Use cách dùng Diễn tả hành động xảy ra thường xuyên hoặc một thói quen ở hiện tại.. Use cách dùng Diễn tả hành động xảy ra và chấm dứt tại một thời điểm hoặc khoảng thời gian xác
Trang 11 TENSES
1 Present simple ( Hiện tại đơn )
a Form ( hình thức)
Khẳng định: I / you / we / they + verb ……
He / she / it + verb (+ s / es )……
Phủ định : I / you / we / they + don’t + verb…
He / she / it + doesn’t + verb……
Nghi vấn : Do + I / you / we / they + verb… ?
Does + he / she / it + verb……?
b Use ( cách dùng )
Diễn tả hành động xảy ra thường xuyên hoặc một thói quen ở hiện tại
Ex: Do you often go to the cinema ?
We sometimes go sailing at weekends.
He smokes twenty cigarettes a day.
We go to the country every weekend.
Cách nhận biết:
always (luôn luôn),
often (thường),
usually/generally (thường thường),
sometimes (thỉnh thoảng),
rarely/seldom (hiếm khi), never (không bao giờ), every + time (hằng, mọi ….) once / twice …+ a + time (một / hai … lần )
2 Present continuous ( Hiện tại tiếp diễn )
a Form ( hình thức)
Khẳng định: S + am / are / is + V-ing ……
Phủ định : S + am / are / is + not + V-ing ……
Nghi vấn : Am / Are / Is + S + V-ing ……?
b Use ( cách dùng )
Diễn tả hành động đang xảy ra vào lúc nói
Ex: What’s that smell ? Something is burning in the kitchen
Why are you wearing that funny hat ?
I work in a bakery everyday But I’m working in a shop this week
Cách nhận biết: now , right now / right at the moment / at present, today , this + time
3 Simple past ( Quá khứ đơn )
a Form ( hình thức)
Khẳng định: S + V2 / V-ed ……
Phủ định : S + didn’t + V1 …
Nghi vấn : Did + S + V1 … ?
b Use ( cách dùng )
Diễn tả hành động xảy ra và chấm dứt tại một thời điểm hoặc khoảng thời gian xác định trong quá khứ
Ex: He met her yesterday.
He lived in Hanoi from 1990 to 2000.
They didn’t meet each other last night.
Cách nhận biết: yesterday, ago, last + time , in + year , from… to
4 Past continuous ( Quá khứ tiếp diễn )
a Form ( hình thức)
Trang 2 Khẳng định: S + were / was + V-ing ……
Phủ định : S + were / was + not + V-ing ……
Nghi vấn : Were / Was + S + V-ing ……?
b Use ( cách dùng )
Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm xác định trong quá khứ
Ex: What were you doing at 8.00 last night ? I was watching television
When I got home , the children were crying and the dog was barking
Diễn tả hành động bị gián đoạn
Ex: While I was having a bath, the phone rang
He was making some coffee when we arrived
Diễn tả hai hành động đang diễn ra cùng một lúc
Ex: I was learning my lesson while my parents were watching TV at 8.30 last night.
While he was playing football, we were listening to music.
Cách nhận biết:
At that moment ( vào lúc đó)
At that time ( vào lúc đó)
At this time yesterday ( vào lúc này hôm qua)
At this time last night ( vào lúc này tối hôm qua)
At 4 (5, 6 …) o'clock yesterday (vào lúc 4 (5, 6…) giờ hôm qua.)
All day yesterday ( suốt ngày hôm qua)
5 Present perfect ( Hiện tại hoàn thành )
a Form ( Hình thức )
Khẳng định : I/ you /we /they + have + V3 / V-ed …
He /she /it + has + V3 / V-ed
Phủ định : S + have / has + not + V3 / V-ed …
Nghi vấn : Have / has + S + V3 / V-ed … ?
b Use (Cách dùng )
Dùng để chỉ hành động xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại :
Ex: I have learnt English for 4 years
My mother has decorated the house since yesterday.
He has seen that actor many times
Cách nhận biết:
for (suốt)
since (kể từ)
up to now / so far / until now / up to present (cho tới nay )
for ages ( đã lâu )
just (vừa mới)
already (rồi)
recently / lately (gần đây) never
ever still (vẫn) not…yet (chưa) several times = many times (nhiều lần) NOTES: FOR + khoảng thời gian Ex: for 3 hours , for a long time
SINCE + mốc thời gian Ex: since 1968 , since last Christmas
6 Present perfect continuous ( Hiện tại hoàn thành tiếp diễn )
a Form (Hình thức)
Khẳng định : I/ you /we /they + have + been + V- ing …
He /she /it + has + been + V- ing
Phủ định : S + have / has + not + been + V- ing …
Nghi vấn : Have / has + S + been + V- ing … ?
b Use (Cách dùng )
Nhấn mạnh sự liên tục của hành động kéo dài từ trong quá khứ và vẫn còn đang tiếp diễn
Trang 310 Ex: I’ve been working for the same company for twelve years.
How long have you been playing football ?
7 Past perfect ( Quá khứ hoàn thành )
a Form ( Hình thức )
Khẳng định : S + had + V3 / V-ed …
Phủ định : S + had + not + V3 / V-ed …
Nghi vấn : Had + S + V3 / V-ed … ?
b Use (Cách dùng )
Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác hoặc thời điểm khác trong quá khứ
Cách nhận biết: before, after, by the time, when, as soon as.
Ex: My parents had already eaten by the time I got home.
Until yesterday , I had never heard about it
8 Past perfect continuous ( Quá khứ hoàn thành tiếp diễn )
a Form ( Hình thức )
Khẳng định : S + had + been + V-ing …
Phủ định : S + had + not + been + V-ing …
Nghi vấn : Had + S + been + V-ing … ?
b Use (Cách dùng )
Dùng để nhấn mạnh tính liên tục của một hành động xảy ra trước một hành động khác hay một thời điểm khác cũng trong quá khứ
Ex: She had been studying English before she came here for classes.
The police had been looking for the criminal for two years before they caught him
9 Simple future ( Tương lai đơn )
a.Form ( Hình thức )
Khẳng định : S + will / shall + V1 …
Phủ định : S + will / shall + not + V1 …
Nghi vấn : Will / Shall + S + V1 … ?
b.Use (Cách dùng )
Diễn tả hành động sẽ xảy ra tại một thời điểm nào đó trong tương lai : tomorrow , next + time
Ex: He will finish his work tomorrow
We shall have our examination next month.
Diễn đạt một đề nghị , một yêu cầu , hay sự mời mọc ( thường ở dạng câu hỏi )
Ex: Will you go shopping with me now ?
10 Future continuous ( Tương lai tiếp diễn )
a.Form ( Hình thức )
Khẳng định : S + will / shall + be + V-ing …
Phủ định : S + will / shall + be + not + V-ing …
Nghi vấn : Will / Shall + S + be + V-ing … ?
b.Use (Cách dùng )
Diễn tả hành động sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai
Ex: Don’t phone at 8.00 I’ll be having supper.
This time tomorrow I ‘ll be flying to New York
Dùng để hỏi về những kế hoạch hay dự tính của ngưới khác , nhất là khi chúng ta muốn cái gì đó hay muốn người nào làm điều gì đó
Ex: “ Will you be using your bicycle this evening? “ “ No, you can take it “
“ Will you be passing the post office when you go out ? “ “ Yes , why ?
11 Future perfect ( Tương lai hoàn thành )
a.Form ( Hình thức )
Khẳng định : S + will / shall + have + V3 / V-ed …
Phủ định : S + will / shall + not + have + V3 / V-ed …
Trang 4Nghi vấn : Will / Shall + S + have + V3 / V-ed … ?
b.Use (Cách dùng )
Diễn tả hành động sẽ hoàn thành trước một hành động khác hoặc thời điểm khác trong tương lai
Ex: The taxi will have arrived by the time you finish dressing
By next Christmas, he will have lived in Dalat for 5 years.
2 VERB FORMS
A / LIST OF VERBS FOLLOWED BY V.ING
1 admit thừa nhận
2 advise khuyên bảo
3 allow cho phép
4 avoid tránh né, tránh xa
5 complete hoàn thành
6 consider cân nhắc, xem xét
7 continue tiếp tục
8 can’t help không thể không
9 can’t stand không thể chịu được
10 delay hoãn lại
11 deny phủ nhận
12 discuss thảo luận
13 dislike không thích
14 enjoy thích thú
15 encourage khuyến khích
16 finish hoàn thành, kết thúc
17 forbid cấm đoán
18 give up từ bỏ
19 keep (on) cứ , cứ tiếp tục
20 mention đề cập đến , nói về
21 mind chú ý,quan tâm
22 miss bỏ lỡ
23 permit cho phép
24 postpone trì hoãn
25 practise luyện tập , thực hành
26 quit bỏ , từ bỏ , ngừng nghỉ
27 recommend đề nghị
28 resent giận , oán giận
29 resist cưỡng lại , chống lại
30 suggest đề nghị
31 tolerate khoan dung , tha thứ
32 understand hiểu
B / LIST OF VERBS FOLLOWED BY TO - INFINITIVE
1 afford có đủ tiền
2 agree đồng ý
3 appear dường như
4 arrange sắp đặt , thu sếp
5 ask yêu cầu
6 beg năn nỉ , cầu xin
7 consent ưng thuận
8 decide quyết định
9 demand đòi hỏi
10 deserve đáng , xứng đáng
11 expect mong đợi
12 fail quên , thất bại
13 hesitate do dự
14 hope hy vọng
15 learn học
16 manage xoay xở
17 mean có ý , muốn nói
18 offer đề nghị
19 plan lập kế hoạch
20 prepare chuẩn bị
21 pretend làm ra vẻ , giả vờ
22 promise hứa
23 refuse từ chối
24 seem trông có vẻ
25 struggle đấu tranh , gắng sức
26 swear thề
27 threaten đe dọa
28 volunteer tình nguyện
29 wait đợi
30 want muốn
31 wish ước muốn
C / LIST OF VERBS FOLLOWED BY AN OBJECT + TO - INFINITIVE
1 advise khuyên bảo
2 allow cho phép
3 ask yêu cầu
4 beg năn nỉ
5 cause khiến cho , gây ra
6 challenge thách thức
7 convince thuyết phục
8 dare thách thức
9 encourage khuyến khích
10 expect mong đợi
11 forbid cấm , ngăn cấm
12 force bắt buộc , ép buộc
13 instruct chỉ dẫn , hướng dẫn
14 invite mời
15 need cần
16 order ra lệnh
17 permit cho phêp
18 persuade thuyết phục
19 remind nhắc nhở
20 require yêu cầu , đòi hỏi
21 teach dạy
22 tell bảo
23 urge thúc , thúc giục
24 want muốn
25 warn cảnh báo
26 recommend đề nghị
1 Stop :
♣ stop + v.ing : ngừng làm công việc đang làm
Ex : He was writing; and when I came in, he stopped writing and looked at me
♣ stop + to infinitive : ngừng lại để làm một việc khác (a purpose)
Ex : He was speaking on the phone when the door bell rang He stopped to answer the door
2 Forget / Remember :
♣ forget / remember + v.ing : quên hoặc nhớ điều gì đã xảy ra trong qúa khứ
Ex : I remember playing with dolls when I was a child
I never forget winning the scholarship last year
♣ forget / remember + to infinitive : quên hoặc nhớ thực hiện trách nhiệm, bổn phận hay công việc nào đó trong hiện tại
hoặc tương lai
Ex : I always remember to lock the front door before going to school
Trang 5Don’t forget to phone me when you return home tomorrow
3 Regret :
♣ regret + v.ing : tiếc điều gì đã xảy ra trong qúa khứ
Ex : I regret lending him money He never paid it back to me
♣ regret + to infinitive : tiếc là phải nói hoặc thông báo cho ai về điều gì không hay
Ex : I regret to tell you that you failed the college entrance examination
4 Need :
♣ need + v.ing : (passive meaning) cần phải được
Ex : My house is rather old It needs repainting
♣ need + to infinitive : cần phải làm điều gì (mà chưa làm được)
Ex : She needs to study harder so that she can pass the final test
5 Try :
♣ try + v.ing : thử làm điều gì để xem có được hay không
♣ try + to infinitive : cố gắng
E / SPECIAL EXPRESSIONS FOLLOWED BY THE ING-FORM
1 have fun / have a good time : thích thú, vui vẻ
2 have trouble / have difficulty / have a hard time / have a
difficult time : gặp khó khăn trong việc gì
3 spend / waste + (time) + v.ing
4 sit / stand / lie + (place) + v.ing
5 find / catch + object + v.ing : thấy hay bắt gặp ai đang
làm gì
6 to be no good / no use + v.ing : vô ích
7 to be worth / worthwhile + v.ing : đáng, xứng đáng
8 to be busy + v.ing : bận làm gì
9 There is no point in + v.ing
10 can’t stand = can’t help: khơng thể khơng
F / GO + V.ING
1 go birdwatching : đi xem triển lãm chim
2 go camping : đi cắm trại
3 go dancing : đi khiêu vũ
4 go fishing : đi câu cá
5 go hiking : đi bộ
6 go hunting : đi săn
7 go jogging : đi chạy bộ
8 go mountain climbing : đi leo núi
9 go sailing : đi chèo thuyền
10 go shopping : đi mua sắm
11 go window shopping : đi dạo
12 go swimming : đi bơi
G / S + V + O + BARE INFINITIVE / V.ING
1 feel : cảm thấy
2 hear : nghe
3 listen toa : lắng nghe
4 notice : chú ý
5 observe : quan sát
6 perceive : cảm nhận
7 see : thấy
8 watch : xem
9 hark at : nghe kìa
10 smell : ngửi
11 look at : nhìn
H / V + O + BARE INFINITIVE
have : nhờ make : bắt let : để, cho phép help : giúp đỡ
I/ NHỮNG TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
1 IT IS TIME + S + VED/2 (QUÁ KHỨ) : Đến giờ để chúng ta làm gì:
Ex: It's time we went
2 S + WOULD RATHER + S + VED/ (QUÁ KHỨ): Ai muốn/ thích ai làm gì hơn
Ex: I would rather you did the test well
3 S + SUGGEST + V-ING: Ai đề nghị nên làm chuyện gì
Ex: I suggest fixing the faucet
4 S + SUGGEST + (THAT) + S + SHOULD + V: Ai đề nghị ai nên làm chuyện gì
Ex: I suggest that we should turn off the faucet
3 TAG QUESTIONS
Affirmative statement, negative tag?
Negative statement, affirmative tag?
Trang 6Helen can speak English very well, can’t she?
My mother is very beautiful, isn’t she?
Hoa makes the questions, doesn’t she?
Nam didn’t agree with you, did he?
My father went to the cinema, didn’t he?
a Phần đuôi của “ I am” là “ Aren’t I ”
Eg: I’m going to do it again, aren’t I?
b Imperatives and Requests ( Câu mệnh lệnh và câu yêu cầu):
• Imperatives:
+ Có phần đuôi là “won’t you?” và diễn tả lời mời:
Eg: Take your seat, won’t you?(Mời ông ngồi)
+ Có phần đuôi là “will you?” và diễn tả lời yêu cầu
Eg: Open the door, will you? ( Xin vui lòng mở cửa)
• Requests:
Eg: Please keep silient, will you?(Vui lòng giữ im lặng)
Please don’t make noise, will you?( Xin vui lòng đừng làm ồn)
c Phần đuôi của câu với “ Let’s + V ” : là “Shall we ?”
Eg: Let’s go swimming, shall we? (Chúng ta đi bơi nhé)
d Nothing, đợc thay là thế bằng “ It” ở câu hỏi đuôi:
Eg : Nothing gives you more pleasure than listening to music, does it ?
e Noone, Nobody, anyone, anybody, someone, somebody, everybody, everyone đợc thay thế bằng “They”
Eg: Someone remembered to leave the messages, didn’t they?
L
u ý:
Nothing, Nobody đợc dùng trong mệnh đề chính, động từ ở câu hỏi đuôi sẽ phải ở dạng thức xác định
Eg: Nobody phoned while I was out, did they?
This/ That đợc thay thế là “It”.
Eg: This won’t take long, will it?
These/ Those đợc thay thế là “They”.
Eg: Those are nice, aren’t they?
(Cỏc hỡnh thức so sỏnh của tớnh từ và trạng từ)
a Absolute ( So sỏnh bằng):
Khẳng định : bằng, như
Ex: My sister is as tall as me.
E
x: She does not work so/as hard as her friends (do).
b Comparative ( Sú sỏnh hơn )
Với tớnh từ và trạng từ ngắn: : … hơn
Ex: Ann is taller than me.
Với tớnh từ và trạng từ dài
Ex: This exercise is more difficult than that one.
NOTES:
Tớnh từ (trạng từ) ngắn gồm cỏc tớnh từ cú một õm tiết và cỏc tớnh từ cú 2 õm tiết mà tận cựng bằng: -y, -ow, -er, -le, -et Ex: Happy happier narrow narrower quiet quieter
Clever Cleverer simple simpler
Tớnh từ ngắn tận cựng là một phụ õm, trước nú là một nguyờn õm thỡ gấp đụi phụ õm cuối trước khi thờm ER
Ex: Hot hotter big bigger
c Superlative ( So sỏnh nhất )
Với tớnh từ và trạng từ ngắn:
Ex: The Nile is the longest river in the world
AS + Adj/Adv + AS
NOT SO/AS + Adj/Adv + AS
Adj./Adv + ER + THAN MORE + Adj./ Adv + THAN
THE + Adj + EST
Trang 7 Với tính từ và trạng từ dài
Ex: That was the most interesting story I've ever read
Các trường hợp bất qui tắc:
Ex: They all behaved badly, but Peter behaved the worst.
Anne feels much better today.
d Double Comparison ( Sĩ sánh kép)
a So sánh kép để miêu tả sự việc ngày càng phát triển:
Ex: The standard of living is getting better and better.
The tests are more and more difficult.
b So sánh kép miêu tả hai sự việc cùng song song phát triển, thay đổi ở sự kiện này sẽ kèm theo thay đổi ở sự kiện kia.
Ex: The more you learn, the better you know about the world.
5 RELATIVE CLAUSES
Mệnh đề quan hệ giới hạn
Relative pronouns : WHO – WHOM – WHICH – WHOSE - THAT
1 The woman is my mother She wears a hat
The woman who / that wears a hat is my mother
2 My mother is the person I always think of her
My mother is the person whom / that I always think of
3 The bicycle is beautiful You are looking at it
The bicycle which / that you are looking at is beautiful.
4 The book is my teacher’s It is on the table
The book which / that is on the table is my teacher’s
5 He is the boy His father is the director of this company
He is the boy whose father is the director of this company
Relative adverbs : WHERE – WHEN – WHY
1 WHERE : được dùng để thay thế “ giới từ + which” : “ in which, at which, on which…” khi nói về nơi chốn.
Ex: I went to the office My father works in the office
I went to the office in which my father works.
Chức năng Mệnh đề quan hệ giới hạn Mệnh đề quan hệ không giới hạn Chủ ngữ
Tân ngữ
Vật WHOSE/ OF WHICH WHOSE/ OF WHICH
THE MOST Adj./Adv
Short Adj.: Adj + ER and Adj + ER Long Adj.: More and more +Adj.
The + adj./adv + er, the + adj./adv + er The more + adj./adv., the more + adj./adv.
Trang 8 I went to the office where my father works.
2 WHEN: được dùng để thay thế “giới từ + which” : “ in which , at which, on which ….” khi nói về thời gian
Ex: You can visit me on Sundays I am usually free on Sundays
You can visit me on Sundays on which I am usually free
You can visit me on Sundays when I am usually free
3 WHY : được dùng để thay thế “ for + which” khi nói về lý do
Ex: He refused my invitation The reason is unknown
The reason why he refused my invitation is unknown.
NOTE : “ where , when , why “ không bao giờ đi sau giới từ
Mệnh đề quan hệ không giới hạn : là mệnh đề bổ sung, đặt sau danh từ đã được xác định, và được ngăn cách với mệnh đề chính bởi một hoặc hai dấu phẩy
Ex: Michael Jackson is an American singer I saw him on TV yesterday
Michael Jackson , whom I saw on TV yesterday , is an American singer.
NOTES
a “That” thường được dùng trong các trường hợp sau:
Khi từ đi trước chỉ người và vật
Ex: The girls and flowers that he painted were vivid
Sau so sánh nhất khi danh từ đi trước làm tân ngữ và sau những từ như : the first, the last, the only, the very, any, all,
nothing, anything, everything, few, nobody, …
Ex: You are the person that I have been looking for She is the ugliest girl that I’ve ever seen.
I have never seen anyone that is as lovely as she
b “That” không bao giờ được dùng trong các trường hợp sau:
Đại từ quan hệ có giới từ đứng trước
Ex: The house in which / in that I live is my father’s.
That is the man from whom / from that I borrowed the car.
Mệnh đề quan hệ không giới hạn
Ex: Viet Nam, which / that is in the south-east Asia, exports rice.
c Trong mệnh đề quan hệ không xác định ( không giới hạn ) , danh từ xác định thường là :
Danh từ riêng : Nam, Hong , Mr Smith, Mrs Green …
Đại từ chỉ định : this , that , these, those
Tính từ sở hữu : my, your , our , their , his, her
Ex: Mr Pike is very nice He is my neighbor Mr Pike , who is my neighbor , is very nice.
This matter is of great importance You should pay attention to it
This matter , to which you should pay attention, is of great importance
Do you see my pen ? I’ve just written the lesson with it Do you see my pen, with which I’ve just written the lesson
6 STRUCTURES OF “USE”
a Be used to + Ving /Noun/ Noun phrases : = be accustomed to + V-ing = get used to + V-ing : quen với, thích hợp với
Ex : Women are used to being independent.
I am used to hot weather.
b Used to + bare infinitive : đã từng, thường ( thĩi quen trong quá khứ )
( didn’t use to + V1 / Did + S + use to + V1?)
Ex : He used to smoke a lot of cigarette.
c Use + noun : dùng
Ex : I have used this book for many years.
d Be used for + Ving / be used to + V1 : được dùng để ( cơng dụng của một vật )
Ex : Money is used for buying and selling goods = Money is used to buy and sell goods.
7 WISH CLAUSES
Trang 9night
8 CONDITIONAL SENTENCES
1 Điều kiện cĩ thể xảy ra ở tương lai Simple present
(hiện tại đơn) will/shall … + V1
2 Điều kiện khơng thể xảy ra ở hiện tại Simple past (Quá khứ đơn )
(be were ) would /should /… + V1
3 Điều kiện khơng thể xảy ra ở quá khứ Past perfect ( Quá khứ hồn thành )
would/should… + have + V3/V-ed
Note: 1 Unless = If … not ( nếu khơng, trừ phi)
Ex :Unless it rains, we will go to the movies = If it doesn’t rain, we will go to the movies
Unless they attended class regularly, they couldn’t understand the lesson = If they didn’t attend class
regularly, they couldn’t understand the lesson
2 As long as / provided / providing (that) : với điều kiện là
Ex: You can borrow my book as long as you use it carefully.
You can play providing (that) you don’t make so much noise.
3 Suppose, supposing: giả sử
Ex: Supposing you won a lot of money, what would you do?
4 In case: phịng khi, trong trường hợp
Ex: Take an umbrella with you in case it rains
9 PASSIVE VOICE
Ex:
Passive: English was taught by Mr Smith
BẢNG TĨM TẮT CÁC THÌ Ở BỊ ĐỘNG
TENSE ( Thì ) ACTIVE ( Câu chủ động ) PASSIVE ( Câu bị động )
1 Simple present ( Hiện tại đơn ) S + Verb ( s / es ) S + am / is / are + V3 / V-ed
2 Present continuous ( HTTD ) S + am / is / are + V-ing S + am /is /are + being + V3 /V-ed
3 Simple past (Quá khứ đơn ) S + V2 / V-ed S + was / were + V3 / V-ed
4 Past continuous ( QKTD ) S + was / were + V-ing S + was / were + being + V3 / V-ed
5 Present perfect ( HTHT ) S + have / has + V3 / V-ed S + have / has + been + V3 / V-ed
6 Modal verbs
7 Past perfect (QKHT)
S + will/shall/can/could/must…+ V3 / V-ed
S + have/has/ought to + V1…
S + had + V3/ Ved
S + will/shall/can/could/must+ be + V3/V-ed
S + have/has/ought to + be + V3/V-ed…
S + had + been + V3/ Ved
NOTES
1 Bị động 2 mênh đề ( believe, know, think, say, report…)
Câu chủ động :
Câu bị động :
1 Mong ước khơng thể xảy ra ở tương lai: WOULD + V1
2 Mong ước trái sự thật ở hiện tại : Quá khứ đơn (bewere)
3 Mong ước trái sự thật ở quá khứ : Quá khứ hồn thành
People / they + V1 (consider/ know / believe/ say /…) + …that + S + V2 + …
It + is / was + past participle (V1) + that + S + V2 +…
Trang 10Ex : 1 People believe that 13 is an unlucky number
It is believed that 13 is an unlucky number
13 is believed to be an unlucky number
2 They know that the prisoner escaped from the jail.
It is known that the prisoner escaped from the jail.
The prisoner is known to have escaped from the jail.
2 Bị động ở thể truyền khuyến
Model 1 :
Câu chủ động :
Câu bị động :
Ex : I had the garage repair my car
I had my car repaired by the garage
Model 2 :
Câu chủ động :
Câu bị động :
Ex : I get her to make some coffee.
I get some coffee made.
10 PHRASES and CLAUSES OF PURPOSE
a Phrases of purpose ( Cụm từ chỉ mục đích )
Ex : I learn English to study abroad = I learn English in order to study abroad
He got up early so as not to miss the train = He got up early in order not to miss the train
b Clauses of purpose (Mệnh đề chỉ mục đích )
Ex : I’m buying some paint so that I can paint my room = I’m buying some paint in order that I can paint my room
11 SOME USEFUL STRUCTURES
1 MODEL 1
BECAUSE / SINCE / AS + CLAUSE
Ex: a Because she behaves well, everybody loves her = Because of her good behavior, everybody loves her
b As he behaved badly, he must be punished = Because of his bad behavior, he must be punished
c Since I can’t read Italian, I have to read English = Because of my ability to read Italian, I have to read English
2 MODEL 2
BECAUSE OF / DUE TO + NOUN / NOUN PHRASE / GERUNDS
To–infinitive
In order (not) to / so as (not ) to + V1
So that
+ S + modal verbs + V1 ( will / would / can /could… )
In order that
to infinitive … (khi V2 ở hiện tại hoặc tương lai)
S + be + past participle (V1) +
to have + V3/V-ed … (khi V2 ở quá khứ)
S + have + Object ( người ) + V-bare infinitive + Object (Vật)
S + have + Object ( vật ) + V3 /Ved + by O (người)
S + Get + Object ( người ) + to infinitive + Object (Vật)
S + Get + Object (Vật) + V3/ Ved