Đọc thầm và làm bài tập 4 điểm Mỗi câu hỏi, bài tập làm đúng cho 1 điểm... - Đọc sai hoặc không đọc đợc dừng quá 5 giây/vần : không đợc điểm.. - Đọc sai hoặc không đọc đợc dừng quá 5 giâ
Trang 1- Sau c¬n ma, c¶ nhµ c¸ b¬i ®i b¬i l¹i bËn rén.
- Bay cao cao vót
Chim biÕn mÊt råi
ChØ cßn tiÕng hãt
Lµm xanh da trêi
Trang 22 §iÒn vµo chç chÊm: (1,5 ®iÓm)
a §iÒn ng hay ngh vµo chç chÊm :
¨n c¶n suy Ü .Ò n«ng
b §iÒn c , k hay q vµo chç chÊm :
iªn tr× .uª h¬ng .¸nh buåm
3 Nèi « ch÷ cho phï hîp : (1,5 ®iÓm )
cho bßBÇu trêi
ChÞ c¾t cá
xanh ng¾t
MÑ quÊy bét
cho bÐ
Trang 3Bài: Sự tích cây vú sữa
Đánh dấu x vào ô trống trớc câu trả lời đíng:
1 Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?
Vì cậu ham chơi
Vì cậu bị mẹ mắng
Vì cậu lời học
2 Những nét nào của cây gợi lên hình ảnh của ngời mẹ?
Lá đỏ hoe nh mắt mẹ khóc chờ con
Cây xoà cành ôm cậu, nh tay mẹ âu yếm vỗ về
Trái cây thơm ngon ở vờn nhà cậu bé, ai cũng thích
3 Từ “xanh bóng” là từ chỉ sự vật, hoạt động hay đặc điểm?
Chỉ sự vậtChỉ đặc điểmChỉ hoạt động
4 Câu “Cậu bé oà khóc” thuộc loại câu đặt theo mẫu nào?
Ai (cái gì, con gì) là gì?
Ai (cái gì, con gì) làm gì?
Ai (cái gì, con gì) thế nào?
b kiểm tra viết
Điểm
Trang 4(Học sinh viết vào giấy ô li)
b kiểm tra viết
(10 điểm)
I Chính tả (5 điểm) (Thời gian: 15 phút)
Bông hoa niềm vui
Những bông hoa màu xanh lộng lẫy dới ánh mặt trời buổi sáng Chỉ giơ tay định hái nhng em bỗng chần chừ vì không ai đợc ngắt hoa trong vờn Mọi ngời vun trồng và chỉ đến đây để ngắm vẻ đẹp của hoa
II Tập làm văn (5 điểm) (Thời gian: 25 phút)
Đề bài: Kể về (anh, chị) của em theo gợi ý.
(Giới thiệu tên, tuổi Nêu đặc điểm về hình dáng, tính tình Tình cảm của em với ngời
đó)
Trờng tiểu học trng trắc
Trang 5Hớng dẫn đánh giá, cho điểmMôn Tiếng Việt Lớp 2 –
A Kiểm tra đọc
I Đọc thành tiếng (6 điểm)
+ Đọc đúng tiếng, đúng từ : 3 điểm
- Sai 6 – 10 tiếng : 2 điểm
- Sai 11 – 15 tiếng : 1 điểm
- Sai 16 – 20 tiếng : 0,5 điểm
- Trả lời cha đủ hoặc diễn đạt cha rõ : 0,5 điểm
- Không trả lời hoặc trả lời sai : 0 điểm
II Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm)
Mỗi câu hỏi, bài tập làm đúng cho 1 điểm
II Tập làm văn (5 điểm) (Thời gian: 25 phút)
- HS viết đúng 3 – 5 câu theo gợi ý ở đề bài; câu văn dùng từ đúng, không sai ngữ pháp, chữ viết rõ ràng, sạch sẽ: 5 điểm
(Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm từ 0,5 1; 1,5 5)– …
Trang 7Câu 6 Tìm x (1 điểm)
Câu 7 Giải toán (2 điểm)
a) Mảnh vải xanh dài 55 m Mảnh vải đỏ dàu hơn mảnh vải xanh 25 m Hỏi mảnh vải đỏ dài bao nhiêu mét?
Chủ nhật
18152229
29162330
310172431
4111825
5121926
6132027
7142128
Trong tháng 12 có:
a) Có ngày chủ nhật Các ngày chủ nhật là: b) Ngày 22 tháng 12 là ngày thứ
c) Tháng 12 có tất cả ngày
Câu 9 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm)
Hình vẽ bên:
Trang 8a) Có …… hình tam giác.b) Có … hình tứ giác.
Trang 9Mỗi bài đúng đợc 1 điểm.
a) Lời giải đúng: 0, 25 điểm
Trang 10à i 4 : Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng ( 1điểm )
Trong phép chia có d mà số chia là 6 thì số d lớn nhất là:
Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống ( 1đ)
Trang 11A, Giá trị của biểu thức 36 + 18 x 5 là 270
B, Giá trị của biểu thức 217 + 361x 2 là 939
Bài 6: Tìm X (1đ)
54 : X = 2
………
………
Bài 7: Toán đố ( 2 điểm) Một trại chăn nuôi có 141 con bò, số con trâu gấp 3 lần số con bò Hỏi trại đó có tất cả bao nhiêu con? Tóm tắt: ………
………
………
………
Bài giải: ………
………
………
………
Trình bày sạch đẹp: 1 điểm
Hớng dẫn đánh giá, cho điểm môn Tiếng Việt - Lớp 1
Trang 121 Kiểm tra đọc: 10 điểm
A Đọc tiếng: ( 6 điểm)
a) Đọc thành tiếng các vần (2 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định : 0,4 điểm/vần
- Đọc sai hoặc không đọc đợc (dừng quá 5 giây/vần) : không đợc điểm
b) Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định : 0,4 điểm/từ ngữ
- Đọc sai hoặc không đọc đợc (dừng quá 5 giây/từ ngữ) : không đợc điểm
c) Đọc thành tiếng các câu văn xuôi (2 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng,trôi chảy : 1 điểm/câu
- Đọc sai hoặc không đọc đợc (dừng quá 5 giây/từ ngữ) : không đợc điểm
B Đọc hiểu: ( 4 điểm)
1 Quan sát tranh rồi điền vần thích hợp vào chỗ chấm ( 1 điểm)
- Điền đúng mỗi vần vào chỗ chấm đợc 0,5 điểm
+ Nhà rông, bánh chng
2 Điền vào chỗ chấm (1,5điểm)
- Điền đúng mỗi chỗ đợc 0,25 điểm
a ngăn cản, suy nghĩ, nghề nông
b.kiên trì, quê hơng, cánh buồm
- Điền sai hoặc không điền đợc : không đợc điểm
- Nối sai hoặc không nối đợc : không đợc điểm
2 Kiểm tra viết : 10 điểm
a) Vần (2 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 0,4 điểm/vần
- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,2 điểm/vần
- Viết sai hoặc không viết đợc : không đợc điểm
b) Từ ngữ (4 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 0,5 điểm/chữ
- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,25 điểm/chữ
- Viết sai hoặc không viết đợc : không đợc điểm
c) Câu (4 điểm)
- Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 1 điểm/câu (dòng thơ) – 0,25 điểm/chữ
- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,5 điểm/câu (dòng thơ) – 0,15 điểm/ chữ
- Viết sai hoặc không viết đợc : không đợc điểm
Trờng TH Trng Trắc
Trang 13Bài kiểm tra đọc hiểu Học kỡ I - Khối 3 Năm học 2008 - 2009 ( 30 phỳt )
Em đọc thầm bài thơ sau và khoanh vào chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng cỏc cõu hỏi sau:
Vàm Cỏ Đụng
Ở tận sụng Hồng, em cú biết Quờ hương anh cũng cú dũng sụngAnh mói gọi với lũng tha thiết:
Vàm Cỏ Đụng! Ơi Vàm Cỏ Đụng!
Đõy con sụng xuụi dũng nước chảy Bốn mựa soi từng mảnh mõy trời Từng ngọn dừa giú đưa phe phẩy Búng lồng trờn súng nước chơi vơi
Đõy con sụng như dũng sữa mẹ Nước về xanh ruộng lỳa, vườn cõy
Và ăm ắp như lũng người mẹ
Chở tỡnh thương trang trải đờm ngày
1 Bài thơ trờn núi về con sụng nào? ( 1đ )
A Sụng Hồng B Sụng Vàm Cỏ Đụng C Cả hai con sụng
2 Vỡ sao tỏc giả vớ con sụng như dũng sữa mẹ ? ( 1đ )
A Vỡ nước sụng trong và sạch
B Vỡ nước sụng chảy suốt đờm ngày
C Vỡ nước sụng tưới cho ruộng đồng, vườn cõy tươi tốt để nuụi sống con người
3 Cõu thơ nào dưới đõy cú hỡnh ảnh so sỏnh ?(1 đ)
A Đõy con sụng xuụi dũng nước chảy
B Từng ngọn dừa giú đưa phe phẩy
C Đõy con sụng như dũng sữa mẹ
4 Cõu : “Vàm Cỏ Đụng là một nhỏnh của sụng Vàm Cỏ.” được viết theo mẫu cõu nào đó học? (1 đ)
A Ai - làm gỡ ? B Ai – là gỡ ? C Ai – như thế nào ?
Phòng GD&ĐT Quận HBT
Trờng TH Trng Trắc Kiểm tra định kì cuối hkINăm học 2008 - 2009
Trang 14Bµi 3: ViÕt sè liÒn tríc, liÒn sau vµo chç chÊm cho thÝch hîp: ( 2 ®iÓm)
Bµi gi¶i:
………
………
Trang 16- Sai 3 – 5 tiếng : 2,5 điểm
- Sai 6 – 10 tiếng : 2 điểm
- Sai 11 – 15 tiếng : 1 điểm
- Sai 16 – 20 tiếng : 0,5 điểm
- Trả lời cha đủ hoặc diễn đạt cha rõ : 0,5 điểm
- Không trả lời hoặc trả lời sai : 0 điểm
II Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm)
Mỗi câu hỏi, bài tập làm đúng cho 1 điểm
II Tập làm văn (5 điểm) (Thời gian: 25 phút)
- HS viết đúng 5 –7 câu theo gợi ý ở đề bài; câu văn dùng từ đúng, không sai ngữ pháp, chữ viết rõ ràng, sạch sẽ: 5 điểm
(Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm từ 0,5 1; 1,5 5– …
Trang 170 …. … 3 … … 6 … 8 9 …
b Viết cách đọc số theo mẫu: Mẫu 8 : Tám
3: ……… 9: ………… 7:……… 0:………… 2:…………
Bài 2: Tính (2đ) a Nhẩm: 4 + 3 + 2 =………… 9 - 7 - 2 =………
b Đặt tính rồi tính: 5 + 4 ………
………
………
8 + 0 ………
………
………
8 - 4 ………
………
………
9 - 3 ………
………
………
Bài 3: Viết các số 2 ; 4 ; 9 ; 0 ; 5 theo thứ tự ( 1đ) a Từ bé đến lớn:………
b Từ lớn đến bé:………
Bài 4: Số ? ( 1đ) 5 + = 7
………
5 + = 8
………
9 - = 4 - 3 = 2 Bài 5: Điền dấu > ; < ; = vào ô trống ( 1 đ) 5 + 4 9
………
9 - 3 6
………
4 + 4 7
………
7 - 1 3 + 3 ………
Bài 6 : Viết phép tính thích hợp vào ô trống ( 2 đ) a ? quả táo
b Có: 10 quả trứng
Đã ăn: 9 quả trứng
Trang 19- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định : 0,4 điểm/vần.
- Đọc sai hoặc không đọc đợc (dừng quá 5 giây/vần) : không đợc điểm
b) Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định : 0,4 điểm/từ ngữ
- Đọc sai hoặc không đọc đợc (dừng quá 5 giây/từ ngữ) : không đợc điểm
c) Đọc thành tiếng các câu văn xuôi (2 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng,trôi chảy : 1 điểm/câu
- Đọc sai hoặc không đọc đợc (dừng quá 5 giây/từ ngữ) : không đợc điểm
d) Điền vào chỗ chấm (3 điểm)
- Điền đúng mỗi chỗ đợc 0,25 điểm
a ngăn cản, suy nghĩ, nghề nông
b.kiên trì, quê hơng, cánh buồm
- Điền sai hoặc không điền đợc : không đợc điểm
- Nối sai hoặc không nối đợc : không đợc điểm
2 Kiểm tra viết : 10 điểm
a) Vần (2 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 0,4 điểm/vần
- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,2 điểm/vần
- Viết sai hoặc không viết đợc : không đợc điểm
b) Từ ngữ (4 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 0,5 điểm/chữ
- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,25 điểm/chữ
- Viết sai hoặc không viết đợc : không đợc điểm
c) Câu (4 điểm)
- Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 1 điểm/câu (dòng thơ) – 0,25 điểm/chữ
- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,5 điểm/câu (dòng thơ) – 0,15 điểm/ chữ
- Viết sai hoặc không viết đợc : không đợc điểm
Trang 20Hớng dẫn đánh giá, cho điểm Lớp 2
A – Kiểm tra đọc : 10 điểm
- Sai 6 – 10 tiếng : 2 điểm
- Sai 11 – 15 tiếng : 1 điểm
- Sai 16 – 20 tiếng : 0,5 điểm
Đáp án : Câu 1 : a (1 điểm) Câu 2 : c (1 điểm)
Câu 3 : b (1 điểm) Câu 4 : c (1 điểm)
B – Kiểm tra viết : 10 điểm
Trang 21- Sai 6 – 10 tiếng : 2 điểm
- Sai 11 – 15 tiếng : 1 điểm
- Sai 16 – 20 tiếng : 0,5 điểm
Câu 1 : c (1 điểm) Câu 2 : b (1 điểm)
Câu 3 : b (1 điểm) Câu 4 : c (1 điểm)
B – Kiểm tra viết : 10 điểm
I Chính tả – nghe viết– (5 điểm)
Mỗi lỗi chính tả sai, lẫn phụ âm đầu hoặc vần thanh không viết hoa đúng quy định trừ 0,25 điểm
Lu ý: nếu chữ viết không rõ ràng, sai độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn, toàn bài trừ 0,5 điểm
II Tập làm văn– (5 điểm)
Đảm bảo các yêu cầu sau, đợc 5 điểm :
- Viết đợc một đoạn văn ngắn theo yêu cầu ở đề bài
- Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả
- Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ
Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm : 4,5 ; 4 ; 3,5 ; 3 ; 2,5 ; 2 ; 1,5 ; 1 ; 0,5