1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Grammar review : simple present and simple continuos tense potx

13 715 14

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 728,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

06/26/24 Nguyễn Mạnh Hùng 2• Ở xác định thì hiện tại đơn có hình thức giống như nguyên mẫu nhưng thêm S hoặc ES với ngôi thứ ba số ít...  Thì này thường dùng kèm với các trạng từ: alway

Trang 1

REVIEW: Simple present and

simple continuous tense

© Copyright: Thudominh

Grammar

Trang 2

06/26/24 Nguyễn Mạnh Hùng 2

• Ở xác định thì hiện tại đơn có hình thức giống như nguyên mẫu nhưng thêm S (hoặc ES) với ngôi thứ ba số ít.

• * Khẳng định:

I/you/we/They + V

She/He/It + V (s/es)

• * Phủ định:

I/you/we/They + Do not (Don’t) + V

She/He/It + Does not(Doesn’t) + V

• * Nghi vấn:

Do + I/you/we/They + V?

Does + She/He/It + V?

I.THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

1 Hình thức:

Trang 3

06/26/24 Nguyễn Mạnh Hùng 3

• Cách chia thì đối với “ Be” & “Have”:

* Động từ “Be” I + am (I’m)

You/They/we + are (‘re)

She/He/it + is (‘s)

* Động từ “Have ” I/you/we/they + Have

She/He/it + Has

I.THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

1 Hình thức:

Trang 4

06/26/24 Nguyễn Mạnh Hùng 4

I.THÌ HIỆN TẠI ĐƠN.

Các trường hợp thêm “es”:

o Các động từ tận cùng bằng O,S,SH,CH,Z,X

o Eg: Kisses, rushes, watches, does, goes

Riêng với “y”, nếu trước đó là :

o Phụ âm thì đổi sang “i” rồi thêm “es”: carries, copies

o Nguyên âm thì vẫn thêm “s” bình thường: says, obays.

Thì này thường dùng kèm với các trạng từ: always, often, never,

every week, on Monday,

2 Chú ý:

Trang 5

06/26/24 Nguyễn Mạnh Hùng 5

I.THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

3.Cách dùng:

Diễn tả thói quen ở hiện tại.

She often goes to school on foot

In summer Tom usually plays tennis twice a week

Diễn tả một sự thật hiển nhiên.

the sun rises in the east.

In Germany most of the shops close at 5:30 p.m

Diễn tả một sự việc đang có thực ở lúc nói.

Marry works in a big company in London.

Diễn tả sự nhận thức,cảm giác và tình trạng xảy ra lúc đang đề cập tới Hay dùng các động từ chỉ nhận thức, cảm giác, lý trí như: smell, feel, hear,

I feel very tired because I have been working all the day.

Diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai: Thường dùng với các từ

chỉ sự chuyển động như: Leave, arrive, return, )

The train leaves the staytion in 15 minutes

Trang 6

Match the two half of each phrase:

Every

On

Five times

The phrases above tell us how often things happen Some more phrases Number them from 1(most

often) to 6 (least often)

a week Sundays month

Sometimes often usually always never occasionally

1

Trang 7

2 Put the verbs in the correct forms

a) Maria (like) studying grammar

b) It (not rain) in the spring.

c) The restaurant (close) on Sunday.

d) My parents (not go) to work on Saturday.

e) The children (watch) TV in the evening?

f) Peter (have) a bath in the morning.

g) Where his sister (live)? In HCM city

likes

don’t go Do watch has

Where does his sister live?

doesn’t rain closes

Practice

Trang 8

1 I watch TV in bed.

2 I am late for school.

3 I play computer games.

4 I go to the opera.

5 I cook a meal for my friends.

6 I eat chocolate.

Practice Complete each sentence with a frequency adverb in the

correct position so it is true foryou Sometimes often usually always never occasionally

Trang 9

Complete the gap with are you or do you

Work in pair with a person from other group

Ask and answer the questions

do you

Do you do you

Do you

do you

Do you Are you

do you

Do you

are you

Trang 10

Correct the mistakes in the questions

1 I can help you?

2 How much is this cost?

3 What time is?

4 When’s your date of birth?

5 Where do you from?

6 Where is the toilets, please?

7 How do you spelling your name?

8 Sorry, you repeat that, please?

9 Where’s nearest post office?

Can I

does it

What are

are

spell can the

Trang 11

Make these sentences into questions

1 I’ m late

Am I late?

2 Mr and Mrs Jones are at

home.

Are Mr and Mrs Jones at home?

3 Jane lives near here.

Does Jane live here?

4 She’s from France.

Is she from France?

5 You like jazz.

Do you like jazz?

6 The meeting starts at 10.00.

Does the meeting start at 10.00?

7 It’s Wednesday today.

What is the date today?

8 We need an umbrella.

Do you need an umbrella?

Trang 12

06/26/24 Nguyễn Mạnh Hùng 12

*Khẳng định: I + am

We/You/They + are + V – ing She/He/it + is

*Phủ định: I + am

We/You/They + are + Not + V-ing She/He/it + is

*Nghi vấn: Am + I

Are + You/We/They + V-ing

Is + She/He/it

II Thì hiện tại tiếp diễn 1.Hình thức: Được thành lập bởi:

Thì hiện tại của động từ TO BE + Hiện tại phân từ ( V - ing).

Trang 13

06/26/24 Nguyễn Mạnh Hùng 13

2.Cách dùng:

• Diễn tả một sự việc đang xảy ra lúc nói.

He is sleeping in his room now.

Why are you sitting at my desk ?

• Diễn tả một hành động đang xảy ra ở hiện tại nhưng không nhất thiết ở lúc nói.

He is teaching French and learning Greek.

• Diễn tả một hành động đã sắp xếp để thực hiện trong tương lai gần.

We are going to Đalat next week.

• Diễn tả một hành động được lặp lại nhiều lần hay gây ra bực mình khó chịu.

Tuan is always asking me for help.

II Thì hiện tại tiếp diễn

Ngày đăng: 27/06/2014, 18:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình thức: - Grammar review : simple present and simple continuos tense potx
1. Hình thức: (Trang 2)
1. Hình thức: - Grammar review : simple present and simple continuos tense potx
1. Hình thức: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w