1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tối ưu hoá câu hỏi docx

25 210 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 704,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xử lý câu hỏi truy vấnBộ tối ưu optimizer Biểu thức ĐSQH tối ưu B ộ sinh mã code generator Chương trình tối ưu... Tối ưu hoá Biến đổi biểu thức ĐSQH để tìm 1 biểu thức  Không nhất thi

Trang 1

Tối ưu hoá câu hỏi

Trang 2

Xử lý câu hỏi truy vấn

Bộ tối ưu

(optimizer)

Biểu thức ĐSQH tối ưu

B ộ sinh mã ( code generator)

Chương trình tối ưu

Trang 3

Tối ưu hoá

 Biến đổi biểu thức ĐSQH để tìm 1 biểu thức

 Không nhất thiết phải tìm biểu thức tối ưu nhất

 Chú ý tới tài nguyên sử dụng cho tối ưu

Trang 4

Kỹ thuật tối ưu hoá

 2 kỹ thuật chính

 Tối ưu logic (rewriting)

 Tối ưu vật lý (access methods)

 Mục đích của các kỹ thuật tối ưu

WAGON (NW, TYPE )

TRAIN (NT, NW)

NW

NT = 4002 TYPE

Trang 6

Lựa chọn cách truy nhập dữ liệu

TRAIN (NT, NW)

NW

NT = 4002 TYPE

Trang 7

Relation SNested-loop-join (NLJ)

 Nguyên tắc

 Duyệt 1 lần trên quan hệ

ngoài R & lặp trên quan hệ

SOURCE R

Tuple R

Tuple R

Tuple S

Matching

Trang 8

Mô hình giá

 Chi phí thực hiện câu hỏi truy vấn phụ thuộc:

 Đọc/ghi bộ nhớ ngoài (số trang nhớ)

 Kích thước dữ liệu phải xử lý

 Chi phí :

 Đọc/ghi dữ liệu

 Xử lý

 Truyền thông giữa các trạm

CTA =  * NBPAGES +  * NBNUPLETS (+  * NBMESSAGES)

Trọng số:

  = trọng số đọc/ghi dữ liệu (ví dụ = 1)

  = trọng số xử lý của CPU (ví dụ = 1/3)

  = trọng số truyền dữ liệu

Trang 9

Tối ưu hoá dựa trên mô hình giá

 Mục đích: Chọn phương án thực hiện câu hỏi

 Nhận xét:

 Chi phí cho liệt kê các phương án trả lời câu hỏi

 Chi phí cho lượng hoá các phương án theo mô hình giá

 Có thể sử dụng các « mẹo » (heuristics) để giảm không gian tìm kiếm của câu hỏi

Trang 10

Đánh giá các biểu thức ĐSQH

 Ghi các kết quả trung gian

 Chi phí đánh giá câu hỏi: + thời gian đọc/ghi DL trung gian

 Tổ chức các phép toán trong 1 đường ống

 Kết quả ra của phép toán này được lấy ngay làm đầu vào cho phép toán kế tiếp

 Không mất thời gian đọc/ghi DL trung gian

 Không phải trường hợp nào cũng có thể thực hiện được

Trang 12

Tối ưu hoá logic

 Sử dụng các phép biến đổi tương đương để tìm

ra biểu thức ĐSQH tốt

 Gồm 2 giai đoạn

 Biến đổi dựa trên ngữ nghĩa

 Biến đổi dựa trên tính chất của các phép toán ĐSQH

Trang 13

Biến đổi dựa trên ngữ nghĩa

DEPARTEMENT (DNO, DName, SSNManager)

PROJECT (PNO, PName, PLocation, DNo)

WORK-IN (ESSN, PNO, Heures)

Trang 14

Tên của các nhân viên sinh sau ngày 30/01/70 và làm việc cho dự án

Trang 15

Biến đổi dựa trên ngữ nghĩa

 Định nghĩa khung nhìn: V = R * S

 Câu truy vấn của client : Q = V * (T * U)

 Viết lại câu truy vấn dựa trên định nghĩa khung nhìn:

Q = (R * S) * (T * U)

Trang 16

Biến đổi dựa trên t/chất của ĐSQH

Trang 17

( (

( (

)

Trang 18

Tính chất của phép toán ĐSQH (2)

A ~ tập các thuộc tính, F ~ biểu thức điều kiện

2 Tính giao hoán đối với phép chọn và chiếu

)) (

( ))

( (

)) (

( ))

( (

1 2

2 1

1 2

2 1

R R

R R

F A

A F

F F

F F

( ))

Trang 19

Tính chất của phép toán ĐSQH (3)

3 Tính giao hoán và kết hợp của các phép toán

chỉ nếu Attr(F2) Attr(S) U Attr(T)

) (

) (

) (

) (

) (

) (

*

*

T S

R T

S R

T S

R T

S R

T S

R T

S R

R S

S R

R S

S R

R S

S R

R S

S R

)

(

2 1

2

R

F F

F

F    

Trang 20

( )

JC

FR JC

) ( )

( )

Trang 21

T4 F(Z) (R(X) x S(Y)) F(Z) (R(X)) x S(Y) nếu Z  X

Trang 22

Trình tự áp dụng

 Khai triển phép lựa chọn dựa trên nhiều điều

kiện: T1

 Hoán vị phép chọn với tích đề-các, hợp, trừ: T3, T4, T5, T6 : đẩy phép chọn để có thể thực hiện sớm nhất có thể

 Hoán vị phép chiếu với tích đề-các, hợp : T2, T3’,T7, T8

 Nhóm các điều kiện chọn bởi T1 và áp dụng T2

để loại các phép chiếu dư thừa

Trang 23

Biểu diễn dạng cây của ĐSQH

)) (

(

))

* (

(

.

2 1

2 1

S R

S R

B S B R F

A

F A

Trang 24

WORK ( ESSN , PNO , Heures)

Tên của các nhân viên sinh sau ngày 30/01/70 và làm việc cho

SSN Employee

Esprit PName

Birthday

LastName FirstName

*

)

(

.

' '

' 70 / 01 / 30 '

*

) )

( (

' '

' 70 / 01 / 30 '

,

PROJECT

WORK EMPLOYEE

Esprit PName

Birthday ESSN

Work SSN

Employee LastName

FirstName

Trang 25

Kết luận

 Tối ưu hoá nhằm tìm phương án tốt nhất để

thực hiện một câu hỏi

 Cần lưu ý: chí phí thực hiện tối ưu hoá và chi phí thựchiện câu hỏi

 Các kỹ thuật tối ưu

tính/quan hệ và điều kiện lựa chọn trong câu hỏi, biến đổi tương đương các biểu thức ĐSQH

giá

 Không nhất thiết phải áp dụng tất cả các kỹ thuật trên khi thực hiện tối ưu hoá 1 câu hỏi

Ngày đăng: 28/06/2014, 02:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị kết nối các quan hệ - Tối ưu hoá câu hỏi docx
th ị kết nối các quan hệ (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w