III/ Nguyên hàm:... Hoang Thanh VinhIV: Diện tích hình phẳng... Lập bảng xét dấu y’’... Hoang Thanh VinhĐưa vào∆biện luận theo m để tìm số nghiệm của 1 => Số giao điểm của 2 đường C1 và
Trang 1Hoang Thanh Vinh
ÔN TẬP TOÁN 12 I.Các công thức đạo hàm:
1) ( )c '=0 (C là hằng số)
2) ( )xα '=α.xα−1
3) 1'=− 12 ( ≠0)
x x
2
1 )' ( = x>
x x
5) (sinx)'=cosx
6) (cosx)'=−sinx
cos
1 '
x tgx =
sin
1 '
cot
x
gx =− 9) ( )e x '=e x
10) ( )a x '=a x.lnx
11) ( )lnx '= 1x
12) ( )
a x
x
a
ln
1 ' log =
1) ( )uα '=α.xα − 1.u
2) 1'=− 2' ( ≠0)
u
u u
2
' )' ( = x>
u
u u
4) (sinu)'=u'.cosu
5) (cosu)'=−sinu.u' 6) ( ) 2
cos
' '
u
u tgu =
sin
' '
cot
u
u
gu =− 8) ( )e u '=e u.u' 9) ( )a u '=a u.lnx.u' 10) ( )
a u
u u
a
ln
' ' log =
II/Các quy tắc tính đạo hàm:
1) (u±v±w)'=u'±v'±w'
2) (k.u)’ =k.u’
3) (u.v)’ =u’.v + u.v’
4) ' '. 2 . '
v
v u v u v
(v 0≠ )
5) 1 ' 2'
v
v v
−
=
(v 0≠ ) 6) y'x = y'u.u'x
) (
d cx
c b d a d
cx
b ax
+
−
=
+ +
*Ý nghĩa hình học của đạo hàm:
Một điểm M0(x0,y0)∈(C):y= f(x).Ta có f’(x0)=k:là hệ số góc của tiếp tuyến tại tiếp điểm M0
III/ Nguyên hàm:
Trang 2Hoang Thanh Vinh
1) Định nghĩa:F(x) được gọi là nguyên hàm của hàm số y=f(x) trên (a;b) F’(x) =f(x) , ∀x∈( b a, )
2) Bảng các nguyên hàm:
Nguyên hàm của hàm số sơ cấp Nguyên hàm của các hàm sồ thường gặp
1) ∫dx=x+c
2) ∫x dx= x + +1 +c
1α
α α
3) ∫ dx= x +c
1
4) ∫cosx.dx=sinx+c
5) ∫sinx.dx=−cosx+c
6) ∫ dx=tgx+c
x.
cos
1
2
7) ∫ dx=− gx+c
sin
1
2
8) ∫e x dx=e x +c
a
a dx
a
x x
ln
+
+
=
a dx b ax
1
) ( 1 ) (
1 α α
+b dx a ax b c
1 1
a dx b
cos(
4) ∫ + =− ax+b +c
a dx b
sin(
+b dx a tg ax b c
1 ) ( cos
1 2
1 )
( sin
1 2 7) ∫ + = e + +c
a dx
e ax b 1 ax b
8) ∫ + = + +c
a
a m dx a
n mx n
mx
ln 1
3)Các phương pháp tích phân:
Dạng 1:
Tích phân của tích , thương phải đưa về tích phân của 1 tổng hoặc 1 hiệu bằng
cách nhân phân phối hoặc chia đa thức
*Chú ý: n
m
Dạng 2:Phương pháp tính tích phân từng phần:
a/ Loại 1 : Có dạng: A=∫
+
b
a
b ax
x
dx e
x x
e x P
cos
sin )
(
Trong đó P(x) là hàm đa thức
Phương pháp:
Đặt u=P(x) ⇒du=P'(x).dx
dv = ⇒ =
+
V dx e
x x e
b ax
x
cos sin
Áp dụng công thức tính tích phân từng phần
Trang 3Hoang Thanh Vinh
A=[ ] −∫b
a
b
v
b/Loại 2:có dạng : B=
a
dx b ax x
P( ).ln( )
Phương pháp :
Đặt u = ln(ax+b) => du =
dx b ax
a
+
dv = P(x)dx => V =
Áp dụng công thức B =[ ] −∫b
a
b
v
Dạng 3:Phương pháp đổi biến số để tính tích phân:
A= f[ ( )x ] x dx
b a
)
'.(
.ϕ ϕ
∫
Phương pháp :
Đặt t = ϕ.(x)=>dt =ϕ'(x).dx
Đổi cận:
=
=>
=
=
=>
=
) (
) (
a t a x
b t b x
ϕ ϕ
Do đó A =ϕ(b) F(t).dt=[ ] ( )
) ( ) (t b a
F ϕϕ
Dạng 4:Các dạng đặc biệt cơ bản:
a/Loại 1: I=∫a a dx+ x
0
2 2
Phương pháp:Đặt x=a.tgt
− < <
2 2
π
=> dx= dt a tg t dt
x
a
) 1
( cos
2
Đổi cận:
a
0
2 2
− ≤ ≤
2 2
π
=> dx = acost.dt
Đổi cận
dx
2 Nếu ∆>0:ax2 +bx+c=a(x−x1)(x−x2)
Trang 4Hoang Thanh Vinh
−
−
−
−
= +
2
1 1
) (
1 1
x x x x x x a c bx ax
Nếu
−
+
= + +
=
∆
2
2 2
4 2
1 1
: 0
a a
b x a c bx ax
Để tính I=∫b
−
4 2
1
a a
b x a
Phương pháp : Đặt x+ tgt
a a
b
2 2
∆
= (làm giống dạng 4)
*Dùng phương pháp đồng nhất thức để tính tích phân hàm số hữu tỉ:
1)Trường hợp 1:Mẫu số có nghiệm đơn
c x
C b x
B a x
A c
x b x a x
x P
−
+
−
+
−
=
−
−
(
) (
2)Trường hợp 2: Mẫu số có nghiệm đơn và vô nghiệm
c bx ax
C Bx a
x
A c
bx ax a x
x P
+ +
+ +
−
= + +
(
) ( 3)Trường hợp 3: Mẫu số có nghiệm bội
b x
E b
x
D b
x
C a
x
B a
x
A b
x a x
x P
−
+
−
+
−
+
−
+
−
=
−
(
) ( VD:Tính các tích phân sau:
A=∫3 − +
2
2 2 1
3x x
dx
B=∫3 − +
2
2 6x 9
x dx
C=∫3 + +
2
2 x 1
x dx
Dạng 6: A=∫sinn.x.dx hay ∫cosn.x.dx
Nếu n chẵn :
Áp dụng công thức Sin2a=
2
2 cos
1− a
Cos2a=
2
2 cos
1+ a
Nếu n lẽ:
A= sinn 1.x.sinx
∫ − Đặt t= cosx (biến đổi sinx thành cosx)
Dạng 7: A=∫tg m x.dx hay B=∫cotg m x.dx
Đặt tg2x làm thừa số
Trang 5Hoang Thanh Vinh
Thay tg2x = 1
cos
1
2 −
x
4.Các công thức lượng giác biến đổi tích thành tổng
1) Cos2a=
2
2 cos
1+ a
2) Sin2a=
2
2 cos
1− a
3) 2sina.cosa = sin2a 4) Cosa.cosb = [cos( ) cos( )]
2
1
b a b
5) Sina.sinb = [cos( ) cos( )]
2
1
b a b
− 6) Sina.cosb = [sin( ) sin( )]
2
1
b a b
*Các công thức lượng giác cần nhớ:
1) Sin2a+cos2a = 1 2) 1+tg2a =
a
2 cos 1
3) 1+cotg2a =
a
2 sin 1 4) Cos2a = cos2a – sin2a = 2cos2a -1 = 1- 2sin2a 5) Tg2a =
a tg
tga
2 1
2
− 6) Sin 3a = 3sina – 4sin3a 7) Cos 3a = 4cos3a – 3cosa *Các giá trị lựơng giác của góc đặc biệt:
Trang 6Hoang Thanh Vinh
IV: Diện tích hình phẳng
1) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (c):y= f(x)và hai đường thẳng x=a; x=b
Phương pháp:
+ dthp cần tìm là:S f(x).dx (a b)
b
a
<
=∫
+ Hoành độ giao điểm của (C) và trục Ox là nghiệm của phương trình:
Nếu phương trình f(x) = o vô nghiệm Hoặc có nghiệm không thuộc đoạn [a;b] thì
∫
=
b
a dx x f
Nếu f(x) = 0 có nghiệm thuộc [a;b] Giả sử x=α;x=β thì
∫
∫
∫
∫
+ +
=
+ +
=
b
a
b
a
dx x f dx x f dx x f S
dx x f dx x f dx x f S
β
β
α α
β
α
) (
) (
) (
) ( )
( )
(
2) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (c):y= f(x)và trục hoành
Phương pháp:
• Hđgđ của (C) và trục Ox là nghiệm của phương trình : f(x) = 0
=
=
⇔
b
x
a
x
=
b
a
b
a dx x f dx x
f
3) Diện tích hình phẳng giởi hạn bởi 2 đường (C 1 ): y=f(x) và (C 2 ): y=g(x) và 2 đường x=a; x=b
0
1
1 2
1
2 / 3
1/2/ 2 2
2
3 2 2
sin
cos
3
1
2 /
π
π-1
-1
2
3π
cost
Trang 7Hoang Thanh Vinh
Phương pháp:
• Dthp cần tìm là: =∫b −
a
dx x g x f
• Hđgđ của 2 đường (C1) và (C2) là nghiệm của phương trình
• f(x) – g(x) = 0
• Lập luận giống phần số 1
V) Thể tích vật thể
1) Một hình phẳng (H) giới hạn bởi: x=a; x=b, trục ox và y=f(x) liên tục trên [a;b] Khi (H) quay quanh trục ox tạo ra vật thể có thể tích:
∫
= b
a
dx x f
2) Một hình phẳng (H) giới hạn bởi y=a; y=b, trục oy và x=g(y) liên tục trên [a;b] Khi (H) quay quanh trục oy tạo ra vật thể có thể tích: = ∫b[ ]
a
dy y g
VI) Đại số tổ hợp
1) Giai thừa
n! = 1.2.3.4… n
2) Ngắt giai thừa
n!=(n-3)!(n-2).(n-1).n
7!=1.2.3.4.5.6.7
7!=5!.6.7
K!K=(K+1)!
Qui ước:
0!=1
1!=1
3) Số hoán vị của n phần tử
Pn! = n! n≥1,n∈N
4) Số chỉnh hợp chập K của n phần tử
n k k
n
n
A k
−
)!
(
!
,n∈N
5) Số tổ hợp chập K của n phần tử
N n n k k
n
k
n
C k
−
)!
(
!
* Tính chất của Tổ Hợp:
• 0 = n =1
n
C
• C n10 =n
n
k
1
+ + =
n
k n
k
C
6) Nhị thức Newtơn
n n n k
k n k n
n n
n n
n n
b
Số hạng tổng quát thứ k+1 trong khai triển (a+b)x là T 1 C k a n k b k (k o,1, ,n)
n
+ 7) Khai triển theo tam giác Pascal
Trang 8Hoang Thanh Vinh
VII) Các vấn đề có liên quan đến bài toán
Vấn đề 1: Đường lối chung khảo sát hàm số
Phương pháp:
1) Tập xác định
2) Tính y’
=
⇒
=
=
⇒
=
⇔
=
y x
y x
y' 0
3) Tìm giới hạn và tiệm cận (nếu là hàm số hữu tỷ)
4) Bảng biến thiên
5) Tính y’’ Lập bảng xét dấu y’’
6) Điểm đặc biệt
7) Vẽ đồ thị
Vấn đề 2: Biện luận phương trình f(x,m)=0 (1) bằng đồ thị (C)
Phương pháp:
• Chuyển m sang 1vế để đưa về dạng : f(x)=m
• Đặt y=f(x) có đồ thị (C)
• y=m là đường thẳng d cùng phương với trục ox
• Số nghiệm của phương trình (1) chính là số giao điểm của (C) và d
• Dựa vào đồ thị kết luận
Vấn đề 3: Biện luận theo m số giao điểm của 2 đường (C1): y = f(x)và (C2): y = g(x)
Phương pháp:
+ Hoành độ giao điểm của (C1) và (C2)là nghiệm của phương trình:
) 1 ( 0 ) ( ) ( )
(
)
(x =g x ⇔ f x −g x =
f
+ Biện luận:
• Nếu (1) có n nghiệm =>(C1) và (C2) có n điểm chung (Hay n giao điểm)
• Nếu (1) vô nghiệm => (C1) và (C2) không có điểm chung (Hay không có giao điểm)
Chú ý:
Nếu pt (1) có dạng ax + b = 0 chỉ khi biện luận phải xét 2 trường hợp
1) Nếu a=0
2) Nếu a≠0
Nếu pt (1) có dạng ax2 + bx + c = 0 xét 2 trường hợp
1) Nếu a=0
2) Nếu a≠0 Tính ∆ Xét dấu ∆ Dựa vào ∆ lập luận
Nếu pt (1): ax3 + bx2 + cx + d = 0 Ta đưa về dạng :
0 ) ' ' '
)(
(x−α a x2+b x+c =
= + +
=
0 ' '
'x2 b x c
a
Thế x=α vào (1).Tìm m.Xét pt (2).Tính ∆
Trang 9Hoang Thanh Vinh
Đưa vào∆biện luận theo m để tìm số nghiệm của (1) => Số giao điểm của 2 đường (C1) và (C2)
Vấn đề 4: Tiếp tuyến với (C); y = f(x)
1) Trường hợp 1: Tại tiếp điểm M0(x0,y0)
Phương pháp:
+ Tính y’ => y’(x0)
+ phương trình tiếp tuyến với (C) Tại M0 có dạng: y – y0 = y’(x0).(x-x0)
2) Trường hợp 2: Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y = ax + b (d)
Phương pháp:
+ Gọi M0(x0,y0) là tiếp điểm
+ Phương trình tiếp tuyến với (C) tại M0 có dạng y – y0 = y’(x0).(x-x0)
+ Vì tiếp tuyến song song với d nên: y’(x0).= a (1)
+ Giải (1) tìm x0 => y0
+ Kết luận
* Chú ý:
Biết tiếp tuyến vuông góc Vuông góc với đường thẳng d: y=ax + b thì
a x
y
a x y
1 ) (
'
1 )
(
'
0
0
−
=
−
=
⇔
3) Trường hợp 3: Biết tiếp tuyến đi qua điểm A(xA,yA)
Phương pháp:
+ Gọi ∆ là đường thẳng đi qua A có hệ số góc là k có phương trình:
y - yA = k(x – xA)
<=> y = kx – kxA + yA
+ ∆ tiếp xúc với đường cong (C) <=> Hệ phương trình sau có nghiệm
( )
) 2 ( )
(
'
) 1 )
(
k x
f
y kx kx x
=
+
−
=
+ Thế (1) vào giải tìm x
+ Thế x vừa tìm được vào (2) Suy ra k
+ Kết luận
Vấn đề 5: Tìm m để Hàm số có cực đại và cực tiểu.
1) Trường hợp 1: Hàm số ax3 + bx2 + cx + d = 0
Phương pháp.
+ Tập xác định : D = R
+ Tính y’ Để hàm số có cực trị thì y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt
>
∆
≠
⇔
0
0
a
2) Trường hợp 2: Hàm số :
' '
2
b x a
c bx ax y
+
+ +
=
Phương pháp:
+ Tập xác định D = R\{-b’/a’)
+ Tính ( ' )2
) ( '
b x a
x g y
+
=
Để hàm số có cực đại và cực tiểu thì y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt
Trang 10Hoang Thanh Vinh
≠
−
>
∆
'
' (
0 '
a
b g
g
Vấn đề 6: Tìm m để Hàm số đạt cực đại tại x0 (hoặc cực tiểu, cực trị)
Phương pháp:
+ Tập xác định
+ Tính y’
=
=
⇔
=
⇒
m
m x
f'( 0) 0
Đảo: Thế m vào y’ Lập bảng biến thiên để kiểm lại.
+ Kết luận
Chú ý:
Nếu hàm số đạt cực trị tại x0 thì y’ chỉ cần đổi dấu khi x đi qua x0
Vấn đề 7: Tìm m (hoặc a, b) để hàm số: ax3 + bx2 + cx + d = 0 nhận điểm I(x0;y0) làm điểm uốn
Phương pháp:
Trang 11Hoang Thanh Vinh
3) Phương Trình – Bất Phương Trình Chứa Logarit
LogaN=b (A>0;A≠1;N >0)
aloga N = N
loga a=1
loga1=0
loga(A.B)=loga A+loga B
B
A
a a
log = −
loga bα =αloga b
loga b 1loga b
α
α =
loga b loga b
α
β β
α =
a
b
b a
log
1 log =
loga b.logb c=loga c
a
b b
c
c a
log
log log =
>
=
≠
>
⇔
=
0 1
0 log
log
2 1
2 1
α α
α
a a
a
Nếu a>1
0 log
logaα1 ≥ aα2 ⇔α1 ≥α2 >
Nếu 0<a<1
2 1 2
1 log
loga x ≥ a x ⇔a<x < x
Đưa về cùnng cơ số
Đưa về pt và bpt cơ bản
Đặt ẩn số phụ
Phân khoảng
Giải pp đặt biệt
Trang 12Hoang Thanh Vinh
Hàm Số Lượng Giác
a g
a a
a a
tga
ga
a tga
ga
a a
a
2 cot 2
cos sin 2
) cos (sin
2 cot
*
2 sin
2 cot
*
2 sin 1 ) sin
(cos
*
2 2
2
=
−
=
−
= +
±
=
±
Cos đối [ ]−α : đối của α
Sin bù (π −α): Bù của α
Khác πtg hoặc cotg (π +α)
Lưu ý:
Hàm số lượng giác (α+k2π)= hslg α
) lg(
) lg(
) ( cot ) (
cot
a b hs b a
hs
g
tg k
g
tg
−
→
−
=
α
Hàm cos không đổi dấu giá trị
Hàm sin, tg, cotg đổi
(α+β): bù nhau
α β
α β
α β
α β
π β
α
g g
tg tg
cot cot
cos cos
sin sin
) (
1800
−
=
−
=
−
=
=
⇒
= +
⇔
gC B
A g
tgC B
A
tg
C B
A
C B
A
C B A ABC
cot )
(
cot
) (
cos )
cos(
sin ) sin(
−
= +
−
= +
−
= +
= +
⇒
= + +
=
) ( cot ) (
) cos(
) sin(
2
kia g này
tg
kia này
=
=
⇔
= +β π
α
β α
β
β α
β
tg =cot cot
Khác π/2
α α
π
α α
π
tg g
g tg
−
= + +
−
= + +
) 2 ( cot
cot )
2
(
Trang 13Hoang Thanh Vinh
Phương Trình – Bất Phương Trình Chứa Căn
Các tính chất:
-
=
=
⇔
≥
−
a a
a a a
đk
2 ) ( 0 ,
Phương trình chứa căn bậc 2
Phương trình chứa căn bậc 3:
Cách giải