1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 11 - Tin 11

4 171 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức - Biết đợc ý nghĩa của cấu trúc lặp - Biết đợc cấu trúc chung của lệnh lặp For trong ngôn ngữ lập trình Pascal.. - Biết sử dụng đúng hai dạng lệnh lặp For trong ngôn ngữ lập tr

Trang 1

Ngày soạn : 27/10/2007 Tiết thứ: 12

I Mục đích yêu cầu

1 Kiến thức

- Biết đợc ý nghĩa của cấu trúc lặp

- Biết đợc cấu trúc chung của lệnh lặp For trong ngôn ngữ lập trình

Pascal

- Biết sử dụng đúng hai dạng lệnh lặp For trong ngôn ngữ lập trình Pascal

2 Kỹ năng

- Bớc đầu sử dụng đợc lệnh lặp For để lập trình giải quyết một số bài toán đơn giản

II Ph ơng pháp, ph ơng tiện giảng bài

Phơng pháp: Thuyết trình, giảng giải

Phơng tiện: SGK, SGV

III Tiến trình bài giảng

Nội dung Hoạt động của giáo viên và học

sinh

Thời gian

Kiểm tra bài cũ

Bài tập: Nhập vào 3 số thực dơng

và kiểm tra xem 3 số đó có là số

đo 3 cạnh của tam giác không?

Câu hỏi thêm: Nếu là tam giác thì

tính diện tích và chu vi

Bài 10

Đ12 Cấu trúc lặp

1 Lặp

Xét bài toán sau:

In ra màn hình 100 dòng xâu:

“Xin chao cac ban”

* Cấu trúc lặp mô tả thao tác lặp

và đợc phân biệt hai loại là lặp

với số lần biết trớc và lặp với số

lần cha biết trớc

2 Lặp với số lần biết tr ớc và

câu lệnh for-do

a, Cấu trúc

Câu lệnh lặp for-do có 2 dạng

- Dạng lặp tiến:

GV: Đa ra đề bài và gọi HS lên bảng

HS: Suy nghĩ và lên bảng làm

GV: Tiết trớc các em đã đợc tìm hiểu về cấu trúc rẽ nhánh Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về cấu trúc lặp

GV: Cho HS suy nghĩ và gọi 1 HS lên bảng làm

HS: Lên bảng làm

GV: Các em thấy chơng trình này thế nào?

HS: Trả lời

GV: Mỗi lần in ra phải viết bao nhiêu câu lệnh?

HS: Trả lời

10 phút

30 phút

Trang 2

for <biến đếm>:=<giá trị đầu>

to <giá trị cuối> do <Câu lệnh>

VD: for i:=1 to 100 do

Writeln(‘Xin chao’);

- Dạng lặp lùi:

for <biến đếm>:=<giá trị cuối>

downto <giá trị đầu> do <Câu

lệnh>

VD: for i:=100 downto 1 do

Writeln(‘Xin chao’);

- Biến đếm có kiểu đếm đợc (kiểu

nguyên, kí tự, miền con) và thờng

dùng kiểu nguyên

- Giá trị đầu và giá trị cuối có thể

là biểu thức và có cùng kiểu với

biến đếm

- Điều kiện của vòng lặp là giá trị

đầu <= giá trị cuối.

b, Hoạt động

- Lặp tiến: câu lệnh sau từ khoá

DO đợc thực hiện tuần tự với biến

đếm lần lợt nhận các giá trị liên

tiếp tăng từ giá trị đầu đến giá trị

cuối.

- Lặp lùi: : câu lệnh sau từ khoá

DO đợc thực hiện tuần tự với biến

đếm lần lợt nhận các giá trị liên

tiếp giảm từ giá trị cuối đến giá

trị đầu.

c, Chú ý

- for-to-do là các từ khoá vì vậy

không đợc thay đổi chúng

- Giá trị của biến đếm đợc điều

chỉnh tự động, vì vậy câu lệnh viết

sau DO không đợc thay đổi giá trị

biến đếm.

- Các giá trị đầu và giá trị cuối có

thể là những biểu thức Trong

tr-ờng hợp này, giá trị của biểu thức

đợc tính trớc khi vào vòng lặp và

làm nhiệm vụ giá trị đầu và giá

trị cuối Do đó trong vòng lặp nếu

có biến nào trong hai biểu thức

này bị thay đổi giá trị thì giá trị

đầu và giá trị cuối vẫn không thay

đổi

GV: Chơng trình trên đợc viết nh vậy sẽ rất dài, khó đọc, dễ sai sót Cần phải có cấu trúc điều khiển việc lặp đi lặp lại 1 hoặc nhiều công việc nào đó Để mô tả cấu trúc lặp với số lần biết trớc thì

Pascal dùng câu lệnh For-do

GV: Mời các em đọc SGK trang

43, 44 để tìm hiểu về câu lệnh lặp

for-do

GV: Biến đếm, giá trị đầu, giá trị

cuối có kiểu gì?

GV: Điều kiện gì để vòng lặp

for-do có thể thực hiện đợc.

HS: Chú ý lắng nghe GV: Gọi HS lên bảng giải bài tập GV:

- Về nhà hoàn thành nốt các bài tập vào vở

- Xem trớc phần nội dung cấu trúc lặp với số lần cha

xác định While-do

- Xem nội dung phụ lục B, SGK tr131: Lệnh rẽ nhánh

và lặp

- Xem nội dung phụ lục C, SGK tr139: Lệnh rẽ nhánh

và lặp

Trang 3

3 Vận dụng

Giải bài sau:

Tính tổng S

a

1

100

1

2 1 1 1       a a a - Xác định S ban đầu và số lần lặp - Viết chơng trình Program Tong_s; Var S:real; i, a:Integer; BEGIN Writeln(‘Nhap a nguyên

(a >2) ’); Write(‘a=’);readln(a); S:=1.0/a; For i:=1 to 100 do S:=S+1/(a+i); Write(‘Tong S=’,S); Readln; END Bài 5a,6 SGK 5 phút Nhận xét của giáo viên hớng dẫn

Trang 4

Ngµy 27 th¸ng 10 n¨m 2007

Gi¸o viªn híng dÉn

Ngày đăng: 30/06/2014, 16:00

Xem thêm

w