ĐÁNH ĐÁP ÁN ĐÚNG VÀO BẢNG 1/ nguyên nhân nào làm cho phenol tác dụng dễ dàng với dung dịch nước brom?. a chỉ do nhóm OH hút electron b chỉ do nhân benzen đầy electron c chỉ do nhân benze
Trang 1SỞ GD&ĐT ĐĂK LĂK THI HỌC KÌ 2: 45 PHÚT
HỌ VÀ TÊN:………
LỚP: 11A……….
ĐÁNH ĐÁP ÁN ĐÚNG VÀO BẢNG
1/ nguyên nhân nào làm cho phenol tác dụng dễ dàng với dung dịch nước brom?
a chỉ do nhóm OH hút electron
b chỉ do nhân benzen đầy electron
c chỉ do nhân benzen hút electron
d do nhóm -OH đẩy electron vào nhân benzen và nhân benzen hút electron làm tăng mật độ electron ở các vị trí o- và p-
2/ cho 1,18g một amdehit đơn chức B tham gia phản ứng tráng gương, thì thu được 6,48g Ag tìm CTPT của B
a CH3-CH2-CH2-CHO b CH3-CH2-CHO
3/ đốt cháy hoàn toàn 7,11g hỗn hợp gồm C3H7OH và C4H9OH thu được 15,84g CO2 và m (g) H2O m có giá trị là:
a 8,73g b 8,55g c 5,25g d 6,48g
4/ khi oxi hóa 1,44g một andehit no, đơn chức thu được 1,76g axit tương ứng biết hiệu suất phản ứng là 100% CTCT thu gọn của andehit đó là:
a C3H7CHO b CH3CHO c C2H5CHO d HCHO
5/ đun nóng hỗn hợp 2 ancol no đơn chức mạch hở với axit H2SO4 đặc, ở 140oC thì thu được 10,8g nước và 36g hỗn hợp gồm 3 ete có số mol bằng nhau CTCT của 2 ancol là:
a C3H7OH và C4H9OH b CH3OH và C2H5OH
c C2H5OH và C3H7OH d C4H9OH và C5H11OH
6/ cho lần lượt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH vào dung dịch NaOH đun nóng hỏi mấy chất có phản ứng?
a 3 chất b không chất nào c 1 chất d 2 chất 7/ ancol A có công thức thực nghiệm là: (C2H5O)n CTPT của A là:
a C4H10O2 b C3H15O3 c C4H20O4 d C2H5O
8/ đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 andehit no, đơn chức được 3,36 lít CO2 ( đktc ) hidro hóa hoàn toàn 2 andehit này cần 1,12 lít H2 (đktc ) được hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol này thì khối lượng H2O thu được là:
9/ đốt cháy một lượng ancol A thu được 4,4g CO2 và 3,6g H2O CTPT của ancol A là:
a C4H9OH b CH3OH c C2H5OH d C3H7OH
10/ phương pháp nhận biết các lọ đựng các dung dịch sau: C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, C6H5OH
a quỳ tím, dung dịch AgNO3/NH3, dd Br2 b cách khác
c dd NaOH, dung dịch AgNO3/NH3, HCl d Na, quỳ tím, dung dịch AgNO3/NH3
11/ chất CH3-CH(CH3)-CH2-COOH có tên gì?
a axit 2- metylpropanoic b axit 3-metylbutan-1-oic
c axit 2-metylbutanoic d axit 3-metylbutanoic
12/ đốt cháy hoàn toàn 1,22g ancol thơm A đơn chức ( CnH2n-7OH ) thu được 3,25g CO2 xác định CTPT của A
a C9H11OH b C7H7OH c C8H9OH d C6H5OH 13/ cho dãy biến hóa sau: C6H5OH + NaOH A →+CO2 +H O2 B + công thức của A và B là
a C6H5ONa, C6H5OCH3 b C6H5ONa, C6H5OH
c kết quả khác d C6H5ONa, C6H5OCO2
14/ bốn chất sau đây đều có phân tử khối là 60 chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
a CH3-CH2-CH2-OH b CH3-COOH
c HO-CH2-CHO d HCOOCH3
Trang 215/ cho sơ đồ sau: propan-1-ol A 2 4
B
H SO loang
+
→
propan-2-ol A và B lần lượt là:
a CH3CH2CH2Cl và NaOH b CH3-CH=CH2 và NaOH
c CH3-CH=CH2 và H2O d CH3CH2CH2Cl và H2O
16/ một hỗn hợp gồm 2 andehit A, B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của andehit no đơn chức, cho 1,02g hỗn hợp trên phản ứng với dd AgNO3/NH3 dư thu được 4,32g Ag CTCT của A và B là:
a C3H7CHO, C4H9CHO b C2H5CHO, C3H7CHO
c CH3CHO, C2H5CHO d HCHO, CH3CHO
17/ trung hòa 5,92g một axit no, đơn chức A bằng một dung dịch NaOH vừa đủ cô cạn dung dịch thu được 7,68g muối khan CTPT của axit là:
a C3H7COOH b C2H5COOH c CH3COOH d HCOOH 18/ phương pháp nhận biết các chất : benzen, metanol, phenol lỏng, andehit fomic là thứ tự các chất dùng để nhận biết sau:
a dd AgNO3/NH3, dd Br2, Na b dd Br2, Na
c dd Br2, Na, HCl d quỳ tím, AgNO3/NH3, Na
19/ cho dãy biến hóa sau: X →H2 Y →Cl2 as Z propan-2-ol X và Z lần lượt là
a CH2=CH-CH3 và CH3-CHCl-CH3
b CH2=CH2 và CH3CH2Cl
c CH2=CH-CH3 và CH3-CH2-CH2Cl
d CH2=CH-CH2-CH3 và CH2-CHCl-CH2-CH3
20/ cho sơ đồ chuyển hóa sau: CH3OH HCHO HCOOH 2 4 dac
A
H SO
+
HCOOCH3 vậy A là chất nào
a CH3OH b CH3Cl c CH3CHO d CH3Br