1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Luồng dữ liệu và thuật toán cơ bản của luồng dữ liệu_Phần mềm quản lý cửa hàng bán quần áo

23 405 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 246,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU DFD là mô hình dùng để mô tả mối quan hệ thông tin giữa các công việc, MÔ TẢ NỘI DUNG CÁC LUỒNG DỮ LIỆU VÀ THUẬT TOÁN CƠ BẢN CHO MỖI NGHIỆP VỤ. Bao gồm các nghiệp vụ: đăng nhập, đăng xuất, thêm, sửa, xóa hóa đơn; thêm, sửa, xóa nhân viên; thêm, sửa, xóa bàn; xem chi tiết hóa đơn; tính lương; xem thống kê doanh thu theo ngày; xem thống kê doanh thu theo tháng;...

Trang 1

SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU DFD MÔ TẢ NỘI DUNG CÁC LUỒNG DỮ LIỆU VÀ THUẬT TOÁN CƠ BẢN CHO MỖI

100%

2 Huỳnh Nhật Thành 14110178 Nghiệp vụ đăng

nhập,thêm nhânviên, xem chi tiếtnhân viên, xóanhân viên

100%

3 Lê Thị Minh Thương 14110196 Nghiệp vụ xóa

món, thêm hóađơn, sửa chi tiếthóa đơn, xem chitiết hóa đơn

100%

Trang 2

Quản lý, Nhân viên

Hình: Mô hình hóa nghiệp vụ Đăng nhập

Mô hình hóa nghiệp vụ Đăng nhậpD1 Yêu cầu đăng nhập, yêu cầu thoát, tên đăng nhập, mật khẩuD3 Danh sách nhân viên: Tên đăng nhập, mật khẩu

D6 Thành công hay thất bại

Thuật toán

Trang 3

Quản lý, Nhân viên

B4 Nhận D1 từ người dùng hoặc lệnh Thoát

B5 Nếu yêu cầu thoát thì đóng Form đăng nhập, chuyển đến B10

Nếu là yêu cầu đăng nhập chuyển đến B6

B6 So sánh tên đăng nhập từ D1 với tên đăng nhập trong D3, nếu

đúng thì sang B7, không đúng thì sang B9

B7 So sánh mật khẩu từ D1 với mật khẩu trong D3, nếu đúng thì

sang B8, nếu không đúng thì sang B9

B8 Thông báo đăng nhập thành công, chuyển đến B10

B9 Thông báo đăng nhập thất bại, chuyển về B1

B10 Đóng kết nối CSDL

B11 Kết thúc

Hình: Mô hình hóa nghiệp vụ Đăng nhập

Trang 4

Quản lý, Nhân viên

B2 Nhận yêu cầu từ D1

B3 Truyền biểu mẫu BM_ĐăngXuất(BM6) Thực hiện D6B4 Đóng kết nối CSDL

B5 Kết thúc

Mô hình hóa nghiệp vụ xem trang chủD1 Loại người dùng (Quản lý, Nhân viên)

D6 Trang chủ (Trang chủ của quản lý, trang chủ của nhân viên)

Thuật toánB1 Mở kết nối CSDL

B2 Nhận diện người dùng

B3 Hiện trang chủ cho từng loại người dùng

B4 Đóng kết nối CSDL

Trang 5

Hình: Mô hình hóa nghiệp vụ thêm nhân viên

Mô hình hóa nghiệp vụ thêm nhân viênD1 Thông tin nhân viên(Mã nhân viên, họ tên nhân viên, ngày

sinh, phái, số CMND, địa chỉ, ngày vào làm, lương, mật khẩu,quyền), yêu cầu thêm, yêu cầu hủy

D6 Thành công hay thất bại

Thuật toánB1 Nhận D1 từ Quản lý

Trang 6

B2 Nếu là yêu cầu thoát thì đến B9 Nếu là yêu cầu thêm thì đến

bước 3

B3 Kiểm tra các thông tin cần nhập có sai yêu cầu không Nếu sai

thì trả D6 thông báo là thất bại đến người dùng Còn ngược lạinếu thông báo người dùng nhập đúng thì về B1 Nếu đúng thì dến B4

B4 Mở kết nối CSDL

B5 Kiểm tra mã nhân viên đã tồn tại chưa Nếu tồn tại thì trả D6

thông báo là thất bại đến người dùng và thông báo mã đã bị trùng cho người dùng, cuối cùng là trả về B1 Nếu chưa tồn tại thì đến B6

B6 Lưu D4 vào CSDL

B7 Nếu lưu thành công, trả D6 thành công cho người dùng.Cập

nhật lại DS Nếu lưu thất bại D6 thành công cho người dùng.B8 Đóng kết nối CSDL

B9 Kết thúc

Trang 7

Hình: Mô hình hóa nghiệp vụ xem chi tiết nhân viên

Mô hình hóa nghiệp vụ xem chi tiết nhân viênD1 Thông tin nhân viên (Mã nhân viên)

D3 Mã nhân viên, họ tên nhân viên, ngày sinh, phái, số CMND,

địa chỉ, ngày vào làm, lương, mật khẩu, quyền

Thuật toánB1 Mở kết nối cơ sở dữ liệu

Trang 8

 Nghiệp vụ: Xóa nhân viên

Hình: Mô hình hóa nghiệp vụ xóa nhân viên

Mô hình hóa nghiệp vụ xóa nhân viênD1 Mã nhân viên, yêu cầu xóa, yêu cầu hủy

D3 Danh sách nhân viên và các thông tin của nhân viên(Mã nhân

viên, họ tên nhân viên, ngày sinh, phái, số CMND, địa chỉ, ngày vào làm, lương, mật khẩu, quyền)

D4 Dữ liệu sau khi xóa học viên

Thuật toánB1 Mở kết nối CSDL

B2 Truyền D3 cho người dùng qua D6

B4 Nếu hủy thì tới bước 7

B5 Cập nhật D4 xuống CSDL

B6 Thông báo xóa thành công tới B7

B7 Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

Trang 9

Hình: Mô hình hóa nghiệp vụ tra cứu nhân viên

Mô hình hóa nghiệp vụ tra cứu nhân viênD1 Thông tin nhân viên (Mã nhân viên, Tên nhân viên)

D3 Thông tin nhân viên (Mã nhân viên, họ tên nhân viên, ngày

sinh, phái, số CMND, địa chỉ, ngày vào làm, lương, mật khẩu,quyền)

Thuật toánB1 Nhận D1 từ người dùng

Trang 10

Mô hình hóa nghiệp vụ sửa nhân viênD1 Thông tin nhân viên (Mã nhân viên, họ tên nhân viên, ngày

sinh, phái, số CMND, địa chỉ, ngày vào làm, lương, mật khẩu,quyền), yêu cầu lưu, yêu cầu hủy

D3 Danh sách nhân viên (Mã nhân viên, họ tên nhân viên, ngày

sinh, phái, số CMND, địa chỉ, ngày vào làm, lương, mật khẩu,quyền)

D4 Thông tin đã sửa

Thuật toánB1 Mở kết nối CSDL

B2 Lấy D3 (danh sách nhân viên) từ tblNhanVien

B3 Truyền D3 cho người dùng qua D6 biểu mẫu

Trang 11

Mô hình hóa nghiệp vụ tính lươngD1 Thông tin nhân viên (Mã nhân viên), yêu cầu tính, yêu cầu

hủy

D3 Danh sách nhân viên (Mã nhân viên, họ tên nhân viên, ngày

sinh, phái, số CMND, địa chỉ, ngày vào làm, lương, mật khẩu,quyền)

D4 Thông tin lương đã tính

Thuật toánB1 Mở kết nối CSDL

B2 Lấy D3 (danh sách nhân viên) từ tblNhanVien

B3 Truyền D3 cho người dùng qua D6 biểu mẫu

BM_Xemluongnhanvien(BM8)

B4 Nhận D1

B5 Nếu lệnh hủy tới B8

B6 Tính lương theo ràng buộc QĐ_9

B7 Lưu D4 xuống CSDL

B9 Kết thúc

Quản lý, Nhân Viên

Trang 12

tblChiTietMonAn

Hình: Mô hình hóa nghiệp vụ xem chi tiết món

Mô hình hóa nghiệp vụ xem chi tiết mónD1 Thông tin chi tiết món từ người dùng (Mã Món)

D4 Thông tin món ăn (Mã món, Mã loại món, tên món, số lượng,

đơn giá, giá nhập, hình ảnh)

Thuật toánB1 Mở kết nối cơ sở dữ liệu

B2 Nhận yêu cầu từ D1(Chọn mã món ăn) và truyền biểu mẫu

BM_XemChiTietMonAn(BM8)B3 Hiển thị D4

B4 Đóng cơ sở dữ liệu

B5 Kết thúc

tblMonAn

Hình: Mô hình hóa nghiệp vụ thêm món

Mô hình hóa nghiệp vụ xem chi tiết mónD1 Thông tin món ăn (Mã món, Mã loại món, tên món, số lượng,

Trang 13

đơn giá, giá nhập, hình ảnh, yêu cầu lưu, yêu cầu hủy)D4 Các thông tin của D1

D6 Hiển thị thành công hay thất bại

Thuật toánB1 Nhận D1 từ người quản lý

B2 Nếu là yêu cầu thoát thì đến bước 9

Nếu là yêu cầu thêm thì chuyển đến bước 3B3 Kiểm tra các thông tin nhập có sai yêu cầu không, nếu sai trả

D6 là thất bại cho người dùng

Thông báo người dùng nhập đung và về bước 1

Nếu đúng thì chuyển đến bước 4B4 Mở kết nối CSDL

B5 Kiểm tra mã hàng hóa đã tồn tại chưa

Nếu rồi thì trả D6 là thất bại và thông báo mã trùng cho ngườidùng và về bước1

Nếu chưa tồn tại đến bước 6B6 Lưu D4 vào csdl

B7 Nếu lưu thành công, trả D6 là thành công cho người dùng

Sau đó cập nhật lại thông tinB8 Đóng kết nối csdl

Trang 14

Hình: Mô hình hóa nghiệp vụ sửa thông tin món

Mô hình hóa nghiệp vụ sửa thông tin mónD1 Thông tin món ăn (Mã món, Mã loại món, tên món, số lượng,

đơn giá, giá nhập, hình ảnh, yêu cầu lưu, yêu cầu hủy)

D3 Danh sách chi tiết món(Mã món, Mã loại món, tên món, số

lượng, đơn giá, giá nhập, hình ảnh, yêu cầu lưu, yêu cầu hủy)D4 Các thông tin của D1

D6 Thành công hay thất bại

Thuật toánB1 Mở kết nối CSDL

B2 Mở Form, Hiển thị các thông tin của món

B3 Nếu là yêu cầu thoát thì đến bước 9

Nếu là yêu cầu thêm thì chuyển đến bước 4

B4 Nhận yêu cầu Nếu là lưu đến bước 5 Nếu là hủy đến bước 9B5 Nhập thông tin, kiểm tra các thông tin nhập đúng chưa

Nếu thất bại thì thông báo nhập lại cho người dùng và về bước 2

Trang 15

tblMonAn

Hình: Mô hình hóa nghiệp vụ xóa món

Mô hình hóa nghiệp vụ xóa món ănD1 Thông tin món ăn (Mã món, yêu cầu lưu, yêu cầu hủy)D3 Danh sách các thông tin của món (Mã món ăn, tên món ăn

D6 Thành công hay thất bại

Thuật toánB1 Mở kết nối CSDL

B2 Hiển thị thông tin món cần xóa

B3 Nhận D1 từ người dùng

B4 Nếu là yêu cầu hủy, chuyển đến bước 8

Nếu là yêu cầu xóa đến bước 5B5 Xóa thông tin thông qua mã món

B6 Nếu xóa được thì cập nhật lại DS món, nếu không xóa được

thì trả D6 cho người dùng( Thất bại)

Trang 16

tblHoaDon,tblChiTietHoaDon,tblThongKe

Hình: Mô hình hóa nghiệp vụ xóa món ăn

Mô hình hóa nghiệp vụ xóa món ănD1 Thông tin thống kê (Mã hóa đơn, Ngày Lập Hóa đơn, tổng

tiền)D3 Thông tin thống kê (Mã hóa đơn, Ngày Lập Hóa đơn, tổng

tiền)D6 Thông tin doanh thu

Thuật toánB1 Mở kết nối cơ sở dữ liệu

B2 Nhận tất cả thông tin của D1 từ người dùng

B3 Nếu là yêu cầu thoát thì đến B6 Nếu là yêu cầu xem thống kê

thì đến bước 4B4 Kiểm tra các thông tin cần nhập có sai yêu cầu không Nếu

đúng hiển thị D3, nếu sai quay về B2B5 Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

B6 Kết thúc

Hình: Mô hình hóa nghiệp vụ nhập hàng

D3

Trang 17

Quản lý, Nhân viên

Tra cứu món ăn

B2 Nhận yêu cầu từ D1

B3 Hiển thị các thông tin từ D3

B4 Nhận yêu cầu thoát từ D1

B5 Kiểm tra mã hóa đơn đã tồn tại chưa Nếu tồn tại thì trả D3

thông báo và xuất thông tin D3

B6 Đóng cơ sở dữ liệu

B7 Kết thúc

Hình: Mô hình hóa nghiệp vụ tra cứu món ăn

Mô hình hóa nghiệp vụ tra cứu món ăn

Trang 18

D1 Thông tin món ăn (Mã món ăn, Tên món ăn)

D3 Thông tin món ăn (Mã món ăn, Mã loại món, Tên món, Đơn

Hình: Mô hình hóa nghiệp vụ xem thống kê

Mô hình hóa nghiệp vụ xem thống kê

Trang 19

D1 Thông tin thống kê (Mã hóa đơn)

D3 Mã hóa đơn, Ngày Lập Hóa đơn, tổng tiền

Trang 20

Hình: Mô hình hóa nghiệp vụ thêm hóa đơn

Mô hình hóa nghiệp vụ thêm nhân viênD1 Mã hóa đơn,Mã bàn, Mã nhân viên order hóa đơn, ngày lập

hóa đơn,phụ thu,tình trạng hóa đơn

D4 Mã hóa đơn,Mã bàn, Mã nhân viên order hóa đơn, ngày lập

hóa đơn,phụ thu,tình trạng hóa đơn

D6 Hiển thị thành công hay thât bại

Thuật toánB1 Nhận tất cả thông tin của D1 từ người dùng

B2 Nếu là yêu cầu thoát thì đến B9 Nếu là yêu cầu thêm thì đến

bước 3

B3 Kiểm tra các thông tin cần nhập có sai yêu cầu không Nếu sai

thì trả D4 thông báo là thất bại đến người dùng Còn ngược lạinếu thông báo người dùng nhập đúng thì về B1 Nếu đúng thì dến bước 4

B4 Mở kết nối cơ sở dữ liệu

B5 Lưu D4 vào cơ sở dữ liệu

B6 Nếu lưu thành công, trả D4 thành công cho người dùng

Cập nhật lại

B7 Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

B8 Kết thúc

Trang 21

Nghiệp vụ: Xem chi tiết hóa đơn

Hình: Mô hình hóa nghiệp vụ xem chi tiết hóa đơn

Mô hình hóa nghiệp vụ xem chi tiết nhân viênD1 Nhận yêu cầu từ người dùng

D3 Mã hóa đơn, Mã bàn, Mã món, số lượng, đơn giá

D6 Hiển thị D3

Thuật toánB1 Mở kết nối cơ sở dữ liệu

B2 Nhận yêu cầu từ D1

B3 Hiển thị các thông tin từ D3

B4 Nhận yêu cầu thoát từ D1

B5 Kiểm tra mã hóa đơn đã tồn tại chưa Nếu tồn tại thì trả D3

thông báo và xuất thông tin D3B6 Đóng cơ sở dữ liệu

B7 Kết thúc

Trang 22

Hình: Mô hình hóa nghiệp vụ sửa thông tin món

Mô hình hóa nghiệp vụ xem chi tiết mónD1 Thông tin chi tiết hóa đơn :Mã hóa đơn,Mã bàn, Mã nhân viên

order hóa đơn, ngày lập hóa đơn,phụ thu,tình trạng hóa đơnD3 Danh sách chi tiết hóa đơn

D4 Các thông tin của D1

D6 Hiển thị thành công hay thất bại

Thuật toánB1 Hiển thị các thông tin của món

B2 Nếu là yêu cầu thoát thì đến bước 9

Nếu là yêu cầu thêm thì chuyển đến bước 3

B3 Nhận yêu cầu Nếu là lưu đến bước 4 Nếu là hủy đến bước 9B4 Nhập thông tin, kiểm tra các thông tin nhập đúng chưa

Nếu thất bại thì thông báo nhập lại cho người dùng và về bước 2

Trang 23

cho người dùng.B8 Đóng kết nối csdlB9 Kết thúc

Ngày đăng: 06/05/2017, 10:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU DFD MÔ TẢ NỘI DUNG CÁC LUỒNG DỮ LIỆU VÀ THUẬT TOÁN CƠ BẢN CHO MỖI - Luồng dữ liệu và thuật toán cơ bản của luồng dữ liệu_Phần mềm quản lý cửa hàng bán quần áo
SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU DFD MÔ TẢ NỘI DUNG CÁC LUỒNG DỮ LIỆU VÀ THUẬT TOÁN CƠ BẢN CHO MỖI (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w