Đáp ứng tần số của mạch khuếch đại Mỗi mạch khuếch đại đều có một khoảng tần số hoạt động nhất định, gọi là băng thông Bank width hoạt động của hệ thống.. Phương pháp khảo sát đáp ứng
Trang 1Người biên soạn
Nguyễn Hoàng Việt
Trang 2Bài 1: KHẢO SÁT ĐÁP ỨNG TẦN SỐ THẤP CỦA MẠCH
I.I> Lý thuyết cơ bản
1.1 Đáp ứng tần số của mạch khuếch đại
Mỗi mạch khuếch đại đều có một khoảng tần số hoạt động nhất định, gọi là băng thông (Bank width) hoạt động của hệ thống
Ký hiệu: BW = [fH – fL] (Hz)
Mạch khuếch đại được đặc trưng bởi hàm truyền hệ số khuếch đại, được gọi là Ai
hay Av
Đáp tuyến băng thông của mạch khuếch đại
1.2 Phương pháp khảo sát đáp ứng tần số của mạch khuếch đại
a Phương pháp khảo sát:
i Bước 1: Vẽ mạch tương đương ở vùng tần số hoạt động
ii Bước 2: Thiết lập biểu thức của hàm truyền hệ số KĐ iii Bước 3: Vẽ biểu đồ Bode cho tần số và pha
Ví dụ: Cho mạch điện tương đương sau
m
A
Midband gain
Trang 3Ta có
jwC R
jwC
R R
Rc v
i i
Rc i Vi
Vo A
i e e
e v
1
11
2
2 1
(1
)1
()
(
)
1(
2 1 2
2 1 2
1 2 1
2
R R jwC
jwCR R
R Rc jwC
R R R R
jwC
R Rc
(1
)1
(
2 1 2 2
jwCR R
(
1,
1
2 1 2
2 1
R R C
W CR
=>
)1
(
)1
(
2
1 2
1
W
w j W
w j R
2 1 2
)(1
W w W w
R R
Vẽ biểu đồ Bode cho tần số tín hiệu
Khai triển decibel ta được:
2 2
1 2
1
)(1lg20)(1lg20)lg(
20lg
20
W
w W
w R
R
Rc A
lg20
)(
3
)0(0)
(1lg20
1 1
1 2
1 1
W w W w
W w dB
w dB W
w A
Biểu đồ Bode cho A1
Trang 4Biểu đồ Bode cho các A0, A1, A2
Biểu đồ Bode tổng của Av
I.II> Khảo sát thực nghiệm Modul thí nghiệm:
1 dB A
w(rad/s) w
Trang 5
V2
20mVac 0Vdc
0 Q1
Q2SC1815
Cc 10u
V3
12Vdc
Re 100
Rc 1k Rb1 100k
Ce 100u
0
RL 1k
R1 10k
Cb 10u Rb2 10k
Vẽ biểu đồ hàm truyền Av (thang dB) (biểu đồ 1):
2> Lắp ráp mạch, đo đạc đáp ứng giá trị thực tế của mạch
Trang 6Vẽ biểu đồ hàm truyền Av (thang dB) (biểu đồ 3):
3> Chạy mô phỏng Pspice để xác định kết quả
Vẽ biểu đồ hàm truyền Av (thang dB) (biểu đồ 4):
4> Đánh giá kết quả: Lý thuyết, mô phỏng và thực nghiệm
a> Nhận xét sự khác nhau giữa biểu đồ 2 và biểu đồ 3: Kết quả giữa 2 lần đo thực nghiệm b> Nhận xét sự khác nhau giữa 3 biểu đồ 1, 2 và 3: Kết quả giữa tính toán lý thuyết và đo thực nghiệm
c> Nhận xét sự khác nhau giữa 3 biểu đồ 2, 3 và 4: Kết quả giữa đo thực nghiệm và mô phỏng
II Dùng FET
II.I> Lý thuyết cơ bản
1> Khảo sát đáp ứng tần số thấp của mạch khuếch đại FET ghép RC
Cho mạch khuếch đại FET đặc trưng như hình vẽ
Trang 7Vcc
2 3 1
Cgs: giá trị cảm kháng ngỏ vào GS (vài
PF - vài chục PF)
Cgd: giá trị cảm kháng ngõ ra GD ( 0.1
PF - vài PF)
Phương pháp khảo sát đáp ứng tần số thấp của mạch FET cũng giống như với BJT, ta
chia mạch làm hai trường hợp: Đáp ứng của cụ Bypass Cs và đáp ứng của tụ Coupling
Đáp ứng của tụ Bypass
Mạch tương đương tín hiệu bé như hình vẽ
Mạch tương đương thevenin
i 0
gs ds
mr v g
Trang 8Dùng phép biến đổi tương đương Thevenin cho đoạn mạch MO
Vậy,
i i i
L L i
L
v
v
v v
i i
i R v
[1//
1
S S
L d ds L
d
d
L
C j R R
R r R
R
R
R
S S
S d
L ds d L S
S
S d
L ds
d
L
C R j
R R
R r R R C
R j
R R
R r
1)
//
()1(1
)1(//
1)
//
(
Đặt
)1
R
Ta có,
S S i S i
S S d
L S
S
S i
d L v
R C R R j R
C R j R
R C
R j
R R
R R
()1(1
1)
Rs
i v
s C
iv
+ _ i 0 D i L
rds
M
Trang 9S S i
i S
S S S
i
d L S
i S S
i
S S d
L
C R R
R R j
C R j R
R
R R C
R R j R R
C R j R
)1(
1)//
()1(
Hay,
S S i
S S S
i
d L v
C R R j
C R j R
R
R R A
) //
( 1
1 //
) 1
/ 1
//
) 1
R
R R A
S i
d L
S S
C R R
C R
) //
( 1 1
L
C R
L
C R R
f
) //
( 2
Cs 110u
Rd 3.3k
0
Cg
10u
Rs 100 Rg
50mVac
0Vdc
0
RL 100k
Vẽ biểu đồ hàm truyền Av (thang dB) (biểu đồ 1):
Trang 102> Lắp ráp mạch, đo đạc đáp ứng giá trị thực tế của mạch
Trang 113> Chạy mô phỏng Pspice để xác định kết quả
Vẽ biểu đồ hàm truyền Av (thang dB) (biểu đồ 4):
4> Đánh giá kết quả: Lý thuyết, mô phỏng và thực nghiệm
a> Nhận xét sự khác nhau giữa biểu đồ 2 và biểu đồ 3: Kết quả giữa 2 lần đo thực nghiệm b> Nhận xét sự khác nhau giữa 3 biểu đồ 1, 2 và 3: Kết quả giữa tính toán lý thuyết và đo thực nghiệm
c> Nhận xét sự khác nhau giữa 3 biểu đồ 2, 3 và 4: Kết quả giữa đo thực nghiệm và mô phỏng
Trang 12Bài 2: KHẢO SÁT ĐÁP ỨNG TẦN SỐ CAO CỦA MẠCH KHUẾCH
Cb’e,Cb’c, quyết định tần số giới hạn trên trong đáp ứng cao tần
Cb’c có giá trị vài chục ÷ vài pF, với BJT cao tần Cb’c < 1 pF
)(
C C r
f
Tần số giới hạn trên của BJT f T f B
Các thông số được cung cấp của nhà sản xuất cho BJT cao tần
maxmax,,,,,C be C bc f T P V BE
Vcc
+
R2 ri
i
+
Re Cb
i
Cc
Ce R1
Giá trị các tụ ghép thường được chọn sao cho thỏa mãn đáp ứng tần số thấp
Trang 13Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ dùng hiệu ứng Miller
L C L
e B i e
R R R
r R r R
g
C
eQ e
e
I
mV m
h
r 25 ,
e m r
g
c b L m
M g R C
C (1 )
) 1
( '
c b
e b e
b
C
C r
m R C g
C
Lưu ý: R và C chỉ dùng để tính trở kháng ngõ ra
)1//(
)//(
Z
C C R Z
C
c e e in
e m e m L i
L i
i
V V
V g V g
i i
[
1
M e L
C
C e m i
C C jwR R
R
R R g A
(
10
H
i
j
A A
L C
e C m
C C R
R R
R R g A
10
Tần số cắt trên của mạch là e e M
H
C C R
+v b'e
RL R
Rb'e gm v b'e
Trang 14I.II> Khảo sát thực nghiệm Modul thí nghiệm:
1> Tính toán lý thuyết
Vẽ mạch tương đương tín hiệu nhỏ
Tính độ lợi Av=
i v
v0
Tần số cắt fc=
Rb2 6.8k
Rc 1k Ri
1k
0
Rb1 33k
V3
12Vdc
Q1 Q2SC1815
Ce 10u
Cb 1u
Re 220
V2
20mVac
0Vdc
RL 470
0 Cc 1u
Vẽ biểu đồ hàm truyền Av (thang dB) (biểu đồ 1):
2> Lắp ráp mạch, đo đạc đáp ứng giá trị thực tế của mạch
A
H
f
Trang 15Vẽ biểu đồ hàm truyền Av (thang dB) (biểu đồ 3):
3> Chạy mô phỏng Pspice để xác định kết quả
Vẽ biểu đồ hàm truyền Av (thang dB) (biểu đồ 4):
Trang 164> Đánh giá kết quả: Lý thuyết, mô phỏng và thực nghiệm
a> Nhận xét sự khác nhau giữa biểu đồ 2 và biểu đồ 3: Kết quả giữa 2 lần đo thực nghiệm b> Nhận xét sự khác nhau giữa 3 biểu đồ 1, 2 và 3: Kết quả giữa tính toán lý thuyết và đo thực nghiệm
c> Nhận xét sự khác nhau giữa 3 biểu đồ 2, 3 và 4: Kết quả giữa đo thực nghiệm và mô phỏng
II Dùng FET
II.I> Lý thuyết cơ bản
Phân tích mạch khuếch đại FET tần số cao
Mạch khuếch đại FET ở tần số cao dạng C-S:
Rg
Cd Rd
ri
Rs Vi
Trang 17CM=[1 + gM(rds // Rd // RL)]Cgd
1
011
)(
1
1)
//
//
(
)(
1
)(
1)
//
//
(
w jw A
A
C C jwri R
R r g A
C C jw ri
C C jw V
R R r V g V
V V
V V
V A
v
M gs L
d ds m v
M gs
M gs gs
L d ds gs m i
gs gs L i
L V
2
1)
(1
)//
//
(0
1
M gs i H
M gs
L d ds m
C C r
f C
C ri w
R R r g A
Cd 0.01u
0
Rs 270
0 J2
J2SK300 Cg
V3
50mVac
0Vdc
RL 1k Rg
390k
Vẽ biểu đồ hàm truyền Av (thang dB) (biểu đồ 1):
f
dB v
A
H
f
Trang 182> Lắp ráp mạch, đo đạc đáp ứng giá trị thực tế của mạch
Trang 193> Chạy mô phỏng Pspice để xác định kết quả
Vẽ biểu đồ hàm truyền Av (thang dB) (biểu đồ 4):
4> Đánh giá kết quả: Lý thuyết, mô phỏng và thực nghiệm
a> Nhận xét sự khác nhau giữa biểu đồ 2 và biểu đồ 3: Kết quả giữa 2 lần đo thực nghiệm b> Nhận xét sự khác nhau giữa 3 biểu đồ 1, 2 và 3: Kết quả giữa tính toán lý thuyết và đo thực nghiệm
c> Nhận xét sự khác nhau giữa 3 biểu đồ 2, 3 và 4: Kết quả giữa đo thực nghiệm và mô phỏng
Trang 20I.I> Lý thuyết cơ bản
Mạch cộng hưởng đơn dùng BJT transistor
1.1 Phân tích lý thuyết
Sơ đồ mạch lý thuyết
Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ
Trang 21Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ dạng rút gọn
(bỏ qua thành phần R-C giữa cực C và E)
Các thông số liên quan
Các thông số của Transistor 2SC1815:
Trong đó :
r
(L)Q C;
rc là nội trở của cuộn dây
QC là hệ số phẩm chất của cuộn dây (thường QC = 100) Điện dung tổng tương đương:
' '
Trang 22 / /
1
1 //
R R R g r
R A A
i
i L C m i
L i v
Băng thông
Ta có tại tần số cắt:
1 3
1, 2 1
1
2 2
i
n n
R C R L
Trang 231.2 Tính toán các giá trị trên lí thuyết
.6,8 12.6,8
2,05
33 6,8 39,8
V CC
100 300
r g C
T e T
m
10.80.2614300
m
b e
g r
'
' C C
R
R R
g A
L C
C i
m i
1
1 //
R R R g r
R A A
i
i L C m i
L i v
Băng thông
31, 6 12
R C i
Trang 241 //
R R R g A
i
L C i m v
2
/ 1
log 20 )
v
r
R R R g A
Biểu đồ Bode lí thuyết
Dựa vào biểu thức trên ta nhận thấy rằng :
Khi =0: tức là lúc giá trị trong biểu thức trong căn tiến về
0 => G = AVm = dB
Khi càng xa 0, lúc này biểu thức trong căn có giá trị rất lớn => Av có giá trị rất bé
Dựa vào yếu tố trên, sinh viên tự vẽ được biểu đồ Bode cho mạch cộng hưởng
I.II> Khảo sát thực nghiệm Modul thí nghiệm:
Rb2 5.6k
Re 220
Cc 10u Ri
1k
Rb1 27k Cb 10u L1
0.58uH
1 2
RL 500
Trang 25Vẽ biểu đồ hàm truyền Av (thang dB) (biểu đồ 1):
2> Lắp ráp mạch, đo đạc đáp ứng giá trị thực tế của mạch
Trang 263> Chạy mô phỏng Pspice để xác định kết quả
Vẽ biểu đồ hàm truyền Av (thang dB) (biểu đồ 4):
4> Đánh giá kết quả: Lý thuyết, mô phỏng và thực nghiệm
a> Nhận xét sự khác nhau giữa biểu đồ 2 và biểu đồ 3: Kết quả giữa 2 lần đo thực nghiệm
b> Nhận xét sự khác nhau giữa 3 biểu đồ 1, 2 và 3: Kết quả giữa tính toán lý thuyết và đo
thực nghiệm
c> Nhận xét sự khác nhau giữa 3 biểu đồ 2, 3 và 4: Kết quả giữa đo thực nghiệm và mô
phỏng
II Dùng FET
II.I> Lý thuyết cơ bản
Mạch cộng hưởng đơn dùng FET
1> Phân tích lí thuyết
Sơ đồ mạch lí thuyết
Trang 27Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ
Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ dạng rút gọn
Với : R i r i//R P, và CC'C'eC M
Các thông số liên quan:
Các thông số của FET: rds, Cgs, Cgd, gm được cho bởi nhà sản xuất
Thiết lập hàm truyền:
i
gs gs
gs m gs m
L i
L i
i
v v
v g v g
i i
i
)
1 (
1
1 //
//
L j C j R
g r R R
r R
i
m ds d L
ds d
i R i
gs
m v g
Trang 28) (
1 //
//
L j
R CR j
R g
r R R
r R
i i
i m
ds d L
ds d
1
1 //
//
L
R CR j
R g r R R
r R
i i
i m ds d L
ds d
C R i i
2
11
1
1 //
r R
ds d L
ds d i
) (
1
1 //
r R r
R r
R A
ds d L
ds d i
L i
L i v
) (
1
1 )
R R r R g A
i
i L ds d m v
Giải phương trình này ta sẽ được băng thông là:
C R r
BW
P
i // ) (
Trang 29r R r
R R g A
i P i
P i
i P ds
d L m v
1
1 //
) //
R C i
1log20)3.0log(
20
L
R CR j
i dB
Dựa vào biểu thức trên ta nhận thấy rằng :
Khi = c: tức là lúc giá trị trong biểu thức trong căn tiến về 0
=> Av (max)= -10 dB
Khi càng xa c, lúc này biểu thức trong căn có giá trị rất lớn
=> Av có giá trị rất bé
Dựa vào yếu tố trên, sinh viên tự vẽ được biểu đồ Bode cho mạch cộng hưởng
II.II> Khảo sát thực nghiệm Modul thí nghiệm:
1> Tính toán lý thuyết
Vẽ mạch tương đương tín hiệu nhỏ
Tính độ lợi Av=
i v
v0
Tần số cộng hưởng f0=
Rs 1k
0 Rd
1k Cg
10u L1
0.5uH
1
2
RL 1.5k
J2 J2SK300 C1
1n Rg 470k
Ri
50
Cs 100u
0
Vẽ biểu đồ hàm truyền Av (thang dB) (biểu đồ 1):
Trang 302> Lắp ráp mạch, đo đạc đáp ứng giá trị thực tế của mạch
Trang 313> Chạy mô phỏng Pspice để xác định kết quả
Vẽ biểu đồ hàm truyền Av (thang dB) (biểu đồ 4):
4> Đánh giá kết quả: Lý thuyết, mô phỏng và thực nghiệm
a> Nhận xét sự khác nhau giữa biểu đồ 2 và biểu đồ 3: Kết quả giữa 2 lần đo thực nghiệm
b> Nhận xét sự khác nhau giữa 3 biểu đồ 1, 2 và 3: Kết quả giữa tính toán lý thuyết và đo
thực nghiệm
c> Nhận xét sự khác nhau giữa 3 biểu đồ 2, 3 và 4: Kết quả giữa đo thực nghiệm và mô
phỏng
III Mạch khuếch đại phối hợp trở kháng
III.I> Lý thuyết cơ bản
Mạch khếch đại ghép biến áp dùng BJT thông dụng
Rc
Trang 32Mạch tương đương rút gọn
Với: C=C’+a2(Cb’e + CM)), và Ri= ri //RP//( //2 '
a
e rb
R b
) Trong đó
a
Z i a
U
a n
n U
1 2 1
2 ; a
n
n i
i
2 1 1 2
Ta có:
)'
1(
1
1
' '
' '
L C j R
R R
R ag
i a v
a v
v gm v
g
i i
i Ai
i
L C
C m
i
e b
e b
e b e
b m L i
R
R R
ag Ai
i i L
C
C i
m
Lý luận tương tự phần trên ta được:
L C
C i m im
R R
R R g a A
R b
Sinh viên tự vẽ biểu đồ Bode
III.II> Khảo sát thực nghiệm Modul thí nghiệm:
i R
e
m v
g '
Trang 33R2 10k
10mVac
0Vdc
L2 0.3uH
1 2
R1 2k
C2 1u
R3 1k
C3 0.1u Q1
Q2SC945
V2
12Vdc
C4 10n
R4 1.5k 0
Vẽ biểu đồ hàm truyền Av (thang dB) (biểu đồ 1):
2> Lắp ráp mạch, đo đạc đáp ứng giá trị thực tế của mạch
Trang 34Vẽ biểu đồ hàm truyền Av (thang dB) (biểu đồ 3):
3> Chạy mô phỏng Pspice để xác định kết quả
Vẽ biểu đồ hàm truyền Av (thang dB) (biểu đồ 4):
4> Đánh giá kết quả: Lý thuyết, mô phỏng và thực nghiệm
a> Nhận xét sự khác nhau giữa biểu đồ 2 và biểu đồ 3: Kết quả giữa 2 lần đo thực nghiệm
b> Nhận xét sự khác nhau giữa 3 biểu đồ 1, 2 và 3: Kết quả giữa tính toán lý thuyết và đo
thực nghiệm
c> Nhận xét sự khác nhau giữa 3 biểu đồ 2, 3 và 4: Kết quả giữa đo thực nghiệm và mô
phỏng
Trang 35Bài 4: KHẢO SÁT ĐÁP ỨNG CỦA MẠCH LỌC THỤ ĐỘNG
Mạch lọc sẽ làm suy giảm năng lượng qua nó mà không có khả năng khuyếch đại Khó phối hợp tổng trở với các mạch ghép
Để bổ túc các nhược diểm trên người ta thêm vào đó các phần tử khuếch đại như transistor, vi mạch, v.v, để có thể khuyếch đại tín hiệu , phối hợp tổng trở, điều chỉnh
độ suy giảm
2 Phân loại mạch lọc
Dựa vào đặc điểm cấu tạo, ta phân ra hai loại: mạch lọc thụ động và mạch lọc tích cực
Bài này khảo sát mạch lọc thụ động Cả hai loại mạch lọc này đều có các dạng đáp ứng
tần số sau:
Mạch lọc thông cao (High pass Filter)
Mạch lọc thông thấp (Low pass Filter)
Mạch lọc thông dãi (Band pass Filter)
Mạch lọc chặn dãi (Reject Band Filter)
out
v
v
dB in
out
v v
Trang 36Mạch lọc thông dãy (Band pass) Mạch lọc chặn dãy (Band Stop)
Với K là hệ số phụ thuộc vào cấu tạo của mạch và
A i const B; k const cũng phụ thuộc vào cấu tạo của mạch
A , đa thức bậc không với : A1 A2 A m0
Đáp ứng biên độ chuẩn hóa :
out
v v
f H
f
Trang 37
Hàm truyền (đáp ứng tần số của mạch)
1
10
Vo H
j RC Vi
-45 -90 1
2
Trang 38Đáp ứng pha Đáp ứng biên độ
090
R R
C R j
R R
Z R
R Z v
v H
L
L i
L L L
C I
L C i
Trang 39L
L I
R H
c f
Trang 40R R
Trang 41jX jX V
Thay X c 1 ,X L L
Ơ tần số cao cho mẫu số bằng 12LC A
Tần số này được gọi là tần số ccộng hưởng của mạch LC , ký hiệu : o
độ giảm nhanh vì A tỉ lệ nghịch với nghịch đảo bình phương của o
Trang 42L L
R
R
j C Z
j R C R
42
42
Sinh viên tự chứng minh hàm truyền
Trang 43Từ cầu phân áp jX C và jX L ta tính được điện áp ra V o :
Sinh viên tự chứng minh hàm truyền:
Trang 442
jR C R C LC X
41
2
jR C R C LC X
v0
Tần số cắt fc=
Ri 1k
0
C1 0.01u
RL 1k
Trang 453> Chạy mô phỏng Pspice để xác định kết quả
Vẽ biểu đồ hàm truyền Av (thang dB) theo giá trị tính toán lý thuyết (Av1 biểu đồ 1), đo thực nghiệm (Av2 biểu đồ 2) và mô phỏng (Av3 biểu đồ 3)
4> Đánh giá kết quả: Lý thuyết, mô phỏng và thực nghiệm
a> Nhận xét sự khác nhau giữa biểu đồ 1 và biểu đồ 2: Kết quả giữa tính toán lý thuyết và
RL 1k
R1 1k
C2 0.01u
2> Lắp ráp mạch, đo đạc đáp ứng giá trị thực tế của mạch
3> Chạy mô phỏng Pspice để xác định kết quả
Vẽ biểu đồ hàm truyền Av (thang dB) theo giá trị tính toán lý thuyết (Av1 biểu đồ 1), đo thực nghiệm (Av2 biểu đồ 2) và mô phỏng (Av3 biểu đồ 3)
Trang 464> Đánh giá kết quả: Lý thuyết, mô phỏng và thực nghiệm
a> Nhận xét sự khác nhau giữa biểu đồ 1 và biểu đồ 2: Kết quả giữa tính toán lý thuyết và
R 10k
2> Lắp ráp mạch, đo đạc đáp ứng giá trị thực tế của mạch
3> Chạy mô phỏng Pspice để xác định kết quả
Vẽ biểu đồ hàm truyền Av (thang dB) theo giá trị tính toán lý thuyết (Av1 biểu đồ 1), đo thực nghiệm (Av2 biểu đồ 2) và mô phỏng (Av3 biểu đồ 3)
Trang 474> Đánh giá kết quả: Lý thuyết, mô phỏng và thực nghiệm
a> Nhận xét sự khác nhau giữa biểu đồ 1 và biểu đồ 2: Kết quả giữa tính toán lý thuyết và
C2 0.01u R1 10k
C1 0.01u
2> Lắp ráp mạch, đo đạc đáp ứng giá trị thực tế của mạch
3> Chạy mô phỏng Pspice để xác định kết quả
Vẽ biểu đồ hàm truyền Av (thang dB) theo giá trị tính toán lý thuyết (Av1 biểu đồ 1), đo thực nghiệm (Av2 biểu đồ 2) và mô phỏng (Av3 biểu đồ 3)
4> Đánh giá kết quả: Lý thuyết, mô phỏng và thực nghiệm
a> Nhận xét sự khác nhau giữa biểu đồ 1 và biểu đồ 2: Kết quả giữa tính toán lý thuyết và
đo thực nghiệm
b> Nhận xét sự khác nhau giữa 3 biểu đồ 1, 2 và 3: Kết quả giữa tính toán lý thuyết, đo thực nghiệm và mô phỏng