1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de cuoi nam

4 56 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra cuối năm
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành English
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 44,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu lives There are some II.. Đọc đoạn văn sau rồi điền từ vào chỗ trống favorite, does, plays, or, but, every, our she isn't weak8. How often does she g

Trang 1

Đề kiểm tra cuối năm

Môn : Anh 6 (Thời gian làm bài 45 phút)

I Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu

lives)

There are some

II Nối câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B.

1 What is he doing now ?

2 Does he play soccer in his freetime ?

3 How old is he ?

4 How often does he go to school ?

5 Is Ba a student ?

6 Where does he live ?

7 What is he going to do this Sunday ?

8 How do you go to school?

a) I go to school by bike b)Yes, he is

c) In a flat in London d) 6 days a week e) Yes, he does f) He's going to visit Hue g) He's listening to music h) He's twelve

III Đọc đoạn văn sau rồi điền từ vào chỗ trống

( favorite, does, plays, or, but, every, our)

she isn't weak She

watches T.V

……

Questions

1 What does miss Huong do ?

2 Which sports does she play ?

3 How often does she go jogging ?

IV Điền từ để hỏi vào chỗ trống

1 ……….are her eyes ? They're brown

2 ……….does your mother go to the marker ?

3 ……….is a glass of iced-tea ? 1,000 dong

4 ……….are you going to do on the weekend ? We're going to go camping.

Trang 2

I 4 đ (Mỗi ý đúng 0,4 điểm)

1 some

2 can

3 in

4 does

5 where

6 lives

7 many

8 longest

9 a

10.Your

II 2đ (Mỗi ý đúng 0,25 điểm)

1 g

2 e

3 h

4 d

5 b

6 c

7 f

8 a

III 3đ (Mỗi ý đúng 0,3 điểm)

1 our

2 but

3 plays

4 favorite

5 does

6 every

7 or

Questions

1 She's a teacher

2 She does aerobics

3 She goes jogging every morning

IV 1đ (Mỗi ý đúng 0,25 điểm)

1 What color

2 When

3 How much

4 What

Đề kiểm tra cuối năm

Môn : Anh 6 (Thời gian làm bài 45 phút)

Trang 3

I Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc

II Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống (3đ)

(happy, dishes, having, home, they, comes, lunch, her, vegetables , goes)

III Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu (4đ)

long)

travel)

their)

( once, twice two times, three times)

usually, never, often)

biggest)

IV Chọn từ có cách phát âm khác với từ kia (1đ)

Trang 4

I 2 điểm ( Mỗi ý đúng 0,25 điểm)

1 is

2 speaks

3 speak

4 lives

5 goes

6 is

7 is going to walk

8 is reading

II 3 điểm ( Mỗi ý đúng 0,3 điểm)

1 having

2 goes

3 lunch

4 comes

5 dishes

6 her

7 home

8 they

9 vegetables

10 happy

III 4 điểm ( Mỗi ý đúng 0,4 điểm)

1 to see

2 hot

3 long

4 playing

5 travel

6 their

7 twice

8 never

9 biggest

10.smaller

IV 4 điểm ( Mỗi ý đúng 0,25 điểm)

1 warm

2 bean

3 tea

4 live

Ngày đăng: 30/06/2014, 04:00

Xem thêm

w