1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm java core

44 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Hợp Trắc Nghiệm Java
Thể loại tài liệu
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 47,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp trắc nghiệm java core Câu 1: Trong Java, phạm vi (range) của kiểu dữ liệu short là gì? A. 128 đến 127 B. 32768 đến 32767 C. 2147483648 đến 2147483647 D. Không có trong các lựa chọn Đáp án: B Giải thích: Kiểu dữ liệu short chiếm 16 bit trong bộ nhớ. Phạm vi của nó là từ 32768 đến 32767. Câu 2: Phạm vi của kiểu dữ liệu byte trong Java là gì? A. 128 đến 127 B. 32768 đến 32767 C. 2147483648 đến 2147483647 D. Không có trong các lựa chọn Đáp án: A Giải thích: Kiểu dữ liệu byte chiếm 8 bit trong bộ nhớ. Phạm vi của nó là từ 128 đến 127. trắc nghiệm java, trắc nghiệm test java, câu hỏi thi trắc nghiệm java, trắc nghiệm java fpt, trắc nghiệm java hướng đối tượng, câu hỏi thi trắc nghiệm java

Trang 2

có thể được ép kiểu thành byte Nếu long lớn hơn 127, nó mất đi các bit có ý nghĩa cao nhất (3) thực sự hoạt động, mặc dù không cần phải ép kiểu, vì một long có thể lưu trữ một byte.

Câu 4: Một biểu thức liên quan đến byte, int và các số nguyên được thăng cấp thành kiểu

Giải thích: Phạm vi của kiểu dữ liệu float là từ -(3.4e38) đến +(3.4e38)

Câu 6: Các hàm toán học siêu việt (transcendental) trả về giá trị của kiểu dữ liệu nào?

Trang 3

Câu 7: Đoạn mã Java sau đây sẽ in ra kết quả gì?

for (int i = 0; i < 6; ++i)

result = result + num[i];

Trang 4

Câu 9: Đoạn mã Java sau đây sẽ in ra kết quả gì?

Trang 7

Đáp án: C

Giải thích: Unicode định nghĩa một bảng ký tự toàn cầu có thể biểu diễn tất cả các ký tự được tìm thấy trong tất cả các ngôn ngữ trên thế giới Phạm vi của nó là từ 0 đến 65536

Câu 13: Biến boolean có thể chứa giá trị nào sau đây?

A True & False

B 0 & 1

C Bất kỳ giá trị nguyên nào

D true

Đáp án: A

Giải thích: Biến boolean chỉ có thể chứa một trong hai giá trị có thể có, true và false

Câu 14: Kiểu dữ liệu nào chiếm giữ các giá trị từ 0 đến 127 trong bảng ký tự Unicode được sử dụng cho ký tự trong Java?

Trang 8

Giải thích: Biến boolean chỉ có thể được gán giá trị true hoặc false.

Câu 16: Chương trình Java sau đây sẽ in ra kết quả gì?

class array_output {

public static void main(String args[]) {

char array_variable [] = new char[10];

for (int i = 0; i < 10; ++i) {

Trang 9

public static void main(String args[]) {

boolean var1 = true;

boolean var2 = false;

Trang 10

public static void main(String args[]) {

boolean var1 = true;

boolean var2 = false;

System.out.println((var1 & var2));

Trang 11

Giải thích: Toán tử boolean ‘&’ luôn trả về true hoặc false Nó trả về true khi cả hai giá trị đều là true và ngược lại Vì var1 được định nghĩa là true và var2 được định nghĩa là false nên kết quả của toán tử ‘&’ là false.

public static void main(String args[]) {

char var1 = 'A';

char var2 = 'a';

Trang 12

Câu 21: Trong Enum, thứ tự của các biến là gì?

Câu 22: Chúng ta có thể tạo một đối tượng của Enum ở ngoài Enum chính nó không?

Trang 13

Giải thích: Phương thức ordinal() cung cấp số cho các biến được định nghĩa trong Enum.

Câu 24: Nếu chúng ta cố gắng thêm các hằng số Enum vào TreeSet, thứ tự sắp xếp nó sẽ

sử dụng là gì?

A Sắp xếp theo thứ tự khai báo của Enums

B Sắp xếp theo thứ tự chữ cái của Enums

C Sắp xếp dựa trên phương thức order()

D Sắp xếp theo thứ tự giảm dần của tên của Enums

Đáp án: A

Giải thích: TreeSet sẽ sắp xếp các giá trị theo thứ tự mà các hằng số Enum được khai báo

Câu 25: Đoạn mã Java sau đây sẽ in ra kết quả gì?

A Lỗi thời gian chạy (Runtime Error)

B Lỗi biên dịch (Compilation Error)

Trang 14

Câu 26: Đoạn mã Java sau đây sẽ in ra kết quả gì?

Trang 15

Giải thích: Hàm tạo của Enums được gọi và in ra 10.

Câu 28: Phương thức nào trả về các phần tử của lớp Enum?

Trang 16

Giải thích: Phương thức getEnumConstants() trả về các phần tử của lớp Enum hoặc null nếu đối tượng Class này không biểu diễn một kiểu Enum.

Câu 29: Tất cả các Enum đều mở rộng từ lớp nào?

A int

Trang 17

BigDecimal _a = new BigDecimal("0.02");

BigDecimal _b = new BigDecimal("0.03");

Trang 18

0.009999999999999998

Đáp án: A

Giải thích: BigDecimal cung cấp độ chính xác cao hơn so với double Double nhanh hơn

về mặt hiệu suất so với BigDecimal

Câu 34: Cơ sở của kiểu dữ liệu BigDecimal là gì?

Trang 19

Giải thích: BigDecimal là một phần của java.math Gói này cung cấp các lớp khác nhau

để lưu trữ số và thực hiện các phép toán toán học

Câu 38: BigDecimal.ONE là gì?

A Tuyên bố sai

B Tuyên bố được xác định tùy chỉnh

C Biến tĩnh với giá trị 1 với scale 10

D Biến tĩnh với giá trị 1 với scale 0

Đáp án: D

Giải thích: BigDecimal.ONE là biến tĩnh của lớp BigDecimal với giá trị 1 và scale 0

Câu 39: Lớp nào là thư viện của các hàm thực hiện các phép toán số nguyên và số thập phân?

A MathContext

B MathLib

C BigLib

D BigContext

Trang 20

Đáp án: A

Giải thích: Lớp MathContext là một thư viện các hàm thực hiện các phép toán số nguyên

và số thập phân với BigInteger và BigDecimal

Câu 40: Đoạn mã Java sau đây sẽ in ra kết quả gì?

public class AddDemo

{

public static void main(String args[])

{

BigDecimal b = new BigDecimal("23.43");

BigDecimal br = new BigDecimal("24");

BigDecimal bres = b.add(new BigDecimal("450.23"));

System.out.println("Add: " + bres);

MathContext mc = new MathContext(2, RoundingMode.DOWN);

BigDecimal bdecMath = b.add(new BigDecimal("450.23"), mc);

System.out.println("Add using MathContext: " + bdecMath);

Add using MathContext: 473.66

D Ngoại lệ thời gian chạy

Trang 21

Giải thích: SimpleDateFormat có thể được sử dụng như sau:

Date now = new Date();

SimpleDateFormat sdf = new SimpleDateFormat ("yyyy-mm-dd'T'hh:MM:ss");

String nowStr = sdf.format(now);

System.out.println("Current Date: " + nowStr);

Câu 42: Làm thế nào để chuyển đổi đối tượng Date thành chuỗi?

Trang 23

A useDaylightTime() của lớp Time

B useDaylightTime() của lớp Date

C useDaylightTime() của lớp TimeZone

D useDaylightTime() của lớp DateTime

Trang 24

Đáp án: A

Giải thích: java.sql.Date là kiểu dữ liệu của ngày tháng được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu

Câu 48: LocalTime đại diện cho cái gì?

A Ngày mà không có thời gian

B Thời gian mà không có ngày

C Ngày và thời gian

D Ngày và thời gian với múi giờ

Đáp án: B

Giải thích: LocalTime của thư viện joda đại diện cho thời gian mà không có ngày

Câu 49: Làm thế nào để lấy sự khác biệt giữa hai ngày?

A long diffInMilli = java.time.Duration.between(dateTime1, dateTime2).toMillis();

B long diffInMilli = java.time.difference(dateTime1, dateTime2).toMillis();

C Date diffInMilli = java.time.Duration.between(dateTime1, dateTime2).toMillis();

D Time diffInMilli = java.time.Duration.between(dateTime1, dateTime2).toMillis();Đáp án: A

Giải thích: Java 8 cung cấp một phương thức gọi là between để cung cấp Duration giữa hai thời gian

Câu 50: Làm thế nào để lấy thời gian UTC?

Trang 25

Câu 51: Đối với kiểu dữ liệu nào dưới đây là hằng số kiểu long?

Giải thích: Chúng ta có thể sử dụng toán tử & trên số nguyên/kiểu char (và nó trả về một

số nguyên) hoặc trên kiểu boolean (và nó trả về một boolean)

Câu 53: Hằng số trong Java phải được thêm vào cuối bằng điều gì dưới đây?

Giải thích: Hằng số kiểu long kết thúc bằng L hoặc l

Câu 54: Hằng số có thể thuộc loại dữ liệu nào dưới đây?

Trang 26

C identifier & keyword

D Không có gì trong số những lựa chọn trên

Trang 27

public static void main(String args[]) {

int array_variable [] = new int[10];

for (int i = 0; i < 10; ++i) {

Trang 28

Lỗi biên dịch không giải quyết: y cannot be resolved to a variable

Câu 59: Đối với chuỗi ký tự nào dưới đây là chuỗi không đúng?

Trang 29

Giải thích: Tất cả các chuỗi phải bắt đầu và kết thúc trong cùng một dòng.

Câu 60: Đoạn mã Java sau sẽ xuất ra kết quả gì?

Trang 30

Câu 61: Điều kiện này sau đây là điều kiện cần để chuyển đổi kiểu tự động trong java?a) The destination type is smaller than the source type

b) The destination type is larger than the source type

c) The destination type can be larger or smaller than the source type

d) None of the mentioned

Đáp án: b

Giải thích: Trong quá trình chuyển đổi kiểu tự động ở Java, điều kiện cần là kiểu đích phải lớn hơn kiểu nguồn

Câu 62: Prototype của constructor mặc định của lớp Java sau:

public class prototype { }

Trang 31

b = b * 50;

a) b không thể chứa giá trị 100, giới hạn bởi dải giá trị của nó

b) Toán tử * đã chuyển đổi b * 50 thành int, không thể chuyển đổi thành byte mà không cần ép kiểu

c) b không thể chứa giá trị 50

d) Không có lỗi trong đoạn mã này

Giải thích: Nếu bất kỳ toán hạng nào là double, kết quả của biểu thức là double

Câu 65: Trong Java, thuật ngữ "Truncation" có nghĩa là gì?

a) Giá trị dấu chấm động được gán cho kiểu số nguyên

b) Giá trị số nguyên được gán cho kiểu số dấu chấm động

c) Giá trị dấu chấm động được gán cho kiểu số dấu chấm động

d) Giá trị số nguyên được gán cho kiểu số nguyên

Trang 32

Đáp án: a

Giải thích: Truncate có nghĩa là cắt bớt một số chữ số của một số dấu chấm động hoặc một số nguyên từ phải Chúng ta cũng có thể cắt bớt phần thập phân hoàn toàn, biến nó thành một số nguyên

Câu 66: Đoạn mã Java sau sẽ xuất ra kết quả gì?

Giải thích: Toán tử ++ tăng giá trị của ký tự lên 1 c1 và c2 được gán giá trị D và 84, khi

sử dụng toán tử ++, giá trị của chúng tăng lên 1, c1 và c2 trở thành E và U tương ứng

Câu 67: Đoạn mã Java sau sẽ xuất ra kết quả gì?

class conversion {

public static void main(String args[]) {

Trang 33

Câu 68: Đoạn mã Java sau sẽ xuất ra kết quả gì?

Trang 34

public static void main(String args[]) {

public static void main(String [] args) {

String [][] argument = new String[2][2];

Trang 35

Câu 70: Đoạn mã Java sau sẽ xuất ra kết quả gì?

Trang 36

Đáp án: C

Giải thích: Toán tử new cấp phát một khối bộ nhớ có kích thước tương ứng với mảng và trả về tham chiếu đến bộ nhớ đã cấp phát cho biến mảng

Câu 72: Đâu là khai báo mảng không đúng?

A int arr[] = new int[5]

B int [] arr = new int[5]

C int arr[] = new int[5]

D int arr[] = int [5] new

Đáp án: D

Giải thích: Toán tử new phải được theo sau bởi kiểu mảng và kích thước mảng

Câu 73: Kết quả của đoạn mã Java sau là gì?

int arr[] = new int[5];

Câu 74: Đâu là một câu lệnh không đúng?

A Sử dụng toán tử new là bắt buộc để khởi tạo một mảng

B Mảng có thể được khởi tạo bằng cách sử dụng các biểu thức phân cách bởi dấu phẩy

và được bao quanh bởi dấu ngoặc nhọn

C Mảng có thể được khởi tạo khi chúng được khai báo

Trang 37

D Không có câu lệnh nào là đúng

Giải thích: Không có yêu cầu cụ thể nào cần được chỉ định trong quá trình khởi tạo mảng

Câu 76: Kết quả của đoạn mã Java sau là gì?

class array_output {

public static void main(String args[]) {

int array_variable [] = new int[10];

for (int i = 0; i < 10; ++i) {

Trang 38

public static void main(String args[]) {

int arr[][] = new int[3][];

arr[0] = new int[1];

arr[1] = new int[2];

arr[2] = new int[3];

Trang 39

Giải thích: Mảng arr được khai báo là một mảng 2 chiều, với mỗi hàng có số phần tử tăngdần Các giá trị của mảng được cộng vào biến sum, sau đó sum được in ra màn hình.

Câu 78: Kết quả của đoạn mã Java sau là gì?

class evaluate {

public static void main(String args[]) {

int arr[] = new int[] {0 , 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9};

public static void main(String args[]) {

char array_variable [] = new char[10];

for (int i = 0; i < 10; ++i) {

array_variable[i] = 'i';

System.out.print(array_variable[i] + "");

Trang 40

Giải thích: Mảng được khởi tạo với ký tự 'i', và vòng lặp in ra các giá trị của mảng.

Câu 80: Kết quả của đoạn mã Java sau là gì?

Trang 41

Giải thích: Mảng được khởi tạo với các giá trị tăng dần và tổng của các giá trị mảng đượctính và in ra màn hình.

Câu hỏi 81: Loại biến 'b' và 'd' trong đoạn mã Java sau là gì?

int a[], b;

int []c, d;

A 'b' và 'd' đều là kiểu int

B 'b' và 'd' đều là mảng kiểu int

C 'b' là biến int; 'd' là mảng int

D 'd' là biến int; 'b' là mảng int

Đáp án: C

Giải thích: Nếu [] được khai báo sau biến, nó chỉ áp dụng cho một biến duy nhất Nếu [] được khai báo trước biến, nó áp dụng cho tất cả các biến

Câu hỏi 82: Khai báo mảng nào sau đây là không đúng?

A int arr[] = new int[5];

B int [] arr = new int[5];

C

int arr[];

arr = new int[5];

D int arr[] = int [5] new;

Đáp án: D

Giải thích: Toán tử new phải đi sau kiểu mảng và kích thước mảng Thứ tự quyết định kiểu biến

Câu hỏi 83: Đoạn mã Java sau đây sẽ xuất ra kết quả gì?

int arr[] = new int[5];

Trang 42

Câu hỏi 84: Đoạn mã Java sau đây sẽ xuất ra kết quả gì?

Object[] names = new String[3];

names[0] = new Integer(0);

A ArrayIndexOutOfBoundsException

B ArrayStoreException

C Lỗi biên dịch (Compilation Error)

D Chương trình chạy thành công (Code runs successfully)

Đáp án: B

Giải thích: ArrayIndexOutOfBoundsException xảy ra khi mã cố gắng truy cập một chỉ mục không hợp lệ cho một mảng ArrayStoreException xảy ra khi bạn lưu trữ một phần

tử có kiểu khác với kiểu của mảng

Câu hỏi 85: Generics không hoạt động với?

A Set

B List

C Tree

D Mảng (Array)

Trang 44

Giải thích: Bạn chỉ có thể làm cho biến trỏ đến mảng trở nên volatile Nếu một mảng thayđổi bằng cách thay thế từng phần tử riêng lẻ, thì đặc tính volatile của biến sẽ không được giữ.

Câu hỏi 89: Mảng được lưu trữ ở đâu trong bộ nhớ?

B Ngẫu nhiên (Random)

C Tuần tự và Ngẫu nhiên

D Tìm kiếm nhị phân (Binary search)

Ngày đăng: 19/01/2024, 18:12

w