1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Mạng máy tình pdf

61 192 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mạng Máy Tính
Tác giả Hung Q NgoỖ
Người hướng dẫn Ngô Hồng Sơn
Trường học Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Truyền thông và Mạng máy tắnh
Thể loại Giáo trình môn học
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gửi 3 gói tin tới router i trên ñường tới ñích router i trả lại một gói tin cho người gửi Bên gửi ño khoảng thời gian giữa gửi và nhận 3 probes 3 probes 3 probes... traceroute: gaia.cs.

Trang 4

M ụ c ñ ích môn h ọ c

Trang 6

L ị ch h ọ c d ự ki ế n

T ầ ng liên k ế t d ữ li ệ u 3-Oct-08

7

T ầ ng ứ ng d ụ ng, Web, Mail, FTP, DNS 26-Sep-08

6

T ầ ng giao v ậ n, TCP, UDP 19-Sep-08

3

C ơ b ả n v ề m ạ ng máy tính 29-Aug-08

2

Gi ớ i thi ệ u môn h ọ c, l ị ch s ử m ạ ng máy tính 22-Aug-08

1

Trang 7

L ị ch h ọ c d ự ki ế n

T ổ ng k ế t và ôn t ậ p 28-Nov-08

15

Topic presentation

21-Nov-08 14

Topic presentation

14-Nov-08 13

Topic presentation

7-Nov-08 12

Advanced topic: An toàn an ninh m ạ ng 31-Oct-08

11

Advanced topic: M ạ ng th ế h ệ m ớ i 24-Oct-08

10

T ầ ng v ậ t lí, các v ấ n ñề v ề truy ề n s ố li ệ u 17-Oct-08

9

LAN (VLAN, WLAN), WAN ( ) 10-Oct-08

8

Trang 8

ð ánh giá k ế t qu ả

 Hai bài

Trang 9

Cách làm vi ệ c

 ðể học tốt

 ðọ c tài li ệ u tr ướ c khi ñế n l ớ p

 Tham gia tích c ự c vào bài gi ả ng

 Th ả o lu ậ n, tr ả l ờ i và ðẶ T câu h ỏ i

 Tìm ki ế m câu tr ả l ờ i trên Web ho ặ c th ả o lu ậ n v ớ i b ạ n bè

 Liên hệ với giáo viên

 8:30 – 10:00 sáng th ứ 2 hàng tu ầ n.

 B ộ môn TTM – Khoa CNTT , 329 C1

 ð T: 8680896

 Mail: sonnh@it-hut.edu.vn

Trang 10

 [3] James F Kurose, Keith W Ross, “Computer

networks: a top-down approach featuring the Internet”, Addison Wesley.

Trang 12

M ạ ng máy tính là gì

Trang 13

Cái gì ñ ây?

Trang 15

Ví d ụ v ề m ạ ng máy tính

 M ạ ng Internet

 M ạ ng Ethernet

 M ạ ng LAN không dây: 802:11

 H ệ th ố ng m ạ ng ngân hàng: m ạ ng l ướ i máy

rút ti ề n

 H ệ th ố ng bán vé tàu qua m ạ ng

Trang 16

Internet ngày nay

Trang 18

Ki ế n trúc m ạ ng

 Kiến trúc mạng: Hình trạng (topology) và giao thức(protocol)

 Hình trạng mạng

 Tr ụ c (Bus), Vòng (Ring), Sao (Star)…

 Th ự c t ế là s ự k ế t h ợ p c ủ a nhi ề u hình tr ạ ng khác nhau

Trang 19

Giao th ứ c là gì?

Giao th ứ c ng ườ i-ng ườ i

yêu cầu trả lời

Trang 20

Giao th ứ c m ạ ng

 Protocol: Quy tắc ñể truyền thông

 G ử i m ộ t thông ñ i ệ p v ớ i yêu c ầ u ho ặ c thông tin

 Nh ậ n m ộ t thông ñ i ệ p v ớ i thông tin, s ự ki ệ n ho ặ c hành

ñộ ng

 ðịnh nghĩa khuôn dạng và thứ tự truyền, nhận

thông ñiệp giữa các thực thể trên mạng hoặc các

hành ñộng tương ứng khi nhận ñược thông ñiệp

 Ví dụ về giao thức mạng: TCP, UDP, IP, HTTP,

Telnet, SSH, Ethernet, …

Trang 21

H ướ ng liên k ế t vs Không liên k ế t

Trang 22

Chuy ể n m ạ ch gói vs Chuy ể n

m ạ ch kênh

 Chuyển mạch kênh

 Trao ñổ i d ữ li ệ u s ử d ụ ng m ộ t kênh riêng

 M ỗ i liên k ế t s ử d ụ ng m ộ t kênh Tài nguyên cho kênh ñ ó

không ñượ c s ử d ụ ng b ở i ng ườ i khác tr ừ khi ñ óng liên k ế t

 Chuyển mạch gói

 D ữ li ệ u ñượ c chia thành các gói nh ỏ (packets), và ñượ c

chuy ể n qua m ạ ng

 Nhi ề u liên k ế t có th ể chia s ẻ m ộ t kênh

 Internet (v ớ i giao th ứ c IP – Internet Protocol) s ử d ụ ng

chuy ể n m ạ ch gói

Trang 23

Tài nguyên ñượ c gán riêng cho m ỗ i kênh

K ể c ả khi tài nguyên c ủ a kênh ñ ó ñ angg r ỗ i,

ng ườ i khác c ũng không ñượ c dùng

Trang 24

Chuy ể n m ạ ch gói

Toàn b ộ b ă ng thông ñượ c chia s ẻ cho t ấ t c ả m ọ i ng ườ i,

N ế u còn b ă ng thông, ai c ũng có thể s ử d ụ ng

Trang 25

Chuy ể n m ạ ch gói vs Chuy ể n

m ạ ch kênh

 Chuy ể n m ạ ch kênh

 M ỗ i kênh ch ỉ dùng cho duy nh ấ t 1 liên k ế t

 B ả o ñả m b ă ng thông (c ầ n cho các ứ ng d ụ ng audio/video)

 Lãng phí n ế u liên k ế t ñ ó không s ử d ụ ng h ế t kh ả n ă ng c ủ a kênh

 Chuy ể n m ạ ch gói

 T ă ng hi ệ u qu ả s ử d ụ ng b ă ng thông

 T ố t cho các d ạ ng d ữ li ệ u ñế n ngâu nhiên, không ñị nh tr ướ c

 H ạ n ch ế : T ắ c ngh ẽ n làm tr ễ và m ấ t gói tin, không b ả o ñả m

b ă ng thông

Trang 26

Truy ề n thông h ướ ng liên k ế t

vs không liên k ế t

 Truy ề n thông h ướ ng liên k ế t :

 Dữ liệu ñược truyền qua một liên kết ñã ñược

thiết lập

 Ba giai ñoạn: Thiết lập liên kết, truyền dữ liệu,

Hủy bỏ liên kết

 Tin cậy

 Truy ề n thông không liên k ế t

 Không thiết lập liên kết, chỉ có giai ñoạn truyền dữ

liệu

 Không tin cậy - “Best effort”

Trang 27

M ộ t s ố tham s ố trong m ạ ng

Trang 30

Vì sao có m ấ t và tr ễ tin?

Các gói tin ph ả i x ế p hàng trong b ộ ñị nh tuy ế n!

 Tốc ñộ ñến của các gói tin vượt quá khả năng

ñường ra

 Các gói tin phải xếp hàng chờ ñến lượt

A

B

Gói tin ñang ñược truyền (trễ)

Hàng ñợi gói tin (trễ)

Trang 31

nodal processing queueing

 2 Xếp hàng

 Th ờ i gian ch ờ ñ i ra

 Ph ụ thu ộ c ñộ t ắ c ngh ẽ n c ủ a router

Trang 32

4 nguyên nhân gây tr ễ tin

 Trễ lan truyền = d/s

A

B

propagation transmission

Chú ý: s và R rất khácnhau

Trang 33

T ổ ng th ờ i gian tr ễ

 dproc = processing delay

 Vài microsecs hay ít h ơ n

 dqueue = queuing delay

 Ph ụ thu ộ c vào ñộ t ắ c ngh ẽ n

 dtrans = transmission delay

 = L/R, l ớ n v ớ i nh ữ ng ñườ ng truy ề n t ố c ñộ th ấ p

 dprop = propagation delay

 vài microsecs t ớ i hàng tr ă m msecs

prop trans

queue proc

Trang 35

 Gửi 3 gói tin tới router i trên ñường tới ñích

 router i trả lại một gói tin cho người gửi

 Bên gửi ño khoảng thời gian giữa gửi và nhận

3 probes

3 probes

3 probes

Trang 36

traceroute: gaia.cs.umass.edu to www.eurecom.fr

Three delay measurements from gaia.cs.umass.edu to cs-gw.cs.umass.edu

* means no response (probe lost, router not replying)

trans-oceanic link

Trang 37

M ấ t tin (loss)

 Hàng ñợ i (vùng ñệ m) c ủ a m ỗ i ñườ ng truy ề n

có kích th ướ c gi ớ i h ạ n

 Gói tin nào t ớ i hàng ñợ i ñầ y s ẽ b ị m ấ t

 Gói tin b ị m ấ t có th ế ñượ c truy ề n l ạ i ho ặ c

không.

A

B

Gói tin ñang ñược truyền

Hàng ñợi ñầy, gói tin ñến sẽ bị mất

Bộ ñệm (Vùng ñợi)

Trang 38

Thông l ượ ng

 Thông l ượ ng: t ố c ñộ ( ñơ n v ị bits/sec) mà

t ạ i ñ ó các bits ñượ c truy ề n gi ữ a bên

bits lên trên kênh

Trang 40

Thông l ượ ng: Ví d ụ trên Internet

10 liên kết chia sẻ 1 ñường R

Trang 41

Internet

Trang 42

 1967: ARPAnet ñược phê duyệt

(Advanced Research Projects

Agency)

Trang 43

ARPA: Advanced Research Project Agency UCLA: University California Los Angeles SRI: Stanford Research Institute

IMP: Interface Message Processor

Trang 44

3 tháng sau, 12/1969

Một mạng hoàn chỉnh với 4 nút,

56kbps

UTAH SRI

UCSB

UCLA

UCSB:University of California, Santa Barbara

UTAH:University of Utah

Trang 46

Th ậ p niên 70: K ế t n ố i liên m ạ ng, ki ế n

trúc m ạ ng m ớ i và các m ạ ng riêng

Trang 48

Th ậ p niên 70

 T ừ ñầ u 1970 xu ấ t hi ệ n các m ạ ng riêng:

 ALOHAnet t ạ i Hawaii

 1974: Cerf & Kahn – nguyên lý k ế t n ố i

các h ệ th ố ng m ở ( Turing Awards )

 1976: Ethernet, Xerox PARC

 Cu ố i 1970: ATM

Trang 49

Th ậ p niên 80: Các giao th ứ c

m ớ i, k ế t n ố i thêm m ạ ng m ớ i

Trang 50

1981: Xây d ự ng m ạ ng NSFNET

NSF: National Science Foundation

Ph ụ c v ụ cho nghiên c ứ u khoa h ọ c, do s ự quá t ả i c ủ a ARPANET

Trang 51

1986: N ố i k ế t USENET& NSFNET

Source: http://www.cybergeography.org/atlas/historical.html

Trang 52

Thêm nhi ề u m ạ ng và giao th ứ c

m ớ i

 Thêm nhi ề u m ạ ng m ớ i n ố i vào: MFENET ,

HEPNET (Dept Energy), SPAN (NASA),

BITnet , CSnet , NSFnet , Minitel …

1980

 D ị ch v ụ : FTP , Mail, DNS …

Trang 53

Th ậ p niên 90: Web và th ươ ng

m ạ i hóa Internet

Trang 54

 E-commerce , Yahoo ,

Amazon , Google …

 > 50 tri ệ u máy tr ạ m, > 100 tri ệ u NSD

 V ấ n ñề an toàn an ninh thông tin!

 Internet dành cho t ấ t c ả m ọ i

ng ườ i

T ấ t c ả các d ị ch v ụ ph ả i

Trang 55

 4 ISP: VNPT, Netnam (IOT), FPT, SPT

 2007: “M ườ i n ă m Internet Vi ệ t Nam ”

 20 ISPs, 4 IXPs

 19 triệu NSD, 22.04% dân số

Trang 56

Phát tri ể n Internet ở VN

Trang 59

Internet nh ữ ng n ă m 2000s:

T ươ ng lai là c ủ a các b ạ n

 Ứ ng d ụ ng và công ngh ệ m ớ i

 Youtube, Skype, Bittorrent, Video & VoIP

 Mạng không dây, mạng quang học, thông tin di

ñộng

 …

 Internet s ẽ ti ế p t ụ c c ả i ti ế n d ị ch v ụ và bi ế n ñổ i không ng ừ ng

 Mang lại sự thuận tiện cho mọi người

 Các bạn (sinh viên CNTT) sẽ làm ñược ñiều ñó!

Trang 60

 Mô hình truyền thông

 Chuy ể n m ạ ch kênh vs chuy ể n m ạ ch gói

 Không liên k ế t vs H ướ ng liên k ế t

 Các tham số cơ bản

Ngày đăng: 28/06/2014, 21:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w