Truy vấn dữ liệu
Trang 1Truy vấn dữ liệu
Phần 6
Trang 3Trả lời câu hỏi – Trả
về tập hợp kết quả
Xử lý bởi
Trang 4Câu lệnh SELECT trong truy vấn
C ó thể truy vấn trên nhiều bảng hoặc
Trang 5Thành phần của câu lệnh
SELECT
Danh sách các cột chỉ ra Tên các bảng
Điều kiện Các mệnh đề khác
Trang 6SELECT – Cú pháp và Ví dụ
C ú Pháp : SELECT * FROM <Table_name>
E.g.: Select * from STUDENT
SELECT <COLUMN1>, <COLUMN2>… From
<Table Name>
E.g.: Select Name, Class, Mark from STUDENT
Trang 7Mệnh đề ORDER BY
Trang 8Hiển thị dữ liệu với SELECT
Trang 9Mệnh đề DISTINCT
Trang 10Mệnh đề AS
Mệnh đề AS cũng có thể dùng để đổi tên của
cột kết quả hoặc gán tên cho cột tính toán
V í dụ , để hiển thị tiêu đề “PNR Number”
lệnh SELECT l à :
Trang 11SELECT với các ràng buộc
Câu lệnh SELECT cũng có thể sử dụng với các ràng
Trang 12Mệnh đề TOP
Mệnh đề TOP giới hạn số lượng các hàng trả về trong
tập kết quả
Câu lệnh SELECT là:
Cú pháp: SELECT TOP n <Column Name>
FROM <table Name>
Trang 14Aggregate functions-2
Trang 15Mệnh đề GROUP BY -1
Trang 16Mệnh đề GROUP BY -2
Trang 17Mệnh đề GROUP BY (3)
Mệnh đề WHERE được sử dụng với
‘GROUP BY’ để hạn chế hàng của nhóm
Các giá trị rỗng được nhóm cùng nhau
Trang 18Mệnh đề GROUP BY và
HAVING
HAVING lọc các hàng trong nhóm
Thao tác trên cột với aggregate function
(không giống ‘WHERE’ với GROUP BY)
Trang 19C ác toán tử quan hệ và
• Chúng ta có thể sử dụng các loại điều kiện tìm
kiếm và so sánh khác nhau trong mệnh đề
WHERE
• Dưới đây là danh sách các toán tử so sánh khác
nhau đựoc sử dụng trong truy vấn
= Equal to
> Greater than
< Less than
>= Greater than or equal to
<= Less than or Equal to
Trang 20Ký tự đại diện và LIKE
Ký tự đại
diện
‘_’ Một ký tự đơn Select Branch_Code From Branch
Where Branch_Code Like ‘L ’
% Một chuỗi tương ứng Select Route_Code From
FlightSchedule Where Route_Code Like ‘AMS-%’
[] Một ký tự đơn nằm trong ngoặc Select Airbusno From
FlightSchedule Where Airbusno Like ‘AB0[1-5]’
Trang 21IN, BETWEEN và %
Trang 22S ử dụng ký tự đại diện với
LIKE
… WHERE <column1> LIKE (<value list>)
Toán tử LIKE operator được sử dụng để tìm kiếm các chuỗi phù
hợp hoặc một phần của chuỗi (gọi là chuỗi con).
• Ký tự gạch chân (_) được sử dụng trong mệnh đề WHERE với toán tử
LIKE để đại diện một ký tự nào bất kỳ Ví dụ ‘_at’ có thể phù hợp với ‘rat’ hoặc ‘bat’ nhưng không thể là ‘rate’.
Giả sử bạn muốn kiểm tra xem có bao nhiêu cái vali màu đen, 24” soft
đang chưa được giải quyết Để làm điều này, các bản ghi thoả mãn
điều kiện dựa trên ký tự cuối cùng Câu lệnh truy vấn sẽ là:
Trang 23Các phép kết nối (1)
Các phép kết nối giữa hai hoặc nhiều bảng dựa trên mối quan hệ logic
giữa các bảng
Trang 24Các phép kết nối (2)
Trang 25Phép kết nối Inner
Các bản ghi từ hai bảng được kết nối và thêm vào truy vấn kết quả, chỉ khi các bản ghi này thoả mãn giá trị bằng nhau trên cột chung của cả 2 bảng