Câu 6: Trong số các loại cây trồng sau, cây đợc trồng nhiều nhất ở nớc ta là: a.. A.Trồng trọt đóng góp gần3/4 giá trị sản xuất nông nghiệp của nớc ta.Đ B.Việt Nam là nớc xuất khẩu nhiều
Trang 1địa lý
Câu 1: Nớc ta có dân số tăng:
a rất nhanh b nhanh c trung bình d chậm
Câu 2: Mật độ dân số là:
A Số dân sống trên 1 km diện tích đất ở
B Số dân sống trên1 km diện tích đất tự nhiên
C Số dân trung bình sống trên 1 km2 diện tích đất ở
D Số dân trung bình sống trên 1 km2 diện tích tự nhiên
Câu 3: Nớc ta có mật độ dân số:
a cao b trung bình c thấp d rất thấp
Câu 4: Dân c nớc ta phân bố nh thế nào ?
A Chỉ ở vùng đồng bằng
B 3/4 dân số sống ở thành thị,1/4 sống ở nông thôn
C Đông đúc ở đồng bằng, tha thớt ở miền núi
D Đông đúc ở miền núi, tha thớt ở đồng bằng
Câu 5 : Ngành sản xuất chính trong nông nghiệp nớc ta là :
A trồng trọt B chăn nuôi C cả hai ngành trên
Câu 6: Trong số các loại cây trồng sau, cây đợc trồng nhiều nhất ở nớc ta là:
a chè b cây ăn quả c cao su d lúa gạo đ cà phê
Câu 7: ở nớc ta,lúa gạo đợc trồng nhiều nhất ở :
a vùng núi và cao nguyên b đồng bằng c trung du
Câu 8: Ghi vào ô chữ Đ trớc câu đúng, chữ S trớc câu sai
A.Trồng trọt đóng góp gần3/4 giá trị sản xuất nông nghiệp của nớc ta.Đ
B.Việt Nam là nớc xuất khẩu nhiều gạo nhất thế giới.S
C.Cây trồng ở nớc ta chủ yếu là cây xứ nóng.S
D.ở nớc ta, số lợng gia súc, gia cầm ngày càng tăng.S
Đ Lợn,gia cầm đợc nuôi nhiều ở miền núi còn trâu, bò đợc nuôi nhiều ở đồng bằng.S
Câu 9:Trong các hoạt động sau, những hoạt động thuộc ngành lâm nghiệp là: A.chăn nuôi gia súc, gia cầm B.trồng và bảo vệ rừng
C khai thác thuỷ sản D khai thác gỗ và lâm sản khác
Câu 10: Ngành lâm nghiệp không phát triển mạnh ở:
A, vùng núi b,đồng bằng c,trung du
Câu 11: Ngành ng nghiệp không phát triển mạnh ở:
A, vùng núi B, vùng ven biển C, nơi có nhiều sông hồ
Câu12: Điều kiện để phát triển ngành thuỷ sản của nớc ta là :
A vùng biển có nhiều hải sản
B mạng lới sông ngòi dày đặc
C ngời dân có nhiều kinh nghiệm
D.nhu cầu về thuỷ sản ngày càng tăng
Đ tất cả các ý trên
Câu 13: Những sản phẩm không do ngành công nghiệp sản xuất ra là:
A các loại vảI, quần áo, túi xách
B lụa tơ tằm, đồ gốm sứ, tợng đá
C các loại máy móc, tàu, xe
1
Trang 2D.than, dầu mỏ, quặng sắt.
Đ.phân bón,thuốc trừ sâu, xà phòng
Câu 14:
Điều kiện để Thành phố Hồ Chí Minh trở thành trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nớc là:
A Giao thông thuận lợi
B Đầu t của nớc ngoài
C.ở gần vùng có nhiều lơng thực, thực phẩm
D.Trung tâm văn hoá, khoa học kĩ thuật
E.Dân c đông đúc, ngời lao động có trình độ cao
G, Tất cả các ý trên
Câu 15: Nớc ta có:
A ít loại đờng và phơng tiện giao thông nhng chất lợng tốt
B Nhiều loại đờng và phơng tiện giao thông với chất lợng tốt
C Nhiều loại đờng và phơng tiện giao thông nhng chất lợng cha cao
D ít loai đờng, phơng tiện giao thông và chất lợng cha cao
Câu 16: ở nớc ta, loại hình vận tải nào có vai trò quan trọng nhất trong việc chuyên chở hàng hoá ?
A Đờng sắt b Đờng ô tô c Đờng sông d Đờng biển
Câu17 :
Ghi vào ô chữ Đ trớc câu đúng, chữ S trớc câu sai
A Mạng lới đờng giao thông của nớc ta chỉ phân bố tập trung ở một số nơi.S B.Nớc ta có nhiều tuyến đờng giao thông chính chạy theo hớng Đông-TâyS
C Đờng sắt Bắc-Nam là tuyến đờng sắt dài nhất nớc ta.Đ
D Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh là những đầu mối giao thông quan trọng của nớc ta.Đ
Câu 18: Ghi vào chữ Đ trớc câu đúng, chữ S trớc câu sai
A Nội thơng là hoạt động mua bán với nớc ngoài.S
B Thơng mại gồm cả nội thơng và ngoại thơng.Đ
C Sản phẩm của các ngành sản xuất đến đợc với ngời tiêu dùng là nhờ có hoạt
động thơng mại.Đ
D Ngoại thơng là hoạt động mua bán ở trong nớc.S
Đ Nơi có hoạt động thơng mại phát triển nhất cả nớc là Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.Đ
Câu 19: Điều kiện để phát triển du lịch của nớc ta là :
A Những di tích lịch sử và những công trình kiến trúc độc đáo
B Nhiều lễ hội truyền thống đặc sắc
C Nhiều phong cảnh đẹp, bãi tắm tốt
D Rừng với nhiều động, thực vật quý hiếm
Đ Tất cả các ý trên
2