Nhập một mảng A có N số nguyên từ tệp văn bản DATA.TXT rồi in ra màn hình các phần tử của mảng A.. Tệp DATA.TXT có cấu trúc như sau: Dòng 1: số phần tử của mảng.. Viết chương trình nhập
Trang 1BÀI TẬP TIN HỌC 11 - HỌC KỲ II
Kiểu dữ liệu TỆP VĂN BẢN (TEXT)
BÀI 1. Nhập một mảng A có N số nguyên từ
tệp văn bản DATA.TXT rồi in ra màn hình các phần
tử của mảng A Tệp DATA.TXT có cấu trúc như sau:
Dòng 1: số phần tử của mảng.
Dòng 2: các phần tử của mảng cách nhau bằng 1
dấu cách(space)
Ví dụ: tập tin DATA.TXT có nội dung như sau:
6
1 3 2 5 6 7
BÀI 2. Viết chương trình nhập 4 câu thơ rồi, ghi 4
câu thơ đó ra tệp văn bản THO.TXT
BÀI 3. Nhập một mảng n số nguyên từ từ tệp
văn bản DATA.TXT, có cấu trúc như sau:
Dòng 1: số phần tử của mảng.
Dòng 2: các phần tử của mảng cách nhau bằng 1
dấu cách(space)
Hãy viết chương trình tính tổng các phần tử
của mảng rồi ghi vào tệp SUM.TXT
BÀI 4. Nhập một mảng N số nguyên từ tệp văn
bản DATA.TXT, sắp xếp mảng này theo thứ tự
tăng dần và ghi vào một tệp văn bản SORT.TXT có
cấu trúc như sau:
Dòng 1: số phần tử của mảng.
Dòng 2: các phần tử của mảng đã được sắp
xếp cách nhau bằng 1 dấu cách (space)
Ví dụ: tệp SORT.TXT
6
1 2 3 5 6 7
BÀI 5. Nhập một ma trận kích thước N dòng M cột từ tệp văn bản MATRIX.TXT , có cấu trúc như sau:
Dòng đầu: N và M Các dòng tiếp theo: giá trị các phần tử của 1
hàng ma trận cách nhau bằng 1 dấu cách(space)
Ví dụ: Tập tin MATRIX.TXT có nội dung như sau:
3 3
1 3 2
6 8 7
9 10 0
BÀI 6. Nhập một ma trận số nguyên có kích thước NxM từ tệp văn bản MATRIX.TXT, sắp xếp
ma trận này tăng trên từng dòng và ghi vào một tập tin văn bản có tên RESUL.TXT có nội dung giống như tệp MATRIX.TXT
BÀI 7. Cho cấu trúc bản ghi NHANVIEN như sau: MaNV: kiểu số nguyên có giá trị trong khoảng 0 65535 Họtên: kiểu chuỗi (20 kí tự); Tuổi: Byte
CBQL: có giá trị 1 nếu nhân viên này là cán bộ quản lý;
Viết chương trình thực hiện:
a Nhập vào thông tin của N nhân viên và N nhập từ bàn phím
b In ra họ tên của các nhân viên vào tệp DANHSACH.TXT theo cấu trúc như sau:
Dòng 1: Ghi số lượng nhân viên Dòng còn lại: Thông tin nhân viên ghi trên 1
dòng
Ví dụ: tệp DANHSACH.TXT 3
10001 NGUYEN HUNG 25 1
10002 NGUYEN HUY 36 0
10001 NGUYEN TUAN 25 1
Trang 2BÀI 8. Thông tin mỗi thí sinh có SBD, Họ tên, Điểm TOÁN, VĂN Cho danh sách gồm có N thí sinh
ở trong tệp DSDUTHI.TXT theo cấu trúc như sau:
Dòng 1: Ghi số lượng học sinh N
Dòng còn lại: Thông tin học sinh ghi trên 1 dòng
Ví dụ: tệp DSDUTHI.TXT
3
10001 NGUYEN HUNG 5 2
10002 NGUYEN HUY 6 9
10001 NGUYEN TUAN 7 10
Điểm chuẩn là 12 điểm, in danh sách học sinh trúng tuyển vào tệp KETQUA.TXT Thông tin mỗi học sinh ghi trên 1 dòng gồm SBD, HOTEN, tổng điểm = TOÁN + VĂN Tệp KETQUA.TXT theo cấu trúc như sau:
Dòng 1: Ghi DANH DACH TRUNG TUYEN
Dòng còn lại: Thông tin học sinh trúng tuyển
Ví dụ: tệp KETQUA.TXT
DANH SACH TRUNG TUYEN
10002 NGUYEN HUY 15
10001 NGUYEN TUAN 17