1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề số 07 đề bài

15 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử 07
Trường học Toán Thầy Cư
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi Thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP Huế
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quay một miếng bìa hình tròn có diện tích 16 a  2 quanh một trong những đường kính, ta được khối tròn xoay có thể tích là A... Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng AB

Trang 1

TT BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC

TOÁN

Học thật – Giá trị thật

ĐIỂM:

"Chỉ sợ những ai không

cố gắng, với thầy

không gì là không thể”.

QUICK NOTE

ĐỀ THI THỬ 07

CẤU TRÚC BỘ

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Ngày làm đề: ……/…/…… …

CHINH PHỤC KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT 2023

Câu 1 Cho hai số phức z1  và 2 i z2   1 2 i Khi đó, phần ảo của số phức z z bằng1 2

Câu 2 Phương trình mặt cầu tâm I  1; 2; 3   bán kính R  2 là:

x   y   z   .

x   y   z

C x2 y2 z2 2 x  4 y  6 z  10 0

D x2 y2 z2 2 x  4 y  6 z  10 0

Câu 3 Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới

x

y

4

1

2

2

yx   x .

2

2

yxx Câu 4 Quay một miếng bìa hình tròn có diện tích 16 a  2 quanh một trong những đường kính, ta được khối tròn xoay có thể tích là

A

3

64

3  a B

3

128

3  a C

3

256

3  a D

3

32

3  a .

Câu 5 Trên khoảng  0;    , họ nguyên hàm của hàm số

  3

f x  x là:

Trang 2

QUICK NOTE

A  

2 3

3

f x x  x  C

2 3

3

f x xx  C

C  

4 3

3 d 4

f x x  xC

4 3

3 d 4

f x xxC

Câu 6 Cho hàm số yf x ( ) có đạo hàm liên tục trên và dấu

của đạo hàm cho bởi bảng sau:

Hàm số f x có mấy điểm cực trị?  

Câu 7 Tập nghiệm của bất phương trình log 2  x   log  x  6  là:

A 6;  B (0;6) C [0;6) D    ;6  .

Câu 8 Thể tích khối lăng trụ khi biết diện tích đáy S  và 6

chiều cao h  là: 4

Câu 9 Hàm số y   x  1 2022 có tập xác định là:

A D  B D   1;   C D   1;   D D  \ 1   .

Câu 10 Nếu

9

0

( ) 37

f x dx 

9

0

( ) 16

g x dx 

thì

9

0

2 ( ) 3 ( )

I     f xg x dx  

bằng :

A I  48 B I  53 C I  74 D I  122 .

Câu 11 Phương trình ln 2  x  3   0 có nghiệm là :

A x  2 B x  2 C  x e D

3 2

x

.

Câu 12 Cho số phức z   2 3 i , phần ảo của số phức iz bằng :

Câu 13 Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ) : P x  2 y  3 z  4 0 

đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?

A M  1; 2;3   B N  1; 2; 3   C P  1;0;1  D Q   2;3; 4   .

Câu 14 Điểm nào sau đây biểu diễn số phức liên hợp của số

phức z   3 2 i ?

Trang 3

QUICK NOTE

A M  3; 2   B N   3; 2   C P  3; 2  D Q   3;2  Câu 15 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 3 3

x y

x là đường thẳng có phương trình

A x  2 B y  3. C x  3 D y  2 Câu 16 Với mọi số thực a dương, log a22 2 bằng

A 2log a22 B 4 log a22 C 2 log a2 2 D 4log a 2

Câu 17 Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

x y

O

1 1

A y  x3 3 x 1 B y x  3 3 x 1

C y x  3 3 x 1 D y x  3 3 x 1

Câu 18 Trong không gian Oxyz , cho 2 điểm A   1;2;3 ,  B  3;2; 1   Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng AB :

A u   1;0; 1  

B u   4;0; 4 

C u   1;1; 1  

D u   2;0; 1  

Câu 19 Số cách xếp 5 người ngồi vào 6 chiếc ghế xếp hàng ngang là

Câu 20 Đạo hàm của hàm số

3 2

x

y    

 

A

3 2 3 ln 2

x

y

 

 

 

 

3 2

x

y x

 

 

 

 

C

3 3

ln

2 2

x

y      

  D

3 ln 2 3 2

x

y 

 

 

  Câu 21 Cho hàm số yf x   có bảng biến thiên dưới đây:

Trang 4

QUICK NOTE

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1;  B   2; 2  C     ; 2  D 3;  

Câu 22 Nếu

2

1

f x g x x

2

1

3 ( ) 2 ( ) d f x g x x 5

thì

2

1

2

1

( )d

( )d

f x x

g x x

bằng

Câu 23 Cho cấp số cộng   u với n u  và 2 7 u  Giá trị của5 14

2022

u bằng

A

14161

41161

1

3

Câu 24 Cho hàm số f x     3 cos x Khẳng định nào dưới đây

đúng?

A f x dx    3 x  sin x C B f x dx    3 x  cos x C.

C f x dx    3 x  sin x C D f x dx    3 x  cos x C.

Câu 25 Cho hàm số y ax  4 bx2 c a b c  , ,   có đồ thị là đường

cong như hình vẽ Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là

Trang 5

QUICK NOTE

Câu 26 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất

của hàm số

2 3 6 2

x x y

x

 

trên đoạn 0;1 Tính M  2 m

A M  2 m  11 B M  2 m  10. .

C M  2 m  11 D M m   10. Câu 27 Có bao nhiêu giá trị nguỵên của tham số m để hàm số

3

f xxmxx

đồng biến trên ?

Câu 28 Cho logab  2;logac  Tính 3 Q  loga  b c3

.

A Q  4 B Q  9 C Q  10 D Q  12

Câu 29 Cho hình lập phương ABCD A B C D .     Góc giữa đường

thẳng AD và mặt phẳng ABCD bằng

Câu 30 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

:

xyz

  

vuông góc với mặt phẳng

   : mx   2 m  1  y  2 z  5 0  (m là tham số thực) Giá trị của m

bằng

Câu 31 Tìm hai số thực x và y thỏa mãn

 2 x  3 yi    1 3  i    1 6 i với i là đơn vị ảo.

A x  1; y  3 B x  1; y  3 .

C x  1; y  3 D x  1; y  3 Câu 32 Cho hình chóp S ABCD SA   ABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật với AC a  5 AD a  2 Tính khoảng cách giữa SD BC .

A 3 a B

3 4

a

3 2

a

2 3

a

Câu 33 Cho 20 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 20 , chọn ngẫu nhiên 3 tấm thẻ Xác suất để chọn được 3 tấm thẻ có tổng các

số ghi trên thẻ là số chia hết cho 2

Trang 6

QUICK NOTE

A

2 19

P 

15 38

P 

1 2

P 

3 4

P 

Câu 34 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

d     

  và điểm M  2;3;0  Điểm M đối xứng với

M qua đường thẳng d là:

A M   0;1;2  B M   3; 4; 3    .

C M   1;2;1  D M   4; 11; 6    .

Câu 35 Cho Parabol   P y :  x2 4 x có đỉnh I A là giao

điểm khác O của   P với trục hoành M là điểm bất kì trên

cung IA , tiếp tuyến của   P tại M cắt Ox,Oy lần lượt tại B C ,

Gọi S S lần lượt là diện tích của hai tam giác cong 1, 2 MAB MOC ,

Tìm M sao cho S1 S2nhỏ nhất.

A M  4;0  B M  3;3  C

8 32

;

3 9

M    

  D

8 160

;

3 9

M    

  Câu 36 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn

1

2 2

9 3 18

0

 

 

 

x x

?

Câu 37 Cho hàm số yf x   có bảng biến thiên như hình vẽ

sau:

Số nghiệm thực của phương trình f   3 2  f x     0

là.

Câu 38 Cho hàm số y f x    có đạo hàm   1 6

1

x

 1; 

x

   và f   2 12 

Biết F x  

là nguyên hàm của f x  

thỏa F   2  , khi đó giá trị biểu thức 6 P F    5 4 3  F   bằng

Trang 7

QUICK NOTE

A 20 B 24 C 10 D 25 Lời giải

Câu 39 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , đường thẳng đi qua điểm M  1; 2;2  song song với mặt phẳng   P x y z :     3 0 đồng thời cắt đường thẳng 1 2 3 : 1 1 1 x y z d      có phương trình là A 1 2 2 x t y t z           B 1 2 2 x t y t z           C 1 2 2 x t y t z           D 1 2 2 x t y t z           . Lời giải

Trang 8

QUICK NOTE

Câu 40 Cho hình nón đỉnh S có đường cao h a  3 Một mặt phẳng    đi qua đỉnh S , cắt đường tròn đáy tại hai điểm A , B sao cho AB  8 a và tạo với mặt đáy một góc 300 Tính diện tích xung quanh của hình nón A 2 10 7 3 a B 20 7 a  2 C 10 7 a  2 D 5 7 a  2. Lời giải

Câu 41 Cho hình chóp SABCD biết SA   ABCD và đáy ABCD là hình chữ nhật có AB  3 , a AD  4 a Gọi , H K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên , SB SD Mặt phẳng AHK hợp với mặt đáy một góc 30 Thể tích khối chóp đã cho bằng A 20 3a 2 B 60 3a3 C 3 20 3 3 a a D 20 3a 3 Lời giải

Trang 9

QUICK NOTE

Câu 42 Cho hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O Dựng hai đường sinh SA và SB , biết tam giác SAB vuông và có diện tích bằng 4 a2 Góc tạo bởi trục SO và mặt phẳng SAB bằng  30  Thể tích của hình nón bằng A 3 15 6 a V  B 3 5 3 3 a V  C 3 15 3 a V  D 3 5 2 3 a V  . Lời giải

Câu 43 Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên    Đồ thị của hàm số f x    như hình vẽ.

Trang 10

QUICK NOTE

Biết f   3   và 0 xlim f x      Số điểm cực trị của hàm số  2 3  yf x là A 3 B 4 C 5 D 6. Lời giải

Câu 44 Trên tập hợp các số phức, xét phương trình 2 2 12 0 zmz m    ( m là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z ,1 2 z thỏa mãn z1  z2  2 z1 z2 ? A 1 B 2 C 3 D 4 Lời giải

Trang 11

QUICK NOTE

Câu 45 Gọi S là tập hợp tất cả các số phức z sao cho     1 2 1 2 4 0 iz z   i z   i zi  và T là tập hợp tất cả các số phức w có phần thực khác 0 sao cho 6 w wi là số thực Xét các số phức z z1, 2 và w T S thỏa mãn z1 z2  2 5 1 1 1 2 1 2 w z w z z z z z      Khi w z w z  1  1 đạt giá trị nhỏ nhất thì w z  1  w z  1 bằng A 3 B 2 3 C 3 3 D 4 3 Lời giải

Trang 12

QUICK NOTE

Câu 46 Cho hàm số yf x    ax4 bx2 có đồ thị c   C Biết ,   1 0 f   Tiếp tuyến d tại điểm có hoành độ x  của 1   C cắt   C tại 2 điểm có hoành độ lần lượt là 0 và 2, Gọi S S là diện tích hình1; 2 phẳng (phần gạch chéo trong hình vẽ) Tính S ,2 biết 1 401 2022 S  A 12431 2022 B 5614 1011 C 2005 2022 D 2807 1011 . Lời giải

Câu 47 Trong không gian Oxyz , cho điểm M  3; 4; 5    và các

đường thẳng 1

:

d     

:

d     

thẳng d đi qua M và cắt d d lần lượt tại 1, 2 A B , Diện tích tam

giác OAB bằng

A

5 3

3 5

2

Lời giải

Trang 13

QUICK NOTE

Câu 48 Có bao nhiêu số nguyên a sao cho ứng với mỗi a , tồn tại ít nhất 8 số nguyên b Î - ( 10;10 ) thỏa mãn 52a b2+ £ 3b a- + 624 ? A 3 B 6 C 5 D 7. Lời giải

Câu 49 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu

  S : ( x  1)2 ( y  2)2  ( z  2)2  25 và đường thẳng

Trang 14

QUICK NOTE

1 4 1 2 5 : 9 x y z d      Có bao nhiêu điểm M thuộc tia Oy , với tung độ là số nguyên, mà từ M kẻ được đến   S hai tiếp tuyến cùng vuông góc với d ? A 40 B 46 C 44 D 84 . Lời giải

Câu 50 Cho hàm số bậc bốn yf x   có đồ thị yf x    như

hình vẽ

Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên thuộc đoạn   10;10  của

tham số m để hàm số yf x  2  x 2  m

có đúng 3 điểm cực trị Số phần tử của tập hợp S bằng

Trang 15

QUICK NOTE

Lời giải

HẾT Giáo viên có nhu cầu sở hữu bản Word bộ 20 đề Vip Ôn luyện THPT Quốc Gia 2023 bao gồm đề riêng, lời giải riêng vui lòng liên hệ zalo: 0834

332133 để được hỗ trợ tối đa

Tặng kèm 10 đề 40 câu (Chinh phục điểm 8) Tặng kèm 10 đề 35 câu (Dành cho học sinh cơ bản chinh phục điểm 7)

Ngày đăng: 27/03/2024, 17:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật với  AC a  5  và  AD a  2 . Tính khoảng cách  giữa  SD  và  BC . - Đề số 07 đề bài
Hình ch ữ nhật với AC a  5 và AD a  2 . Tính khoảng cách giữa SD và BC (Trang 5)
Hình chữ nhật có  AB  3 ,   a AD  4 a . Gọi  H K ,    lần lượt là hình - Đề số 07 đề bài
Hình ch ữ nhật có AB  3 , a AD  4 a . Gọi H K , lần lượt là hình (Trang 8)
Hình vẽ - Đề số 07 đề bài
Hình v ẽ (Trang 14)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w