1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tập viết 2 CKTKN

73 456 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập viết 2 CKTKN
Tác giả Nguyễn Văn Phỳc
Trường học Trường TH Tôn Hịa 1
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Tập viết
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 610 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu câu: Chia ngọt sẻ bùi - Giải nghĩa: Nghĩa là yêu thương đùm bọc lẫn nhau sung sướng cùng hưởng, cực khổ cùng chịu 10.Quan sát và nhận xét: - Nêu độ cao các chữ cái.. Phát triể

Trang 1

- Góp phần rèn luyện tính cẩn thận.

* Học sinh khá giỏi viết dúng và đủ các dịng( tập viết ở lớp)

II Chuẩn bị

- GV: Chữ mẫu A Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

- HS: Bảng, vở

III Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cu õ

- GV giới thiệu về các dụng cụ học tập

- Tập viết đòi hỏi đức tính cẩn thận và kiên

nhẫn

3 Bài mới

Giới thiệu: Trực tiếp

1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

* Gắn mẫu chữ A

- Chữ A cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ A và miêu tả:

+ Nét 1: gần giống nét móc ngược (trái) hơi

lượn ở phía trên và nghiêng bên phải

+ Nét 2: Nét móc phải

+ Nét 3: Nét lượn ngang

- GV viết bảng lớp

- GV hướng dẫn cách viết

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

2 HS viết bảng con

- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

- GV nhận xét uốn nắn

Hướng dẫn viết câu ứng dụng.

* Treo bảng phụ

1. Giới thiệu câu: Anh em thuận hòa

- Giải nghĩa: Lời khuyên anh em trong nhà

- Hát-Lắng nghe

Trang 2

phải yêu thương nhau.

2. Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

- GV viết mẫu chữ: Anh lưu ý nối nét A và n

3. HS viết bảng con

* Viết: Anh

- GV nhận xét và uốn nắn

* Vở tập viết:

- GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

- Chấm, chữa bài

- GV nhận xét chung

4 Củng cố – Dặn do ø

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết

- A, h: 2,5 li

- t: 1,5 li

- n, m, o, a: 1 li

- Dấu chấm (.) dưới â

- Dấu huyền (\) trên a

- Khoảng chữ cái o

- HS viết bảng con

- Vở tập viết

- HS viết vở

Trang 3

TẬP VIẾT

Chữ hoa: Ă, Â

I Mục tiêu:

- Viết đúng 2 chữ hoa Ă, Â, 1 dịng cỡ vừa, một dịng cỡ nhỏ Ă hoặc Â, chữ

và câu ứng dụng: (ăn một dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ), ăn chậm nhai kĩ (3 lần)

- Rèn kỹ năng viết chữ

- Góp phần rèn luyện tính cẩn thận, tĩ mĩ

II Chuẩn bị:

- GV: Chữ mẫu Ă, Â Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

- HS: Bảng, vở

III Các hoạt động:

1 Khởi động:

2 Bài cu õ :

- GV giới thiệu về các dụng cụ học tập

- Tập viết đòi hỏi đức tính cẩn thận và kiên

nhẫn

3 Bài mới :

Giới thiệu:

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

3 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

* Gắn mẫu chữ Ă, Â

- Chữ Ă, Â cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ Ă, Â và miêu tả:

+ Nét 1: gần giống nét móc ngược (trái) hơi

lượn ở phía trên và nghiêng bên phải

+ Nét 2: Nét móc phải

+ Nét 3: Nét lượn ngang

- GV viết bảng lớp

- GV hướng dẫn cách viết

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

4 HS viết bảng con

- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

- GV nhận xét uốn nắn

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng

* Treo bảng phụ

4. Giới thiệu câu: Ăn chậm nhai kĩ

- HS tập viết trên bảng con

 (ĐDDH: bảng phụ câu mẫu)

Trang 4

- Giải nghĩa:

- Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

- GV viết mẫu chữ: “Ăn” lưu ý nối nét Ă và n

5. HS viết bảng con

* Viết: Ăn

- GV nhận xét và uốn nắn

 Hoạt động 3: Viết vở

- GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

- Chấm, chữa bài

- GV nhận xét chung

4 Củng cố – Dặn do ø:

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết

- HS đọc câu

- Ă, h: 2,5 li

- n, m, i, a: 1 li

- Dấu chấm (.) dưới â

- Dấu ngã (~) trên i

- Khoảng chữ cái o

- HS viết bảng con

- Vở tập viết

- HS viết vở

Trang 5

- Rèn kỹ năng viết chữ.

- Góp phần rèn luyện tính cẩn thận

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Chữ mẫu B Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

- HS: Bảng, vở

III Các hoạt động

1 Khởi động:

2 Bài cu õ:

- Kiểm tra vở viết

- Yêu cầu viết: A, Ă, Â

- Hãy nhắc lại câu ứng dụng

- Viết : Ăn

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

Giới thiệu bài ghi bảng

- GV nêu mục đích và yêu cầu

Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

5 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

* Gắn mẫu chữ B

- Chữ B cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ B và miêu tả:

+ Nét 1: Giống nét móc ngược trái hơi lượn sang

phải đầu móc cong hơn

+ Nét 2: Kết hợp 2 nét cơ bản cong trên và cong

phải nối liền nhau tạo vòng xoắn nhỏ giữa thân

chữ

- GV viết bảng lớp

- GV hướng dẫn cách viết

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

- Hát

- HS viết bảng con

- HS nêu câu ứngdụng

- 3 HS viết bảng lớp.Cả lớp viết bảngcon

- 5 li

- 6 đường kẻ ngang

- 2 nét

- HS quan sát

Trang 6

6 HS viết bảng con.

- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

- GV nhận xét uốn nắn

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng

* Treo bảng phụ

6. Giới thiệu câu: Bạn bè sum họp

- Giải nghĩa:Bạn bè ở khắp nơi trở về quây quần

họp mặt đông vui

7. Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

- GV viết mẫu chữ: B ạn lưu ý nối nét B và an

8. HS viết bảng con

* Viết: B ạn

- GV nhận xét và uốn nắn

 Hoạt động 3: Viết vở

- GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

- Chấm, chữa bài

- GV nhận xét chung

4 Củng cố – Dặn do ø

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết

- HS tập viết trên bảngcon

- HS viết bảng con

- Vở Tập viết

- HS viết vở

Trang 7

TẬP VIẾT

Ch hoa: C

Chia ngọt sẻ bùi

I Mục tiêu

- Học sinh viết đúng chữ hoa C (1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ)

- Viết đúng chữ và câu ứng dụng: Chia (1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ), chia ngọt sẽ bùi (3 lần)

- Góp phần rèn luyện tính cẩn thận

II Chuẩn bị

- GV: GV: Chữ mẫu C Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

- HS: Bảng, vở

III Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cu õ

-Cho HS viết chữ cái hoa B, chữ Bạn

-2 HS lên bảng viết chữ hoa B, cụm từ Bạn bè

sum họp

3 Bài mới

Giới thiệu b ài :

- Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

7 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

* Gắn mẫu chữ C

- Chữ C cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ C và miêu tả: Chữ hoa C được

viết bởi một nét liền, nét này kết hợp của:

+ Nét 1: nét cong dưới

+ Nét 2: Nét cong trái nối liền nhau tạo thành

vòng xoắn to ở đầu chữ

- GV viết bảng lớp

- GV hướng dẫn cách viết

- Hát

- Viết vào bảng con

-cao 5 li-gồm 4 đường kẻ ngang-1 nét liền

- HS quan sát

- HS viết bảng con

- HS đọc câu

Trang 8

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết.

8 HS viết bảng con

- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

- GV nhận xét uốn nắn

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng

* Treo bảng phụ

9. Giới thiệu câu: Chia ngọt sẻ bùi

- Giải nghĩa: Nghĩa là yêu thương đùm bọc lẫn

nhau sung sướng cùng hưởng, cực khổ cùng chịu

10.Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

- GV viết mẫu chữ: Chia lưu ý nối nét C và h

11.HS viết bảng con

* Viết: Chia

- GV nhận xét và uốn nắn

 Hoạt động 3: Viết vở

* Vở tập viết:

- GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

- Chấm, chữa bài

- GV nhận xét chung

4 Củng cố – Dặn do ø

- GV nhận xét tiết học

Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết

- C, h, g: 2,5 li

- t: 1,5 li

- n, e, o, u, a, s: 1 li

- Dấu chấm (.) dưới â

-Dấu hỏi (?) trên e

- Dấu huyền (\) trên u

- Khoảng chữ cái o

- HS viết bảng con

- Vở tập viết

- HS viết vở

Trang 9

TẬP VIẾT

Chữ hoa: D – Dân giàu nước mạnh

I Mục tiêu

- Học sinh viết đúng chữ hoa D (một dịng cỡ vừa, một dịng cỡ nhỏ)

- Viết đúng chữ và câu ứng dụng: Dân (1 dịng cỡ vừa, một dịng cỡ nhỏ), dân giàu nước mạnh (3 lần)

- Góp phần rèn luyện tính cẩn thận

II Chuẩn bị

- GV: Chữ mẫu D Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

- HS: Bảng, vở

III Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cu õ

- Kiểm tra vở viết

- Yêu cầu viết: C

- Hãy nhắc lại câu ứng dụng

- Viết : Chia

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

Giới thiệu:

- GV nêu mục đích và yêu cầu

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

9 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

* Gắn mẫu chữ D

- Chữ D cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ D và miêu tả:

+ Gồm 1 nét là kết hợp của 2 nét cơ bản Nét

lượn 2 đầu (dọc) và nét cong phải nối liền

nhau tạo 1 vòng xoắn nhỏ ở chân chữ

- Hát

- HS viết bảng con

- HS nêu câu ứng dụng

- 3 HS viết bảng lớp Cả lớpviết bảng con

- 5 li

- 6 đường kẻ ngang

- 1 nét

- HS quan sát

Trang 10

- GV viết bảng lớp.

- GV hướng dẫn cách viết

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

10.HS viết bảng con

- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

- GV nhận xét uốn nắn

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng

* Treo bảng phụ

12.Giới thiệu câu: Dân giàu nước mạnh

13.Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

- GV viết mẫu chữ: Dân lưu ý nối nét D và ân

14.HS viết bảng con

* Viết: Dân

- GV nhận xét và uốn nắn

 Hoạt động 3: Viết vở

* Vở tập viết:

- GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

- Chấm, chữa bài

- GV nhận xét chung

4 Củng cố – Dặn do ø

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết

- Dấu huyền (\) trên a

- Dấu sắc (/) trên ơ

- Dấu chấm (.) dưới a

- Khoảng chữ cái o

- HS viết bảng con

- Vở Tập viết

- HS viết vở

Trang 11

III Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cu õ

- Kiểm tra vở viết

- Yêu cầu viết: D

- Hãy nhắc lại câu ứng dụng

- Viết : Dân

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

Giới thiệu bài :

- GV nêu mục đích và yêu cầu

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

11.Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

* Gắn mẫu chữ Đ

- Chữ Đ cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ Đ và miêu tả:

+ Gồm 2 nét là kết hợp của 2 nét cơ bản Nét

- Hát-Thực hiện

- HS viết bảng con

- HS nêu câu ứng dụng

- 3 HS viết bảng lớp Cả lớpviết bảng con

- HS quan sát

- 5 li

- 6 đường kẻ ngang

- 2 nét

Trang 12

lượn 2 đầu (dọc) và nét cong phải nối liền

nhau tạo 1 vòng xoắn nhỏ ở chân chữ.Nét

gạch ngang

- GV viết bảng lớp

- GV hướng dẫn cách viết

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

12.HS viết bảng con

- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

- GV nhận xét uốn nắn

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng

* Treo bảng phụ

15 Giới thiệu câu: Đẹp trường đẹp lớp

16.Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

- GV viết mẫu chữ: Đẹp lưu ý nối nét Đ và ep.

17.HS viết bảng con

* Viết: : Đẹp

- GV nhận xét và uốn nắn

 Hoạt động 3: Viết vở

* Vở tập viết:

- GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

- Chấm, chữa bài

- GV nhận xét chung

4 Củng cố – Dặn do ø

- GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết

- Dấu huyền (\) trên ơ

- Dấu sắc (/) trên ơ

- Dấu chấm (.) dưới e

- Khoảng chữ cái o

- HS viết bảng con

- Vở Tập viết

- HS viết vở

- Mỗi đội 3 HS thi đua viết chữđẹp trên bảng lớp

Trang 13

TẬP VIẾT

E - Ê

I Mục tiêu

- Học sinh viết đúng 2 chữ hoa E, Ê (1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ E hoặc Ê), chữ

và câu ứng dụng: Em (1 dịng cỡ vừa, 1 dịng nhỏ), Em yêu trường em (3 lần).Rèn kỹ năng viết chữ

- Góp phần rèn luyện tính cẩn thận

II Chuẩn bị

- GV: Chữ mẫu Ê,Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ

- HS: Bảng, vở

III Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cu õ

- Kiểm tra vở viết

- Yêu cầu viết bảng con

- Hãy nhắc lại câu ứng dụng

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

Giới thiệu bài :

- GV nêu mục đích và yêu cầu

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

- Hát-Thực hiện

- HS viết bảng con

Trang 14

* Gắn mẫu chữ E

- Chữ E cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ E và miêu tả:

- GV viết bảng lớp

- GV hướng dẫn cách viết

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

2 HS viết bảng con

- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

- GV nhận xét uốn nắn

* Viết Ê tương tự

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng

* Treo bảng phụ

1. Giới thiệu câu ứng dụng

2. Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

- GV viết mẫu chữ: HS viết bảng con

- GV nhận xét và uốn nắn

 Hoạt động 3: Viết vở

* Vở tập viết:

- GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

- Chấm, chữa bài

- GV nhận xét chung

4 Củng cố – Dặn do ø

- GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết

- HS nêu câu ứng dụng

- 3 HS viết bảng lớp Cả lớpviết bảng con

- Khoảng chữ cái o

- HS viết bảng con

- Vở Tập viết

- HS viết vở

- Mỗi đội 3 HS thi đua viết chữđẹp trên bảng lớp

Trang 15

MÔN: TẬP VIẾT

G – Góp sức chung tay

III Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cu õ

- Kiểm tra vở viết

- Yêu cầu viết: E- , Ê

- Hãy nhắc lại câu ứng dụng

- Viết : Em yêu trường em

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

Giới thiệu bài :

- GV nêu mục đích và yêu cầu

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

- Hát

- HS viết bảng con

- HS nêu câu ứng dụng

- 3 HS viết bảng lớp Cả lớpviết bảng con

Trang 16

3 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.

* Gắn mẫu chữ G

- Chữ G cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ G và miêu tả:

+ Gồm 2 nét là kết hợp của nét cong dưới và

cong trái nối liền tạo vòng xoắn to ở đầu chữ

Nét 2 là nét khuyết ngược

- GV viết bảng lớp

- GV hướng dẫn cách viết

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

4 HS viết bảng con

- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

- GV nhận xét uốn nắn

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng

* Treo bảng phụ

3 Giới thiệu câu: Góp sức chung tay

4. Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

- GV viết mẫu chữ: Góp lưu ý nối nét G và

op

5. HS viết bảng con

* Viết: : Góp

- GV nhận xét và uốn nắn

 Hoạt động 3: Viết vở

* Vở tập viết:

- GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

- Chấm, chữa bài

- GV nhận xét chung

4 Củng cố – Dặn do ø

- GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết

- HS viết bảng con

- Vở Tập viết

- HS viết vở

- Mỗi đội 3 HS thi đua viết chữđẹp trên bảng lớp

Trang 17

MÔN: TẬP VIẾT

Tiết 6: ÔN TẬP

I Mục tiêu

- Đọc đúng, rõ ràng đoạn bài tập đọc đã học trong 8 tuần đầu (phát âm rõ, tốc độ khoảng

30 tiếng/phút) Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài, trả lời được câuhỏi về nội dung bài tập đọc Thuộc khoảng 2 đoạn hoặc bài thơ đã học

- Biết cách nĩi lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp với tình huống cụ thể BT2 Đặt được dấu chấmhay dấu phẩy vào chổ trống thích hợp trong mẫu chuyện BT 3

II Chuẩn bị

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc và các bài học thuộc lòng

- Bảng phụ chép sẵn bài tập 3

III Các hoạt động

Trang 18

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Oân luyện tập đọc và học thuộc

lòng

- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội

dung bài vừa đọc

- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc

- Cho điểm trực tiếp từng HS

Chú ý:

- Đọc đúng tiếng, đúng từ: 7 điểm

- Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, giọng đọc đúng

yêu cầu:1 điểm

- Đạt tốc độ đọc: 1 điểm

- Trả lời câu hỏi đúng: 1 điểm

- Với những HS không đạt yêu cầu, GV cho

HS về nhà luyện lại và kiểm tra trong tiết

học sau

 Hoạt động 2: Oân luyện cách nói lời cảm ơn,

xin lỗi

- Yêu cầu HS mở SGK trang 73 và đọc yêu

cầu bài tập

- Cho HS suy nghĩ và làm việc theo nhóm,

2 HS thành 1 nhóm

- Chú ý: Gọi nhiều cặp HS nói

- Cho điểm từng cặp HS

- GV ghi các câu hay lên bảng

 Hoạt động 3: Oân luyện cách sử dụng dấu

chấm và dấu phẩy

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Treo bảng phụ

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét

- Kết luận về lời giải đúng

3 Củng cố – Dặn do ø

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà tiếp tục ôn lại các bài tập

đọc và học thuộc lòng đã học

- Lần lượt từng HS gắp thăm bài, vềchỗ chuẩn bị

- Đọc và trả lời câu hỏi

- Theo dõi và nhận xét

- Mở sách và đọc yêu cầu

- HS 1: Cậu sẽ nói gì khi bạn hướngdẫn cậu gấp thuyền?

- HS 2: Tớ sẽ nói: Cảm ơn cậu đãgiúp mình biết gấp thuyền

- HS 2: Cậu sẽ nói gì khi cậu làm rơichiếc bút của bạn?

- HS 1: Tớ sẽ nói: Xin lỗi cậu tớ vô ý

- HS luyện nói theo cặp Chú ý HSsau không nói giống HS trước

- Cả lớp đọc đồng thanh các câu hay

- Chọn dấu chấm hay dấy phẩy đểđiền vào mỗi ô trống dưới đây

- Đọc bài trên bảng phụ

- 1 HS lên bảng làm, HS dưới lớp làmvào Vở bài tập

- Nhận xét bạn

Trang 19

MÔN: TẬP VIẾT

Tiết: H – Hai sương một nắng.

III Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cu õ

- Hát

Trang 20

- Kiểm tra vở viết.

- Yêu cầu viết: -G

- Hãy nhắc lại câu ứng dụng

- Viết : Góp sức chung tay

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

Giới thiệu:

- GV nêu mục đích và yêu cầu

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

5 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

* Gắn mẫu chữ H

- Chữ H cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ H và miêu tả: Gồm 3 nét:

- Nét 1: kết hợp 2 nét - cong trái và lượn

ngang

- Nét 2: kết hợp 3 nét - khuyết ngược, khuyết

xuôi và móc phải

- Nét 3: nét thẳng đứng ( nằm giữa đoạn nối

của 2 nét khuyết )

- GV viết bảng lớp

- GV hướng dẫn cách viết

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

6 HS viết bảng con

- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

- GV nhận xét uốn nắn

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng

* Treo bảng phụ

6. Giới thiệu câu: Hai sương một nắng.

7. Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

- GV viết mẫu chữ: Hai lưu ý nối nét H và ai.

8. HS viết bảng con

* Viết: : Hai

- GV nhận xét và uốn nắn

 Hoạt động 3: Viết vở

- GV nêu yêu cầu viết

- HS viết bảng con

- HS nêu câu ứng dụng

- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viếtbảng con

- Dấu nặng(.) dưới ô

- Dấu sắc (/) trên ă

- Khoảng chữ cái o

- HS viết bảng con

Trang 21

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém.

- Chấm, chữa bài

- GV nhận xét chung

4 Củng cố – Dặn do ø

- GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết

- Vở Tập viết

- HS viết vở

- Mỗi đội 3 HS thi đua viết chữđẹp trên bảng lớp

MÔN: TẬP VIẾT

Tiết: I – Ích nước lợi nhà.

III Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cu õ

- Hát

Trang 22

- Kiểm tra vở viết.

- Yêu cầu viết: -H

- Hãy nhắc lại câu ứng dụng

- Viết : Hai sương một nắng

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

Giới thiệu:

- GV nêu mục đích và yêu cầu

- Nắm được cách nối nét từ các chữ cái viết hoa

sang chữ cái viết thường đứng liền sau chúng

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

* Gắn mẫu chữ I

- Chữ I cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ I và miêu tả: Gồm 2 nét:

- Nét 1: kết hợp 2 néùt cơ bản - cong trái và

lượn ngang

- Nét 2: móc ngược trái, phần cuối lượn vào

trong

- GV viết bảng lớp

- GV hướng dẫn cách viết:

- Nét 1: Giống nét 1 của chữ H

- Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, đổi chiều

bút, viết nét móc ngược trái, phần cuố uốn vào

trong như nét 1 của chữ B, dừng bút trên đường kẻ

2

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

7 HS viết bảng con

- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

- GV nhận xét uốn nắn

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng

* Treo bảng phụ

9. Giới thiệu câu: Ích nước lợi nhà

10.Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

- GV viết mẫu chữ: Ích lưu ý nối nét I và ch.

- HS viết bảng con

- HS nêu câu ứng dụng

- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viếtbảng con

- Dấu sắc (/) trên I, ơ

- Dấu nặng (.) dưới ơ

Trang 23

11.HS viết bảng con

* Viết: : Ích

- GV nhận xét và uốn nắn

 Hoạt động 3: Viết vở

* Vở tập viết:

- GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

- Chấm, chữa bài

- GV nhận xét chung

4 Củng cố – Dặn do ø

- GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết

- Dấu huyền ( `) trên a

- Khoảng chữ cái o

- HS viết bảng con

- Vở Tập viết

- HS viết vở

- Mỗi đội 3 HS thi đua viết chữđẹp trên bảng lớp

MÔN: TẬP VIẾT

Tiết: K – Kề vai sát cánh

Trang 24

II Chuẩn bị:

- GV: Chữ mẫu K Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

- HS: Bảng, vở

III Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cu õ

- Kiểm tra vở viết

- Yêu cầu viết: G

- Hãy nhắc lại câu ứng dụng

- Viết : Góp sức chung tay

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

Giới thiệu:

- GV nêu mục đích và yêu cầu

- Nắm được cách nối nét từ các chữ cái viết hoa

sang chữ cái viết thường đứng liền sau chúng

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

* Gắn mẫu chữ K

- Chữ K cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ K và miêu tả:

+ Gồm 3 nét: 2 nét đầu giống nét 1 và 2 của

chữ I, nét 3 là kết hợp của 2 nét cơ bản móc

xuôi phải và móc ngược phải nối liền nhau tạo

1 vòng xoắn nhỏ giữa thân chữ

- GV viết bảng lớp

- GV hướng dẫn cách viết

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết:

+ Nét 1 và 2 giống chữ I

+ Nét 3: Đặt bút trên đường kẽ 5 viết nét móc

xuôi phải, đến khoảng giữa thân chữ thì lượn vào

trong tạo vòng xoắn rồi viết tiếp nét móc ngược

phải, dừng bút ở đường kẽ 2

8 HS viết bảng con

- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

- GV nhận xét uốn nắn

- Hát

- HS viết bảng con

- HS nêu câu ứng dụng

- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viếtbảng con

Trang 25

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng.

* Treo bảng phụ

12.Giới thiệu câu: Kề vai sát cánh

13.Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

- GV viết mẫu chữ: Kề lưu ý nối nét K và ê,

dấu huyền

14.HS viết bảng con

* Viết: : Kề

- GV nhận xét và uốn nắn

 Hoạt động 3: Viết vở

* Vở tập viết:

- GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

- Chấm, chữa bài

- GV nhận xét chung

4 Củng cố – Dặn do ø

- GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết

- Chuẩn bị: L – Lá lành đùm lá rách

- Dấu huyền(\) trên ê

- Dấu sắc (/) trên a

- Khoảng chữ cái o

- HS viết bảng con

- Vở Tập viết

- HS viết vở

- Mỗi đội 3 HS thi đua viết chữđẹp trên bảng lớp

MÔN: TẬP VIẾT

Tiết:13 L – Lá lành đùm lá rách.

Trang 26

III Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cu õ

- Kiểm tra vở viết

- Yêu cầu viết: K

- Hãy nhắc lại câu ứng dụng

- Viết : Kề vai sát cánh

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

Giới thiệu:

- GV nêu mục đích và yêu cầu

- Nắm được cách nối nét từ các chữ cái viết

hoa sang chữ cái viết thường đứng liền sau

chúng

Phát triển các hoạt động

 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

* Gắn mẫu chữ L

- Chữ L cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ L và miêu tả:

+ Gồm 3 nét: cong dưới, lượn dọc và lượn

ngang

- GV viết bảng lớp

- GV hướng dẫn cách viết: Đặt bút trên đường

kẽ 6, viết 1 nét cong lượn dưới như viết phần

đầu chữ C và G; sau đó đổi chiều bút, viết nét

lượn đọc( lượn 2 đầu); đến đường kẽ 1 thì đổi

chiều bút, viết nét lượn ngang tạo 1 vòng

xoắn nhỏ ở chân chữ

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

9 HS viết bảng con

- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

- GV nhận xét uốn nắn

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng

* Treo bảng phụ

15. Giới thiệu câu: Lá lành đùm lá rách

16.Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ

- Hát

- HS viết bảng con

- HS nêu câu ứng dụng

- 3 HS viết bảng lớp Cả lớpviết bảng con

Trang 27

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

- GV viết mẫu chữ: Lá lưu ý nối nét L và a.

17.HS viết bảng con

* Viết: : Lá

- GV nhận xét và uốn nắn

 Hoạt động 3: Viết vở

* Vở tập viết:

- GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

- Chấm, chữa bài

- GV nhận xét chung

4 Củng cố – Dặn do ø

- GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết

- Dấu sắc (/) trên a

- Dấu huyền (`) trên a và u

- Khoảng chữ cái o

- HS viết bảng con

- Vở Tập viết

-MÔN: TẬP VIẾT

Tiết: 14 M – Miệng nói tay làm.

III Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cu õ

- Hát

Trang 28

- Kiểm tra vở viết.

- Yêu cầu viết: L

- Hãy nhắc lại câu ứng dụng

- Viết : Lá lành đùm lá rách

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

Giới thiệu:

- GV nêu mục đích và yêu cầu

- Nắm được cách nối nét từ các chữ cái viết hoa

sang chữ cái viết thường đứng liền sau chúng

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

10.Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

* Gắn mẫu chữ M

- Chữ M cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ M và miêu tả:

+ Gồm 4 nét: móc ngược trái, thẳng đứng,

thẳng xiên và móc ngược phải

- GV viết bảng lớp

- GV hướng dẫn cách viết:

- Nét 1:Đặt bút trên đường kẽ 2, viết nét móc từ

dưới lên lượn sang phải, dừng bút ở đường kẽ

6

- Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, đổi chiều

bút viết 1 nét thẳng đứng xuống đường kẽ 1

- Nét 3: Từ điểm dừng bút của nét 2 đổi chiều

bút viết 1 nét thẳng xiên (hơi lượn ở 2 đầu) lên

đường kẽ 6

- Nét 4: Từ điểm dừng bút của nét 3 đổi chiều

bút, viết nét móc ngược phải Dừng bút trên

đường kẽ 2

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

11.HS viết bảng con

- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

- GV nhận xét uốn nắn

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng

* Treo bảng phụ

18 Giới thiệu câu: Miệng nói tay làm.

19.Quan sát và nhận xét:

- HS viết bảng con

- HS nêu câu ứng dụng

- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viếtbảng con

Trang 29

- Nêu độ cao các chữ cái.

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

- GV viết mẫu chữ: Miệng lưu ý nối nét M và

iêng

20.HS viết bảng con

* Viết: : Miệng

- GV nhận xét và uốn nắn

 Hoạt động 3: Viết vở

* Vở tập viết:

- GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

- Chấm, chữa bài

- GV nhận xét chung

4 Củng cố – Dặn do ø

- GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết

sau

- Dấu nặng(.) dưới ê

- Dấu sắc (/) trên o

- Dấu huyền (`) trên a

- Khoảng chữ cái o

- HS viết bảng con

- Vở Tập viết

- Mẫu chữ N hoa Bảng phụ : Nghĩ, Nghĩ trước nghĩ sau

-Vở Tập viết, bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Bài cũ : Kiểm tra vở tập viết của một số

học sinh

-Cho học sinh viết chữ M, Miệng vào bảng

-Nộp vở theo yêu cầu

-2 HS viết bảng lớp Cả lớp viếtbảng con

Trang 30

-Nhận xét

2.Dạy bài mới :

Hoạt động 1: Giới thiệu bài : Giáo viên giới

thiệu nội dung và yêu cầu bài học

Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết chữ hoa.

A Quan sát số nét, quy trình viết :

-Chữ N hoa cao mấy li ?

-Chữ N hoa gồm có những nét cơ bản nào ?

-Vừa nói vừa tô trong khung chữ : Chữ M

gồm3 nét cơ bản : nét móc ngược trái, thẳng

xiên và móc xuôi phải

Nét 1 :Đặt bút trên đường kẻ 2, viết nét móc

ngược trái từ dưới lên, lượn sang phải, DB ở

ĐK 6

Nét 2 : từ điểm DB của nét 1, đổi chiều bút,

viết một nét thẳng xiên xuống ĐK 1

Nét 3 : từ điểm DB của nét 2, đổi chiều bút,

viết một nét móc xuôi phải lên ĐK 6, rồi uốn

-Yêu cầu HS viết 2 chữ N vào bảng

C/ Viết cụm từ ứng dụng :

-Yêu cầu học sinh mở vở tập viết đọc cụm từ

ứng dụng

D/ Quan sát và nhận xét :

-Nghĩ trước nghĩ sau theo em hiểu như thế

nào ?

Nêu : Cụm từ này có nghĩa là phải suy nghĩ

chín chắn trước khi làm

-Cụm từ này gồm có mấy tiếng ? Gồm những

tiếng nào ?

-Độ cao của các chữ trong cụm từ “Nghĩ

trước nghĩ sau”ø như thế nào ?

-Cách đặt dấu thanh như thế nào ?

-Khi viết chữ Nghĩ ta nối chữ N với chữ g như

-3- 5 em nhắc lại

-2ø-3 em nhắc lại

-Cả lớp viết trên không

-Viết vào bảng con N – N.

-Đọc : N

-2-3 em đọc : Nghĩ trước nghĩsau

-Quan sát

-1 em nêu : Suy nghĩ kĩ trước khilàm

-1 em nhắc lại

-4 tiếng : Nghĩ, trước, nghĩ, sau

-Chữ N, g, h cao 2,5 li, t cao 1, 5

li, r, s cao 1,25 li, các chữ còn lạicao 1 li

Trang 31

-Khoảng cách giữa các chữ (tiếng ) như thế

nào ?

Viết bảng.

Hoạt động 3 : Viết vở.

Mục tiêu : Biết viết N – Nghĩ theo cỡ

vừa và nhỏ, cụm từ ứng dụng viết cỡ nhỏ

-Hướng dẫn viết vở

-Chú ý chỉnh sửa cho các em

3.Củng cố : Nhận xét bài viết của học sinh.

-Khen ngợi những em có tiến bộ Giáo dục tư

tưởng

-Nhận xét tiết học

Dặn dò : Hoàn thành bài viết

-Dấu ngã đặt trên i trong chữNghĩ, dấu sắc trên ươ trong chữtrước

-N và g giữ một khoảng cách vừaphải vì 2 chữ cái này không cónối nét với nhau

-Bằng khoảng cách viết 1ù chữ cáio

-Bảng con : N – Nghĩ.

-Viết vở

-N ( cỡ vừa : cao 5 li)-N(cỡ nhỏ :cao 2,5 li)-Nghĩ (cỡ vừa)

-Nghĩ (cỡ nhỏ)-Nghĩ trước nghĩ sau ( cỡ nhỏ)

-Viết bài nhà/ tr 34

Nhận xét:

-

-MÔN: TẬP VIẾT

Tiết: 16 O – Ong bay bướm lượn

III Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cu õ

- Kiểm tra vở viết

- Yêu cầu viết: N

- Hãy nhắc lại câu ứng dụng

- Viết : Nghĩ trước nghĩ sau

- GV nhận xét, cho điểm

- Hát

- HS viết bảng con

- HS nêu câu ứng dụng

- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viếtbảng con

Trang 32

3 Bài mới

Giới thiệu: Trực tiếp

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

12.Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

* Gắn mẫu chữ O

- Chữ O cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ O và miêu tả:

+ Gồm 1 nét cong kín

- GV viết bảng lớp

- GV hướng dẫn cách viết:

- Đặt bút trên đường kẽ 6, đưa bút sang trái viết

nét cong kín, phần cuối lượn vào trong bụng

chữ Dừng bút ở phía trên đường kẽ 4

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

13.HS viết bảng con

- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

- GV nhận xét uốn nắn

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng

21 Giới thiệu câu: Ong bay bướm lượn.

22.Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

- GV viết mẫu chữ: Ong lưu ý nối nét O và ng.

23.HS viết bảng con

* Viết: : Ong

- GV nhận xét và uốn nắn

 Hoạt động 3: Viết vở

* Vở tập viết:

- GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

- Chấm, chữa bài

- GV nhận xét chung

4 Củng cố – Dặn do ø

- Dấu sắc (/) trên ơ

- Dấu nặng (.) dưới ơ

- Khoảng chữ cái o

- HS viết bảng con

- Vở Tập viết

- HS viết vở

Trang 33

- GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp.

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết

- Chuẩn bị: Chữ hoa Ô, Ơ – Ơn sâu nghĩa

-MÔN: TẬP VIẾT

Tiết: 17 Ô, Ơ – Ơn sâu nghĩa nặng.

I Mục tiêu:

-Viết đúng chữ hoa Ơ, Ơ (1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Ơn

(một dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ), Ơn sâu nghĩa nặng (3 lần)

II Chuẩn bị:

- GV: Chữ mẫu Ô, Ơ Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

- HS: Bảng, vở

III Các hoạt động:

1 Khởi động

2 Bài cu õ

- Kiểm tra vở viết

- Yêu cầu viết: O

- Hãy nhắc lại câu ứng dụng

- Viết : Ong bay bướm lượn

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

Giới thiệu: Trực tiếp

- Hát

- HS viết bảng con

- HS nêu câu ứng dụng

- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viếtbảng con

Trang 34

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

14.Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

* Gắn mẫu chữ Ô

- Chữ Ô cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ O và miêu tả:

+ Gồm 1 nét cong kín

- Dấu phụ của chữ Ô giống hình gì?

- GV viết bảng lớp

- GV hướng dẫn cách viết:

- Đặt bút trên đường kẽ 6, đưa bút sang trái viết

nét cong kín, phần cuối lượn vào trong bụng

chữ Dừng bút ở phía trên đường kẽ 4 Dấu mũ

gồm 2 đường thẳng: 1 đường kéo từ dưới lên, 1

đường kéo từ trên xuống nối nhau ở đường kẽ

ngang 7 úp xuống giữa đỉnh chữ O

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

15.HS viết bảng con

- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

- GV nhận xét uốn nắn

16.Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

* Gắn mẫu chữ Ơ

- Chữ Ơ cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ Ơ và miêu tả:

+ Gồm 1 nét cong kín

- Dấu phụ của chữ Ơ giống hình gì?

- GV viết bảng lớp

- GV hướng dẫn cách viết:

- Đặt bút trên đường kẽ 6, đưa bút sang trái viết

nét cong kín, phần cuối lượn vào trong bụng

chữ Dừng bút ở phía trên đường kẽ 4 Từ giao

điểm giữa đường ngang 6 và đường dọc 4 và 5

uốn sang phải thành 1 dấu hỏi nhỏ Điểm dừng

bút chạm chữ O tại giao điểm của đường ngang

5 và đường dọc 4 và 5

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

17.HS viết bảng con

Trang 35

- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt.

- GV nhận xét uốn nắn

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng

* Treo bảng phụ

24. Giới thiệu câu: Ơn sâu nghĩa nặng.

25.Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

- GV viết mẫu chữ: Ơn lưu ý nối nét Ơ và n.

26.HS viết bảng con

* Viết: : Ơn

- GV nhận xét và uốn nắn

 Hoạt động 3: Viết vở

* Vở tập viết:

- GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

- Chấm, chữa bài

- GV nhận xét chung

4 Củng cố – Dặn do ø

- GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết

- Chuẩn bị: Ôn tập HK1

- Dấu ngã (~) trên i

- Dấu nặng (.) dưới ă

- Khoảng chữ cái o

- HS viết bảng con

- Vở Tập viết

Trang 36

-Tuần 18 T iết 18

T ẬP VIẾT

Tiết 6 : Kiểm tra tập đọc & học thuộc lòng.

I/ MỤC TIÊU :

-Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

-Dựa vào tranh để kể lại câu chuyện ngắn khoảng 5 câu và đặt tên cho câu chuyện BT2.-Viết được tin nhắn theo tình huống cụ thể BT3

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Các tờ phiếu ghi tên các bài TĐ &HTL

2.Học sinh : Sách, vở BT, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra Tập đọc & Học thuộc lòng.

Mục tiêu : Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng các bài thơ (có yêu cầu học

thuộc lòng, Sách Tiếng việt Lớp Hai tập 1)

-GV chuẩn bị các phiếu có ghi sẵn những

bài tập đọc, yêu cầu học sinh HTL

-Giáo viên yêu cầu học sinh HTL không

cầm sách

-Theo dõi, cho điểm

-Em nào chưa thuộc về nhà tiếp tục học,

tiết sau kiểm tra lại

-HS lên bốc thăm

-Xem lại bài 2 phút

-Đọc 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉđịnh trong phiếu

Ngày đăng: 30/06/2014, 18:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - Tập viết 2 CKTKN
Bảng con. (Trang 70)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w