Trong giai đoạn mất phõn cực, Na+ khuếch tỏn từ ngoài màng vào trong màng tế bào.. Trong giai đoạn tỏi phõn cực, K+ khuếch tỏn từ ngoài màng vào trong màng tế bào.. Cho biết tuyến nội t
Trang 1Sở gd & đt hòa bình kiểm tra 1 tiết sinh học 11 Đề số: 1
Trờng thpt lạc sơn
Họ và tờn: ………Lớp: 11A…
I PHAÀN TRAẫC NGHIEÄM KHAÙCH QUAN (3đ):
Chọn 1 đáp án đúng nhất ở mỗi câu và điền kết quả vào bảng dới đây:
Đ.án
1 Cơ chế xuất hiện điện hoạt động là khi kớch thớch với cường độ:
A đủ mạnh (đạt tới ngưỡng) B dưới ngưỡng C trung bỡnh D tắt dần
2 í nào sau đõy đỳng với điện thế hoạt động?
A Trong giai đoạn mất phõn cực, Na+ khuếch tỏn từ trong màng ra ngoài màng tế bào.
B Trong giai đoạn mất phõn cực, Na+ khuếch tỏn từ ngoài màng vào trong màng tế bào.
C Trong giai đoạn tỏi phõn cực, Na+ khuếch tỏn từ trong màng ra ngoài màng tế bào.
D Trong giai đoạn tỏi phõn cực, K+ khuếch tỏn từ ngoài màng vào trong màng tế bào.
3 Con đường truyền xung thần kinh trong cung phản xạ?
A Từ cơ quan thụ cảm -> nơron cảm giỏc -> nơron trung gian -> trung ương thần kinh -> nơron vận động -> cơ
quan đỏp ứng
B Từ cơ quan thụ cảm -> nơron trung gian -> nơron cảm giỏc -> trung ương thần kinh -> nơron vận động -> cơ
quan đỏp ứng
C Từ cơ quan thụ cảm -> nơron cảm giỏc -> trung ương thần kinh -> nơron trung gian -> nơron vận động -> cơ
quan đỏp ứng
D Từ xỳc giỏc -> nơron cảm giỏc -> nơron vận động -> cơ quan điều khiển -> cơ quan đỏp ứng.
4 Mức độ cảm ứng của động vật cú xương sống?
A phản ứng toàn thõn; B phản xạ; C phản ứng; D phản ứng cục bộ.
5 Dựa vào kiến thức đó cú để giải được bài tập, việc làm đú thuộc loại tập tớnh nào?
A Quen nhờn B Điều kiện húa đỏp ứng C Học ngầm D Học khụn.
6 Mụ phõn sinh là:
A loại mụ cú khả năng phõn chia thành cỏc mụ trong cơ thể B nhúm tế bào sơ khai trong cơ quan sinh dục;
C nhúm tế bào ở đỉnh thõn và đỉnh rễ D nhúm tế bào chưa phõn húa duy trỡ được khả năng nguyờn phõn.
7 Chức năng của mụ phõn sinh đỉnh là gỡ?
A Làm cho thõn cõy dài và to ra B Làm cho rễ dài và to ra.
C Làm cho thõn và rễ cõy dài ra D Làm cho thõn cõy, cành cõy to ra.
8 Hoocmụn thực vật là cỏc chất hữu cơ:
A do cõy tiết ra cú tỏc dụng điều tiết hoạt động của cõy; B được rễ cõy hấp thụ từ đất
C cú tỏc dụng thỳc đẩy sự sinh trưởng của cõy; D cú tỏc dụng làm kỡm hóm sự sinh trưởng của cõy.
9 Vai trũ của phitụcrụm ở thực vật:
A Tỏc động đến sự ra hoa, nảy mầm, vận động cảm ứng, đúng mở khớ khổng.
B Tỏc động đến sự phõn chia tế bào để cõy lớn lờn C Kớch thớch sự ra hoa của cõy ngày dài và cõy trung tớnh.
D Kớch thớch sự ra hoa của cõy ngày ngắn và cõy trung tớnh.
10 Tỏc động của AIA:
A cỏc chất kớch thớch rụng lỏ và rụng qủa B Cỏc chất kớch thớch phỏt triển của nụ bờn.
C Cỏc chất ức chế phỏt triển chiều dài D Cỏc chất kớch thớch kộo dài tế bào và phỏt triển rễ.
11 Thế nào là biến thỏi khụng hoàn toàn?
A Là biến thỏi trải qua giai đoạn con non; B Là biến thỏi con non khỏc con trưởng thành.
C Là biến thỏi mà giai đoạn con non giống con trưởng thành ; D Là sự biến đổi về hỡnh thỏi sinh lớ.
12 Hỡnh thức sinh trưởng ở cõy hai lỏ mầm:
A Sinh trưởng sơ cấp B Sinh trưởng thứ cấp
C Sinh trưởng sơ cấp ở thõn trưởng thành và sinh trưởng thứ cấp ở phần thõn non.
D Sinh trưởng sơ cấp ở phần thõn non và sinh trưởng thứ cấp ở thõn trưởng thành.
II Phần tự luận (7đ):
Cõu 1: Thế nào là điện thế hoạt động? Cơ chế hỡnh thành thế hoạt động?
Cõu 2: Nờu khỏi niệm sinh trưởng ở thực vật? Phõn biệt sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp?
Cõu 3: Kể tờn cỏc loại hoocmụn ảnh hưởng đến sinh trưởng và phỏt triển của động vật cú xương sống? Cho biết
tuyến nội tiết nào tiết ra và ảnh hưởng như thế nào đến sinh trưởng và phỏt triển của động vật cú xương sống?
Sở gd & đt hòa bình kiểm tra 1 tiết sinh học 11 Đề số: 2
Trờng thpt lạc sơn
Trang 2
Họ và tờn: ………Lớp: 11A…
I PHAÀN TRAẫC NGHIEÄM KHAÙCH QUAN (3đ):
Chọn 1 đáp án đúng nhất ở mỗi câu và điền kết quả vào bảng dới đây:
Đ.án
1 Thế nào là biến thỏi khụng hoàn toàn?
A Là biến thỏi trải qua giai đoạn con non B Là biến thỏi mà giai đoạn con non giống con trưởng thành.
C Là sự biến đổi về hỡnh thỏi sinh lớ D Là biến thỏi con non khỏc con trưởng thành
2 í nào sau đõy đỳng với điện thế hoạt động?
A Trong giai đoạn mất phõn cực, Na+ khuếch tỏn từ ngoài màng vào trong màng tế bào.
B Trong giai đoạn tỏi phõn cực, Na+ khuếch tỏn từ trong màng ra ngoài màng tế bào.
C Trong giai đoạn tỏi phõn cực, K+ khuếch tỏn từ ngoài màng vào trong màng tế bào.
D Trong giai đoạn mất phõn cực, Na+ khuếch tỏn từ trong màng ra ngoài màng tế bào.
3 Mức độ cảm ứng của động vật cú xương sống?
A phản ứng toàn thõn; B phản xạ; C phản ứng; D phản ứng cục bộ.
4 Hoocmụn thực vật là cỏc chất hữu cơ:
A do cõy tiết ra cú tỏc dụng điều tiết hoạt động của cõy B cú tỏc dụng làm kỡm hóm sự sinh trưởng của cõy
C cú tỏc dụng thỳc đẩy sự sinh trưởng của cõy D được rễ cõy chọn lọc và hấp thụ từ đất
5 Dựa vào kiến thức đó cú để giải được bài tập, việc làm đú thuộc loại tập tớnh nào?
A Điều kiện húa đỏp ứng B Quen nhờn C Học ngầm D Học khụn.
6 Chức năng của mụ phõn sinh đỉnh là gỡ?
A Làm cho thõn cõy dài và to ra B Làm cho rễ dài và to ra.
C Làm cho thõn và rễ cõy dài ra D Làm cho thõn cõy, cành cõy to ra.
7 Vai trũ của phitụcrụm ở thực vật:
A Tỏc động đến sự ra hoa, nảy mầm, vận động cảm ứng, đúng mở khớ khổng.
B Tỏc động đến sự phõn chia tế bào để cõy lớn lờn C Kớch thớch sự ra hoa của cõy ngày dài và cõy trung tớnh.
D Kớch thớch sự ra hoa của cõy ngày ngắn và cõy trung tớnh.
8 Con đường truyền xung thần kinh trong cung phản xạ?
A Từ cơ quan thụ cảm -> nơron cảm giỏc -> nơron trung gian -> trung ương thần kinh -> nơron vận động -> cơ
quan đỏp ứng
B Từ cơ quan thụ cảm -> nơron trung gian -> nơron cảm giỏc -> trung ương thần kinh -> nơron vận động -> cơ
quan đỏp ứng
C Từ cơ quan thụ cảm -> nơron cảm giỏc -> trung ương thần kinh -> nơron trung gian -> nơron vận động -> cơ
quan đỏp ứng
D Từ xỳc giỏc -> nơron cảm giỏc -> nơron vận động -> cơ quan điều khiển -> cơ quan đỏp ứng.
9 Tỏc động của AIA:
A cỏc chất kớch thớch rụng lỏ và rụng qủa B Cỏc chất kớch thớch phỏt triển của nụ bờn.
C Cỏc chất ức chế phỏt triển chiều dài D Cỏc chất kớch thớch kộo dài tế bào và phỏt triển rễ.
10 Mụ phõn sinh là:
A loại mụ cú khả năng phõn chia thành cỏc mụ trong cơ thể; B nhúm tế bào ở đỉnh thõn và đỉnh rễ.
C nhúm tế bào sơ khai trong cơ quan sinh dục.
D nhúm tế bào chưa phõn húa duy trỡ được khả năng nguyờn phõn
11 Hỡnh thức sinh trưởng ở cõy hai lỏ mầm:
A sinh trưởng sơ cấp B Sinh trưởng thứ cấp
C Sinh trưởng sơ cấp ở thõn trưởng thành và sinh trưởng thứ cấp ở phần thõn non.
D Sinh trưởng sơ cấp ở phần thõn non và sinh trưởng thứ cấp ở thõn trưởng thành.
12 Cơ chế xuất hiện điện hoạt động là khi kớch thớch với cường độ:
A đủ mạnh (đạt tới ngưỡng); B dưới ngưỡng; C trung bỡnh; D tắt dần
II Phần tự luận (7đ):
Cõu 1: Thế nào là điện thế hoạt động? Cơ chế hỡnh thành thế hoạt động?
Cõu 2: Nờu khỏi niệm sinh trưởng ở thực vật? Phõn biệt sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp?
Cõu 3: Kể tờn cỏc loại hoocmụn ảnh hưởng đến sinh trưởng và phỏt triển của động vật cú xương sống? Cho biết
tuyến nội tiết nào tiết ra và ảnh hưởng như thế nào đến sinh trưởng và phỏt triển của động vật cú xương sống?
Sở gd & đt hòa bình kiểm tra 1 tiết sinh học 11 Đề số: 3
Trờng thpt lạc sơn
Họ và tờn: ………Lớp: 11A…
Trang 3I PHAÀN TRAẫC NGHIEÄM KHAÙCH QUAN (3đ):
Chọn 1 đáp án đúng nhất ở mỗi câu và điền kết quả vào bảng dới đây:
Đ.án
1 Chức năng của mụ phõn sinh đỉnh là gỡ?
A Làm cho thõn và rễ cõy dài ra B Làm cho rễ dài và to ra.
C Làm cho thõn cõy dài và to ra D Làm cho thõn cõy, cành cõy to ra.
2 Hỡnh thức sinh trưởng ở cõy hai lỏ mầm:
A sinh trưởng sơ cấp B Sinh trưởng thứ cấp
C Sinh trưởng sơ cấp ở thõn trưởng thành và sinh trưởng thứ cấp ở phần thõn non.
D Sinh trưởng sơ cấp ở phần thõn non và sinh trưởng thứ cấp ở thõn trưởng thành.
3 Vai trũ của phitụcrụm ở thực vật:
A Tỏc động đến sự ra hoa, nảy mầm, vận động cảm ứng, đúng mở khớ khổng.
B Tỏc động đến sự phõn chia tế bào để cõy lớn lờn C Kớch thớch sự ra hoa của cõy ngày dài và cõy trung tớnh.
D Kớch thớch sự ra hoa của cõy ngày ngắn và cõy trung tớnh.
4 Tỏc động của AIA:
A Cỏc chất kớch thớch rụng lỏ và rụng qủa B Cỏc chất kớch thớch phỏt triển của nụ bờn.
C Cỏc chất ức chế phỏt triển chiều dài D Cỏc chất kớch thớch kộo dài tế bào và phỏt triển rễ.
5 Hoocmụn thực vật là cỏc chất hữu cơ:
A do cõy tiết ra cú tỏc dụng điều tiết hoạt động của cõy B được rễ cõy chọn lọc và hấp thụ từ đất.
C cú tỏc dụng thỳc đẩy sự sinh trưởng của cõy D cú tỏc dụng làm kỡm hóm sự sinh trưởng của cõy.
6 Thế nào là biến thỏi khụng hoàn toàn?
A Là biến thỏi con non khỏc con trưởng thành; B Là biến thỏi trải qua giai đoạn con non
C Là biến thỏi mà giai đoạn con non giống con trưởng thành D Là sự biến đổi về hỡnh thỏi sinh lớ.
7 Cơ chế xuất hiện điện hoạt động là khi kớch thớch với cường độ:
A đủ mạnh (đạt tới ngưỡng) ; B dưới ngưỡng; C trung bỡnh D tắt dần
8 Dựa vào kiến thức đó cú để giải được bài tập, việc làm đú thuộc loại tập tớnh nào?
A Quen nhờn B Điều kiện húa đỏp ứng C Học ngầm D Học khụn.
9 í nào sau đõy đỳng với điện thế hoạt động?
A Trong giai đoạn mất phõn cực, Na+ khuếch tỏn từ trong màng ra ngoài màng tế bào.
B Trong giai đoạn mất phõn cực, Na+ khuếch tỏn từ ngoài màng vào trong màng tế bào.
C Trong giai đoạn tỏi phõn cực, Na+ khuếch tỏn từ trong màng ra ngoài màng tế bào.
D Trong giai đoạn tỏi phõn cực, K+ khuếch tỏn từ ngoài màng vào trong màng tế bào.
10 Mức độ cảm ứng của động vật cú xương sống?
A phản ứng toàn thõn; B phản xạ; C phản ứng; D phản ứng cục bộ.
11 Mụ phõn sinh là:
A nhúm tế bào ở đỉnh thõn và đỉnh rễ B loại mụ cú khả năng phõn chia thành cỏc mụ trong cơ thể
C nhúm tế bào sơ khai trong cơ quan sinh dục
D nhúm tế bào chưa phõn húa duy trỡ được khả năng nguyờn phõn
12 Con đường truyền xung thần kinh trong cung phản xạ?
A Từ cơ quan thụ cảm -> nơron cảm giỏc -> nơron trung gian -> trung ương thần kinh -> nơron vận động -> cơ
quan đỏp ứng
B Từ cơ quan thụ cảm -> nơron cảm giỏc -> trung ương thần kinh -> nơron trung gian -> nơron vận động -> cơ
quan đỏp ứng
C Từ xỳc giỏc -> nơron cảm giỏc -> nơron vận động -> cơ quan điều khiển -> cơ quan đỏp ứng.
D Từ cơ quan thụ cảm -> nơron trung gian -> nơron cảm giỏc -> trung ương thần kinh -> nơron vận động -> cơ
quan đỏp ứng
II Phần tự luận (7đ):
Cõu 1: Thế nào là điện thế hoạt động? Cơ chế hỡnh thành thế hoạt động?
Cõu 2: Nờu khỏi niệm sinh trưởng ở thực vật? Phõn biệt sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp?
Cõu 3: Kể tờn cỏc loại hoocmụn ảnh hưởng đến sinh trưởng và phỏt triển của động vật cú xương sống? Cho biết
tuyến nội tiết nào tiết ra và ảnh hưởng như thế nào đến sinh trưởng và phỏt triển của động vật cú xương sống?
Sở gd & đt hòa bình kiểm tra 1 tiết sinh học 11 Đề số: 4
Trờng thpt lạc sơn
Họ và tờn: ………Lớp: 11A…
I PHAÀN TRAẫC NGHIEÄM KHAÙCH QUAN (3đ):
Chọn 1 đáp án đúng nhất ở mỗi câu và điền kết quả vào bảng dới đây:
Trang 4C©u 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
§.¸n
1 Hoocmôn thực vật là các chất hữu cơ:
A do cây tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động của cây B được rễ cây chọn lọc và hấp thụ từ đất
C có tác dụng thúc đẩy sự sinh trưởng của cây D có tác dụng làm kìm hãm sự sinh trưởng của cây.
2 Dựa vào kiến thức đã có để giải được bài tập, việc làm đó thuộc loại tập tính nào?
A Quen nhờn B Điều kiện hóa đáp ứng C Học ngầm D Học khôn.
3 Hình thức sinh trưởng ở cây hai lá mầm:
A Sinh trưởng sơ cấp B Sinh trưởng thứ cấp
C Sinh trưởng sơ cấp ở phần thân non và sinh trưởng thứ cấp ở thân trưởng thành
D Sinh trưởng sơ cấp ở thân trưởng thành và sinh trưởng thứ cấp ở phần thân non.
4 Cơ chế xuất hiện điện hoạt động là khi kích thích với cường độ:
A đủ mạnh (đạt tới ngưỡng); B dưới ngưỡng; C trung bình; D tắt dần
5 Mô phân sinh là:
A loại mô có khả năng phân chia thành các mô trong cơ thể B nhóm tế bào sơ khai trong cơ quan sinh dục
C nhóm tế bào ở đỉnh thân và đỉnh rễ D nhóm tế bào chưa phân hóa duy trì được khả năng nguyên phân.
6 Vai trò của phitôcrôm ở thực vật:
A Tác động đến sự phân chia tế bào để cây lớn lên B Kích thích sự ra hoa của cây ngày dài và cây trung tính.
C Kích thích sự ra hoa của cây ngày ngắn và cây trung tính.
D Tác động đến sự ra hoa, nảy mầm, vận động cảm ứng, đóng mở khí khổng.
7 Ý nào sau đây đúng với điện thế hoạt động?
A Trong giai đoạn tái phân cực, Na+ khuếch tán từ trong màng ra ngoài màng tế bào.
B Trong giai đoạn mất phân cực, Na+ khuếch tán từ trong màng ra ngoài màng tế bào.
C Trong giai đoạn mất phân cực, Na+ khuếch tán từ ngoài màng vào trong màng tế bào.
D Trong giai đoạn tái phân cực, K+ khuếch tán từ ngoài màng vào trong màng tế bào.
8 Tác động của AIA:
A Các chất kích thích rụng lá và rụng qủa B Các chất kích thích phát triển của nụ bên.
C Các chất ức chế phát triển chiều dài D Các chất kích thích kéo dài tế bào và phát triển rễ.
9 Con đường truyền xung thần kinh trong cung phản xạ?
A Từ cơ quan thụ cảm -> nơron cảm giác -> nơron trung gian -> trung ương thần kinh -> nơron vận động -> cơ
quan đáp ứng
B Từ xúc giác -> nơron cảm giác -> nơron vận động -> cơ quan điều khiển -> cơ quan đáp ứng.
C Từ cơ quan thụ cảm -> nơron trung gian -> nơron cảm giác -> trung ương thần kinh -> nơron vận động -> cơ
quan đáp ứng
D Từ cơ quan thụ cảm -> nơron cảm giác -> trung ương thần kinh -> nơron trung gian -> nơron vận động -> cơ
quan đáp ứng
10 Thế nào là biến thái không hoàn toàn?
A Là biến thái trải qua giai đoạn con non B Là biến thái con non khác con trưởng thành.
C Là biến thái mà giai đoạn con non giống con trưởng thành D Là sự biến đổi về hình thái sinh lí.
11 Mức độ cảm ứng của động vật có xương sống?
A phản ứng cục bộ; B phản xạ; C phản ứng; D phản ứng toàn thân
12 Chức năng của mô phân sinh đỉnh là gì?
A Làm cho thân cây dài và to ra B Làm cho thân cây, cành cây to ra
C Làm cho rễ dài và to ra D Làm cho thân và rễ cây dài ra
II PhÇn tù luËn (7đ):
Câu 1: Thế nào là điện thế hoạt động? Cơ chế hình thành thế hoạt động?
Câu 2: Nêu khái niệm sinh trưởng ở thực vật? Phân biệt sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp?
Câu 3: Kể tên các loại hoocmôn ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của động vật có xương sống? Cho biết
tuyến nội tiết nào tiết ra và ảnh hưởng như thế nào đến sinh trưởng và phát triển của động vật có xương sống?
SỞ GD – ĐT LÂM ĐỒNG ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II
TRƯỜNG THPT ĐẠTEH MÔN SINH - LỚP 11 – CB
Tổ Sinh – Công nghệ Thời gian: 45 phút
Trang 5I PHAÀN TRAẫC NGHIEÄM KHAÙCH QUAN (3 đ ): MỖI CÂU ĐÚNG 0.25Đ
II TỰ LUẬN:
Cõu 1
* Khaựi nieọm:-ẹieọn theỏ hoaùt ủoọng laứ sửù thay ủoồi hieọu ủieọn theỏ giửừa trong vaứ ngoaứi maứng khi nụron bũ kớch
thớch laứm thay ủoồi tớnh thaỏm cuỷa maứng, gaõy neõn sửù maỏt phaõn cửùc vaứ ủaỷo cửùc, tieỏp theo laứ sửù taựi phaõn cửùc ủeồ trụỷ
veà ủieọn theỏ nghổ (1Đ)
*Cụ cheỏ hỡnh thaứnh ủieọn theỏ hoaùt ủoọng:
- Khi bũ kớch thớch, coồng Na+ mụỷ roọng neõn Na+ khueỏch taựn qua maứng vaứo beõn trong teỏ baứo gaõy ra maỏt phaõn cửùc
vaứ ủaỷo cửùc (0.5Đ)
- Sau ủoự , coồng K+ mụỷ roọng hụn coứn coồng Na+ ủoựng laùi, K+ ủi qua maứng ra ngoaứi teỏ baứo daón ủeỏn taựi phaõn cửùc
(0.5Đ)
Cõu 2 :
* Khaựi nieọm:
-Sinh trửụỷng laứ quaự trỡnh taờng veà kớch thửụực cuỷa cụ theồ do taờng soỏ lửụùng, kớch thửụực teỏ baứo laứm caõy lụựn leõn
(1Đ)
* Sinh trửụỷng sụ caỏp:
- Laứ hỡnh thửực sinh trửụỷng làm tăng chiều dài của thõn và rễ do hoạt động nguyờn phõn của mụ phõn sinh đỉnh thõn
và đỉnh rễ ở thực vật một lỏ mầm và hai lỏ mầm (0.75Đ)
* sinh trửụỷng th ứ caỏp:
- Sửù phaõn chia teỏ baứo cuỷa mụ phõn sinh bờn (taàng phaõn sinh voỷ vaứ taàng sinh mạch.) Làm gia tăng chu vi của cõy
Cú ở cõy hai lỏ mầm (0.75Đ)
Cõu 3:
Tuyến yên Sinh trởng -Kích thích phân chia tế bào và sinh trởng của tế bào
-Kích thích phát triển xơng dài ra (0.75Đ)
Tuyến giáp Tirôxin -Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trởng, pháttriển bình thờng của cơ thể (0.75Đ)
Tinh hoàn Testostêrôn -Tăng tổng hợp prôtêin, phát triển cơ bắp,
-Tăng phát triển xơng, hình thành đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp (1Đ)