1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chương vật lý hạt nhân nguyên tử 12

4 592 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương vật lý hạt nhân nguyên tử 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Kiểm tra
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 207 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

một hạt nhân tự động phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.. Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn khối lượng là vì A.. Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân C126 t

Trang 1

KIỂM TRA VẬT LÝ 12

Thời gian : 90 phút

=======oo0oo=======

Câu 1 Ban đầu có N0 hạt nhân của một chất phóng xạ Giả sử sau 4 giờ, tính từ lúc ban đầu, có 75% số hạt nhân N0

bị phân rã Chu kì bán rã của chất đó là

Câu 2 Phóng xạ là hiện tượng

A một hạt nhân tự động phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác

B các hạt nhân tự động kết hợp với nhau và tạo thành hạt nhân khác

C một hạt nhân khi hấp thu một nơtrôn sẽ biến đổi thành hạt nhân khác

D các hạt nhân tự động phóng ra những hạt nhân nhỏ hơn và biến đổi thành hạt nhân khác

Câu 3 Quá trình phóng xạ hạt nhân là quá trình

C không thu, không tỏa năng lượng D vừa thu, vừa tỏa năng lượng

Câu 4 Trong quá trình phân ra, urani U23592 phóng ra tia phóng xạ α và tia phóng xạ β- theo phản ứng :

− + +

Pb xα yβ

82

238

92 Số hạt α và hạt β- lần lượt là

Câu 5 Trong phản ứng hạt nhân có bảo toàn số khối là vì

A tổng số nuclôn ở vế trái và vế phải của phương trình luôn luôn bằng nhau

B trong phản ứng hạt nhân, một số prôtôn chỉ có thể biến thành một nơtrôn và ngược lại

C tổng điện tích của các hạt ở hai vế trái và vế phải của phương trình luôn bằng nhau

D khối lượng của hệ bảo toàn

Câu 6 Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn khối lượng là vì

A sự hụt khối của từng hạt nhân trước và sau phản ứng khác nhau

B phản ứng hạt nhân có tỏa năng lượng và thu năng lượng

C số hạt tạo thành sau phản ứng có thể lớn hơn số hạt tham gia phản ứng

D số nuclôn trước và sau phản ứng khác nhau

Câu 7 Cho mc = 12,00000 u; mP = 1,00728 u; mn = 1,00867 u; 1u = 1,66058.10-27 kg; 1 eV = 1,6.10-19 J; c = 3.108 m/s Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân C126 thành các nuclôn riêng rẽ bằng

Câu 8 Xét phản ứng : H H He 1n 17,6MeV

0

4 2

3 1

2

1 + → + + Điều gì sau đây sai khi nói về phản ứng này?

A Đây là phản ứng nhiệt hạch B Đây là phản ứng tỏa năng lượng

C Điều kiện xảy ra phản ứng là nhiệt độ rất cao D Phản ứng này chỉ xảy ra trên Mặt Trời

Câu 9 Cho phản ứng hạt nhân: n 6Li T 4,8MeV

Câu 10 Na24

11 là chất phóng xạ β- và tạo thành magiê Sau thời gian 105 giờ, độ phóng xạ của nó giảm 128

lần Chu kì bán rã của Na24

11 là

A T = 15 giờ B T = 3,75 giờ C T = 30 giờ D T = 7,5 giờ

Câu 11 Khi nói về tia α, phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Tia α là dòng các hạt nguyên tử Hêli

B Trong chân không tia α có vận tốc bằng 3.108 m/s

C Tia α là dòng các hạt trung hòa về điện

D Tia α có khả năng iôn hóa không khí

Câu 12 Kết luận nào dưới đây không đúng? Độ phóng xạ

A là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ

B là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một chất phóng xạ

C phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ, tỉ lệ thuận với số nguyên tử của chất phóng xạ

D của một lượng chất phóng xạ giảm dần theo thời gian theo quy luận hàm số mũ

Câu 13 Lực hạt nhân chỉ có tác dụng khi khoảng cách giữa hai nuclôn

A bằng kích thước nguyên tử B lớn hơn kích thước nguyên tử

C rất nhỏ ( khoảng vài mm) D bằng hoặc nhỏ hơn kích thước của hạt nhân

Trang 2

Cõu 14 Một chất phúng xạ A cú chu kỡ bỏn ró T = 360 giờ Khi lấy ra sử dụng thỡ khối lượng chất phúng xạ

cũn lại chỉ bằng

32

1 khối lượng lỳc mới nhận về Thời gian kể từ lỳc bắt đầu nhận chất A về đến lỳc lấy ra sử dụng là

A 75 ngày đờm B 480 ngày đờm C 11,25 giờ D 11,25 ngày đờm

Cõu 15 Chọn đáp án đúng: Trong phóng xạ β+ hạt nhân AX

Z biến đổi thành hạt nhân A Y

Z

' ' thì

A Z' = (Z - 1); A' = A B Z' = (Z - 1); A' = (A + 1)

C Z' = (Z + 1); A' = A D Z' = (Z + 1); A' = (A - 1)

Cõu 16 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tia α là dòng các hạt nhân nguyên tử Hêli ( He4

2 )

B Khi đi qua điện trờng giữa hai bản của tụ điện tia α bị lệch về phía bản âm

C Tia α ion hóa không khí rất mạnh

D Tia α có khả năng đâm xuyên mạnh nên đ ợc sử dụng để chữa bệnh ung th

Cõu 17 Trong phúng xạ α thỡ hạt nhõn con:

A Lựi 2 ụ trong bảng phõn loại tuần hoàn B Tiến 2 ụ trong bảng phõn loại tuần hoàn

C Lựi 1 ụ trong bảng phõn loại tuần hoàn D Tiến 1 ụ trong bảng phõn loại tuần hoàn

Cõu 18 Độ co chiều dài của một cỏi thước cú độ dài riờng bằng 30 cm, chuyển động với tốc độ v = 0,8 c ( c

là tốc độ ỏnh sỏng trong chõn khụng) bằng

Cõu 19 Cỏc phản ứng hạt nhõn khụng tuõn theo

A Định luật bảo toàn điện tớch B Định luật bảo toàn số khối

C Định luật bảo toàn động lượng D Định luật bảo toàn khối lượng

Cõu 20 Hạt nhõn cú năng lợng liên kết riêng càng lớn thì:

A càng dễ phỏ vỡ B càng bền, năng lượng liờn kết lớn

C năng lượng liờn kết nhỏ D Khối lợng hạt nhân càng lớn

Cõu 21: Cho hạt proton bắn phỏ hạt nhõn Li, sau phản ứng ta thu được hai hạt Cho biết mp = 1,0073u; 

m = 4,0015u và mLi = 7,0144u Phản ứng này tỏa hay thu năng lượng bao nhiờu?

A Phản ứng tỏa năng lượng 17,41MeV B Phản ứng thu năng lượng 17,41MeV

C Phản ứng tỏa năng lượng 15MeV D Phản ứng thu năng lượng 15MeV

Cõu 22: Một vật cú khối lượng nghỉ m0 chuyển động với tốc độ v sẽ cú động năng bằng

A





1

1 2 2

2 0

c v c

m

2

2

=

c v

c m

W đ

C.Wđ =

2

1





1

1 2

2 0

c v m

W đ

Cõu 23 Biết tốc độ ỏnh sỏng trong chõn khụng là c và khối lượng nghỉ của một hạt là m0 Theo thuyết tương đối hẹp của Anh-xtanh, khi hạt này chuyển động với tốc độ v thỡ khối lượng của nú là

A

0

2

2 1

m

c v

2 1

c

v

0 2

2 1

m v c

0 2

2 1

m v c

Cõu 24 Pụlụni 210Po

84 là chất phúng xạ α và biến thành hạt nhõn X Hạt X cú cấu tạo gồm

A 82 hạt nơtrụn; 124 hạt prụtụn B 82 hạt prụtụn; 124 hạt nơtrụn

C 83 hạt nơtrụn; 126 hạt prụtụn D 83 hạt prụtụn; 126 hạt nơtrụn

Cõu 25 So với đồng hồ một người đứng yờn, đồng hồ gắn với vật chuyển động với tốc độ v = 0,4 c (c là tốc

độ ỏnh sỏng trong chõn khụng) sẽ

Cõu 26 Chọn phỏt biểu sai.

Trang 3

A Khái niệm không gian là tương đối, phụ thuộc hệ quy chiếu.

B Khái niệm thời gian là tương đối, phụ thuộc hệ quy chiếu

C Khối lượng vật có tính tương đối, có giá trị phụ thuộc hệ quy chiếu

D Chỉ có không gian và thời gian có tính tương đối, còn khối lượng luôn không đổi

Câu 27 Lấy chu kì bán rã của pôlôni21084 0P là 138 ngày và N A = 6,02.10 23 mol -1 Độ phóng xạ của 42 mg pôlôni là

Câu 28 Gọi m0 là khối lượng nghỉ của vật, c là tốc độ ánh sáng trong chân không Hệ thức giữa năng lượng E

và động lượng p của vật là

A E = m0c2 + p2c2 B E = m0 c2 +

2

1

p2c2

C E 2 = m0 c 4 + p 2 c 2 D E2 = m0c2 + 22

c p

Câu 29 Cho phản ứng hạt nhân: p + 73Li→ α +2 17,3MeV Khi tạo thành được 1g Hêli thì năng lượng tỏa ra

từ phản ứng trên là bao nhiêu? Cho NA = 6,023.1023 mol-1

A 13,02.1023MeV B 26,04.1023MeV

Câu 30 Gọi h là hằng số Plăng Động lượng tương đối tính của một phôtôn có bước sóng λ là

λ

h

C p =

2

1 λ

h

D hλ2

Câu 31 Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số

A prôtôn nhưng số khối khác nhau B nơtrôn nhưng khác nhau số khối

C nơtrôn nhưng số prôtôn khác nhau D nuclôn nhưng khác khối lượng

Câu 32 Trong phóng xạ β− thì hạt nhân con:

A Lùi 2 ô trong bảng phân loại tuần hoàn B Tiến 2 ô trong bảng phân loại tuần hoàn

C Lùi 1 ô trong bảng phân loại tuần hoàn D Tiến 1 ô trong bảng phân loại tuần hoàn

Câu 33 Một đồng hồ chuyển động với tốc độ v = 0,6c ( c là tốc độ ánh sáng trong chân không) Sau 20 phút

đồng hồ này chạy nhanh hay chậm hơn đồng hồ gắn với quan sát viên đứng yên bao nhiêu?

Câu 34 : Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

A hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y

B năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y

C năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau

D hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.

Câu 35 : Cho phản ứng hạt nhân: 3 T + 2 D→ 4 He + X Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần lượt là

Câu 36 : Trong sự phân hạch của hạt nhân23592U , gọi k là hệ số nhân nơtron Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra

B Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh

C Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ

D Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

Câu 37 : Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu chưa phân rã Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là

A 0

9

N

4

N

6

N

16

N

Câu 38 : Chọn phát biểu sai.

A Một vật có khối lượng m sẽ có năng lượng toàn phần E tỉ lệ với m

B Một vật có khối lượng m và đứng yên sẽ không có năng lượng nghỉ

C Khi một vật chuyển động, năng lượng toàn phần bằng năng lượng nghỉ và động năng của vật

D Trong một hệ kín nói chung, chỉ có định luật bảo tòan năng lượng toàn phần

Câu 39 Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol Trong 8 gam khí hêli He4

A 24,08.1023 hạt prôtôn B 1,204.1024 hạt prôtôn

C 4,816.1023 hạt prôtôn D 24,08.1024 hạt prôtôn

Câu 40 Chất phóng xạ phốtpho có chu kì bán rã T = 14 ngày đêm Ban đầu có 300 g chất ấy Khối lượng

phốtpho còn lại sau 70 ngày đêm là

Trang 4

A 60 g B 18,8 g C 9,375 g D 290,725 g

Cõu 41 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Năng lợng liên kết là toàn bộ năng lợng của nguyên tử gồm động năng và năng lợng nghỉ

B Năng l ợng liên kết là năng l ợng tỏa ra khi các nuclon liên kết với nhau tạo thành hạt nhân

C Năng lợng liên kết là năng lợng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclon

D Năng lợng liên kết là năng lợng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử

Cõu 42 Chất iụt phúng xạ I13153 cú chu kỡ bỏn ró 8 ngày đờm Cho NA = 6,02.1023 hạt/moi, độ phúng xạ của

200 g chất này bằng

A H = 9,2.1017 Bq B H = 14,4.1017 Bq

C H = 3,6.1018 Bq D H = 12,4.1018 Bq

Cõu 43 Cho phản ứng hạt nhõn : n + U23592 -> Ba144Z + Kr36A + 3n + 200 MeV Phản ứng này là

A phản ứng phõn hạch B phản ứng thu năng lượng

C phản ứng nhiệt hạch D quỏ trỡnh phúng xạ

Cõu 44 Na24

11 là chất phúng xạ β- và tạo thành magiờ Ban đầu cú 4,8 g Na24

11 , khối lượng magiờ tạo thành sau thời gian 15 giờ là 2,4 g Sau 60 giờ khối lượng Mg tạo thành bằng

Cõu 45 Biết tốc độ ỏnh sỏng trong chõn khụng là c Khi một thanh chuyển động với vận tốc v chiều dài thanh

sẽ

A dài ra theo phương chuyển động, theo tỉ lệ 1 22

c

v

+

B bị co lại theo phương chuyển động, theo tỉ lệ 1 22

c

v

C bị co lại theo phương chuyển động, theo tỉ lệ

2

2 1

1

v

c

− .

D dài ra theo phương chuyển động, theo tỉ lệ 1 + 22

c

v

Cõu 46 Sau 3 giờ phúng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhõn của đồng vị phúng xạ X cũn lại bằng 25%

số hạt nhõn ban đầu Chu kỡ bỏn ró của hạt nhõn X là

Cõu 47 Xột phản ứng : U n X A X K n Mev

Z

A

0

1 0

235

Điều gỡ sau đõy sai khi núi về phản ứng này?

A Đõy là phản ứng phõn hạch

B Đõy là phản ứng tỏa năng lượng

C Điều kiện xảy ra phản ứng là nhiệt độ rất cao

D Tổng khối lượng cỏc hạt sau phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng hạt U23592 và hạt n01

Cõu 48 Xột phản ứng : n + UCe+93Nb+3n+7e

41

140 58

235

92 Cho năng lượng liờn kết riờng của U 235 là 7,7 MeV, của Ce 140 là 8,43 MeV, của Nb 93 là 8,7 MeV Năng lượng tỏa ra ở phản ứng trờn bằng

A 179,8 MeV B 173,4 MeV C 82,75 MeV D 128,5 MeV

Cõu 49 Tia phúng xạ

A đõm xuyờn yếu nhất là tia α B đõm xuyờn yếu nhất là tia β

C đõm xuyờn yếu nhất là tia γ D đều đõm xuyờn như nhau

Cõu 50 Cho phản ứng hạt nhõn : D D 3He n 3,25MeV

2

2 1

2

1 + → + + Biết độ hụt khối khi tạo thành hạt nhõn D là

∆mD = 0,0024 u Cho 1u = 931 MeV/c2, năng lượng liờn kết của hạt nhõn He23 bằng

A 8,2468 MeV B 7,7188 MeV C 4,5432 MeV D 8,9214 MeV

=========HẾT=========

Ngày đăng: 01/07/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w