1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

125015 - Nhap mon mang may tinh va truyen thong du lieu

7 71 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 22,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kỹ năng, mục tiêu môn học là giúp sinh viên sử dụng được công cụ Matlab để giải quyết một số bài toán cơ sở trong ngành học, và viết báo cáo khoa học theo chuẩn quy định IEEE3. Từ đó,[r]

Trang 1

Trường Đại học Giao thông vận tải TP Hồ Chí Minh

Khoa : Công nghệ thông tin

Bộ môn: Kỹ thuật máy tính

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

1. Tổng quát về học phần

LIỆU (Introductory Course of Computer Networking and Data

Communications)

Mã số HP: 1250015

Số tín chỉ 3 TC (2,1,3)

Số tiết - Tổng 60 LT 30 BT/TL 4/16 TN/

TH

DAMH

Thực tập bên ngoài: buổi

Đánh giá (Thang

điểm 10 )

Qúa trình: 40% Kiểm tra chuyên cần, bài tập tại lớp,

kiểm tra giữa kỳ, thực hành Bài tập lớn:

Thi cuối kỳ:

10%

50%

Báo cáo Bài tập lớn theo nhóm Thi trắc nghiệm + viết

CTĐT ngành Ngành Máy tính

Chuyên ngành Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu

Trình độ

Khối kiến thức

Đại học Thuộc khối KT:

Ghi chú khác Sinh viên không được vắng quá 20% số tiết học

Ghi chú: - Những chữ viết tắt: LT; lý thuyết, BT: bài tập, TL: thảo luận, TN: thí nghiệm, TH thực hành, BTL: bài tập lớn, TKMH: thiết kế môn học, DAMH: Đồ án môn học;

- Bài tập lớn: mỗi tín chỉ có không quá 1 BTL, mỗi học phần có không quá 3 BTL

- TKMH, DAMH: là các đồ án hoặc thiết kế môn học có mã học phần riêng;

- Giờ lý thuyết: 1 TC = 15 tiết;

- Giờ BT,TL, TN,TH: 1TC =30 tiết.

2. Mục tiêu của học phần: Môn học "Nhập môn ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu" là

môn học cung cấp các kiến thức xã hội, kỹ thuật nhằm giới thiệu cho người học có thể đánh giá, định vị bản thân trong thời đại công nghệ 4.0 Đồng thời, môn học cung cấp một số các kiến thức hỗ trợ cho sinh viên với các tình huống trong môi trường làm việc Về kỹ năng, mục tiêu môn học là giúp sinh viên sử dụng được công cụ Matlab để giải quyết một số bài toán cơ sở trong ngành học,

và viết báo cáo khoa học theo chuẩn quy định IEEE Từ đó, người học có thể áp dụng các kiến thức,

Trang 2

kỹ năng được học nhằm thực hiện được định hướng nghề nghiệp trong phạm vi ngành nghề công nghệ thông tin nói chung và chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông nói riêng

3. Mô tả tóm tắt học phần: Môn học gồm hai phần chính: Phần một gồm các kiến thức xã hội

phục vụ cho việc định vị bản thân, xác định mục tiêu học tập và định hướng nghề nghiệp trong tương lai Các kiến thức xã hội tập trung một số phương thức hỗ trợ cho việc học tập và làm việc tốt: làm việc nhóm, hiệu quả trong công việc, khả năng hùng biện, và các ứng xử nơi làm việc Phần hai cung cấp các kiến thức kỹ thuật cơ sở phục vụ gồm thực hiện viết báo cáo khoa học và ứng dụng Matlab trong nghề kỹ sư, cụ thể trong chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

4. Nội dung học phần:

4.1 Nội dung khái quát

TT Tên mục/ tiểu mục Lý thuyết

(Số tiết)

BT/TL (Số tiết)

TN/TH (Số tiết)

BTL/DA (Số tiết)

Tổng số tiết/ TC

1 Chương 1 Định vị

2 Chương 2 Làm việc

3 Chương 3 Hiệu quả

4 Chương 4 Nghệ

5 Chương 5 Ứng xử

6 Chương 6 Báo cáo

7 Chương 7 Ứng dụng

Matlab trong ngành

MMT&TTDL

/0

60

( TH: thực hành; BT: bài tập; TL: thảo luận; TKMH: thiết kế môn học; BTL: bài tập lớn; DA: đồ

án môn học)

4.2 Nội dungchi tiết và phương pháp giảng dạy, đánh giá

được gì?)

PP giảng dạy PP đánh giá

Chương 1: Định vị bản thân

1.1 Hàm số thành công

1.2 Bối cảnh xã hội-công nghiệp 4.0

1.3 Các chương trình đào tạo cùng chuyên

ngành tại Việt Nam và thế giới

Thuyết trình, giao tiếp xã hội

GV: Thuyết giảng, trình chiếu

SV: thảo luận, trình bày quan điểm, tự đánh

Truy cập và quản

lý thông tin, báo cáo cá nhân BTVN: Đọc tài liệu [2]-[5], viết một bài luận tối

Trang 3

1.4 Một số gương thành công trong lĩnh vực

IT điển hình

1.5 Định hướng nghề nghiệp trong ngành

CNTT

1.6 Lên kế hoạch đời sinh viên

Tham khảo: Chương 1 tài liệu [1], [2],

[3], [4], [14], Chương 1 [16]

giá bản thân đa một trang A4

về kế hoạch học tập và vị trí công việc mong muốn kèm các minh chứng thuyết phục, buổi sau trình bày trước lớp, nội bài luận trên trang courses.ut.edu.vn Chương 2: Làm việc nhóm

2.1Tầm quan trọng của nhóm

2.2Phương pháp làm việc nhóm hiệu quả

2.3Phương pháp lãnh đạo hoạt biến

Tham khảo: Chương 1-6, 11 [5], Chương 13

[6]

Kỹ năng làm việc nhóm

GV:Thuyết giảng dựa trên vấn đề, tình huống

nhóm, thực hiện hợp đồng học tập giữa các cá nhân trong nhóm

Quản lý và phát triển bản thân: làm việc theo nhóm

Chương 3: Hiệu quả trong công việc

3.1Phương pháp phân loại công việc

3.2Xử lý hiệu quả những công việc có giá trị

thấp

3.3Xác định mức độ ưu tiên

3.4Tạo áp lực cho bản thân

Tham khảo: Chương 5-8, 14 tài liệu [7],

[7], [8]

Kỹ năng làm việc nhóm

Tổ chức học tập theo nhóm

Nhật ký học tập

Chương 4 Nghệ thuật hùng biện

4.1Tạo ấn tượng mạnh ngay lần đầu gặp mặt

4.2Sử dụng ngôn ngữ cơ thể, giọng nói

4.3Thiết lập những điểm đồng thuận

4.4Chiếm cảm tình, thuyết phục

4.5Chuyển tải quan điểm qua hình ảnh và các

từ ngữ ấn tượng

Tham khảo: Chương 1-7 tài liệu [9]

Kỹ năng giao tiếp, thuyết phục

GV: Thuyết giảng

SV: Thực hiện bài tập

về nhà và báo cáo vào buổi hôm sau

Bình luận tính chính xác của một bộ hồ sơ, tranh luận

Chương 5 Ứng xử nơi làm việc

5.1Các nguyên tắc chung

5.2Nghệ thuật gây ảnh hưởng và thuyết phục

Kỹ năng ra quyết định

Sử dụng câu hỏi Trắc nghiệm kết quả; đặt vấn

Sinh viên trình bày kết quả theo nhóm

Trang 4

5.3Tạo mạng lưới quan hệ hữu ích

Tham khảo: Chương 1-6, 11 [10]

đề

Chương 6 Báo cáo khoa học

6.1Giới thiệu IEEE

6.2Giới thiệu Endnote

6.3Kỹ năng viết báo cáo kỹ thuật

6.4Đạo văn

Tham khảo: [11], [12], [15]

Kỹ năng dùng Endnote

GV: Thuyết giảng

SV: thực hành tạo một văn bản báo cáo khoa học

Sinh viên được giao thực hiện những công việc dựa trên bài báo/ báo cáo khoa học trên cơ sở cá nhân hoặc nhóm Chương 7 Ứng dụng Matlab trong ngành

MMT&TTDL

7.1Giới thiệu

7.2Simulink

7.3Ứng dụng Matlab trong nghề kỹ sư

Tham khảo: Chương 1-2, 15 tài liệu [13]

Kỹ năng làm việc nhóm và đọc tài liệu anh văn từ chuyên ngành thuộc lĩnh vực môn học

Seminar (báo cáo bài tập lớn)

Sinh viên chuẩn

bị và trình bày seminar trên cơ

sở cá nhân /nhóm

4.3 Phân bổ thời gian chi tiết

Nội dung

Phân bổ số tiết cho hình thức dạy - học

Tổng

Lên lớp

Thực hành, thí nghiệm

Tự nghiên cứu

Lý thuyết

Bài tập

Thảo luận

Chương 1: Định vị bản thân

1.2 Bối cảnh xã hội-công nghiệp

4.0

1.3 Các chương trình đào tạo cùng

chuyên ngành tại Việt Nam và

thế giới

1.4 Một số gương thành công

trong lĩnh vực IT điển hình

1.5 Định hướng nghề nghiệp trong

ngành CNTT

Chương 2: Làm việc nhóm

2.2 Phương pháp làm việc nhóm

hiệu quả

2.3 Phương pháp lãnh đạo hoạt

biến

Trang 5

Chương 3: Hiệu quả trong công

việc

3.1 Phương pháp phân loại công

việc

3.2 Xử lý hiệu quả những công

việc có giá trị thấp

Chương 4: Nghệ thuật hùng biện

4.1 Tạo ấn tượng mạnh ngay lần

đầu gặp mặt

4.2 Sử dụng ngôn ngữ cơ thể,

giọng nói

4.3 Thiết lập những điểm đồng

thuận

4.5 Chuyển tải quan điểm qua hình

ảnh và các từ ngữ ấn tượng

Chương 5: Ứng xử nơi làm việc

5.2 Nghệ thuật gây ảnh hưởng và

thuyết phục

5.3 Tạo mạng lưới quan hệ hữu

ích

Chương 7: Ứng dụng Matlab trong

ngành MMT&TTDL

7.3 Ứng dụng Matlab trong nghề

kỹ sư

5. Tài liệu học tập

Slide bài giảng, sổ tay sinh viên và các sách tham khảo

Trang 6

Sách tham khảo:

[1] Lê Thẩm Dương, “Cảm xúc là kẻ thù số một của thành công”, NXB Báo Sinh viên VN-Hoa

học trò, 2017

[2] Kamberg, Mary-Lane, “Getting a Job in the IT Industry”, NXB The Rosen Publishing Group,

Inc, 2016

[3] Khảm Sài Nhân, “Bí quyết thành công của Bill Gates”, NXB Hồng Đức, 2014.

[4] Trương Yến, “Mã Vân – Triết lý sống của tôi”, NXB Lao Động, 2017.

[5] Blanchard, Kenneth, Donald Carew, and Eunice Parisi-Carew "The One Minute Manager Builds High Performing Teams- Vị giám đốc một phút & bí quyết xây dựng nhóm làm việc hiệu quả”, NXB First New, 2017

[6] David J Schwartz, PH.D, “Dám nghĩ lớn, The Magic of thinking big”, NXB Trẻ, 2016

[7] Brian Tracy, “Để hiệu quả trong công việc”, 2nd, NXB Tổng hợp TP.HCM, 2018

[8] Michael Heppell, “Mỗi ngày tiết kiệm một giờ”, 12th, NXB Trẻ, 2018

[9 Shel Leanne, “Nói theo phong cách Obama”, McGraw Hill, 2009

[10] Clarke, Jane “Savvy Dealing with People, Power and Politics at Work”, NXB Kogan Page

Publishers, 2012

[11] https://www.ieee.org/

[12] https://endnote.com/

[13] Hahn, Brian, and Daniel T Valentine, “Essential MATLAB for engineers and scientists.” NXB

Academic Press, 2016

[14] Dan senor & Saul Singer, “Quốc gia khởi nghiệp”, NXB Thế giới, 2018

[15] A Wallwork, “English for academic research: writing exercises”, Springer, 2013

[16] Nguyễn Hữu Lộc, “Chương trình đào tạo tích hợp – Từ thiết kế đến vận hành”, NXB Đại học Quốc Gia HCM, 2014

6. Các hiểu biết, các kỹ năng cần đạt được sau khi học môn học

Về kiến thức, người học có thể:

- Giải thích thời đại công nghiệp 4.0

- So sánh, xác định được vấn đề tồn tại trong các loại hình đào tạo hiện nay tại Việt Nam cũng như trên thế giới

- Phân tích các nhóm ngành nghề phù hợp với năng lực

- Hoàn thành một bài luận xác định vị trí mong muốn trong tương lai dựa trên các thông

số định vị đầu vào, phương án khả thi nhằm có thể đạt được mục tiêu đề ra

- Áp dụng Matlab và công cụ Simulink giải quyết bài toán kỹ thuật

- Mô tả các mối liên quan giữa các thành phần trong một bài báo khoa học

Về kỹ năng, người học có thể:

Trang 7

- Có được kỹ năng giải quyết các vấn đề và thích ứng với các môi trường làm việc thông qua các kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp bằng lời nói- văn bản và phi ngôn ngữ, nhận

diện vấn đề, phân tích tình huống và ra quyết định, báo cáo

- Thuyết trình đầy thuyết phục một chủ đề cụ thể

- Quản lý thời gian đạt được mục tiêu đã đề ra

- Áp dụng Endnote vào báo cáo khoa học theo quy định IEEE, có kỹ năng tìm kiếm và xử

lý tốt thông tin hoặc số liệu thu thập qua tài liệu và qua mạng internet

- Áp dụng Matlab vào phân tích toán học các kỹ thuật được học trong phần kiến thức

- Tự học về các kiến thức phục vụ cho môn học

- Báo cáo nội dung công việc được giao một cách súc tích, thuyết phục

7. Hướng dẫn cách đánh giá học phần

- Quá trình: 40% Kiểm tra chuyên cần, kiểm tra giữa kỳ, bài tập tại lớp, bài tập về nhà

- Thi kết thúc học phần: 60%, gồm 50% Thi tự luận; 10% báo cáo bài tập lớn theo nhóm

- Thiếu một điểm thành phần của điểm Quá trình, hoặc nghỉ quá 20% tổng số giờ của môn học, không được thi kết thúc học phần

8. Danh sách giảng viên dự kiến

- GV giảng dạy lý thuyết:

+ Trần Thiên Thanh + Nguyễn Thị Bé Tám

- Giảng viên trợ giảng:

+ Hà Thị Bích Phượng + Nguyễn Văn Tiến

- GV dạy thực hành, thí nghiệm

Tp Hồ Chí Minh ngày 04 tháng 09 năm 2018

Lê Văn Quốc Anh Trần Thiên Thanh Trần Thiên Thanh

Ngày đăng: 17/12/2020, 11:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w