1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Sql ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc

15 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngôn Ngữ Truy Vấn Có Cấu Trúc
Trường học Information Technology
Thể loại Thuyết Trình
Năm xuất bản 2024
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 25,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để lấy danh sách các bản nhạc do nhạc sĩ Văn Cao mã định danh Aid = 1, sáng tác trong bảng dữ liệu Bản nhạc, ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau: - Dùng một ngôn ngữ lập trìn

Trang 1

SQL - NGÔN NG Ữ

TRÚC

CHỦ ĐỀ THUYẾT TRÌNH

GROUP TWO INFORMATION TECHNOLOGY 2024

Trang 2

Nội dung thuyết

trình

LỢI ÍCH CỦA NGÔN

NGỮ TRUY VẤN

Trang 3

Để lấy danh sách các bản nhạc do nhạc sĩ Văn Cao (mã định danh Aid = 1), sáng tác trong bảng dữ liệu Bản nhạc, ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau:

- Dùng một ngôn ngữ lập trình, viết chương trình mở tệp chứa bảng dữ liệu Bản nhạc, rồi lần lượt lấy ra từng nhóm dữ liệu liên quan đến từng bản nhạc, sau đó tách phần Aid để kiểm tra, nếu

Aid = 1 thì đưa ra tên bản nhạc (tenBN)

- Dùng ngôn ngữ truy vấn, viết: “CHỌN TenBN TỪ Bản nhạc VỚI Aid = 1” rồi gửi cho hệ QTCSDL thực hiện

Sự khác biệt cơ bản trong cách truy vấn nhờ ngôn ngữ truy vấn

so với lập trình trực tiếp theo em là gì?

Hoạt động 1 Thảo luận về hai cách truy xuất

dữ liệu

MỞ ĐẦU

Trang 4

NỘI DUNG BÀI HỌC

NGÔN

NGỮ TRUY

VẤN SQL

LỢI ÍCH CỦA NGÔN NGỮ

SQL

THÀNH PHẦN NGÔN NGỮ TRUY VẤN SQL

Trang 5

• SQL (Structured Query Language - Ngôn ngữ truy vấn

có cấu trúc): ngôn ngữ được dùng để định nghĩa, cập nhật, truy xuất

dữ liệu từ các CSDL quan hệ

1 Ngôn ngữ truy vấn

SQL

Trang 6

2 Thành phần ngôn ngữ truy vấn

SQL

(Data Definition Language

- ngôn ngữ định nghĩa dữ

liệu)

DD L

(Data Manipulation Language - ngôn ngữ thao

tác dữ liệu)

DM L

• DCL: (Data Control Language – ngôn ngữ kiểm

soát dữ liệu)

DC L

Trang 7

3 Lợi ích của ngôn ngữ truy vấn

SQL

• Được hỗ trợ và sử dụng bởi hầu hết các hệ QTCSDL.

• Dễ sử dụng: người dùng chỉ cần viết ra yêu cầu dưới dạng một câu truy vấn, không cần biết yêu cầu

đó được thực hiện như thế nào.

Trang 8

Sau khi tìm hiểu nội dung bài học chúng ta sẽ cùng nhau làm Hoạt động

1 nhé

Để lấy danh sách các bản nhạc do nhạc sĩ Văn Cao (mã định danh Aid =

1), sáng tác trong bảng dữ liệu Bản nhạc, ta có thể thực hiện theo một

trong hai cách sau:

- Dùng một ngôn ngữ lập trình, viết chương trình mở tệp chứa bảng dữ

liệu Bản nhạc, rồi lần lượt lấy ra từng nhóm dữ liệu liên quan đến từng

bản nhạc, sau đó tách phần Aid để kiểm tra, nếu Aid = 1 thì đưa ra tên

bản nhạc (tenBN)

- Dùng ngôn ngữ truy vấn, viết: “CHỌN TenBN TỪ Bản nhạc VỚI Aid = 1”

rồi gửi cho hệ QTCSDL thực hiện

Sự khác biệt cơ bản trong cách truy vấn nhờ ngôn ngữ truy vấn

so với lập trình trực tiếp theo em là gì?

Hoạt động 1 Thảo luận về hai cách truy xuất dữ liệu

Trang 9

Sự khác biệt cơ bản giữa cách truy vấn dữ liệu thông qua ngôn ngữ truy vấn và lập trình trực

tiếp là: Ngôn ngữ truy vấn được thiết kế đặc biệt

để truy vấn dữ liệu trong cơ sở dữ liệu một cách hiệu quả và đơn giản, trong khi lập trình trực tiếp cần phải sử dụng ngôn ngữ lập trình để thực hiện các truy vấn dữ liệu và đảm bảo tính đúng đắn của chúng Sử dụng ngôn ngữ truy vấn có thể

giúp thực thi các truy vấn nhanh hơn và dễ dàng bảo trì hơn trong các ứng dụng liên tục sử dụng

dữ liệu từ cơ sở dữ liệu Tuy nhiên, lập trình trực tiếp cũng còn được sử dụng để thực hiện các truy

vấn dữ liệu phức tạp hoặc kết hợp các tác vụ

khác nhau trong ứng dụng.

Trang 10

TỪ NHỮNG KIẾN THỨC VỪA ĐƯỢC HỌC CHÚNG TA ÁP

DỤNG VÀO VÀ CÙNG NHAU GIẢI 5 CÂU TRẮC NGHIỆM SAU,

MỖI 1 CÂU TƯƠNG ĐƯƠNG VỚI 2 ĐIỂM

ÁP DỤNG KIẾN

THỨC

CÂU 1: SQL CÓ MẤY THÀNH PHẦN?

Trang 11

TỪ NHỮNG KIẾN THỨC VỪA ĐƯỢC HỌC CHÚNG TA ÁP

DỤNG VÀO VÀ CÙNG NHAU GIẢI 5 CÂU TRẮC NGHIỆM SAU,

MỖI 1 CÂU TƯƠNG ĐƯƠNG VỚI 2 ĐIỂM

CÂU 2: NGÔN NGỮ SQL BAO GỒM NHỮNG

THÀNH PHẦN NÀO SAU ĐÂY?

A DDL, DML, DCL B DDL, DML, HTML

ÁP DỤNG KIẾN

THỨC

Trang 12

TỪ NHỮNG KIẾN THỨC VỪA ĐƯỢC HỌC CHÚNG TA ÁP DỤNG VÀO VÀ CÙNG NHAU GIẢI 5 CÂU TRẮC NGHIỆM SAU,

MỖI 1 CÂU TƯƠNG ĐƯƠNG VỚI 2 ĐIỂM

CÂU 3: DDL LÀ GÌ?

A NGÔN NGỮ XÓA BỎ DỮU

LIỆU

B NGÔN NGỮ HÌNH THÀNH

DỮU LIỆU

C NGÔN NGỮ TRÍCH XUẤT DỮU

LIỆU

D NGÔN NGỮ ĐỊNH NGHĨA DỮ

LIỆU

ÁP DỤNG KIẾN

THỨC

Trang 13

TỪ NHỮNG KIẾN THỨC VỪA ĐƯỢC HỌC CHÚNG TA ÁP DỤNG VÀO VÀ CÙNG NHAU GIẢI 5 CÂU TRẮC NGHIỆM SAU,

MỖI 1 CÂU TƯƠNG ĐƯƠNG VỚI 2 ĐIỂM

CÂU 4: DML LÀ GÌ?

A NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮU

LIỆU

B NGÔN NGỮ BÁC BỎ DỮU

LIỆU

C NGÔN NGỮ TRÍCH XUẤT DỮU

LIỆU

D NGÔN NGỮ SAO LƯU DỮU

LIỆU

ÁP DỤNG KIẾN

THỨC

Trang 14

TỪ NHỮNG KIẾN THỨC VỪA ĐƯỢC HỌC CHÚNG TA ÁP DỤNG VÀO VÀ CÙNG NHAU GIẢI 5 CÂU TRẮC NGHIỆM SAU,

MỖI 1 CÂU TƯƠNG ĐƯƠNG VỚI 2 ĐIỂM

CÂU 5: DCL LÀ GÌ?

A NGÔN NGỮ KHAI BÁO DỮU

LIỆU

B NGÔN NGỮ XÓA BỎ DỮU

LIỆU

C NGÔN NGỮ TRÍCH XUẤT DỮU

LIỆU

D NGÔN NGỮ KIỂM SOÁT DỮU

LIỆU

ÁP DỤNG KIẾN

THỨC

Ngày đăng: 20/01/2025, 11:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w