1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PTDT-Luyen thi DH,CD

2 69 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Đường Thẳng
Người hướng dẫn GV. Trần Xuân Trường
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 89,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNGGv: Trần Xuân Trường Câu 1: Lập phương trình tổng quát, tham số, chính tắc của các đường thẳng trong các trường hợp sau đây: a Đi qua M3;-1 và có véc tơ pháp tuy

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

Gv: Trần Xuân Trường

Câu 1:

Lập phương trình tổng quát, tham số, chính tắc của các đường thẳng trong các trường hợp sau đây:

a) Đi qua M(3;-1) và có véc tơ pháp tuyến nr =(2;4)

b) Đi qua M(3;-1) và vuông góc với đường thẳng BC, trong đó B(-1;3), C(2;5)

c) Đi qua M(3;-1) và có véc tơ chỉ phương ur =(4; 1)−

d) Đi qua hai điểm A(-3;2) và B(1;-2)

Câu 2:

Cho đường thẳng ∆ có phương trình 3x-5y-11=0 Hãy lập phương trình đường thẳng d trong mỗi trường hợp sau đây:

a) Đi qua M(2;-3) và song song với ∆;

b) Đi qua M(2;-3) và vuông góc với ∆;

c) Đi qua M(2;-3) và cắt trục hoành tại A, cắt trục tung tại B sao cho Ob=2OA (A,B khác gốc tọa độ)

Câu 3 :

Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau:

a) 3x-2y+5=0 và -2x+7y-1=0;

b) -4x+2y+ 2 =0 và 2 2x− 2y− 3 0=

c) 6x+3y-1=0 và 2 3 3 1 0

3

x y

− − + =

Câu 4:

Biện luận theo m vị trí tương đối của hai đường thẳng sau:

d: x+my-3m=0 và l: mx+y-2m-1=0

Câu 5:

Cho đường thẳng : 3∆ x y− + =1 0

a) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua A(2;3) và song song với đường thẳng ∆ b) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua B(-3;4) và vuông góc với đường thẳng ∆

Câu 6:

Viết phương trình đường thẳng qua M(3;-2) và cắt trục 0x,0y lần lượt tại A,B sao cho OA=3OB

Câu 7:

Cho đường thẳng (d) có phương trình:x-2y+2=0 và M(1;4).Tìm tọa độ điểm N đối xứng với

M qua đường thẳng (d)

Câu 8:

Cho tam giác ABC Có C(2;3), Trọng tâm G(2 1;

3 3), phương trình đường phân giác trong của góc A là (d):2x+5y+7=0.Hãy xác định tọa độ các đỉnh B,C

Câu 9:

a)Tính khoảng cách từ M(-3;5) đến đường thẳng 2x-3y+1=0;

b)Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng (d):4x-y+11=0, ( ) : 4d, x y− − =2 0

Câu 10:

a) Tính góc giữa hai đường thẳng (d): -3x+2y-12=0 và ( ) :d, x−5y+ =4 0;

b) Tính côsin của góc A trong tam giác ABC biết A(3;2), B(-4;1), C(4;5)

Câu 11:

Trang 2

Viết phương trình đường thẳng qua A(-2;3) và cách điểm B(3;-5) một khoảng bằng 5.

Câu 12:

Viết đường thẳng qua gốc tọa độ 0 và tạo với đường thẳng (d) có phưong trình x-2y+6=0 một góc 45 0

Câu 13:

Cho hai đường thẳng

1

( ) : 3d x y+ − =5 0 và ( ) : 2d2 x−6y− =11 0

Tìm tập hợp những điểm trên mặt phẳng sao cho khoảng cách từ đó đến (d ) bằng hai lần 1 khoảng cách từ đó đến (d ).2

Câu 14:

Cho tam giác ABC đều nhận gốc O làm trọng tâm Biết trung điểm cạnh BC là

M(-2;-1).Xác định tọa độ ba đỉnh của tam giác ABC

Câu 15:

Cho hai điểm A(0;3) và B(2;6)

a) Tìm M trên đường thẳng 3

2

y= x sao cho ∠AMB=900; b) Tìm điểm N trên đường thẳng 5

3

y= x sao cho ∠NBA= ∠ANB

Câu 16:

Cho tam giác ABC cân tại C có phương trình cạnh AB : 2x-3y+11=0, phương trình cạnh AC: x+5y-14=0 Cạnh BC đi qua điểm M(3;-3) Hãy viết phương trình cạnh BC

Câu 17:

Cho điểm A(5;11) và B(0;1).Điểm P nằm trên đoạn AB sao cho 2AP=3PB

a) Viết phương trình đường thẳng AB và tìm tọa độ điểm P

b) Đường thẳng AB cắt trục hoành tại điểm C Tìm trên trục hoành điểm D sao cho tam giác PCD cân tại P

Câu 18:

Cho tam giác ABC với B(-4;-3), hai đường cao có phương trình là 5x+3y+4=0 và

3x+8y+13=0 Lập phương trình các cạnh của tam giác

Câu 19:

Cho tam giác ABC có B(2;-7) Phương trình đường cao qua A là 3x+y+11=0, phương trình đương trung tuyến vẽ từ C là x+2y+7=0 Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC

Câu 20:

Viết phương trình đường thẳng ∆ qua M(3;2), cắt tia 0x tại A và cắt tia 0y tại B (A,B khác gốc O) sao cho:

a) Diện tích tam giác OAB nhỏ nhất;

b) Khoảng cách từ gốc O đến đường thẳng ∆ lớn nhất

Càng học càng biết mình kém

Ngày đăng: 01/07/2014, 08:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w