XUNG ĐỘT TRONG DOANH NGHIỆP• Khái niệm xung đột • Các dạng xung đột trong doanh nghiệp • Nguyên nhân của xung đột trong doanh nghiệp... Các dạng xung đột trong DN• Xung đột chức năng và
Trang 1KỸ NĂNG QUẢN TRỊ
XUNG ĐỘT
ThS Lương Thu Hà
Hà nội, 2012
Trang 2Nội dung
I Xung đột trong doanh nghiệp
II Quản trị xung đột trong doanh nghiệp
III Các kỹ năng quản trị xung đột
Trang 3I XUNG ĐỘT TRONG DOANH NGHIỆP
• Khái niệm xung đột
• Các dạng xung đột trong doanh nghiệp
• Nguyên nhân của xung đột trong doanh nghiệp
Trang 41.1 Khái niệm xung đột
• XUNG ĐỘT là khái niệm chung dùng để thể hiện sự đối nghịch giữa hai hay nhiều
phía
• Thảo luận:
– Kết quả tích cực hay tiêu cực ?
– Có nên tránh né xung đột không ?
– Ai là người chiến thắng ?
Trang 51.2 Các dạng xung đột trong DN
• Xung đột chức năng và xung đột phi chức năng
• Xung đột công việc và các xung đột cảm xúc
• Xung đột nhóm và xung đột cá nhân
• Xung đột có lợi và xung đột có hại
Trang 61.2.1 XĐ chức năng / phi chức năng
• Xung đột chức năng: sự đối đầu nhằm hoàn thiện hay mang lại lợi ích cho việc thực
hiện nhiệm vụ => Sáng tạo, năng suất, hiệu quả
• Xung đột phi chức năng: sự tương tác dẫn tới cản trở hoặc tàn phá việc đạt tới
mục tiêu chung => Căng thẳng, giảm năng suất, hiệu quả
Trang 71.2.1 XĐ công việc và các XĐ cảm xúc
• Xung đột công việc: tập trung vào công việc và cách thức thực hiện công việc
=> Là chất xúc tác, động viên; tránh xung đột quá thường xuyên
• Xung đột cảm xúc (xung đột bất đồng tính cách): cảm thấy bị đánh giá thấp, không
được coi trọng
Trang 91.2.1 XĐ có lợi và XĐ có hại
• Xung đột có lợi: sự bất đồng về năng lực => Khuyến khích, nỗ lực
=> Có lợi cho sự phát triển của tổ chức
• Xung đột có hại: tình cảm, không hợp nhau => Mang tính tàn phá
=> Có hại cho sự phát triển của tổ chức
Trang 101.3 Nguyên nhân của XĐ trong DN
• Cách phân loại của Stulberg – 5P:
Trang 111.3 Nguyên nhân của XĐ trong DN
• Cách phân loại nguyên nhân theo TÌNH HUỐNG:
Sự phụ thuộc lẫn nhau đối với nhiệm vụ
Mục tiêu không tương đồng
Trang 121.3 Nguyên nhân của XĐ trong DN
• Cách phân loại nguyên nhân theo NỘI DUNG:
Personal Differences – Sự khác biệt giữa các cá nhân
Informstional Deficiences – Sự thiếu hụt thông tin
Role Incompatibility – Sự khác biệt về vai trò
Environmental Induced Stress – Căng thẳng từ môi trường làm việc
Trang 131.4 Tác động của XĐ tới tổ chức
• Tác động TÍCH CỰC:
– Cái nhìn rõ ràng về những vấn đề quan trọng
– Lôi cuốn nhiều người tham gia giải quyết
– Sự trao đổi thông tin xác thực hơn
– Xây dựng tinh thần hợp tác trong tổ chức
– Giúp cá nhân tăng cường kiến thức, kỹ năng; giảm nhẹ sức ép, lo lắng
Trang 141.4 Tác động của XĐ tới tổ chức
• Tác động TIÊU CỰC:
– Chuyển hướng quan tâm, phân cực, giảm hợp tác
– Mất thời gian làm việc giải quyết xung đột
– Xung đột cường độ cao => mất kiểm soát trong tổ chức
– Ức chế tâm lý, suy giảm lòng tin, ảnh hưởng xấu đến các mối quan hệ
Trang 15II QUẢN TRỊ XUNG ĐỘT TRONG DN
• Kiểm soát hành vi trong DN
• Giải quyết xung đột trong DN
• Xử lý tình huống xung đột lợi ích
• Vấn đề xung đột lợi ích nhóm trong DN
Trang 162.1 Kiểm soát hành vi trong DN
• Tiến trình chọn lọc hiệu quả
• Chấp nhận nếp văn hóa của tổ chức
• Tiêu chuẩn hóa công việc và thực hiện công việc
• Kiểm ta và huấn luyện hành vi nhân viên
• Đánh giá thường kỳ thái độ nhân viên
Trang 172.2 Giải quyết xung đột trong DN
• Khuyến khích xung đột chức năng:
– Thay đổi luồng thông tin
– Tạo ra sự cạnh tranh
– Thay đổi cơ cấu tổ chức
– Thuê các chuyên gia bên ngoài (Tránh “lại giống”)
Trang 182.2 Giải quyết xung đột trong DN
• Khuyến khích xung đột có tính xây dựng:
– Làm cho các xung đột có tính xây dựng
– Đảm bảo quá trình ra quyết định là công bằng
– Dành thời gian trong cuộc họp cho các trao đổi có tính xây dựng
– Làm cho mọi người có trách nhiệm
Trang 192.3 Xử lý tình huống XĐ lợi ích
• Cưỡng ép tuân thủ
• Thương lượng
• Dùng mưu lược
Trang 202.4 Vấn đề XĐ lợi ích nhóm trong DN
• Nhóm liên quan trong doanh nghiệp:
– Nhóm cung cấp nguồn lực tài chính
– Nhóm điều hành DN
• Nguyên nhân XĐ lợi ích nhóm:
– Xu hướng giành quyền kiểm soát
– Phân chia lợi nhuận mà DN tạo ra
Trang 21III CÁC KỸ NĂNG QUẢN TRỊ XUNG ĐỘT
• Các phương pháp quản lý xung đột
• Các bước giải quyết xung đột
Trang 223.1 Các phương pháp quản lý XĐ
• Năm phương pháp phổ biến quản lý xung đột
• Nguyên tắc chung khi giải quyết xung đột
• Thương thảo trong quản lý xung đột
Trang 233.1.1 Năm phương pháp phổ biến
THỎA HIỆP CẠNH TRANH
NHƯỢNG BỘ LẢNG TRÁNH
HỢP TÁC
Quan tâm nhiều đến mình
Quan tâm
ít đến mình
Quan tâm nhiều đến người khác
Quan tâm
ít đến
người khác
Trang 243.1.2 Nguyên tắc chung giải quyết XĐ
• Bắt đầu bằng phương pháp hợp tác
• Nâng cao sự hiểu biết lẫn nhau
• Nâng cao khả năng phối hợp nhóm
• Nâng cao hiểu biết về bản thân
Trang 253.1.2 Nguyên tắc chung giải quyết XĐ
Hầu hết các quyền lợi đang mâu thuẫn
Hầu hết các quyền lợi đang chung
CẠNH TRANH
NHƯỢNG BỘ LẢNG TRÁNH
HỢP TÁC Cấp cao
THỎA HIỆP
Cấp thấp
Trang 263.1.3 Thương thảo trong quản lý XĐ
• Vấn đề QUAN TRỌNG trong DÀI HẠN => HỢP TÁC
• DUY TRÌ MỐI QUAN HỆ là quan trọng => NHƯỢNG BỘ, HÒA GIẢI, HỢP TÁC, LẨN TRÁNH
• Cần NHANH CHÓNG giải quyết vấn đề => CẠNH TRANH, NHƯỢNG BỘ, HÒA GIẢI
Trang 273.2 Các bước giải quyết xung đột
• Ra quyết định trì hoãn
• Lắng nghe và làm rõ lợi ích mong muốn của mỗi bên
• Tìm nguyên nhân gốc rễ của xung đột
– Người khởi xướng xung đột: Chỉ rõ Hành vi (X) – Kết quả (Y) – Cảm xúc (Z)
– Bên liên đới lợi ích: Tích cực, thân thiện, hợp tác
– Người hòa giải: Xác định cách thức, nguyên nhân, bản chất
– Xác định và lựa chọn phương án thỏa thuận
Trang 28Chiến lược giải quyết xung đột
• Chiến lược THẮNG – THUA
• Chiến lược THUA – THUA
• Chiến lược THẮNG – THẮNG
Trang 29Kết luận
• Xung đột không thể tránh khỏi
• Thái độ: Khôn ngoan, khéo léo
• Phương pháp: Khoa học, uyển chuyển
• Nhà quản trị: Thu phục và khuyến khích nhân viên