1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT 45 phut lop 12 ky II

7 155 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 242,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năng lượng điện trường của mạch dao động tập trung chủ yếu ở tụ điện.. Hỏi ở đỳng vị trớ võn sỏng bậc 5 của ỏnh sỏng đỏ cú bao nhiờu vạch sỏng của những ỏnh sỏng đơn sắc khỏc nằm trựng ở

Trang 1

Sở giỏo dục và đào tạo Tuyờn Quang

Trường THPT Chiờm Hoỏ

KIỂM TRA 45 PHÚT Mụn : VẬT Lí

Họ và tờn:……….Lớp: 12C…….Điểm:………

BÀI LÀM

Cõu 1 :(0,5) Một mỏy thu vụ tuyến điện có mạch chọn súng ở đầu vào gồm tụ điện C = 1 nF và cuộn cảm

L = 100 μH (lấy π2 = 10) Bước súng λ m máyà thu được là

A 300 m B 600 m C 300 km D 1000 m

Cõu 2: (0,25) Cụng thức tớnh chu kỡ T của mạch dao động LC là

A T= π LC B T 4 LC= π C T=2.π LC D T 2 LC= π2

Cõu 3: (0,25) Vị trí vân sáng trong thí nghiệm của I-Âng đợc xác định bởi công thức:

A i k D

a

λ

a

λ

= C x (k 0,5) D

a

λ

a

λ

=

Cõu 4: (0,5) Trong thớ nghiệm về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe Y-õng cỏch nhau 3 mm, hỡnh ảnh giao thoa

được hứng trờn màn ảnh cỏch hai khe 3 m Sử dụng ỏnh sỏng trắng cú bước súng từ 0,40 μm đến 0,75 μm Trờn màn quan sỏt thu được cỏc dải quang phổ Bề rộng của dải quang phổ thứ tư kể từ võn sỏng trắng trung tõm là: A 0,45 mm B 0,60 mm C 0,70 mm D 1,4 mm

Cõu 5: (0,25) Nhận xột nào sau đõy về đặc điểm của mạch dao động LC là khụng đỳng?

A Điện tớch trong mạch dao động biến thiờn điều hoà

B Năng lượng điện trường của mạch dao động tập trung chủ yếu ở tụ điện

C Năng lượng từ trường của mạch dao động tập trung chủ yếu ở cuộn cảm

D Tần số của mạch dao động tỉ lệ với điện tớch của tụ điện

Cõu 6: (0,25) Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?

A Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều cú cựng bản chất là súng điện từ

B Tia hồng ngoại cú bước súng nhỏ hơn tia tử ngoại

C Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ khụng nhỡn thấy

D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều cú tỏc dụng nhiệt

Cõu 7: (0,25) Tia Rơnghen là

A bức xạ điện từ cú bước súng nhỏ hơn 10 -8 m

B cỏc bức xạ do đối õm cực của ống Rơnghen phỏt ra

C cỏc bức xạ do ca tốt của ống Rơnghen phỏt ra

D cỏc bức xạ mang điện tớch

Cõu 8: (0,5) Hai khe của thớ nghiệm Y-õng được chiếu sỏng bằng ỏnh sỏng trắng (bước súng của ỏnh

sỏng tớm la 0,40 àm, của ỏnh sỏng đỏ là 0,75 (àm) Hỏi ở đỳng vị trớ võn sỏng bậc 5 của ỏnh sỏng đỏ cú bao nhiờu vạch sỏng của những ỏnh sỏng đơn sắc khỏc nằm trựng ở đú

A 3 B 4 C 5 D 6

Cõu 9: (0,25) Phỏt biểu nào sau đõy núi về đặcđiểm của tia X là khụng đỳng?

A Khả năng đõm xuyờn mạnh

B Cú thể đi qua được lớp chỡ dày vài cm

C Tỏc dụng mạnh lờn kớnh ảnh

D Gõy ra hiện tượng quang điện

Cõu 10: (0,5) Trong thớ nghiệm Y-õng về giao thoa ỏnh sỏng, biết D = 3 m; a = 1mm, khoảng võn đo

được là 1,5 mm Bước súng của ỏnh sỏng chiếu vào hai khe là

A 0,40 àm B 0,50 àm C 0,60 àm D 0,75 àm

Cõu 11: (1) Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng của Y-õng, người ta chiếu tới hai khe bằng ỏnh sỏng

trắng Khoảng cỏch giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cỏch từ màn chứa hai khe tới màn quan sỏt là 2 m.Biết bước súng của ỏnh sỏng đỏ là 0,75 μm, của ỏnh sỏng tớm là 0,4 μm

a Bề rộng của quang phổ liờn tục bậc 1 thu được trờn màn là:

Trang 2

Cõu 13: (0,5) Một mạch dao động gồm một cuộn dõy cú độ tự cảm 5mH và tụ điện cú điện dung 50μF

Chu kỡ dao động riờng của mạch là

A 99,3s B 31,4.10-4s C 3,14.10-4s D 0,0314s

Cõu 14: (0,5) Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng dựng hai khe Y-õng, tỡm bước súng ỏnh sỏng chiếu

vào hai khe, biết hai khe cỏch nhau một khoảng a = 0,3 mm; khoảng võn đo được i = 3 mm, khoảng cỏch

từ hai khe đến màn quan sỏt D = 1,5 m là

A 0,45 àm B 0,50 àm C 0,60 àm D 0,55 àm

Cõu 15: (0,5) Hai khe Y-õng cỏch nhau 5mm được chiếu bằng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng 0,75 μm

Cỏc võn giao thoa được hứng trờn màn cỏch hai khe 1,2 m Tại điểm M cỏch võn trung tõm 0,9 mm cú

A võn sỏng bậc 2 B võn sỏng bậc 5 C võn tối bậc 2 D võn tối bậc 3

Cõu 16: (0,5) Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng dựng hai khe Y-õng, biết khoảng cỏch giữa hai khe a

= 0,35 mm, khoảng cỏch D = 1,5 m và bước súng λ = 0,7 àm Khoảng cỏch giữa hai võn sỏng liờn tiếp i

là: A 2 mm B 1,5 mm C 3 mm D.4 mm

Cõu 17: (0,25) Bức xạ cú bước súng trong khoảng từ 10 -9 m đến 4.10 -7 m thuộc loại nào trong cỏc loại bức xạ dưới đõy?

A Tia X B Ánh sỏng nhỡn thấy C Tia hồng ngoại D Tia tử ngoại

Cõu 18: (0,25) Hiện tượng nào dưới đõy khẳng định ỏnh sỏng cú tớnh chất súng?

A Hiện tượng phản xạ B Hiện tượng khỳc xạ

C Hiện tượng tỏn sắc D Hiện tượng giao thoa

Cõu 19: (0,25) Sự biến thiờn của dũng điện trong một mạch dao động lệch pha như thế nào so với sự

biến thiờn của một điện tớch q của một bản tụ điện:

A i trễ pha

2

π

so với q

B i cựng pha so với q

C i sớm pha

2

π

so với q

D i ngược pha so với q

Cõu 20: (0,25) Quang phổ vạch phỏt xạ do chất nào dưới đõy bị nung núng phỏt ra:

A Chất rắn B Chất lỏng C Chất khớ ở ỏp suất thấp D Chất khớ ở ỏp suất cao

Cõu 21: (0,5) Nếu tăng số vòng dây của cuộn cảm thì chu kỳ của dao động điện từ sẽ thay đổi thế nào:

A Tăng B Giảm C Không đổi D Không có cơ sở để trả lời

Cõu 22: (0,25) Tia X cú bước súng: A Lớn hơn tia hồng ngoại B Nhỏ hơn tia tử ngoại.

C Lớn hơn tia tử ngoại D Khụng thể đo được

Cõu 23: (0,5) Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng dựng hai khe Y-õng, tại vị trớ cỏch võn trung tõm 3,6 mm, ta thu được võn sỏng bậc 3 Võn tối thứ 3 cỏch võn trung tõm một khoảng là :

A 4,2 mm. B 3,0 mm C 3,6 mm D 5,4 mm

Cõu 24: (0,5) Một mạch dao động gồm một cuộn dõy cú độ tự cảm 5mH và tụ điện cú điện dung 50 μF

Điện ỏp cực đại trờn hai bản tụ điện là 10V Năng lượng của mạch dao động là:

A 25 mJ B 106 J C 2,5 mJ D 0,25 mJ

Cõu 25: (0,25) Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?

A Điện trường biến thiờn theo thời gian, nú sinh ra một từ trường

B Từ trường biến thiờn theo thời gian, nú sinh ra một điện trường xoỏy

C Trường xoỏy là trường cú đường sức khụng khộp kớn

D Trường xoỏy là trường cú đường sức khộp kớn

Trang 3

Sở giâo dục vă đăo tạo Tuyín Quang

Trường THPT Chiím Hoâ

KIỂM TRA 45 PHÚT Môn : VẬT LÝ

Họ vă tín:……….Lớp: 12C…….Điểm:………

BĂI LĂM

Cđu 1: (0,25) Chọn cđu sai: Quang phổ liín tục do chất năo dưới đđy bị nung nóng phât ra:

A Chất rắn B Chất lỏng C Chất khí ở âp suất thấp D Chất khí ở âp suất cao

Cđu 2: (0,5) ị ®©u xuÍt hiÖn ®iÖn tõ tríng:

A Xung quanh mĩt ®iÖn tÝch ®øng yªn

C Xung quanh mĩt dßng ®iÖn kh«ng ®ưi

B Xung quanh mĩt ỉng d©y ®iÖn

D Xung quanh chì cê tia löa ®iÖn

Cđu 3: (0,25) NhiÒu khi ngơi trong nhµ kh«ng thÓ dïng ®îc ®iÖn tho¹i di ®ĩng v× kh«ng cê sêng Nhµ ®ê

ch¾c ch¾n ph¶i lµ:

A Nhµ sµn B Nhµ l¸ C Nhµ g¹ch D Nhµ bª t«ng

Cđu 4: (0,5) Hai khe Y-đng câch nhau 5 mm được chiếu bằng ânh sâng đơn sắc có bước sóng 0,75 μm

Câc vđn giao thoa được hứng trín măn câch hai khe 1,2 m Tại điểm M câch vđn trung tđm 0,9 mm có

A vđn sâng bậc 2 B vđn sâng bậc 5 C vđn tối bậc 2 D vđn tối bậc 3

Cđu 5: (0,25) Trong dông cô nµo díi ®©y cê c¶ mĩt m¸y ph¸t vµ mĩt m¸y thu sêng v« tuyÕn:

A M¸y thu thanh B M¸y thu h×nh

C ChiÕc ®iÖn tho¹i di ®ĩng D C¸i ®iÒu khiÓn ti vi

Cđu 6: (0,25) C«ng thøc x¸c ®Þnh tÌn sỉ cña m¹ch dao ®ĩng lµ:

A f 2

LC

π

2

f

LC

π

2

LC f

π

=

Cđu 7: (0,5) Toâc ñoô cụa caùc electron khi ñaôp vaøo anoât cụa moôt oâng Cu-lít-giô laø 4,5.10 7 m/s Ñeơ taíng toâc ñoô naøy theđm 5.10 6 m/s phại taíng hieôu ñieôn theâ ñaịt vaøo oâng theđm bao nhieđu

A 1,3.10 4 V B 5800 V C 13.10 2 V D Moôt keẫt quạ khaùc

Cđu 8: (0,5) Trong một thí nghiệm về giao thoa ânh sâng Hai khe Y-đng câch nhau 2 mm, hình ảnh giao

thoa được hứng trín măn ảnh câch hai khe 2 m Sử dụng ânh sâng trắng có bước sóng từ 0,40 μm đến 0,75 μm Trín măn quan sât thu được câc dải quang phổ Bề rộng của dải quang phổ thứ hai lă:

A 0,35 mm B 0,7 mm C 0,50 mm D 1,4 mm

Cđu 9: (0,25) Có thể nhận biết tia hồng ngoại bằng

A măn huỳnh quang B quang phổ kế C mắt người D pin nhiệt điện

Cđu 10: (0,25) Quang phổ liín tục của một vật : A phụ thuộc văo bản chất của vật nóng sâng.

B phụ thuộc văo nhiệt độ của vật nóng sâng

C không phụ thuộc văo nhiệt độ của vật nóng sâng

D phụ thuộc văo nhiệt độ vă bản chất của vật nóng sâng

Cđu 11: (0,5) Một mạch dao động gồm một cuộn dđy có độ tự cảm 5mH vă tụ điện có điện dung 50 μF

Điện âp cực đại trín hai bản tụ điện lă 10V Năng lượng của mạch dao động lă:

A 2,5 mJ B 10 6 J C 25 mJ D 0,25 mJ

Cđu 12: (0,5) Trong thí nghiệm giao thoa ânh sâng dùng hai khe Y-đng, biết khoảng câch giữa hai khe a

= 0,35 mm, khoảng câch D = 1,5 m vă bước sóng λ = 0,7 µm Khoảng câch giữa hai vđn sâng liín tiếp i

lă: A 3 mm B 1,5 mm C 6 mm D.4 mm

Cđu 13: (0,25) Phât biểu năo sau đđy lă không đúng? Một trong câc nguyín tắc chung của việc thông tin

liín lạc bằng sóng vô tuyến lă: A phải dùng sóng điện từ cao tần

B.phải dùng mạch tâch sóng ở nơi thu

C phải tâch sóng đm tần ra khỏi sóng mang trước khi phât đi

D phải biến điệu câc sóng mang

Trang 4

B Tia tử ngoại cú bước súng lớn hơn bước súng của tia sỏng đỏ.

C Bức xạ tử ngoại cú tần số cao hơn tần số của bức xạ hồng ngoại

D Bức xạ tử ngoại cú chu kỡ lớn hơn chu kỡ của bức xạ hồng ngoại

Cõu 16: (0,25) Bức xạ cú bước súng trong khoảng từ 10 -9 m đến 4.10 -7 m thuộc loại nào trong cỏc loại bức xạ dưới đõy?

A Tia X B Ánh sỏng nhỡn thấy C Tia hồng ngoại D Tia tử ngoại

Cõu 17: (0,5) Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng dựng hai khe Y-õng, tại vị trớ cỏch võn trung tõm 3,6

mm, ta thu được võn sỏng bậc 3 Khoảng vân là :

A 1,2 cm. B 3,0 mm C 3,6 àm. D 1,2 mm.

Cõu 18: (0,5) Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng dựng hai khe Y-õng, tại vị trớ cỏch võn trung tõm 4

mm, ta thu được võn tối thứ 3 Võn sỏng bậc 4 cỏch võn trung tõm một khoảng là:

A 4,4 mm B 5,6 mm C 4,8 mm D 6,4 mm

Cõu 19: (0,25) Tia Rơnghen là

A bức xạ điện từ cú bước súng nhỏ hơn 10 -8 m

B cỏc bức xạ do đối õm cực của ống Rơnghen phỏt ra

C cỏc bức xạ do ca tốt của ống Rơnghen phỏt ra

D cỏc bức xạ mang điện tớch

Cõu 20: (0,5) Một mỏy thu vụ tuyến điện có mạch chọn súng ở đầu vào gồm tụ điện C = 1 nF (lấy π2 = 10) Bước súng λ mà máy thu được là 600 m Hệ số tự cảm của cuộn cảm là:

A 100àH. B.100 H C 300 mH. D 1000 mH

Cõu 21: (0,25) Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?

A Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều cú tỏc dụng nhiệt

B Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều cú cựng bản chất là súng điện từ

C Tia hồng ngoại cú bước súng nhỏ hơn tia tử ngoại

D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ khụng nhỡn thấy

Cõu 22: (0,5) Một mạch dao động LC, dùng trong mạch chọn súng của mỏy thu vụ tuyến điện gồm một

tụ điện C và một cuộn cảm L = 0,2 mH Để mạch thu được súng điện từ cú bước súng 160 m thỡ điện dung của tụ điện là :

A 36.10 -12 F B 3,6.10 -12 F C 360 mF D 360 àF.

Cõu 23: (0,25) Công thức xác định khoảng vân là:

A i k D

a

λ

= B i D

a

λ

= C i k a

D

λ

a

λ

=

Cõu 24: (0,5) Hai khe của thớ nghiệm Y-õng được chiếu sỏng bằng ỏnh sỏng trắng (bước súng của ỏnh

sỏng tớm la 0,40 àm, của ỏnh sỏng đỏ là 0,75 (àm) Hỏi ở đỳng vị trớ võn sỏng bậc 6 của ỏnh sỏng tím cú bao nhiờu vạch sỏng của những ỏnh sỏng đơn sắc khỏc nằm trựng ở đú:

A 3 B 4 C 5 D 2

Cõu 25: (0,25) Vị trí vân tối trong thí nghiệm của I-Âng đợc xác định bởi công thức:

A x k D

a

λ

a

λ

= C x (k 0,5) D

a

λ

a

λ

=

Cõu 26: (0,5) Cho mạch dao động LC, cú L = 2mH và C = 2pF, (lấy π2 = 10) Tần số dao động f của mạch là: A 25 Hz B 10 Hz C 1,5 MHz D 2,5 MHz

Trang 5

Sở giâo dục vă đăo tạo Tuyín Quang

Trường THPT Chiím Hoâ

KIỂM TRA 45 PHÚT Môn : VẬT LÝ

Họ vă tín:……….Lớp: 12C…….Điểm:………

BĂI LĂM

Cđu 1: (0,25) Điện tích của tụ điện trong mạch dao động biến thiín điều hoă với tần số:

A f 1

2 LC

=

1 f

2 LC

=

π . C f = 2LCπ . D f 2= π LC

Cđu 2: (0,5) NÕu gi¶m sỉ vßng d©y cña cuĩn c¶m th× chu kú cña dao ®ĩng ®iÖn tõ sÏ thay ®ưi thÕ nµo:

A T¨ng B Gi¶m C Kh«ng ®ưi D Kh«ng cê c¬ sị ®Ó tr¶ líi

Cđu 3: (0,5) Cho mạch dao động LC, khi tăng điện dung của tụ điện lín 4 lần thì chu kì dao động của

mạch

A tăng lín 4 lần B tăng lín 2 lần C giảm đi 4 lần D giảm đi 2 lần

Cđu 4: (0,5) Trong thí nghiệm Y-đng về giao thoa ânh sâng, biết D = 3 m; a = 1 mm Tại vị trí M câch

vđn trung tđm 4,5 mm, ta thu được vđn tối thứ 3 Bước sóng ânh dùng trong thí nghiệm lă:

A 0,40 µm B 0,55 µm C 0,48 µm D 0,6 µm

Cđu 5: (0,25) Phât biểu năo sau đđy nói về đặcđiểm của tia X lă không đúng?

A Khả năng đđm xuyín mạnh

B Có thể đi qua được lớp chì dăy văi cm

C Tâc dụng mạnh lín kính ảnh

D Gđy ra hiện tượng quang điện

Cđu 6: (0,25) Bức xạ điện từ có bước sóng 638 nm, mắt ta nhìn thấy có mău gì ?

A Lục B Văng C Cam D Đỏ

Cđu 7: (0,25) Sêng ®iÖn tõ cê tÌn sỉ 12 MHz thuĩc lo¹i sêng nµo díi ®©y:

A Sêng dµi B Sêng trung C Sêng ng¾n D Sêng cùc ng¾n

Cđu 8: (0,5) Toâc ñoô cụa caùc electron khi ñaôp vaøo anoât cụa moôt oâng Cu-lít-giô laø 4,5.10 7 m/s Ñeơ taíng toâc ñoô naøy theđm 5.10 6 m/s phại taíng hieôu ñieôn theâ ñaịt vaøo oâng theđm bao nhieđu

A 1300 V B 5800 V C 7100 V D Moôt keẫt quạ khaùc

Cđu 9: (0,25) Phât biểu năo sau đđy lă không đúng? Một trong câc nguyín tắc chung của việc thông tin

liín lạc bằng sóng vô tuyến lă: A phải dùng mạch tâch sóng ở nơi thu

B phải dùng sóng điện từ cao tần

C phải tâch sóng đm tần ra khỏi sóng mang trước khi phât đi

D phải biến điệu câc sóng mang

Cđu 10: (0,25) Phât biểu năo sau đđy về ânh sâng đơn sắc lă đúng?

A Đối với câc môi trường khâc nhau, ânh sâng đơn sắc luôn có cùng bước sóng

B Đối với ânh sâng đơn sắc, góc lệch của tia sâng đối với câc lăng kính khâc nhau đều có cùng giâ trị

C Ânh sâng đơn sắc lă ânh sâng không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính

D Ânh sâng đơn sắc lă ânh sâng không bị tâch mău khi qua lăng kính

Cđu 11: (0,5) Trong thí nghiệm giao thoa ânh sâng dùng hai khe Y-đng, biết D = 3m, a = 3 mm khoảng

câch từ vđn sâng thứ 4 đến vđn sâng thứ 10 ở cùng bín với vđn trung tđm lă 3,6 mm Bước sóng ânh sâng lă: A 0,6 µm B 0,52 µm C 0,40 µm D 0,58 µm

Cđu 12: (0,5) Trong thí nghiệm Y-đng về giao thoa ânh sâng, biết D = 2 m; a = 1 mm; λ = 0,6 µm Vđn tối thứ tư câch vđn trung tđm một khoảng lă

A 4,2 mm B 4,8 mm C 6,6 mm D 3,6 mm

Cđu 13: (0,25) Nguyín nhđn gđy ra hiện tượng tân sắc ânh sâng Mặt Trời trong thí nghiệm của Niu-tơn

lă: A góc chiết quang của lăng kính trong thí nghiệm chưa đủ lớn

Trang 6

C chớnh giữa là vạch sỏng trắng, hai bờn cú những dải màu.

D chớnh giữa là vạch sỏng trắng, hai bờn cú những dải màu cỏch đều nhau

Cõu 15: (0,25) Đặt một hộp kín bằng sắt trong điện từ trờng Trong hộp kín sẽ:

A Có điện trờng

B Có từ trờng

C Có điện từ trờng

D Không có các trờng nói trên

Cõu 16: (0,5) Hai khe của thớ nghiệm Y-õng được chiếu sỏng bằng ỏnh sỏng trắng Hỏi ở đỳng vị trớ võn

sỏng bậc 4 của ỏnh sỏng lục λ= 0, 5 μm cú bao nhiờu vạch sỏng của những ỏnh sỏng đơn sắc khỏc nằm trựng ở đú: A 3 B 4 C 5 D 2

Cõu 17: (0,5) Một mỏy thu vụ tuyến điện cú mạch dao động gồm cuộn cảm L = 5 μH và tụ điện C =

2000 ρF Bước súng của súng vụ tuyến mà mỏy thu được là

A 5957,7 m B.18,84.104 m C 18,84 m D 188,4 m

Cõu 18: (0,25) Tia tử ngoại:

A Không có tác dụng nhiệt

B Cũng có tác dụng nhiệt

C Không làm đen phim ảnh

D Có bớc sóng lớn hơn 0,76 μm

Cõu 19: (0,25) Điện tớch của tụ điện trong mạch dao động:

A biến thiờn điều hoà với tần số f 2= π LC

B biến thiờn điều hoà với tần số f 1

2 LC

=

C biến thiờn điều hoà với tần số f 1

2 LC

=

π .

D biến thiờn điều hoà với tần số f LC

2

=

π .

Cõu 20: (0,5) ánh sỏng màu lục có bớc sóng :

A 0,526 mm B 0,526 μm C 0,526 cm D 0,526 nm

Cõu 21: (0,5) Mạch dao động của mỏy thu vụ tuyến điện cú cuộn cảm L = 25 μH Để thu được súng vụ

tuyến cú bước súng 100 m thỡ điện dung của tụ điện cú giỏ tri là

A 112,6 pF B.1,126 nF C 1,126.10 -10 F D 1,126 pF

Cõu 22: (0,25) Tần số góc của mạch dao động đợc xác định bởi công thức:

A ω = LC B ω=2π LC C 1

LC

2

LC

ω π

=

Cõu 23: (0,5) Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng dựng hai khe Y-õng, tại vị trớ cỏch võn trung tõm 3,6

mm, ta thu được võn sỏng bậc 3 Võn tối thứ 3 cỏch võn trung tõm một khoảng là :

A 4,2 mm B 3,0 mm C 3,6 mm D 5,4 mm

Cõu 24: (1,5) Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng của Y-õng, người ta sử dụng ỏnh sỏng đơn sắc cú

bước súng λ Khoảng cỏch giữa hai khe Y-õng là 0,64 mm Khoảng cỏch từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn ảnh là 2 m Khoảng cỏch giữa hai võn sỏng liờn tiếp trờn màn là 2 mm

a Bước súng λ là: A 0,60 μm B 64 μm C 0,64 μm D 0,64 mm

b Vị trớ võn sỏng thứ 4 kể từ võn sỏng trung tõm là:

A 80 mm B 6 mm C 0,8 mm D 8 mm

c Vị trớ võn tối thứ 3 kể từ võn sỏng trung tõm là:

A.5 mm B 5 cm C 0,5 mm D 10 mm

Tiết 50

Kiểm tra viết

Trang 7

1 MụC TIÊU

a Về kiến thức: Kiểm tra nhận thức của học sinh về các kiến thức chơng IV và V, qua

đó điều chỉnh việc giảng dạy của giáo viên cho hợp lý.

b Về kĩ năng: Làm bài nhanh, chính xác.

+ Lựa chọn đáp án thích hợp.

3 Về thái độ: Trung thực trong kiểm tra.Phát huy tính tự giác tích cực của học sinh.

2 CHUẩN Bị của giáo viên và học sinh

a Chuẩn bị của giáo viên: + Ma trận hai chiều.

+ Ba mã đề tơng tự nhau.

b Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập kỹ kiến thức chơng IV và V.

3 Ma trận hai chiều:

4 Đáp án.

Đề 1 (1 máy thu ) …

Đề 2 ( Quang phổ liên tục ) …

Đề 3 ( Điện tích của tụ điện ) …

Ngày đăng: 01/07/2014, 06:00

w