Trớc sự thay đổi theo chiều hớng xấu của môi trờng, con ngời dã cố gắng cải thiện diều kiện sống của cả giới sinh vật bằng các hoạt động nh: - Hạn chế phát triển dân số quá nhanh 0,5 điể
Trang 1Câu 1 Tác động đáng kể nhất của con ngời đối với môi trờng trong thời kì nguyên thuỷ là:
A Hái lợm cây rừng và săn bắn động vật hoang dã
B Biết dùng lửa nấu chín thức ăn, sởi ấm và sua đuổi thú dữ
Câu 3 Nguyên nhân chủ yếu làm cho rừng bị thu hẹp nhanh là do
A Khai thác khoáng sản bừa bãi
B Cầu đờng giao thông phát triển
C đô thị hoá tăng nhanh
D Dân số tăng nhanh dẫn đến chặt phá rừng để lấy gỗ làm nhà, đóng bàn ghế lấy đất trồng trọt, chăn nuôi
Câu 4 Nền sản xuất nông nghiệp trong giai đoạn xã hội công nghiệp đợc tiến hành chủ yếu bằng các phơng tiện
A Thủ công B Bán thủ công C Sức kéo động vật D Cơ giới hoáCâu 5 Cho các mã trả lời :
1 Cây rừng mất nên không ngăn cản đợc nớc chảy bề mặt gây sói mòn đất, lũ lụt
2 lợng ma giảm, lợng nớc ngầm cũng giảm
3 Làm mất nơi ở của các loài sinh vật, giảm đa dạng sinh học, mất cân bằng sinh thái
4 Mở rộng đất sản xuất nông nghiệp
Chọn các phơng án đúng trong các phơng án trả lời sau đây về hậu quả làm suy thoái môi trờng sống của việc chặt phá rừng:
A 1, 2, 3 B 2, 3, 4 C 1, 3, 4 D 1, 2, 3, 4
B Tự luận (5,0 điểm)
Vai trò của con ngời trong bảo vệ và cải tạo môi trờng tự nhiên là gì?
Trang 2Đáp án A.Trắc nghiệm (5,0 điểm)
Câu 1 B Câu 2 C Câu 3 D Câu 4 D Câu 5 A
Mỗi lựa chọn đúng đợc 1,0 điểm ( 1,0 x 5 = 5,0 điểm)
B Tự luận (5,0 điểm)
Trớc sự thay đổi theo chiều hớng xấu của môi trờng, con ngời dã cố gắng cải thiện diều kiện sống của cả giới sinh vật bằng các hoạt động nh:
- Hạn chế phát triển dân số quá nhanh (0,5 điểm)
- Sử dụng có hiệu quả các nguồn tài nguyên (0,5 điểm)
- Bảo vệ các loài sinh vật, đặc biệt là các loài sinh vật quý hiếm có nguy cơ bị
- Kiểm soát và giảm thiểu các nguồn chất thải gây ô nhiễm (0,5 điểm)
- Hoạt động của con ngời góp phần cải tạo nhiều giống cây trồng, vật nuôi có
- Giáo dục ý thức tự giác cho nhân dân để mọi ngời đều co trách nhiệm trong việc bảo vệ môi trờng sống của chính mình (1,0 điểm)
Trang 3Câu 1 Con ngời tác động mạnh mẽ nhất tới môi trờng sống ở thời kì
C xã hội công nghiệp D Cả ba thời kì trên
Câu 2.Thành quả kĩ thuật đợc xem là quan trọng tạo điều kiện để con ngời chuyển
từ sản xuât thủ công sang sản xuất bằng máy móc là
A chế tạo ra máy hơi nớc B chế tạo ra các động cơ điện
C sản xuất máy bay và tàu thuỷ C chế tạo ra xe ôtô
Câu 3 Tác động lớn nhất của con ngời tới môi trờng tự nhiên là
A phá huỷ thảm thực vật, từ đó gây ra nhiều hậu quả xấu
B gây chiến tranh làm mất sức ngời, sức của và ô nhiễm môi trờng
C cải tạo tự nhiên làm mất cân bằng sinh thái ở nhiều vùng
D săn bắt động vật hoang dã
Câu 4 Nguyên nhân chủ yếu gây sói mòn và thoái hoá đất là
A ở Việt Nam ắ diện tích đất đai là đồi núi, có độ dốc cao
B lợng ma nhiều
C trên bờ biển, sóng nớc dạt cát vào bờ, gió ma đẩy và cuốn cát tràn vào đồng ruộng
D rừng bị chặt phá nhiều
Câu 5 Cho các biện pháp sau đây:
1 Sử dụng có hiệu quả các nguồn tài nguyên
2 Tăng cờng trồng rừng ở khắp nơi
3 Bảo vệ các loài sinh vật
4 Kiểm soát và giảm thiểu các nguồn chất thải gây ô nhiễm
5 Tạo các loài vật nuôi, cây trồng có năng suất cao
Những biện pháp bảo vệ và cải tạo môi trờng là
A 1, 2, 3, 4 B 1, 3, 4, 5 C 2, 3, 4, 5 D 1, 2, 4, 5
B Tự luận (5,0 điểm)
Những hậu quả của nạn phá rừng là gì? Vì sao con ngời phải bảo vệ và cải tạo môi trờng tự nhiên?
Trang 4Đáp án A.Trắc nghiệm (5,0 điểm)
Câu 1 C Câu 2 A Câu 3 A Câu 4 D Câu 5 B
Mỗi lựa chọn đúng đợc 1,0 điểm ( 1,0 x 5 = 5,0 điểm)
B Tự luận (5,0 điểm)
Những hậu quả của nạn phá rừng là:
Làm sói mòn rửa trôi đất
- Không ngăn cản đợc nớc chảy bề mặt nên dễ gây lũ quét (1,0 điểm)
- Mất nơi ở của các loài sinh vật, làm mất cân bằng sinh thái, làm giảm đa dạng sinh học của các loài sinh vật (1,0 điểm)
- Làm khí hậu thay đổi, giảm lợng ma (1,0 điểm)
Con ngời phải bảo vệ và cải tạo môi trờng tự nhiên vì:
- Môi trờng tự nhiên chính là môi trờng sống của con ngời (1,0 điểm)
- Môi trờng bị suy giảm làm cho chất lợng cuộc sống của con ngời bị suy
Trang 5Câu 1 Cách sống của con ngời trong thời kì nguyên thuỷ là
A săn bắn động vật hoang dã B săn bắn động vật và hái lợm
B đốt rừng và chăn thả gia súc D khai thác khoáng sản và đốt rừng.Câu 2 Thới gian đợc xem là điểm mốc của thời đại văn minh công nghiệp là
A thế kỉ XVI B thế kỉ XVII C thế kỉ XVIII D thế kỉ XIX
Câu 3 Chọn câu có nội dung đúng trong các câu sau đây:
A Trong xã hội công nghiệp, cách sống cơ bản của con ngời là săn bắt và hái lợm cây rừng
B Con ngời bắt đầu biết dùng lửa ở xã hội nông nghiệp
C Việc đốt phá rừng của con ngời gây nhiều hậu quả xấu
D Con ngời chế tạo đợc máy hơi nớc ở giai đoạn xã hội nông nghiệp
Câu 4 Để góp phần vào việc bảo vệ tốt môi trờng, một trong những điều cần thiết phải làm là:
A hạn chế sự gia tăng dân số quá nhanh
B tăng cờng chặt, đốt cây rừng và săn bắt thú rừng
C tận dụng khai thác tối đa tài nguyên khoáng sản
D sử dụng càng nhiều thuốc trừ sâu tren đồng cỏ
Câu 5 Điều nào sau đây không nên làm
A Sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên
B Bảo vệ nguồn tài nguyên rừng và động vật hoang dại
C Kiểm soát và giảm thiểu các nguồn chất thải gây ô nhiễm
D Pha rừng làm nơng rẫy
B Tự luận (5,0 điểm)
Những nguyên nhân dẫn tới suy thoái môi trờng do hoạt động của con ngời
là gì?
Trang 6Đáp án A.Trắc nghiệm (5,0 điểm)
Câu 1 – B Câu 2 – C Câu 3 – C Câu 4 – A Câu 5 – D
Mỗi lựa chọn đúng đợc 1,0 điểm ( 1,0 x 5 = 5,0 điểm)
ở xã hội nông nghiệp, do nhu cầu ăn, ở, dùng đất canh tác, chăn nuôi, nên diện tích rừng bị thu hẹp, làm thay đổi tầng nớc mặt, đất trở nên khô cằn
(1,5 điểm)Sang xã hội công nghiệp, máy móc ra đời đã tác động mạnh mẽ tới môi trờng sống Việc cơ giới hoá đã tạo nhiều vùng trồng trọt, các ngành công nghiệp khai khoáng phát triển, đô thị hoá ngày càng tăng đã lấy đi nhiều vùng đất tự nhiên và
đất trồng trọt, làm suy giảm môi trờng, gây oo nhiễm môi trờng do sự tích tụ của một số chất phế thải, những chất độc hại đã gây ra những hậu quả đáng sợ về mặt sinh thái và dễ gây ra mất cân bằng sinh thái (2,0 điểm)
Trang 7Câu 1 Ô nhiễm môi trờng là
A hiện tợng môi trờng chứa nhiều chất độc hại và dễ lên men
B hiện tợng môi trờng tự nhiên bị bẩn, các tính chất vật lí, hoá học, sinh học bị thay đổi gây tác hại cho con ngời và các sinh vật khác
C Hiện tợng môi trờng có nhiều loại rác khó tiêu huỷ và nhiều xác chết động thực vật gây hôi thối
D Hiện tợng gây ra nhiều bệnh dịch cho ngời và động vật
Câu 2 Các khí thải trong không khí chủ yếu có nguồn gốc từ
A hoạt động hô hấp của động vật và con ngời
B hoạt động quang hợp của cây xanh
C quá trình phân giải xác hữu cơ của vi khuẩn
D quá trình đốt cháy các nhiên liệu
Câu 3 Hiện nay tỉ số CO2/O2 trong khí quyển ngày một tăng lên, làm tăng hiêu ứng nhà kính không phải do
A nạn đốt quá nhiều nhiên liệu hoá thạch
B Nạn đốt và chặt phá rừng
C huỷ hoại nghiêm trọng các rạn San hô ven biển
D Sự suy giảm trữ lợng O2 là do đốt nhiên liệu hoá thạch quá mức và nạn cháy rừng tràn lan
Câu 4 Biện pháp bảo vệ và phát triển rừng hiện nay là
A Không khai thác
B Trồng nhiều hơn khai thác
C Cải tạo rừng
D Trồng và khai thác theo kế hoạch
Câu 5 Cho các mã trả lời sau:
1 Các khí thải từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt
2 Hoá chất bảo vệ thực vật và chất độc hoá học
3 Các chất phóng xạ
4 Các chất thải rắn
5 Các chất thải do hoạt động xây dựng ( vôi, cát, đất, đá )
6 Ô nhiễm do vi sinh vật gây ra
7 Các chất độc hại sinh ra trong chiến tranh
Các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trờng là
A 1, 2, 3, 4, 6 B 1, 2, 3, 5, 6 C 2, 3, 4, 5, 7 D 1, 3, 4, 6, 7
B Tự luận (5,0 điểm)
Tác hại của ô nhiễm môi trờng là gì? Hãy cho biết nguyên nhân của việc ngộ
độc thuốc bảo vệ thực vật sau khi ăn rau và quả
Trang 8Đáp án A.Trắc nghiệm (5,0 điểm)
Mỗi lựa chọn đúng đợc 1,0 điểm ( 1,0 x 5 = 5,0 điểm)
* Nguyên nhân của việc ngộ độc thuốc bảo vệ thực vật do thức ăn là:
- Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật không đúng cách (1,0 điểm)
- Không tuân thủ quy định thời gian thu hoạch rau quả sau khi phun thuốc bảo vệ
Trang 9Câu1 Cho các mã trả lời sau:
1 Sử dụng nhiều năng lợng mới không sinh ra khí thải
2 Xây dựng nhà máy sử lí rác
3 Chôn lấp và đốt cháy rác một cách khoa học
4 Đẩy mạnh nghiên cứu khoa học để dự báo và tìm biện pháp phòng tránh
5 Giáo dục nâng cao ý thức cho mọi ngời về ô nhiễm và cách phòng tránh
6 Sản xuất lơng thực và thực phẩm an toàn
1a Các biện pháp có tác dụng hạn chế ô nhiễm không khí:
A 1, 3, 4, 5, 6 B 1, 2, 3, 4, 5 C 1, 2, 3, 5, 6 D 1, 2, 3, 4, 6.1b Các biện pháp có tác dụng hạn chế ô nhiễm do thuốc bảo vệ thực vật, hoá chất
A núi lửa
B động đất và sóng thần
C Chiến tranh
D Hoạt động của con ngời
E Sự sinh sản quá nhanh của vi sinh vật gây hại
B Tự luận (5,0 điểm)
Hãy cho biết các yếu tố để xác định mức ô nhiễm môi trờng, hậu quả lớn nhất của ô nhiễm môi trờng và trách nhiệm của mỗi chúng ta?
Trang 10Đáp án A.Trắc nghiệm (5,0 điểm)
Mỗi lựa chọn đúng đợc 1,0 điểm ( 1,0 x 4 = 4,0 điểm)
Câu 2 - D
B Tự luận (5,0 điểm)
* Các yếu tố để xác định mức ô nhiễm môi trờng:
- Nguồn tài nguyên bị mất mát do dùng quá phí phạm, tạo ra nguồn chất thải
- Mức đầu t để trừ khử và phòng ngừa nạn ô nhiễm (1,0 điểm)
* Hậu quả lớn nhất của ô nhiễm môi trờng là làm ảnh hởng tới sức khoẻ và gây
ra nhiều bệnh cho con ngời và sinh vật (1,0 điểm)
* Trách nhiệm của mỗi ngời chúng ta là phải hành động để chống ô nhiễm góp phần bảo vệ môi trờng sống của chính mình và cho các thế hệ mai sau
(1,0 điểm)
Trang 11Câu1 Nguồn gốc gây ra sự ô nhiễm sinh học của môi trờng sống là do:
A các khí thải do quá trình đốt cháy nhiên liệu
B Các chất thải từ sinh vật nh phân, xác chết, rác bệnh viện
C Các vụ thử vũ khí hạt nhân
D Các bao bì bằng nhựa, cao su thải ra môi trờng
Câu 2 Các chất bảo vệ thực vật và các chất độc hoá học thờng đợc tích tụ ở đâu?
D các chất thải đợc thu gom ngng lại không đợc sử lí
Câu 4 Biên pháp nào đợc coi là hiệu quả nhất trong việc hạn chế ô nhiễm môi ờng?
tr-A Trồng nhiều cây xanh
B Xây dựng các nhà máy sử lí rác thải
C Bảo quản và sử dụng hợp lí các hoá chất bảo vệ thực vật
D Giáo dục nâng cao ý thức cho mọi ngời về bảo vệ môi trờng
Câu 5 Chọn từ trong số những từ cho sẵn phù hợp với chỗ trống trong câu sau: “ Ngoài việc gây tác hại tới đời sống của con ngời và các sinh vật khác, tạo điều kiện cho các vi sinh vật gây bệnh phát triển, ô nhiễm môi trờng còn góp phần làm các hệ sinh thái, môi trờng sống của con ngời và sinh vật.”
A suy thoái B phát triển C ổn định D cân bằng
B Tự luận (5,0 điểm)
Ô nhiễm môi trờng là gì ? Hãy nêu các biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trờng?
Trang 12Đáp án A.Trắc nghiệm (5,0 điểm)
Câu1 – B Câu 2 – D Câu 3 – C Câu 4 – D Câu 5 – A
Mỗi lựa chọn đúng đợc 1,0 điểm ( 1,0 x 4 = 5,0 điểm)
B Tự luận (5,0 điểm)
Ô nhiễm môi trờng là hiện tợng môi trờng tự nhiên bị bẩn, đồng thời các tính chất vật lí, hoá học, sinh học của môi trờng bị thay đổi, gây tác hại đối với đời sống của con ngời và các sinh vật khác
Có nhiều biện pháp chống ô nhiễm nh:
- Các biện pháp sử lí chất thải công nghiệp và chất thải sinh hoạt (1,0 điểm)
- Cải tiến công nghệ để có thể sản xuất chất ít gây ô nhiễm (1,0 điểm)
- Sử dụng nhiều loại năng lợng không gây ô nhiễm nh năng lợng gió, năng
Trang 13Câu 1 Nguồn tài nguyên tái sinh là
A những dạng tài nguyên sau một thời gian sử dụng sẽ bị cạn kiệt
B những dạng tài nguyên sau khi sử dụng sẽ phục hồi
C những dạng tài nguyên khi sử dụng hợp lí sẽ có điều kiện phát triển phục hồi
D là ngững nguồn năng lợng sạch, khi sử dụng không bị cạn kiẹt và không gây
ô nhiễm môi trờng
Câu 2 Nguyên nhân chủ yếu gây ra hạn hán và lũ lụt là do
A lợng ma phân phối không đồng đều ở các vùng
B khí hậu thay đổi bất thờng
C hệ thống thuỷ lợi không đạt yêu cầu
D nạn chặt phá rừng
Câu 3 Sử dụng tài nguyên rừng nh thế nào là hợp lí
A Kết hợp khai thác có mức độ với việc bảo vệ và trồng rừng
B Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên
C Thành lập các vờn quốc gia
D Thực hiện tốt luật bảo vệ rừng
Câu 4 Ma axít là hậu quả của việc sử dụng loại năng lợng
A từ hạt nhân
B từ dầu khí, than đá
C từ ánh sáng mạt trời
D từ nớc, thuỷ triều
Câu 5 Tìm các từ, cụm từ phù hợp điền vào chỗ trống thay cho các số 1, 2, 3, 4, 5
để hoàn thiện câu sau:
Tài nguyên thiên nhiên không phài là (1) chúng ta cần phải sử dụng một cách tiết kiệm và (2) , vừa đáp ứng nhu cầu sử dụng tài nguyên của (3) , vừa
đảm bảo duy trì (4) các nguồn tài nguyên cho các thế hệ (5) mai sau
B Tự luận (4,0 điểm).
Nớc có vai trò nh thế nào đối với đời sống của con ngời và sinh vật? Vì sao phải sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên nớc và phải sử dụng nh thế nào là hợp lí?
Đáp án:
Trang 14A.Trắc nghiệm (6,0 điểm)
Câu 1 – C Câu 2 – D Câu 3 – A Câu 4 – B
Mỗi lựa chọn đúng đợc 1,0 điểm ( 1,0 x 4 = 4,0 điểm)
Câu 5: 1 – vô tận; 2 – hơpl lí; 3 – xã hội hiện tại; 4 – lâu dài;
5 – con cháu
Mỗi từ đúng đợc 0,5 điểm (0,5 x 4 = 2,0 điểm)
B Tự luận (4,0 điểm)
* Vai trò của nớc đối với đời sống của con ngời và sinh vật:
Nớc là thành phần cơ bản của chất sống (0,5 điểm)Ngoài chức năng tham gia vào chu trình sống, nớc còn là chất mang năng lợng ( hải triều, thuỷ triều) mang vật liệu và là tác nhân diều hoà khí hậu, thực hiện các chu trình tuần hoàn vật chất trong tự nhiên (1,0 điểm)
Có thể nói sự sống của con ngời và mọi sinh vật trên trái đất phụ thuộc vào nớc
(0,5 điểm)
* Phải sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên nớc vì nguồn tài nguyên nớc đang bị ô
* Sử dụng tài nguyên nớc hợp lí là sử dụng tiết kiệm, không làm tài nguyên nơc bị ô
Trang 15Câu 1 Tài nguyên năng lợng vĩnh cửu là:
A Tai nguyên sinh vật
B Tài nguyên mà con ngời khai thác và sử dụng sau một thời gian sẽ cạn kiệt
C Nguồn năng lợng mặt trời, gió, sóng biển, đợc con ngời sử dụng ngày càng nhiều
D Tài nguyên khi đợc khai thác và sử dụng hợp lí sẽ có điều kiện phát triển phục hồi
Câu 2 Nguồn năng lợng nếu đợc khai thác sử dụng sẽ không gây ô nhiễm môi ờng là:
tr-A Bức xạ mặt trời B Than đá
Câu 3 Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên là nh thế nào?
A Là chỉ sử dụng tài nguyên không tái sinh
B Là chỉ sử dụng tài nguyên tái sinh
C Là chỉ sử dụng tài nguyên năng lợng vĩnh cửu
D Là sử dụng một cách tiết kiệm và hợp lí, vừa đáp ứng nhu cầu của xã hội hiện tại, vừa duy trì lâu dài các nguồn tài nguyên cho thế hệ mai sau
Câu 4 Để bảo vệ rừng và tài nguyên rừng, biên pháp cần làm là:
A không khai thác sử dụng nguồn lợi từ rừng nữa
B tăng cờng khai thác nhiều hơn nguồn thú rừng
C chặt phá các khu rừng già để trồng lại rừng mới
D Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên và các vờn quốc gia
Câu5 Biện pháp phát triển dân số một cách hợp lí có hiệu quả nh thế nào đối với việc bảo vệ tài nguyên thiên nhiên?
Trang 16Trả lời:
A.Trắc nghiệm (5,0 điểm)
Câu 1 - C Câu 2 - A Câu 3- D Câu 4 – D Câu 5 – B
Mỗi lựa chọn đúng đợc 1,0 điểm ( 1,0 x 5 = 5,0 điểm)
Rừng tạo điều kiện cho sự tuần hoàn nớc trên trái đất, tăng lợng nớc bốc hơi
và lợng nớc ngầm Xác sinh vật rừng, sau khi chết đợc phân giải sẽ cung cấp một
Trang 17Câu 1 Tài nguyên thiên nhiên là
A nguồn vật chất sơ khai đợc hình thanh trong tự nhiên
B nguồn vật chất tồn tại trong tự nhiên
C nguồn sống của con ngời
D nguồn vật chất sơ khai đợc hình thành và tồn tại trong tự nhiên mà con ngời
có thể sử dụng đợc cho cuộc sống
Câu 2 Tài nguyên không tái sinh là
A tài nguyên vô tận mà con ngời có thể khai tác mãi mãi
B tài ngyên mà con ngời khai thác và sử dụng sau một thời gian sẽ bị cạn kiệt
C tài nguyên khi đợc khai thác và sử dụng hợp lí sẽ có điều kiện phát triển phục hồi
D Tài nguyên năng lợng vĩnh cửu
Câu 3 Hãy cho biết nhóm tài nguyên nào sau đây là cùng một dạng( tài nguyên tái sinh, không tái sinh hoặc năng lợng vĩnh cửu)?
A Rừng, tài nguyên đất, tài nguyên nớc
B Dầu mỏ, khí đốt và tài nguyên sinh vật
C Bức xạ mặt trời, rừng, nớc
D Đất, tài nguyên sinh vật, khí đốt
Câu 4 Đối với những vùng đất trống, đồi núi trọc thì biện pháp chủ yếu và cần thiết nhất là
A trồng cây, gây rừng B tiến hành chăn thả gia súc
C cày xới để làm nơng, rẫy sản xuất lơng thực D làm nhà ở
Câu 5 Biện pháp tăng cờng công tác tuyên truyền giáo dục về bảo vệ rừng có hiệu quả chính nào sau đây?
A Toàn dân tích cực tham gia bảo vệ rừng
B Bảo vệ các động vật quý hiếm
C Bảo vệ rừng đầu nguồn
Trang 18Trả lời:
A.Trắc nghiệm (5,0 điểm)
Câu1 – D Câu 2 – B Câu 3 - A Câu 4 – C Câu 5 – A
Mỗi lựa chọn đúng đợc 1,0 điểm ( 1,0 x 5 = 5,0 điểm)
B Tự luận (5,0 điểm)
* Phải sử dụng một cách tiết kiệm và hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên vì:
Tài nguyên thiên nhiên không phải là vô tận, không đáp ứng hết mọi nhu cầu
sử dụng của con ngời Nếu con ngời không sử dụng chúng một cách hợp lí thì không thể duy trì lâu dài các nguồn tài nguyên cho các thế hệ con cháu mai sau
(1,5 điểm)
Do vậy, cần phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm thì mới đáp ứng đợc nhu cầu phát triển kinh tế – xã hội hiện tại và duy trì lâu dài các nguồn tài nguyên cho các
* Nguồn năng lợg sạch là nguồn năng lợng khi sử dụng không gây ô nhiễm môi ờng Đó là nguồn năng lợng mặt trời, năng lợng gió, năng lợng thuỷ triều, năng l-
Con ngời cần phải tăng cờng nghiên cứu để sử dụng có hiệu quả nguồn tài