1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

HỆ THỐNG ĐIỆN SƯỜN docx

60 175 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Thống Điện Sườn
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện
Thể loại Đồ Án Tốt Nghiệp
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 1,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT EB670AB0Đồng hồ và chỉ thị Đồng hồ xăng Loại Kiểu báo Đồng hồ đo nhiệt nước Loại Kiểu đơn vị Đồng hồ đo tốc độ quay Loại Loại cảm biến Loại công-tơ-mét Loại đo hỗn hợp

Trang 1

HỆ THỐNG ĐIỆN SƯỜN

TỔNG QUAN

TỔNG QUAN

ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT BE - 6

CHẨN ĐOÁN BE - 8

CẦU CHÌ VÀ RỜ-LE

VỊ TRÍ CÁC BỘ PHẬN BE - 12

CÁC BỘ PHẬN BE - 13

RỜ-LE

KIỂM TRA BE - 15

CẦU CHÌ

KIỂM TRA BE - 16

ĐỒNG HỒ VÀ CÁC DỤNG CỤ ĐO

DỤNG CỤ ĐO ĐẠC

THÀNH PHẦN BE - 17

SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN BE - 18

KÍCH THƯỚC CÁC BỘ NỐI BE - 19

ĐỒNG HỒ DẦU (NHIÊN LIỆU)

CÔNG TẮC ĐA CHỨC NĂNG

CÁC BỘ PHẬN BE - 31

CÔNG TẮC ĐA CHỨC NĂNG

CẦN GẠT NƯỚC/ MÁY RỬA

CẦN GẠT NƯỚC/ MÁY RỬA

VỊ TRÍ CÁC BỘ PHẬN BE - 34THÁO BE - 35

SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN BE - 36ĐẦU NỐI BE - 36KIỂM TRA BE - 36

CỬA SỔ ĐIỆN

CÔNG TẮC CỬA SỔ ĐIỆNKIỂM TRA BE - 37

SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN BE - 38MÔ-TƠ CỬA SỔ ĐIỆN

CẤU HÌNH CÁC ĐẦU NỐI BE - 39

SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN BE - 39KIỂM TRA BE - 39

HỆ THỐNG ĐÈN

ĐÈN TRƯỚCTHAY THẾ BE - 40KIỂM TRA BE - 41ĐIỀU CHỈNH BE - 43ĐÈN XI-NHAN

THAY THẾ BE - 44ĐÈN CA-BIN

THAY THẾ BE - 45ĐÈN SƯƠNG MÙ

THAY THẾ BE - 46KIỂM TRA BE - 46ĐIỀU CHỈNH BE - 48

KHÓA CỬA ĐIỆN

PHÁT ĐỘNG KHÓA CỬA ĐIỆNKIỂM TRA BE - 49

HỆ THỐNG ÂM THANH

VỊ TRÍ CÁC BỘ PHẬN BE - 50BỘ PHẬN ÂM THANH

THAY THẾ BE - 51VỆ SINH .BE - 51LOA

THAY THẾ BE - 52KIỂM TRA BE - 53

Trang 2

VỊ TRÍ CÁC BỘ PHẬN BE - 54

THAY THẾ BE - 55

KIỂM TRA BE - 55

HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN

CHUÔNG VÀ THỜI GIAN

TỔNG QUAN BE - 56

ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT BE - 56

NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG BE - 56

SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN BE - 59

ĐẦU NỐI BE - 60

Trang 3

BE-3 TỔNG QUAN

TỔNG QUAN

TỔNG QUAN E7C77206

1 Để bảo dưỡng hệ thống điện, trước hết các cọc (-) của

ắc -quy phải được rút ra

KMTBE5001A

CẢNH BÁO

Trước khi nối hay rút cọc (-) ra, tất cả các công tắc bóng

đèn phải ở trạng thái “OFF” (Nếu không, các thiết bị

bán dẫn sẽ bị hư hỏng)

2 Nếu các thiết bị có thể tiếp xúc với những bộ phận bén

hay có góc nhọn, thì nên dùng các băng dải bọc các thiết

bị này tránh khỏi bị hư hỏng

hư hại hoặc có khả năng bị cháy

5 Chú ý không được để bộ cảm ứng hay rờ-le bị va đập.Không được làm rơi chúng Phải thận trọng khi đặt chúngxuống

KMTBE5004A

Trang 4

6 Vì các bộ phận điện được sử dụng trong thiết bị điện tử

hoặc rờ-le nên rất dễ bị hư bởi sức nóng, nếu việc bảo

dưỡng thực hiện dưới nhiệt độ cao hơn 80OC, những bộ

phận điện này nên được tháo ra trước

KMTBE5006A

7 Khi các khớp nối bị lỏng thì có thể gây ra những trục trặc,

vì vậy cần phải xiết chặt các khớp nối

KMTBE5007A

8 Khi tháo rời các bộ phận thì phải nắm chặt các đầu nối

rồi rút ra Không kéo các sợi dây để tháo các bộ phận ra

KMTBE5008A

9 Khi tháo rời các đầu nối mà có các thiết bị khóa, ấn khóatheo hướng mũi tên như chỉ dẫn trong hình sau để tháođầu nối

KMTBE5009A

10 Khi nối các đầu nối, gắn sao cho các đầu vừa khít nhau vànghe tiếng “tắc” ăn khớp nhau

KMTBE5010A

Trang 5

BE-5 TỔNG QUAN

11 Khi dùng dụng cụ kiểm tra mạch để kiểm tra dòng điện

hay điện thế ở đoạn cuối đầu nối, dùng kim kiểm tra ấn

sâu vào bên trong dây dẫn Khi các bộ phận nối đã được

bít kín , dùng kim ấn vào đầu cao su của dây dẫn Lúc đó,

phải cẩn thận vì sự cách điện của dây dẫn có thể bị tổn

hại Ấn kim vào cho đến khi nó chạm với đầu các bộ

phận nối hoàn toàn

EMTBE5007A

KIỂM TRA DÂY NỐI VÀ DÂY DẪN

1 Kiểm tra xem các khớp nối lỏng hay chặt có han gỉ không

2 Kiểm tra mạch xem đầu cọc hay dây dẫn có bị nhũn hoặc

hư hỏng do chất điện phân của ắc-quy hay không

3 Kiểm tra mạch điện xem đầu cọc hay dây dẫn có bị hởhay không

4 Kiểm tra xem dây dẫn có thật sự cách điện hoặc vỏ bọccó bị hư hỏng, hay bị bong ra không

5 Kiểm tra các vật liệu dẫn điện của dây tiếp xúc với cácbộ phận kim loại khác của các bộ phận khác (khung haycác bộ phận khác)

6 Kiểm tra xem các chốt điện đã xiết vào khung an toànchưa

7 Kiểm tra xem dây dẫn hoàn chỉnh chưa

8 Gắn dây chắc chắn để tránh bị chạm vào những bộ phậnbén nhọn của khung hay các bộ phận gây ra nhiệt độ cao(ống cổ xả hay ống xả)

9 Đảm bảo dây dẫn phải được gắn cách xa các bộ phậnquay truyền động, dây đai quạt và các bộ phận quay hoặcnhững bộ phận rung động khác

10 Việc nối dây giữa khung, các bộ phận gắn chặt với khung,và động cơ, các bộ phận chuyển động, phải được gắnchặt sau khi được cách ly và nới lỏng dây ở mức độ vừaphải

K

Kim thử

Kim thửĐầu nối

Trang 6

ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT EB670AB0

Đồng hồ và chỉ thị Đồng hồ xăng

Loại Kiểu báo Đồng hồ đo nhiệt nước Loại

Kiểu đơn vị Đồng hồ đo tốc độ quay Loại

Loại cảm biến Loại công-tơ-mét Loại đo hỗn hợp

Loại mặt tròn chữ thập (Loại chia độ cố định) Loại điện trở thay đổi

Loại mặt tròn chữ thập (Loại cố định ở giữa) Loại nén do thay đổi nhiệt độ

Loại mặt tròn chữ thập Loại cuộn di động Loại xung động Loại dòng xoáy Công tắc đa chức năng Thế danh định DC 24V

Phạm vi nhiệt hoạt động -30~+80 O C Tải nhỏ

Nút đèn báo quá tải 0.12A (Tải rờ-le) Công tắc bật đèn 0.12A (Tải rờ-le) Công tắc bật đèn xi-nhan 21W x 2 + 1.7W (Tải đèn) Công tắc cần gạt 0.12A (Tải rờ-le)

Công tắc máy rửa 1.75A (Tải mô-tơ) Phanh xả 0.8A (Tải cuộn) Thay đổi của volume Cực đại 10mA

Điện trở cách nhiệt 1M Ω hay cao hơn ở mức 500MV Tấm chắn cần gạt/

máy rửa Loại mô-tơ cần gạt Loại sắt từ

Loại mô-tơ máy rửa Loại sắt từ Dung tích thùng chứa nước rửa 2,8 lít hoặc hơn Cửa sổ điện Mô-tơ cửa sổ điện

Thế danh định 20~30V Phạm vi nhiệt hoạt động -40~+80 O C Công tắc cửa sổ điện

Thế danh định DC 24V Phạm vi nhiệt hoạt động -40~+100 O C Công tắc cửa sổ điện dòng tải danh định 4A (Công tắc dòng) Công tắc cửa sổ điện dòng tải cao nhất 10A (Dòng điện tải) Công tắc khóa cửa sổ điện dòng tải danh định 4A (Công tắc dòng) (chỗ tài xế ngồi)

Công tắc khóa cửa sổ điện dòng tải cao nhất 10A (Dòng điện tải) (chỗ tài xế ngồi)

Trang 7

BE-7 TỔNG QUAN

Hệ thống đèn Công suất đèn

Đèn trước (Lên/Xuống) Đèn xi-nhan

Đèn bên Đèn phanh/ Đuôi Đèn ca-bin Đèn sương mù Đèn lùi xe Đèn soi biển số Đèn phát quang Đèn bậc lên xuống

75W/70W 21W 5W 5/21W 10W 70W 21W 12W 10W 12W Còi Loại

Thế danh định Tần số Đề-xi-ben

Loai phẳng

DC 24V

415 ± 20Hz 110~112 dB Bật lửa Loại

Thế danh định Dòng danh định Thời gian quay lại sau khi bật chốt

Loại lưỡng kim

DC 24V 5A

13 ± 5 giây

Trang 8

CHẨN ĐOÁN ED3D9B53

CÔNG TẮC CHÌA KHÓA ĐIỆN

Giải pháp

Khi bật công tắc chìa khóa điện đến vị trí

START, bộ khởi động không hoạt động.

Công tắc chìa khóa điện bị hư.

HỆ THỐNG ĐÈN (CHIẾU SÁNG)

Biện pháp

Lửa chung Khi bật nút ON, đèn không

sáng.

Bóng đèn bị đứt Bình ắc-quy bị cạn Công tắc bị hỏng Cầu chì bị ngắn mạch Mạch điện bị hở hoặc các điểm tiếp xúc có vấn đề

Thay thế Xạc bình Thay thế Thay thế

Sửa chữa

Đèn bị mờ Bóng đèn đã quá tuổi thọ hoặc bị hỏng.

Bình ắc-quy bị cạn Công tắc không tiếp xúc tốt Dây dẫn hay cọc không tiếp xúc tốt.

Thay thế

Thay thế Xạc bình

Thay thế Thay thế Thay thế

Đèn trước Đèn trước không

hoạt động Công tắc đèn bị hỏngBộ phận chỉnh sáng bị hỏng

Rờ-le đèn trước bị hỏng Thay thế

Thay thế

Thay thế Thay thế

Thay thế Thay thế Thay thế Thay thế

Đèn báo xi-nhan,

Đèn báo nguy

hiểm

Đèn không nhấp nháy

Đèn sáng không liên tục

Thời gian nhấp nháy quá lâu.

Thời gian nhấp nháy quá ngắn.

Công tắc của nút bật hay đèn báo khẩn bị hỏng.

Rờ-le nhấp nháy bị hỏng.

Rờ-le nhấp nháy bị hỏng.

Nguồn điện của bóng đèn thấp hơn bình thường

Rờ-le nhấp nháy bị hỏng.

Rờ-le nhấp nháy bị hỏng.

Bóng đèn hỏng

Trang 9

BE-9 TỔNG QUAN

Biện pháp

ĐỒNG HỒ VÀ CÁC CHỈ BÁO

Biện pháp

Đèn khác Đèn phanh không sáng Công tắc đèn phanh hỏng

Công tắc đèn phanh gắn không chắc chắn.

Đèn sau, đèn hai bên hay đèn

mặt số không sáng Công tắc đèn bị hỏng

Rờ-le đèn sau bị hỏng

Đèn lùi xe không sáng Công tắc đèn lùi xe hỏng

Công tắc đèn lùi gắn không chắc chắn.

Đèn sương mù không sáng Công tắc đèn sương mù bị hỏng

Rờ-le đèn sương mù bị hỏng

Sửa chữa Thay thế

Thay thế

Thay thế Sửa chữa Thay thế Thay thế

Đồng hồ đo tốc độ không làm việc Hỏng bộ cảm biến tôc độ

Cầu chì bị hở hay bị đứt Hỏng đồng hồ đo tốc độ Hỏng bộ cảm biến tốc độ Đồng hồ đo tốc độ bị hỏng Kim của đồng hồ tốc độ không ổn định

Dung sai của đồng hồ tốc độ quá lớn Kích thước bánh xe không phù hợp

Đồng hồ đo tốc độ bị hỏng Hỏng bộ cảm biến đồng hồ tốc độ động cơ

Bị hỏng đồng hồ tốc độ động cơ Cầu chì bị ngắn mạch

Đồng hồ tốc độ quay động cơ không hoạt động

Kim của đồng hồ đo tốc độ động cơ bị hỏng hay

dung sai của nó quá lớn.

Đồng hồ đo chất làm mát không hoạt động

Hỏng bộ cảm biến đồng hồ tốc độ động cơ

Bị hỏng đồng hồ tốc độ động cơ Hỏng dây dẫn

Cầu chì bị ngắn mạch Đồng hồ đo nhiệt độ chất làm mát bị hỏng Các chi tiết của đồng hồ đo nhiệt độ chất làm mát

bị hỏng.

Kim đồng hồ đo nhiệt độ chất làm mát không

ồn định hay dung sai của nó quá lớn

Đồng hồ đo nhiệt độ chất làm mát bị hỏng Các chi tiết của đồng hồ đo nhiệt độ chất làm mát

bị hỏng.

Hỏng dây dẫn Bộ ổn nhiệt bị hỏng.

Thay thế Thay thế Thay thế Thay thế Thay thế Thay thế Thay thế Thay thế Thay thế Thay thế Thay thế Thay thế Thay thế Thay thế Thay thế Thay thế Thay thế Thay thế Sửa chữa Thay thế Thay thế

Trang 10

HỆ THỐNG ĐÈN BÁO VÀ CHỈ DẪN

Biện pháp

Bóng đèn bị hở, cháy.

Mạch điện bị hở, hoặc điểm tiếp xúc của nó có vấn đề

Công tắc hoạt động không bình thường.

Bóng đèn bị hỏng.

Lò xo công tắc phanh bị hỏng.

Cầu chì bị ngắn mạch Mạch điện bị hở, hoặc điểm tiếp xúc bị hỏng.

Khi bật nút ON, từng bộ phận hoạt động nhưng đèn chỉ

dẫn không sáng.

Khi kéo nút phanh dừng, đèn phanh không sáng.

Lò xo công tắc phanh bị hỏng.

Dây dẫn bị hỏng.

Bóng đèn bị hỏng Cầu chì bị ngắn mạch Mạch điện bị hở hoặc các điểm tiếp xúc bị hỏng.

Sau khi nới phanh, đèn phanh vẫn không tắt.

Đèn phanh không hoạt động.

Áp lực dầu của máy quá thấp

Dầu máy bị rỉ hay mức dầu quá thấp.

Công tác áp lực dầu bị hỏng.

Lọc dầu bị đóng cặn.

Dây cua-roa chữ V bị chùng hoặc bị hư hỏng.

Máy phát điện xoay chiều bị hỏng.

Nước làm mát không đủ.

Cảm biến quá nhiệt bị hỏng.

Trong quá trình máy hoạt động, đèn báo dầu bật lên.

Trong quá trình máy hoạt động, đèn báo của bình

bật.

Đèn báo quá nhiệt bật.

Thay thế Sửa chữa Thay thế Thay thế Thay thế Thay thế Sửa chữa Thay thế Sửa chữa Thay thế Thay thế Sửa chữa Chỉnh lại Chỉnh lại Thay thế Thay thế rồi canh lại Thay thế hay điều chỉnh Sửa chữa Điều chỉnh Thay thế

Trang 11

Mô-tơ cần gạt nước bị hỏng.

Công tắc cần gạt nước bị hỏng.

Cầu chì bị ngắn mạch.

Mạch điện bị hở, hoặc các điểm tiếp xúc bị hỏng.

Công tắc cần gạt bị hỏng.

Mô-tơ cần gạt bị hỏng.

Hỏng ETACS (hệ thống điều khiển tự động) Công tắc cần gạt bị hỏng.

Thanh nối cần gạt đặt không đúng chỗ.

Mô-tơ cần gạt bị hỏng.

Lưỡi gạt bị hư Cánh tay gạt bị hư Mô-tơ cần gạt bị hỏng.

Lưỡi gạt bị hỏng.

Thanh nối hay cánh tay tiếp xúc cần gạt bị hỏng.

Cần gạt nước không hoạt động.

Cần gạt nước không dừng được.

Cần gạt nước không hoạt động được ở chế

độ chạy ngắt quãng.

Lưỡi gạt không dừng đúng chỗ quy định.

Tình trạng gạt không tốt

Trong lúc hoạt động, cần gạt phát ra tiếng kêu

không bình thường.

Thay thế Thay thế Thay thế Sửa chữa Thay thế Thay thế Thay thế Thay thế Điều chỉnh Thay thế Thay thế Thay thế Thay thế Thay thế Sửa chữa

Biện pháp

Mô-tơ máy rửa hay bơm bị hỏng.

Công tắc máy rửa bị hỏng Cầu chì bị ngắn mạch Mạch điện bị hở, hoặc điểm tiếp xúc bị hỏng.

Vòi, dây bị xoắn Đầu vòi phun rửa bị tắc Mô-tơ máy rửa hay bơm bị hỏng

Khớp nới của ống bị hỏng Đầu vòi phun rửa bị tắc Mô-tơ máy rửa hay bơm bị hỏng

Mực nước trong bình rửa quá thấp

Mô-tơ máy rửa không hoạt động

Lượng nước xịt của bộ phận rửa quá ít.

Nước vòi không xịt ra được

Thay thế Thay thế Thay thế Sửa chữa Điều chỉnh Làm sạch Thay thế Sửa chữa Làm sạch Thay thế

Đổ đầy

Trang 12

CẦU CHÌ VÀ RỜ-LE

EMTBE5008A

Trang 13

BE-13 CẦU CHÌ VÀ RỜ-LE

THÀNH PHẦN E96DC6E7

15A

5A 5A - 10A -

10A

10A 20A 10A

10A

10A 10A

15A

Đèn làm việc Rờ-le đèn đầu Điều khiển quạt thổi và điều hòa không khí Phanh xả, đồng hồ đo tốc độ (EC), công tắc khởi động lạnh.

Cần gạt và máy phun rửa

Điều khiển ABS (ECU) PTO (bộ trích công suất) -

Khởi động phụ (bên sườn xe) -

Cảm ứng tốc độ, đèn lùi xe.

ETACS, nhóm đèn táp-lô Cửa sổ điện

Đèn dừng, còi, đầu nối truyền dữ liệu.

Công tắc lật, đèn báo nguy hiểm

Đèn sương mù sau Khóa cửa điện (mở)

Điều khiển ABS (van)

19

20 21 22

23

24 25 26 27 28

29

30 31 32

33 34 35 36

15A - 20A 10A

10A

15A 10A 10A 10A 10A

10A

10A 10A 5A

15A 15A 10A 15A

Bộ phận sấy gương bên ngoài.

Bộ phận nung nhiên liệu -

-Đồng hồ kiểm soát lái xe, ETACS, bộ phận âm thanh, nhóm chi tiết, đèn ca-bin Khởi động

Đèn trước (THẤP)_Trái Đèn trước (THẤP)_Phải Đèn trước (CAO)_Trái Đèn trước (CAO)_Phải

Đèn sau, bên trái

Đèn sau, bên phải Đèn sương mù phía trước Hộp đen của động cơ

Rờ-le quạt giàn nóng, rờ-le A/C

Quạt thổi gió nhiệt Biến tần 12V, ETACS

Nhóm chi tiết, bộ phận âm thanh, bật lửa, đồng hồ.

CẢNH BÁO

Chỉ được dùng cầu chì theo chỉ định.

Trang 14

CÁC THÀNH PHẦN (RỜ-LE, CẦU CHÌ NHẤP NHÁY)

Rờ-le khóa cửa trung tâm

Rờ-le sấy gương

Rờ-le mô-tơ máy rửa

Rờ-le báo hiệu rẽ trái

Rờ-le báo hiệu rẽ phải

Rờ-le phanh xả

Rờ-le nóng sáng

Rờ-le sấy chỗ ngồi

Rờ-le cần gạt (CAO)

Rờ-le cần gạt (THẤP)

Rờ-le đèn trước (CHÍNH)

Rờ-le đèn trước(CHỈNH SÁNG)

Rờ-le cửa sổ điện

Rờ-le chặn khởi động

Rờ-le nung nóng nhiên liệu

Rờ-le động cơ ECU

Rờ-le đèn sau

<Máy phát điện xoay chiều 25A> <Máy phát điện xoay chiều 40, 50A>

Máy phát điện

Chỉ sử dụng cầu chì theo chỉ định Chỉ sử dụng cầu chì theo chỉ định

Đánh lửa A/C (điều hòa không khí) ABS Máy phát điện Khung

Khả năng chịu

của dây cầu chì

30A 30A 30A 60A 40A

Công tắc chìa khóa điện Cầu chì 33, 34

Hộp rờ-le ABS Máy phát điện Rờ-le đèn trước (CAO), rờ-le đèn trước (THẤP), rờ-le đèn đuôi, cầu chì 13~21, cầu chì 22, 23, 31.

Trang 15

BE-15 CẦU CHÌ VÀ RỜ-LE

RỜ-LE

KIỂM TRA E238BEEC

CẦN GẠT RỬA KÍNH/ ĐÈN TRƯỚC/

RỜ-LE CỬA SỔ TỰ ĐỘNG

1 Khi áp nguồn điện vào giữa 2 cọc rờ-le điện số 2 và số 4,

kiểm tra xem có dòng điện giữa 2 cọc số 1 và số 5

KMTBE5015A

2 Khi áp nguồn điện vào giữa 2 cọc của 2 rờ-le điện số 2 và

số 4 bị tắt, kiểm tra xem có dòng điện giữa 2 cọc số 1 và

KMTBE5016A

2 Khi áp nguồn điện vào giữa hai cọc của rờ-le điện số 3và số 5 tắt, kiểm tra xem có dòng điện giữa hai cọc số 1và số 4 không

EMTBE5011A

Cọc

Vị trí

Khi áp điện

Khi tắt điện

Cọc

Vị trí Khi áp điện Khi tắt điện

Trang 16

CẦU CHÌ

1 Khi cầu chì bị cháy, kiểm tra xem có bộ phận nào bị hở

hoặc trục trặc không trước khi thay thế cầu chì Sau khi

thay thế những bộ phận hị hở hoặc bị trục trặc, gắn cầu

chì mới có cùng cường độ với cầu chì cũ

EMTBE5012A

2 Khi cầu chì bị đứt quãng (chập chờn), có nghĩa là cầu chì

không đáp ứng được công suất danh định Nếu cầu chì

này đã được sửa dụng lâu rồi, thì nó sẽ bị hỏng Trong

trường hợp này, thay thế một cầu chì mới có cùng chỉ số

hư hỏng và có nguy cơ gây ra hỏa hoạn

Để tháo hay lắp một cầu chì, nên dùng cái kẹp cầu chìtrong hộp cầu chì

KMTBE5004A

Cầu chì hỏng vì quá tải

Cầu chì bị hỏng do dùng lâu (mỏi).

Trang 17

BE-17 ĐỒNG HỒ VÀ CÁC DỤNG CỤ ĐO

1 Đồng hồ đo nhiệt độ

2 Đồng hồ đo tốc độ xe

3 Đồng hồ đo tốc độ quay động cơ

4 Đồng hồ nhiên liệu

5 Đèn báo nhiên liệu

6 Đèn báo hoạt động (soi sau)

7 Đèn báo khóa nghiêng cabin

8 Đèn báo dây an toàn

9 Đèn báo phanh đỗ xe

10 Đèn báo cửa

11 Đầu nối thứ 1

12 Đầu nối thứ 2

13 Đầu nối thứ 3

14 Đầu nối thứ 4

15 Đèn báo phanh dầu

ĐỒNG HỒ VÀ CÁC DỤNG CỤ ĐO

DỤNG CỤ ĐO ĐẠC TRÊN TÁP-LÔ

CÁC THÀNH PHẦN E46C66EC

Trang 18

SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN EC73CEAE

EMTBE5002A

CẦU CHÌ

MÁY PHÁT ĐIỆN

CÔNG TẮC DỪNG

CÔNG TẮC QUÁ NHIỆT

CÔNG TẮC MỰC DẦU

CÔNG TẮC ÁP SUẤT DẦU

CÔNG TẮC CHÂN KHÔNG

ETACS

CÔNG TẮC DÂY AN TOÀN

PTO (CHỈ DÙNG CHO VT)

CÔNG TẮC NGHIÊNG CABIN SẤY GƯƠNG BIẾN TRỞ NHIỆT

Công tắc đèn nhấp nháy Xi-nhan

Đầu ra(4P)

ĐH đo tốc độ xe

ĐH đotốc độ quay

ĐH đo nhiên liệu

ĐH đo nhiệt

ĐÈN SÁNG ĐÈN SÁNG

RỜ-LE ĐÈN ĐUÔI

1 CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT: 24V 3.4W(3EA), 24V 3W(3EA), 24V 1.4W(1EA)

Trang 19

BE-19 ĐỒNG HỒ VÀ CÁC DỤNG CỤ ĐO

EMTBE5014A

CẤU HÌNH CÁC ĐẦU NỐI E78AA81F

BỘ PHẬN CHIẾU SÁNG (-) HỤT NHIÊN LIỆU CHIẾU XA ĐÈN HOẠT ĐỘNG (ĐÈN CHIẾU SAU) CÔNG TẮC LẬT CABIN SẤY GƯƠNG

PTO (BỘ TRÍCH CÔNG SUẤT) KHÍ XẢ PHANH

MÁY BÁO NHIỆT ĐỘ ĐẤT (ĐỒNG HỒ ĐO NHIỆT) BỘ PHẬN CHIẾU SÁNG (+) ĐẤT (NỐI MÁT)

ĐẦU RA (4P) MÁY PHÁT ĐIỆN CÔNG TẮC DÂY AN TOÀN (ECU) DẦU MÁY

ĐẤT (NỐI MÁT) CÔNG TẮC PHANH ĐỖ TÚI KHÍ

DẦU PHANH TÍN HIỆU ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ XE XINHAN QUẸO PHẢI

ĐẤT (RẼ HƯỚNG) XI-NHAN QUẸO TRÁI

BÁO HIỆU TỐC ĐỘ

ACC (ĐỒNG HỒ) ẮC-QUY (+) ĐUÔI KHÓA MỞ

BỘ PHẬN CHIẾU SÁNG (+) NUNG TRƯỚC

CHÂN KHÔNG ABS

MÁY BÁO NHIÊN LIỆU

CÔNG TẮC BÁO QUÁ NHIỆT CỬA

BỘ PHẬN CHIẾU SÁNG (-)

Khớp nối thứ 1

Khớp nối thứ 2

Khớp nối thứ 3

Khớp nối thứ 4

Trang 20

ĐỒNG HỒ NHIÊN LIỆU

KIỂM TRA ĐỒNG HỒ NHIÊN LIỆU

1 Tháo khớp nối báo nhiên liệu

2 Sau khi nối bóng đèn kiểm tra vào khớp nối cho đúng bộ

và đặt xuống

3 Bật công tắc khóa điện đến vị trí «ON»

4 Kiểm tra xem đèn kiểm tra có sáng lên hay chưa và cho

kim của đồng hồ nhiên liệu chạy từ từ đến vị trí “F”

EMTBE5015A

5 Nếu kim đồng hồ nhiên liệu không chạy thì thay luôn cả

bộ

KIỂM TRA MÁY BÁO NHIÊN LIỆU

1 Đặt phao vào vị trí “F” và “E”, lần lượt đo điện trở giữacọc số 1 và số 2

Công tắc

khóa điện Đồng hồ

nhiên liệu Ắc-quy

1 : Máy điện báo (+)

2 : Nối mát

3 : Đèn báo động

Báo nhiên liệu

Trang 21

BE-21 ĐỒNG HỒ VÀ CÁC DỤNG CỤ ĐO

ĐỒNG HỒ ĐO NHIỆT ĐỘ NƯỚC

KIỂM TRA ĐỒNG HỒ ĐO NHIỆT ĐỘ NƯỚC

VÀ CẢM BIẾN NHIỆT NƯỚC

1 Nếu không thỏa mãn các dung sai thì thay toàn bộ và cảm

biến nhiệt độ nước

2 Nhiệt độ được chỉ định trong phạm vi 50-123 OC

Trang 22

ĐỒNG HỒ ĐO TỐC ĐỘ ĐỘNG CƠ

KIỂM TRA E5EC6661

1 Nối đồng hồ đo tốc độ với bộ phận kiểm tra điều chỉnh,

khởi động động cơ

2 Bằng việc so sánh các trị số trên dụng cụ kiểm tra và

đồng hồ đo tốc độ, nếu dung sai vượt quá số chỉ định thì

thay bộ khác

3 Khi thực hiện kiểm tra đồng hồ đo tốc độ, ta khóa đồng

hồ đo tốc độ để tránh hiện tượng trễ điện

500 1000 2000 3000 3500 4000

Tốc độ

vòng/phút

Dung sai ±50 ±50 ±100 ±150 ±150 ±150

Trang 23

ĐỒNG HỒ ĐO TỐC ĐỘ XE

1 Dùng dụng cụ kiểm tra đồng hồ đo tốc độ, kiểm tra độ

lệch của đồng hồ

ĐỒNG HỒ VÀ CÁC DỤNG CỤ ĐO

20 40 60 80 100 120 140 160

2 Kiểm tra kim đồng hồ máy đo tốc độ dao động ra sao hay

đồng hồ tốc độ phát ra tiếng kêu không bình thường

3 Khi thực hiện kiểm tra đồng hồ đo tốc độ, nên khóa nó

lại để tránh hiện tượng trễ điện

STD

Tốc độ

(km/h)

Dung sai ±3 +3 +3.5 +4 +4.5 +5 +6 +6 0 0 0 0 0 0 0

Trang 24

DỤNG CỤ CẢNH BÁO CỬA

1 Tháo nút (công tắc) bật cửa (A)

Trang 25

DỤNG CỤ CẢNH BÁO DÂY AN TOÀN

KIỂM TRA NÚT DÂY AN TOÀN

1 Tháo đầu nối công tắc dây an toàn (A)

EMTBE5019A

2 Kiểm tra sự liên tục của công tắc cửa

ĐỒNG HỒ VÀ CÁC DỤNG CỤ ĐO

KIỂM TRA CẢNH BÁO CỦA DÂY AN TOÀN

Kiểm tra xem các tình tạng sau đây có thỏa mãn không Khi

công tắc đánh lửa ở vị trí ON

Đèn báo hiệu

Xiết chặt (cài)

OFF (Tắt)

Nới lỏng (nhả)

ON (Bật)

Dây an toàn

Trang 26

CÔNG TẮC PHANH DỪNG

Phanh dừng là một kiểu đòn bẫy Công tắc phanh dừng (A)

được gắn vào dưới đòn bẫy phanh dừng Để điều chỉnh nó,

nhả phanh dừng ra, và bật nút công tắc lên và xuống

1 Khi công tắc ở vị trí “ON” (khi kéo đòn bẫy), kiểm tra

xem có sự liên tục giữa chuôi và công tắc hay không

2 Khi công tắc ở vị trí “OFF” (khi thả đòn bẫy), kiểm tra

xem có sự không liên tục nào giữa chuôi và công tắc

không Nếu điện không thỏa mãn những đặc điểm kỹ

thuật, thay công tắc hay kiểm tra các điểm của ổ

KMTBE5031A

Trang 27

BE-27 ĐỒNG HỒ VÀ CÁC DỤNG CỤ ĐO

CẢM BIẾN KHÓA NGHIÊNG CABIN

1 Tháo cảm biến khóa nghiêng

KMTBE5032A

2 Kiểm tra sự liên tục giữa cảm biến khóa nghiêng và cọc

Nếu không có sự liên tục thì thay cảm biến khóa nghiêng

Trang 28

CÔNG TẮC NGUY HIỂM

1 Tháo rời bảng táp-lô ra

KMTBE5133A

2 Kiểm tra sự liên tục giữa các cọc (A) trong suốt quá trình

công tắc nguy hiểm hoạt động

KMTBE5034A

SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN EF9A64E2

EMTBE5021A

Rờ-le nhấp nháy

Công tắc đuôi

Vị trí Cọc ON (đẩy) OFF (thả)

Trang 29

CÔNG TẮC ĐÈN HOẠT ĐỘNG

(CHIẾU SAU)

1 Tháo bảng táp-lô ra

KMTBE5133A

2 Tháo công tắc đèn hoạt động (A)

ĐỒNG HỒ VÀ CÁC DỤNG CỤ ĐO

KMTBE5134A

3 Kiểm tra sự liên tục giữa các cọc (A) trong quá trình công

tắc hoạt động

Trang 30

CÔNG TẮC ĐÈN SƯƠNG MÙ

TRƯỚC / SAU

1 Tháo ốc khung (A) của bảng táp-lô và bảng táp-lô

Ngày đăng: 28/06/2014, 07:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN      EF9A64E2 - HỆ THỐNG ĐIỆN SƯỜN docx
9 A64E2 (Trang 28)
SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN      E7F1C571 - HỆ THỐNG ĐIỆN SƯỜN docx
7 F1C571 (Trang 36)
SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN       EFE888C0 - HỆ THỐNG ĐIỆN SƯỜN docx
888 C0 (Trang 38)
SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN      E154D4D7 - HỆ THỐNG ĐIỆN SƯỜN docx
154 D4D7 (Trang 39)
SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN     E5EACB3F - HỆ THỐNG ĐIỆN SƯỜN docx
5 EACB3F (Trang 59)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w