Lấy k.lượng hạt nhân tính bằng u bằng số khối của chúng, năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên bằng 14 Sau bao nhiêu lần p.xạ α và bao nhiêu lần p.xạ β - thì hạt nhân biến đổi thành hạt
Trang 1VẬT LÝ HẠT NHÂN 1) 24
11Na là 1 chất p.xạ β− có chu kỳ bán rã T = 15 giờ 1 mẫu 24
11Na ở thời điểm t = 0 có k.lượng m0 = 72g Sau 1 khoảng t.gian t , k.lượng của mẫu chất chỉ còn m = 18g T.gian t có giá trị
2) Hạt nhân 1124Na phân rã β− và biến thành hạt nhân Mg Lúc đầu mẫu Na là nguyên chất Tại thời điểm khảo sát thấy tỉ số giữa k.lượng Mg và k.lượng Na có trong mẫu là 2 Lúc khảo sát
A Số nguyên tử Na nhiều gấp 2 lần số nguyên tử Mg
B Số nguyên tử Mg nhiều gấp 4 lần số nguyên tử Na
C Số nguyên tử Na nhiều gấp 4 lần số nguyên tử Mg
D Số nguyên tử Mg nhiều gấp 2 lần số nguyên tử Na
3) Trong phản ứng sau đây: 235 95 139
n+ U → Mo+ La+ X + e− hạt X là
4) Khi phân tích 1 mẫu gỗ, người ta xác định được rằng: 87,5% số nguyên tử đồng vị p.xạ 146C có trong
mẫu gỗ đã bị phân rã thành các nguyên tử 14
7N Biết chu kỳ bán rã của 14C là 5570 năm Tuổi của mẫu gỗ này bằng
5) Chất p.xạ Pôlôni (210 )
84Po phóng ra tia α và biến thành chì 206
82Pb Cho biết chu kỳ bán rã của Pôlôni là
T = 138 ngày Lúc đầu có 18g Pôlôni, t.gian để lượng Pôlôni chỉ còn 2,25g là
6) 24
11Na là 1 chất p.xạ β− có chu kỳ bán rã T Ở thời điểm t = 0 có k.lượng 1124Na là m0 = 24g Sau 1 khoảng t.gian t = 3T thì số hạt β−được sinh ra là :
A 7,53.1022 hạt B 2.1023 hạt C 5,27.1023 hạt D 1.51.1023hạt
7) Chu kỳ bán rã của là T= 4,5.109 năm Cho biết x<<1 có thể coi e−x≈ −1 x Số nguyên tử bị phân rã trong 1 năm của 1 gam 238
92U là
A 2,529.1021 nguyên tử B 1,264.1021 nguyên tử
C 3,895.1011 nguyên tử D 3,895.1021 nguyên tử
8) Xem ban đầu hạt nhân đứng yên Cho biết mC =12,0000u; mα = 4,0015u Năng lượng tối thiểu cần thiết
để chia hạt nhân 126C thành ba hạt α là
A 6,7.10-13J B 8,2.10-13J C 7,7.10-13J D 5,6.10-13J
9) Cho phản ứng hạt nhân sau:11H+49Be→24He X+ +2,1MeV Năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên khi tổng hợp được 4 gam heli bằng
A 5,06.1024MeV B 5,61.1023MeV C B.1,26.1024MeV D A.5,61 1024MeV
10) Gọi Δt là khoảng t.gian để số hạt nhân của 1 lượng p.xạ giảm đi e lần ( e là cơ số của loga tự nhiên với
lne = 1), T là chu kỳ bán rã của chất p.xạ Biểu thức nào là đúng ?
A Δt = 2T / Ln2 B Δt = Ln2/T C Δt = T /2Ln2 D Δt = T/Ln2
11) Côban (2760Co ) p.xạ β−với chu kỳ bán rã T = 5,27 năm T.gian cần thiết để75% k.lượng của 1 khối chất p.xạ 60
27Co bị phân rã là
Trang 2A 42,16 năm B 5,27 năm C 21,08năm D 10,54 năm
12) Cho phản ứng hạt nhân: X + X →23He + n, với n là hạt nơtron, X là hạt :
13) Hạt nhân 22688Ra đứng yên p.xạ α và biến đổi thành hạt nhân X, biết động năngcủa hạt α là Kα = 4,8 MeV Lấy k.lượng hạt nhân tính bằng u bằng số khối của chúng, năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên bằng
14) Sau bao nhiêu lần p.xạ α và bao nhiêu lần p.xạ β - thì hạt nhân biến đổi thành hạt nhân 20882Pb ?
A 6 lần p.xạ α; 8 lần p.xạ β - B 4 lần p.xạ α; 6 lần p.xạ β
-C 8 lần p.xạ α; 6 lần p.xạ β - D 6 lần p.xạ α; 4 lần p.xạ β
-15) Bắn phá hạt nhân 14
7N đứng yên bằng 1 hạt α thu được hạt proton và 1 hạt nhân Oxy Cho k.lượng của
các hạt nhân: mN = 13,9992u; mα = 4,0015u; mP= 1,0073u; mO = 16,9947u, với u = 931 MeV/c2 Khẳng định nào sau đây liên quan đến phản ứng hạt nhân trên là đúng?
A Toả 1,21 MeV năng lượng B Thu 1,21 MeV năng lượng
C Tỏa 1,39.10-6 MeV năng lượng D Thu 1,39.10-6 MeV năng lượng
16) Poloni ( 210 )
84Po có chu kỳ bán rã là T = 138 ngày, là chất p.xạ phát ra tia p.xạ và chuyển thành hạt nhân
chì Biết rằng ở thời điểm khảo sát tỷ số giữa số hạt 206
82Pb và số hạt 206
82Pb bằng 7 Tuổi của mẫu chất trên
là
17) Phôtpho 32
15P p.xạ β− với chu kì bán rã T Sau t.gian t = 3T kể từ thờiđiểm ban đầu, k.lượng của 1 khối chất p.xạ 1532P còn lại là 5 gam K.lượng ban đầu của Phôtpho là
18) Đồng vị 2411Na là chất p.xạ β− và tạo thành đồng vị của magiê Mẫu 1124Na có k.lượng ban đầu
m0 = 8g, chu kỳ bán rã của 1124Na là T =15h K.lượng magiê tạo thành sau t.gian 45 giờ là
19) 1 chất p.xạ phát ra tia α, cứ 1 hạt nhân bị phân rã cho 1 hạt α Trong t.gian 1 phút đầu chất p.xạ phát ra
360 hạt α, nhưng 6 giờ sau, kể từ lúc bắt đầu đo lần thứ nhất, trong 1 phút chất p.xạ chỉ phát ra 45 hạt α Chu kỳ bán rã của chất p.xạ này là:
20) Cho phản ứng hạt nhân sau1 9 4
1H +4Be→ 2He X+ ,X là hạt nhân
21) 1 hạt nhân 238
92U thực hiện 1 chuỗi p.xạ: gồm 8 p.xạ α và 6 p.xạ β- biến thành hạt nhân X bền vững X
là hạt nhân
22) Hiện tại 1 mẫu quặng có chứa chất p.xạ Xêsi có độ p.xạ H0 =2.105 Bq, chu kỳ bán rã của Xêsi là 30 năm Độ p.xạ của mẫu quặng đó ở thời điểm 60 năm sau là
Trang 3A 0,5.105 Bq B 2.105 Bq C 0,25 105 Bq D 2 105 Bq
23) Đồng vị Na là chất p.xạ β− và tạo thành đồng vị của magiê Sau 105 giờ, độ p.xạ của Na giảm đi 128 lần Chu kỳ bán rã của Na bằng
24) Chất có chu kỳ bán rã là 192 giờ Nếu ban đầu có 1kg 131
53I thì sau 40 ngày đêm thì k.lượng 131
53I còn
lại là
25) 1 mẫu quặng có chứa chất p.xạ Xêsi 13755Cs có độ p.xạ H0 = 0,693.105Bq có chu kỳ bán rã là 30 năm K.lượng Xêsi chứa trong mẫu quặng đó là :
A 1,87.10-8g B 2,15.10-8g C 3,10.10-8g D 5,59.10-8g
26) Cho phản ứng hạt nhân : T + D → α + n Cho biết mT =3,016u; mD = 2,0136u; mα= 4,0015u;
mn = 1,0087u; u = 931 MeV/c2 Khẳng định nào sau đây liên quan đến phản ứng hạt nhân trên là đúng ?
A thu 11,02 MeV B tỏa 18,06MeV C tỏa 11,02 MeV D thu 18,06MeV
27) Cho phản ứng phân hạch Uran 235 :n+23592U →14456Ba+3689Kr+301n+200MeV Biết 1u = 931 MeV/c2
Độ hụt khối của phản ứng bằng
28) Cho phản ứng hạt nhân :31T X+ → +α X , X là hạt :
29) Đồng vị p.xạ Côban 2760Co phát ra tia β− và α với chu kỳ bán rã T = 71,3ngày Trong 365 ngày, phần trăm chất Côban này bị phân rã bằng
30) Cho phản ứng hạt nhân 6
n+ Li→ + +T α MeV Cho biết mn = 1,0087u; mT = 3,016u; mα = 4,0015u; 1u = 931 MeV/c2 K.lượng của hạt nhân Li có giá trị bằng
31) Đồng vị 24
11Na có chu kỳ bán rã T =15h , 24
11Na là chất p.xạ β− và tạo thành đồng vị của magiê Mẫu 24
11Na có k.lượng ban đầu m0 = 24g Độ p.xạ ban đầu của 1124Na bằng.Bq
A 2,78.1022 Bq B 1,67.1024.Bq C 3,22.1017 Bq D 7,73.1018 Bq
32) Có 1kg chất p.xạ 60
27Co với chu kỳ bán rã T=16/3 (năm) Sau khi phân rã 60
27Co biến thành 60
28Ni
T.gian cần thiết để có 984,375(g) chất p.xạ đã bị phân rã là
33) Người ta dùng proton bắn phá hạt nhân Beri đứng yên Hai hạt sinh ra là Hêli và X
p+ Be→ He X+ Biết proton có động năng K = 5,45MeV, Hêli có vận tốc vuông góc với vận tốc của proton và có động năng KHe = 4MeV Cho rằng độ lớn của k.lượng của 1 hạt nhân (đo bằng đơn vị u) xấp
xỉ bằng số khối A của nó Động năng của hạt X bằng
Trang 434) 1 tượng gỗ cổ có độ p.xạ chỉ bằng 0,25 độ p.xạ của 1 khúc gỗ cùng k.lượng mới chặt xuống Biết
tượng gỗ p.xạ tia β từ C14 và chu kỳ bán rã của C14 là T = 5600 năm Tuổi của tượng gỗ bằng
35) 1 lượng chất p.xạ Radon có k.lượng ban đầu là m0 Sau 15,2 ngày thì độ p.xạ của nó giảm 93,75% Chu kỳ bán rã T của Radon là :
36) Trong phản ứng hạt nhân đại lượng nào sau đây không bảo toàn?
37) 2760Co là chất p.xạ β− có chu kỳ bán rã là T = 5,33 năm Cho 1 năm có 36 ngày, lúc đầu có 5,33 g Côban, độ p.xạ của mẫu chất trên sau hai chu kỳ bán rã bằng
A 2,76.1013Bq B 1,034.1015Bq C 1,37.1013Bq D 5,51.1013Bq
38) Nguyên tố rađi 22688Ra p.xạ α với chu kỳ bán rã T = 5.10 s, nguyên tố con của nó là Rađôn Độ p.xạ
của 693g Rađi bằng
A 2,56.1013Bq B 2,72.1011Bq C 8,32.1013Bq D 4,52.1011Bq
39) Cho phản ứng hạt nhân:n+36Li→ + +T α 4,8MeV Năng lượng tỏa ra khi phân tích hoàn toàn 1g Li là
A 28,89.1023 MeV B 4,8.1023 MeV C 4,818 1023MeV D 0,803.1023 MeV
40) Hạt nhân p.xạ Pôlôni 210
84Po đứng yên phát ra tia α và sinh ra hạt nhân con X Biết rằng mỗi phản ứng
phân rã α của Pôlôni giải phóng 1 năng lượng ΔE = 2,6MeV Lấy gần đúng k.lượng các hạt nhân theo số khối A bằng đơn vị u Động năng của hạt α có giá trị
41) Năng lượng nghỉ của 1 gam nguyên tử Côban 60
27Co bằng
42) Đồng vị p.xạ(210 )
84Po p.xạ α và biến đổi thành 1 hạt nhân chì Tại thờiđiểm t tỉ lệ giữa số hạt nhân chì
và số hạt nhân Po trong mẫu là 5 ,tại thời điểm t này tỉ số k.lượng chì và k.lượng Po là:
43) Chất IỐT p.xạ có chu kỳ bán rã là 8 ngày Ban đầu có 100g chất này thì sau 16 ngày k.lượng chất IỐT
còn lại là
44) Biết k.lượng của prôton mP = 1,0073u, k.lượng nơtron mn = 1,0087u, k.lượng của hạt nhân đơtêri
m = 2,0136u và 1u = 931MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân nguyên tử đơtêri 2 H là
45. Năng lượng nghỉ của 1 gam nguyên tử Côban Co2760 bằng:
Trang 546. Hạt nhân X A
Z có k.lượng là mX K.lượng của prôtôn và của nơtron lần lượt là mp và mn Độ hụt khối
của hạt nhân X A
Z là:
A ∆m=[Zmn+(A-Z)mp]-mX B ∆m=mX - (mn+mp)
47. K.lượng của hạt nhân Be10
4 là 10,0113(u), k.lượng của nơtron là mn=1,0086u, k.lượng của prôtôn là
mp=1,0072u Độ hụt khối của hạt nhân Be10
4 là:
48. K.lượng của hạt nhân Be10
4 là 10,0113(u), k.lượng của nơtron là mn=1,0086u, k.lượng của prôtôn
là mp=1,0072u và 1u=931MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân Be10
4 là:
A 64,332 (MeV) B 6,4332 (MeV) C 0,064332 (MeV) D 6,4332 (KeV)
49. Cho năng lượng liên kết của hạt nhân α là 36,4 MeV Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đó bằng
A 18,2 MeV/nuclon B 6,067 MeV/nuclon
C 9,1 MeV/nuclon D 36,4 MeV/nuclon
50. Biết k.lượng của prôtôn mp=1,0073u, k.lượng nơtron mn=1,0087u, k.lượng của hạt nhân đơteri
mD=2,0136u và 1u=931MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân nguyên tử đơteri D2
1 là
A 1,12MeV B 2,24MeV C 3,36MeV D 1,24MeV
51 Cho 1u=931MeV/c2 Hạt α có năng lượng liên kết riêng 7,1MeV Độ hụt khối của các nuclon khi liên kết thành hạt α là :
52 Năng lượng liên kết của các hạt nhân H2
1 ; He2
2 ; Fe2656 và U23592 lần lượt là 2,22MeV; 28,3 MeV; 492 MeV; và 1786 MeV Hạt nhân bền vững nhất là:
A H2
92
53 Cho biết mC=12,0000u; mα=4,0015u Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhân C126 thành ba hạt
α là:
A 6,7.10-13J B 7,7.10-13J C 8,2.10-13J D 5,6.10-13J
54 Hạt nhân C126 bị phân rã thành 3 hạt α dưới tác dụng của tia γ Bước sóng ngắn nhất của tia γ để phản ứng xảy ra:
A 301.10-5 0
A B 189.10-5 A0 C 258.10-5 A0 D 296.10-5 A0
55. Bắn phá hạt nhân N14
7 đứng yên bằng 1 hạt α thu được hạt proton và 1 hạt nhân Oxy Cho k.lượng của các hạt nhân mN=13,9992u; mα=4,0015u; mp=1,0073u; mO=16,9947u; 1u=931MeV/c2 Khẳng định nào sau đây liên quan đến phản ứng hạt nhân trên là đúng?
A Thu 1,39.10-6 MeV B Tỏa 1,21MeV C Thu 1,21 MeV D Tỏa 1,39.10-6 MeV
Trang 656. Cho phản ứng hạt nhân: T+D→α+n Cho biết mT=3,016u; mD=2,0136u; mα=4,0015u;
mn=1,0087u;1u=931MeV/c2 Khẳng định nào sau đây liên quan đến phản ứng hạt nhân trên là đúng ?
A tỏa 18,06MeV B thu 18,06MeV C tỏa 11,02 MeV D thu 11,02 MeV
57. Li n T 4 4,8MeV
2
3 1
1
0
6
3 + → + α + Cho biết: mn=1,0087u; mT=3,016u; mα=4,0015u; 1u=931MeV/c2 K.lượng của hạt nhân Li có giá trị bằng:
58. Xét phản ứng hạt nhân xảy ra khi bắn phá nhôm bằng các hạt α: Al+ →30P+n
15
27
Biết các k.lượng: mAl =26,974u; mP=29,97u; mα=4,0015u; mn=1,0087u; 1u=931,5MeV/c2 Tính năng lượng tối thiểu của hạt α để phản ứng xảy ra Bỏ qua động năng của các hạt sinh ra
59. Cho phản ứng hạt nhân: Li n T 4 4,8MeV
2
3 1
1 0
6
3 + → + α + Năng lượng tỏa ra khi phân tích hoàn toàn 1g
Li là:
A 0,803.1023MeV B 4,8.1023MeV C 28,89.1023MeV D 4,818.1023MeV
60. Cho phản ứng hạt nhân sau: H Be 4He X 2,1MeV
2
9 4
1
1 + → + + Năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên khi tổng hợp được 4 gam heli bằng
A 5,61.1024MeV B 1,26.1024MeV C 5,06.1024MeV D 5,61.1023MeV
61. Cho phản ứng phân hạch Uran 235: n U Ba 89Kr 3n 200MeV
36
144 56
235
.
Độ hụt khối của phản ứng bằng:
A 0,3148u B 0,2148u C 0,2848u D 0,2248u
62. Cho phản ứng hạt nhân sau: D+ T→4He+n
2
3 1
2 1 Biết độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân D T 4He
2
3 1
2
1 , , lần lượt là: ∆mD=0,0024u; ∆mT=0,0087u;
∆mHe=0,0305u Cho 1u=931MeV/c2 Năng lượng toả ra của phản ứng là:
63. Cho phản ứng hạt nhân sau: H H 4He n 3,25MeV
2
2 1
2
Biết độ hụt khối của H2
1 là ∆mD=0,0024u;và 1u=931MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân He4
2 là:
A 7,7188 MeV B 77,188 MeV C 771,88 MeV D 7,7188 eV
64 Tìm năng lượng toả ra khi 1 hạt nhân U234 p.xạ tia α tạo thành Th230 Cho năng lượng liên kết riêng
của hạt α; U234, Th230 lần lượt là: 7,1 MeV; 7,63MeV; 7,7 MeV
Trang 765. Cho phản ứng hạt nhân: A → B + C Biết hạt nhân mẹ A ban đầu đứng yên Có thể kết luận gì về hướng và trị số của vận tốc các hạt sau phản ứng?
A Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ với k.lượng.
B Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với k.lượng.
C Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với k.lượng.
D Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ với k.lượng.
66. Hạt nhân p.xạ Pôlôni Po210
84 đứng yên phát ra tia α và sinh ra hạt nhân con X Gọi K là động năng,
v là vận tốc, m là k.lượng của các hạt Biểu thức nào là đúng
A
X
x
m v
v
K
α
α α
α
m
m v
v K
X
=
X X
m v
v K
Kα = α = α D
α
α α
m
m v
v K
X X
=
=
67. Hạt nhân U238 đứng yên phân rã tạo thành hạt α và hạt X Biết động năng của hạt X là 3,8.10-2 MeV, động năng của hạt α là:
68. Cho phản ứng hạt nhân sau: 4α
2
3 1
1 0
6
3Li+ n→T+ Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 4,8MeV Coi động năng các hạt ban đầu không đáng kể, động năng của hạt α sinh ra là:
69. Hạt nhân Ra226 đứng yên p.xạ α và biến đổi thành hạt nhân X, biết động năng Kα=4,8MeV Lấy k.lượng hạt nhân (tính bằng u) bằng số khối của chúng, năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên bằng
70. Hạt nhân Po21084 p.xạ α biến thành hạt nhân X Cho mPo=209,9828u; mX=205,9744u;
mα=4,0015u;1u=931MeV/c2 Động năng của hạt α phóng ra là :
71. Hạt nhân U238 đứng yên phân rã α và biến thành hạt nhân Th Động năng của hạt α bay ra chiếm bao nhiêu % năng lượng phân rã ?
72. Cho phản ứng hạt nhân: Li n T 4 4,9MeV
2
3 1
1 0
6
3 + → + α + Giả sử động năng của các hạt nơtron và Li rất nhỏ, động năng của hạt T và hạt α là:
A 2,5 MeV và 2,1 MeV B 2,8 MeV và 1,2 MeV
C 2,8 MeV và 2,1 MeV D Kết quả khác
73. Hạt nhân Poloni đứng yên, p.xạ α biến thành hạt nhân X Cho mPo=209,9373u; mα=4,0015u;
mX=205,9294u; 1u=931,5 MeV/c2 Vận tốc hạt α phóng ra là:
A 1,27.107m/s B 1,68.107m/s C 2,12.107m/s D 3,27.107m/s
74. 1 proton có động năng là 4,8MeV bắn vào hạt nhân Na23
11 tạo ra 2 hạt α và hạt X Biết động năng của hạt α là 3,2MeV và vận tốc hạt α bằng 2 lần vận tốc hạt X Năng lượng tỏa ra của phản ứng là :
Trang 8A 1,5MeV B 3,6MeV C 1,2MeV D 2,4MeV
75. 1 nơtron có động năng 1,15MeV bắn vào hạt nhân Li6
3 tạo ra hạt α và hạt X, hai hạt này bay ra với cùng vận tốc Cho mα =4,0016u; mn=1,00866u; mLi=6,00808u; mX=3,016u; 1u=931MeV/c2 Động năng của hạt X trong phản ứng trên là :
76. 1 Proton có động năng 5,58MeV bắn vào hạt nhân Na23 , sinh ra hạt α và hạt X Cho mp=1,0073u;
mNa=22,9854u; mα=4,0015u; mX=19,987u; 1u=931MeV/c2 Biết hạt α bay ra với động năng 6,6MeV Động năng của hạt X là :
77. 1 hạt α bắn vào hạt nhân Al27
13 tạo ra nơtron và hạt X Cho: mα =4,0016u; mn=1,00866u;
mAl=26,9744u; mX=29,9701u; 1u=931,5MeV/c2 Các hạt nơtron và X có động năng là 4 MeV và 1,8 MeV Động năng của hạt α là :
A 5,8 MeV B 8,5 MeV C 7,8 MeV D Kết quả khác
78. Người ta dùng proton bắn phá hạt nhân Beri đứng yên Hai hạt sinh ra là Hêli và X:
X He
Be
p+ →4 +
2
9
4
1
Biết proton có động năng Kp=5,45 MeV, Hêli có vận tốc vuông góc với vận tốc của proton và có động năng KHe=4MeV Cho rằng độ lớn của k.lượng của 1 hạt nhân (đo bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối
A của nó Động năng của hạt X bằng
A 1,225MeV B 3,575MeV C 6,225MeV D 1 giá trị khác
79. 1 tàu phá băng nguyên tử có công suất lò phản ứng P = 18MW Nhiên liệu là urani đã làm giàu chứa 25% U235 Tìm k.lượng nhiên liệu cần để tàu hoạt động liên tục trong 60 ngày Cho biết 1 hạt nhân U235 phân hạch toả ra Q=3,2.10-11J
80. Công suất của 1 lò phản ứng hạt nhân dùng U235 là P = 100.000kW Hỏi trong 24 giờ lò phản ứng này tiêu thụ bao nhiêu k.lượng urani nói trên? Cho biết trong phản ứng phân hạch U235, năng lượng tỏa ra
là 200MeV
CÂU 81 dùng trong y tế có chu kì bán rã T = 8 ngày Lúc đầu có m0 = 200g Hỏi sau
t = 24 ngày còn lại bao nhiêu?
CÂU 82: Tìm độ p.xạ H sau 16 ngày của m0 = 200 g chất Iot p.xạ I13153 Biết rằng k.lượng chất đó chỉ còn bằng 1 phần tư k.lượng ban đầu
A 9,22.1016Bq B 3.20 1018Bq C 2,30.1017BqD 4,12.1019Bq
CÂU 83: Tìm số nguyên tử N0 có trong m0 = 200 g Iot p.xạ I13153
A 9,19.1021 B 9,19 1023 C 9,19.1022 D 9,19 1024
CÂU 84: Chất p.xạ Po có chu kì bán rã T = 138 ngày 1 lượng Po ban đầu m0 sau 276 ngày chỉ còn lại 12
mg Tìm lượng Po ban đầu
Trang 9CÂU 85: Tìm k.lượng Iot p.xạ I131
53 có độ p.xạ 2 Ci Biết chu kì bán rã T = 8 ngày
CÂU 86: Xác định hạt nhân X trong phản ứng hạt nhân sau:
α +
→ + X Na
11
25
12
A He4
CÂU 87: Urani phân rã thành radi rồi tiếp tục cho đến khi hạt nhân con là đồng vị chì bền 20682Pb Hỏi
238
92U biến thành 206
82Pb sau bao nhiêu p.xạ α và p.xạ β -
→
→
→
→
→
238
82Pb
-CÂU 88: Tính tuổi của 1 mẩu gỗ cổ biến rằng độ p.xạ β- của nó bằng 0,77 lần độ p.xạ của 1 khúc gỗ cùng loại, cùng k.lượng vừa mới chặt Cho biết chu kì bán rãcủa C14 là T = 5600 năm
A ≈ 1200 năm B ≈ 2100 năm C ≈ 4500 năm D ≈ 3600 năm
CÂU 89: Tìm hệ thức sai trong các hệ thức liên hệ giữa đơn vị k.lượng nguyên tử u và với kg.
A 1u = 1,66058.10-27kg; B 1kg = 0,561.1030 MeV/c2
C 1MeV/c2 = 1,7827.10-27kg D 1u = 931 MeV/c2
CÂU 90: Xét phản ứng kết hợp: D + D → T + p
Biết các k.lượng hạt nhân dơtêri mD = 2,0136u, mT = 3,0160u và mp = 1,0073u
Tìm năng lượng toả ra của phản ứng:
CÂU 91: Tính năng lượng liên kết của hạt nhân đơtêri D = H2
1 Biết các k.lượng hạt nhân dơtêri mD = 2,0136u, mn = 1,0087u và mp = 1,0073u
CÂU 92: Tìm hạt nhân có 6 proton và 8 nơtron.
A N14
6
CÂU 93: Viết phương trình phân rã p.xạ β - của hạt nhân plutôni Co60
27 và tìm hạt nhân con
A Mn2556 B. 60Ni
28 C Fe2556 D Cu2964 CÂU 94: Tìm biểu thức đúng liên hệ giữa hằng số p.xạ λ với chu kì bán rã T.
A T = λ Ln2 B λ = 0,963 T C T = λ / 0,693 D λ = ln2/T
Bài 95: Hạt nhân nguyên tử U23592 , Na23
11 , Ar1837 , Mg25
12 , triti có bao nhiêu nơtron, nuclon và prôton
Bài 96: Xác định A và Z trong các phản ứng hạt nhân sau:
Z
+
→α
226
88
Z
+
→α
210
84
37
Bài 97: Xác định hạt nhân X trong các phản ứng hạt nhân sau:
a D+2D→ X + p
1
2
1
b Na p X 20Ne
10
23
12Mg x+ →11Na+α
Trang 10Bài 98: K.lượng của hạt nhân Be10
4 là 10,031(u), k.lượng của prôtôn là 1,0072(u), k.lượng của nơtron là
1,0086(u) Tìm độ hụt khối của hạt nhân Be10
4
Bài 99: K.lượng của hạt nhân Li37 là 7,0160 (u), k.lượng của prôtôn là 1,0073(u), k.lượng của nơtron là 1,0087(u), và 1u = 931 MeV/e2 Năng lương liên kết của hạt nhân Li7
3
Bài 100: Cho k.lượng của 12
6 C, prôton và nơtron lần lượt là mC = 12,0000u ; mp = 1,0073u ; mn = 1,0087u với u = 931MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của 126 C
Bài 101: Cho biết đồng vị bền của 238U
92 là 206Pb
82 Hỏi 238U
92 biến thành 206Pb
82 sau bao nhiêu lần p.xạ α
và β-?
Bài 102: 1 nguồn p.xạ có chu kỳ bán rã T và tại thời điểm ban đầu có No hạt nhân Sau các khoảng t.gian
2T, 3T số hạt nhân còn lại lần lượt là:
Bài 103: Tại thời điểm ban đầu người ta có 2, 526.1016 hạt nhân 222Rn
86 Radon là chất p.xạ có chu kỳ bán
rã T = 3,6 ngày Sau khoảng t.gian t = 1,4T số nguyên tử 222Rn
86 còn lại là
Bài 104: 1 đồng vị p.xạ A lúc đầu có No = 2,86 1016 hạt nhân Trong giờ đầu có 2,29 1015 hạt nhân bị phân rã Chu kỳ bán rã của đồng vị A bằng bao nhiêu?
Bài 105: Trong khoảng t.gian 2 giờ có 75% số hạt nhân của 1 đồng vị p.xạ bị phân rã Chu kì bán rã của
đồng vị p.xạ đó
Bài 106: Cho phản ứng hạt nhân Cl X Ar 1 n
0
37 18
37
17 + → + Phản ứng tỏa hay thu năng lượng, tính năng lượng đó Cho mAr = 36,956889u ; mCl = 36,956563u ; mn = 1,008665u ; mp = 1,007276u ; 1uc2 = 931MeV
107 Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi :
A prôtôn, nơtron và êlectron B nơtron và êlectron.
108 Hạt nhân pôlôni 210Po
84 có:
A 84 prôton và 210 nơtron B 84 prôton và 126 nơtron
C 84 nơtron và 210 prôton D 84 nuclon và 210 nơtron
109 Nguyên tử Na23
11 gồm
A 11 prôtôn và 23 nơ trôn B 12 prôtôn và 11 nơ trôn
C 12 nơ trôn và 23 nuclôn D 11 nuclôn và 12 nơ trôn
110 Phương trình p.xạ: Cl A X n Ar
37
17 + → + Trong đó Z, A là:
A Z = 1, A = 1 B Z = 2, A = 3 C.Z = 1, A = 3 D Z = 2, A = 4
111 Đơn vị k.lượng nguyên tử ( u ) có giá trị nào sau đây?
A 1 u = 1,66 10-24 kg B 1 u = 1,66 10-27 kg
C 1 u = 1,6 10-21 kg D 1 u = 9,1.10-31 kg