1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nhập môn mạng lab 3

11 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhập môn mạng lab 3
Chuyên ngành Nhập môn mạng
Thể loại Lab report
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 634,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm sequence number của SYNACK segment được gửi bởi gaia.cs.umass.edu đến máy khách để trả lời cho SYN segment?. Trả lời: TCP segment chứa lệnh HTTP POST là segment đầu tiên 6.. Tìm seq

Trang 1

BÁO CÁO LAP 3

1 Tìm địa chỉ IP và TCP port của máy khách gửi file cho gaia.cs.umass.edu?

Trả lời:

Địa chỉ IP là : 192.168.206.126 và TCP port là: 49529

2 Tìm địa chỉ IP và TCP port của gaia.cs.umass.edu dùng để nhận các segments?

Trả lời:

Địa chỉ IP là : 128.119.245.12 và TCP port là: 80

3 TCP SYN segment sử dụng sequence number nào để khởi tạo kết nối TCP giữa máy khách

và gaia.cs.umass.edu? Thành phần nào trong segment cho ta biết segment đó là TCP SYN

segment?

Trả lời:

- Sequence number : 0

- Thành phần trong segment : Flags: 0x002 (SYN)

Trang 2

4 Tìm sequence number của SYNACK segment được gửi bởi gaia.cs.umass.edu đến máy

khách để trả lời cho SYN segment? Tìm giá trị của Acknowledgement trong SYNACK

segment? Làm sao gaia.cs.umass.edu có thể xác định giá trị đó? Thành phần nào trong

segment cho ta biết segment đó là SYNACK segment?

Trả lời:

- Sequence number của SYNACK là 0

- Giá trị của Acknowledgement trong SYNACK segment là 1

- Làm sao gaia.cs.umass.edu có thể xác định giá trị đó?

-

- Thành phần cho ta biết segment đó là SYNACK segment : Flags: 0x012

5 Tìm sequence number của TCP segment có chứa lệnh HTTP POST?

Trả lời:

TCP segment chứa lệnh HTTP POST là segment đầu tiên

6 Giả thiết rằng TCP segment chứa lệnh HTTP POST là segment đầu tiên của kết nối TCP

Tìm sequence number của 6 segments đầu tiên (tính cả segment có chứa HTTP POST)?

Thời gian mà mỗi segment được gửi? Thời gian ACK cho mỗi segment được nhận? Đưa

ra sự khác nhau giữa thời gian mà mỗi segment được gửi và thời gian ACK cho mỗi

segment được nhận, tính RTT cho 6 segments? Tính EstimatedRTT sau khi nhận mỗi ACK?

Giả sử EstimatedRTT bằng với RTT cho segment đầu tiên, sau đó tính EstimatedRTT với

Trang 3

công thức trong giáo trình cho các segment tiếp theo (EstimatedRTT = (1-

)*EstimatedRTT + *SampleRTT, với  = 0.125)

Trả lời:

- Sequence number, thời gian mà mỗi segment được gửi và thời gian ACK cho mỗi

segment được nhận của 6 segments đầu tiên (tính cả segment có chứa HTTP POST)

Segments 1:

Segments 2:

Segments 3:

Segments 4:

Trang 4

Segments 5:

Segments 6:

- Thời gian ACK cho mỗi segment được nhận chậm hơn thời gian mà mỗi segment

được gửi

Segment

s

Sequence number

Thời gian segment(s)

Thời gian ACK(s)

RTT(s) = Thời gian ACK(s)- Thời gian segment(s)

EstimatedRTT(s)

2 1453 9.880013 10.128949 0.248936 0.24865513

3 2905 10.128694 10.376865 0.248171 0.24859461

4 4357 10.128701 10.377804 0.249103 0.24865816

5 5809 10.128986 10.378089 0.249103 0.24871376

6 7261 10.128994 10.378090 0.249096 0.24876154

7 Tìm độ dài của từng segment thuộc 6 segments đầu tiên?

Trả lời:

Độ dài của từng segment thuộc 6 segments đầu tiên đều bằng 1452

Trang 5

8 Tìm lượng buffer còn trống nhỏ nhất mà bên nhận thông báo cho bên gửi trong suốt file

trace?

Trả lời:

Lượng buffer còn trống nhỏ nhất : 8192 bytes

9 Có segment nào được gửi lại hay không? Thông tin nào trong file trace cho bạn biết điều

đó?

Trả lời:

Trang 6

- Không có segment nào được gửi lại

- Thông tin được xem trong mục TimeSquence-Graph

10 Thống kê 15 gói tin ACK đầu tiên, xác định acknowledgment number của từng gói Tính

lượng dữ liệu mà server báo đã nhận thêm được trong mỗi lần phản hồi ACK Kiểm trong

trong suốt quá trình truyền tải, xác định một (các) trường hợp mà server “Hoãn gửi ACK”

ngay mà chờ nhận xong segment kế tiếp rồi mới gửi ACK tích lũy

Trả lời:

- Thống kê 15 gói tin ACK đầu tiên

ACK thứ Acknowledgment

number

Dữ liệu mà server nhận thêm được trong mỗi lần phản hồi

ACK

1452

1452

1452

1452

1452

1452

1452

Trang 7

8 11617

1452

1452

1452

1452

1452

1452

1452

ACK thứ nhất

ACK thứ 2

ACK thứ 3

ACK thứ 4

ACK thứ 5

ACK thứ 6

Trang 8

ACK thứ 7

ACK thứ 9

ACK thứ 10

ACK thứ 11

ACK thứ 12

ACK thứ 13

ACK thứ 14

ACK thứ 15

- Các trường hợp mà server “Hoãn gửi ACK” ngay mà chờ nhận xong segment kế tiếp rồi mới gửi ACK tích lũy

Bảng 3.2 trang 247 giáo trình Computer Networking A Top-Down Approach

Trang 9

11 Thông lượng (throughput – byte/s) của kết nối TCP? Giải thích cách tính thông lượng

Trả lời:

- Thông lượng là lượng traffic được gửi thông suốt, không bị cản trở trong một đơn vị

thời gian

Đơn vị đo thường là bps

- Cách tính: Thông lượng bằng tổng kích thước gói tin đến đích chia cho tổng thời gian

thực truyền

12 Chọn một gói tin UDP, xác định các trường (field) trong UDP header?

Trả lời:

Các trường (field) trong UDP header:

- Source port

- Destination port

- Length

- Checksum

13 Qua thông tin hiển thị của Wireshark, xác định độ dài (tính theo byte) của mỗi trường trong

UDP header?

Trả lời:

Độ dài (tính theo byte) của mỗi trường trong UDP header là 2 byte

- Source port

Trang 10

- Destination port

- Length

- Checksum

14 Giá trị của trường Length là độ dài của cái gì? Chứng minh?

- Độ dài tổng cộng cả phần UDP header và UDP data của gói

Trang 11

- Chứng minh: Phần header có 8 bytes và UDP data 24 bytes tổng có 32 bytes bằng

trường length

15 Số bytes lớn nhất mà payload của UDP có thể chứa?

Trả lời:

Payload có thể chứa lên đến 65.535 byte dữ liệu

16 Giá trị lớn nhất có thể có của port nguồn?

Trả lời:

Giá trị lớn nhất có thể có của port nguồn : 65535

17 Kiểm tra một cặp gói tin gồm: gói tin do máy mình gửi và gói tin phản hồi của gói tin đó

Miêu tả mối quan hệ về port number của 2 gói tin

Trả lời:

Mối quan hệ về port number của 2 gói tin l à giống nhau:

Ngày đăng: 03/11/2024, 16:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 3.2 trang 247 giáo trình Computer Networking A Top-Down Approach - Nhập môn mạng lab 3
Bảng 3.2 trang 247 giáo trình Computer Networking A Top-Down Approach (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w