Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm có đáp án môn tin học đại cương EG41 Đại học Mở Hà Nộihiểu biết cơ bản về CNTT, sử dụng máy tính cơ bản, một số phần mềm tiện ích và máy tính, xử lý văn bản, chèn đối tượng, trộn thư, in ấn, bảng tính, hàm trong excel, sử dụng trình chiếu, sử dụng internet
Trang 1Câu 1: Hãy chỉ ra đặc điểm của tin nhắn tức thời?
Chọn một câu trả lời:
a Có thể lưu trữ hoặc lưu các tin nhắn
b Có thể gửi tin nhắn bảo mật
c Có thể gửi tin nhắn sử dụng mã số
d Có thể có nhiều thông điệp cùng một lúc, tức thời
Câu 2: Nội dung nào dưới đây thuộc loại phần mềm máy tính giá rẻ?
Chọn một câu trả lời:
a Phần mềm giảm giá cho sinh viên, phần mềm chia sẻ, bán lẻ
b Phiên bản dùng thử, bán lẻ, phần mềm miễn phí
c Phần mềm miễn phí, phần mềm chia sẻ, phần mềm giảm giá cho sinh viên
d Bán lẻ, phần mềm giảm giá cho sinh viên, phiên bản thử nghiệm
Câu 3: Phần mềm gián điệp (Spyware) là gì?
Chọn một câu trả lời:
a Một dịch vụ cung cấp cho người sử dụng mà không cần thanh toán trên cơ sở thử nghiệm mà thường bị giới hạn bởi bất kỳ sự kết hợp của các chức năng, tính sẵn có, hoặc thuận tiện
b Một cơ sở dữ liệu lưu trữ các thiết lập và tùy chọn cho hệ điều hành Microsoft Windows và chứa thông tin và cài đặt cho phần cứng
c Một công nghệ cho phép theo dõi, bí mật giám sát, ngăn chặn, hoặc mất kiểm soát sự tương tác của người dùng với máy tính
d Một chương trình có thể sao chép chính nó và lây nhiễm sang một máy tính mà không được phép
Trang 2Câu 4: Đặt màn hình máy tính như thế nào là tốt nhất cho mắt bạn?
Chọn một câu trả lời:
a Đối diện với cửa ra vào, cửa số, bóng đèn
b Không có đáp án đúng
c Không có ánh sáng chiếu vào
d Không đối diện với cửa ra vào, cửa số, bóng đèn
Câu 5: Loại tài liệu bằng văn bản có thể được sử dụng mà không cần sự cho phép của bản quyền?
Chọn một câu trả lời:
a Tài liệu có bản quyền
b Các tài liệu thương hiệu
c Tài liệu phạm vi công cộng
d Tài liệu chưa được công bố
Câu 6: Người truy cập trái phép vào máy tính của bạn và lấy cắp thông tin được gọi là gì?
Trang 3Câu 7: Thành phần phần cứng nào bảo vệ máy tính của bạn khỏi nguy hại do điện khi chuyển đổi giữa các hệ thống điện.
b Các thủ tục được sử dụng để truy cập vào một hệ điều hành hoặc ứng dụng
c Việc ủy quyền hợp pháp để sử dụng một sản phẩm phần mềm
d Khả năng đăng nhập vào hệ thống máy tính đa người dùng
Câu 9: Lựa chọn trong trường học: lý do hợp lệ để hạn chế truy cập của sinh viên với các mạng và Internet?
Trang 4Câu 10: Giáo dục và đào tạo qua internet thường được gọi là…
Chọn một câu trả lời:
a Kết nối mạng xã hội
b Phát thanh qua web (podcasting)
c Giáo dục tại gia đình
d Học trực tuyến (e-learning)
Câu 11: Cho phép sinh viên sử dụng thông tin thuộc sở hữu của người khác trong cùng một báo cáo nghiên cứu khoa học mà không cần sự cho phép của chủ sở hữu là:
Chọn một câu trả lời:
a Luật bản quyền sáng chế
b Luật bản quyền tác giả
c Luật sở hữu trí tuệ
d Quy tắc sử dụng tài liệu hợp lý (không phải xin phép trong 1 số trường hợp nhấtđịnh) phải sử dụng
Câu 12: Thiết bị nào chịu được nguy hại do từ tính?
Trang 5Câu 13: Trong soạn thảo văn bản Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là:Chọn một câu trả lời:
a Mở một văn bản mới
b Đóng văn bản đang mở
c Mở một văn bản đã có
d Lưu văn bản vào đĩa
Câu 14: Muốn xác định khoảng cách và vị trí ký tự, ta vào:
Trang 6Câu 17: Muốn in tất cả các trang trong văn bản trước hết ta làm bằng cách chọn File, chọn Print trong vùng Page range chọn
b Home/ Change Case
c Home/ Border and Shading
Trang 7Câu 21: Trước khi in nếu muốn thay đổi hướng in cho trang in ta thực hiện chọn Page Layout, trong mục Page Setup tiếp tục chọn:
b Home/Font/Font color và chọn màu phù hợp
c Page Layout/Font và chọn màu phù hợp
Trang 8Câu 25: Trong MS Word 2013, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản, ta thiết lập tại?
Chọn một câu trả lời:
a Ô Above và Below trong thẻ Page Layout
b Ô Line Spacing trong thẻ Page Layout
c Ô Left và Right trong thẻ Page Layout
d Ô Before và After trong thẻ Page Layout
Câu 26: Trong MS Word 2016, để xoá bỏ toàn bộ định dạng kiểu chữ của văn bản đang chọn, ta nhấn tổ hợp phím gì?
a Layout / Rows & Columns/ Insert Below
b Layout / Rows & Columns/ Insert Above
c Layout / Rows & Columns/ Insert Left
d Layout / Rows & Columns/ Insert Right
Trang 9Câu 29: Trong MS Word 2013, để chọn nhiều hình vẽ trên văn bản, bạn cần nhấn thêm phím gì khi click vào hình vẽ?
Trang 10Câu 34: Khi làm việc với Word xong, muốn thoát khỏi, ta thực hiện:
a Vào Page Layout, Size là A4
b Vào Fle/Print, chọn Page size A4
c Vào Page Layout/Size/ More Paper Size Trong thẻ Paper chọn Paper size là A4,nhấn nút Set As Default
d Vào Page Layout/Size/ More Paper Size, chọn Paper với Paper size là A4
Câu 36: Trong soạn thảo văn bản Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - H là:Chọn một câu trả lời:
a Tạo tệp văn bản mới
b Định dạng chữ hoa
c Chức năng thay thế trong soạn thảo
d Lưu tệp văn bản vào đĩa
Câu 37: Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tắt đánh dấu chọn khối văn bản (tô đen), ta thực hiện:
Trang 11Câu 38: Trong MS Word 2013, tổ hợp phím nào dùng để giảm cỡ chữ cho nội dung văn bản?
Trang 12Câu 42: Trong hộp thoại Border and Shading, muốn thay đổi cách tính lề (Margin) cho đường viền ta thực hiện thao tác nào?
a View / Toolbars / Formating
b View / Toolbars / Drawing
c View / Ruler
d View / Toolbars/ Standard
Câu 44: Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Word 2013, muốn chèn thêm một dòng ở phía dưới dòng hiện tại, ta thực hiện thao tác nào dưới đây?
Chọn một câu trả lời:
a Layout / Rows & Columns/ Insert Left
b Layout / Rows & Columns/ Insert Above
c Layout / Rows & Columns/ Insert Right
d Layout / Rows & Columns/ Insert Below
Câu 45: Trong MS Word 2013, mỗi tập tin MS Word 2013 được lưu lại sẽ có đuôi (phần mở rộng) mặc định là gì?
Trang 13Câu 46: Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo?
b File - Print Preview
c Page Layout - Print
d Page Layout – Size
Câu 48: Trong mục Insert/Drop Cap/Drop Cap Options, phần Distance from text dùng để xác định khoảng cách:
Chọn một câu trả lời:
a Giữa ký tự Drop Cap với toàn văn bản
b Giữa ký tự Drop Cap với ký tự tiếp theo
c Giữa ký tự Drop Cap với lề phải
d Giữa ký tự Drop Cap với lề trái
Câu 49: Trong Word 2013, cách nào dưới đây không dùng để tạo khoảng cách giữacác dòng là 1.5 lines?
Chọn một câu trả lời:
a Vào Home/Line and Paragraph Spacing, chọn 1.5
b Vào Home/Line and Paragraph Spacing/ Line Spacing Options, chọn Line Spacing là 1.5 lines
c Vào Home/Paragraph, chọn Line Spacing là 1.5 lines
d Vào Format/Paragraph, chọn Line Spacing là 1.5
Trang 14Câu 50: Trong MS Word 2013, thao tác nào dùng để căn lề các đối tượng hình vẽ đang được chọn theo lề trái, phải hoặc căn giữa?
Trang 15Câu 54: Để chạy một ứng dụng trong Windows, bạn làm thế nào?
Chọn một câu trả lời:
a Nháy đúp chuột phải
b Nháy phải chuột vào
c Nhấp đúp chuột trái vào biểu tượng
d Nháy chuột trái vào
Câu 55: Hộp điều khiển việc phóng to, thu nhỏ, đóng cửa sổ được gọi là gì?
Trang 16Câu 59: Nếu một máy tính bị nghi ngờ là nhiễm virus thì cách thức tốt nhất để kiểm tra và diệt virus là gì?
Chọn một câu trả lời:
a Cài đặt lại hệ điều hành, sau đó cài đặt lại tất cả các chương trình ứng dụng khác
b Cài đặt một chương trình chống virus, quét virus các ổ đĩa của máy tính và cho chương trình này loại bỏ virus
c Khởi động lại máy tính và sau đó xóa tất cả những tập tin bị nghi ngờ nhiễm virus
d Lưu trữ dự phòng các tệp tin của máy tính và hồi phục chúng bằng việc sử dụng những tập tin dự phòng này
Câu 60: Loại tập tin nào thường được ẩn?
Chọn một câu trả lời:
a Tập tin hệ thống
b Tập tin nén
c Tập tin tải về
d Tập tin tài liệu
Câu 61: Sau khi bạn kích đúp vào một tập tin trong Windows, nó mở chương trình phần mềm sai Nguyên nhân có khả năng nhất của vấn đề là gì ?
Chọn một câu trả lời:
a Tập tin không thể mở
b Liên kết sai
c Từ chối truy cập tập tin
d Tập tin không thể tìm thấy
Trang 17d Lưu trữ các tài liệu đã được xóa tạm thời
Câu 63: Trong Windows Explorer, ngoài các thành phần như Explorer bar,
Explorer view, Tool bar, Menu bar, còn có thành phần nào khác?
d Properties -> New Folder
Câu 65: Loại tập tin nào thường được ẩn?
Chọn một câu trả lời:
a Tập tin hệ thống
b Tập tin nén
c Tập tin tải về
d Tập tin tài liệu
Câu 66: Theo hình minh họa dưới đây, Shortcut to Game.txt là biểu tượng gì?Chọn một câu trả lời:
a Biểu tượng lối tắt cho thư mục Game
b Biểu tượng lối tắt cho tệp tin Game.txt (bên phải)
c Biểu tượng của tệp tin Game.txt
d Biểu tượng của thư mục Game
Trang 18Câu 67: Làm thế nào để xóa bỏ tệp tin?
Chọn một câu trả lời:
a mở cửa sổ tìm kiếm tệp tin Search
b nhắp chọn Internet Explorer
c mở cửa sổ My Computer
d mở cửa sổ Files Manager
Câu 68: Trong Windows, từ Shortcut có ý nghĩa gì?
a sao lưu tệp tin
b di chuyển tệp tin đến thư mục khác
Trang 19Câu 72: Khi một máy in mới một trang thử nghiệm sau khi nó được bật, điều này
có nghĩa rằng
Chọn một câu trả lời:
a cài đặt trình điều khiển in đã thành công
b máy in là máy móc chức năng
c máy in trực tuyến với máy tính
d trình điều khiển máy in là chính xác / hiện tại
Câu 73: Theo hình minh hoạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?
Chọn một câu trả lời:
a có hai máy in đã được cài đặt nhưng HP Laser Jet 5N là máy in ưu tiên
b để cài thêm máy in, nhắp chọn thực đơn File
c để chuyển đổi máy in ưu tiên, nhắp chọn thực đơn Edit
d máy in ưu tiên là HP Laser Jet 6L
d Biểu tượng lối tắt cho thư mục Game
Câu 74: Biểu tượng Caculator dùng để làm gì?
Chọn một câu trả lời:
a Tất cả đều đúng
b Thực hiện các phép tính số muc, logarit, lượng giác
c Thực hiện các phép toán so sánh, chuyển đổi các số thập phân, thập phân, nhị phân
Trang 20c Nháy chuột phải vào thư mục hoặc tệp tin, chọn Copy, đưa đến cửa sổ đích nháychuột phải chọn Paste
d Nháy chuột phải vào thư mục hoặc tệp tin, chọn Remove, đưa đến cửa sổ đích nháy chuột phải chọn Paste
Câu 76: Một thiết bị video không tương thích gây ra màn hình của bạn ngừng hoạt động Làm thế nào bạn có thể khắc phục vấn đề ?
Chọn một câu trả lời:
a Khởi động lại máy tính trong chế độ An toàn (Safe Mode)
b Khởi động lại máy tính trong chế độ Gỡ lỗi (Debug Mode)
c Thay thế màn hình
d Cài đặt lại hệ điều hành
Câu 77: Khởi động máy tính thuộc giai đoạn nào của dòng chảy thông tin trong một máy tính?
Chọn một câu trả lời:
a Mở một tập tin trong một chương trình ứng dụng
b Xóa các tập tin không mong muốn
c Bắt đầu từ một chương trình ứng dụng
d Khởi động của máy tính
Câu 78: Bạn đang ở cửa sổ My Computer, theo hình minh hoạ, phát biểu nào dưới đây là sai?
Trang 21c Mở hộp thoại (System Properties)
d Đăng xuất windows (Log Off…)
Câu 80: Phát biểu nào dưới đây là sai:
Chọn một câu trả lời:
a Winzip là phần mềm để nén và giải nén tệp tin và thư mục
b MS-Windows là phần cứng
c Hệ điều hành phải được cài đặt trước khi cài đặt phần mềm ứng dụng
d NotePad là phần mềm soạn thảo văn bản
Câu 81: Khi đang làm việc với Windows, muốn xem tổ chức các tệp và thư mục trên đĩa, ta có thể sử dụng
Chọn một câu trả lời:
a Windows Explorer hoặc Recycle Bin
b My Computer hoặc Windows Explorer
c My Computer hoăc My Network Places
d My Computer hoặc Recycle Bin
Câu 82: Trong khi thiết kế giáo án điện tử, thực hiện thao tác chọn Insert-> New Slide là để
Chọn một câu trả lời:
a Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên
b Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành
c Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành
d Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng
Câu 83: Đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình diễn ta nhấn phímChọn một câu trả lời:
a Esc
b Tab
c End
Trang 22d Home
Câu 84: Khi đang trình diễn trong PowerPoint, muốn kết thúc phiên trình diễn, ta thực hiện:
Chọn một câu trả lời:
a Nháy chuột phải, rồi chọn Exit
b Nháy chuột phải, rồi chọn End Show
c Nháy chuột phải, rồi chọn Return
d Nháy chuột phải, rồi chọn Screen
Câu 85: Để thực hiện việc chèn bảng biểu vào slide ta phải
Trang 23c Chọn Format->Background
d Chọn Slide Show -> Background
Câu 88: Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập hiệu ứng cho văn bản, hình ảnh,… ta thực hiện:
Chọn một câu trả lời:
a View – Custom Animation, rồi chọn Add Effect
b Animation, rồi chọn Add Animation
c Insert – Custom Animation, rồi chọn Add Effect
d Format – Custom Animation, rồi chọn Add Effect
Câu 89: Âm thanh đưa vào bài trình diễn
Chọn một câu trả lời:
a thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng chuyển trang giữa các slide
b thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang
c thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng động cho đối tượng trong slide
d không thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang
Câu 90: Muốn tô nền cho 1 textbox trong slide hiện hành, sau khi đã chọn Textbox
đó ta thực hiện
Chọn một câu trả lời:
a Chọn View-> Chọn Placcholder và chọn màu cần tô
b Chọn Format ->Chọn Placcholder và chọn màu cần tô
c Chọn view -> Chọn Background và chọn màu cần tô
d Chọn Format ->Chọn Background và chọn màu cần tô
Câu 91: Thao tác chọn File -> Close dùng để
Chọn một câu trả lời:
a Mở một tập tin nào đó
b Lưu tập tin hiện tại
Trang 24c Đóng tập tin hiện tại
d Thoát khỏi PowerPoint
Câu 92: Mở chương trình Microsoft PowerPoint, làm xong giáo án, lưu trữ vào MyDoccuments của máy ta chọn lệnh nào sau đây
Chọn một câu trả lời:
a Chọn File->Chọn Save as-> Chọn Up one level->My Documents->Tại File name Gõ số báo danh->Chọn Save
b Chọn File->Chọn Open-> Chọn Up one level->My Documents->Tại File name
Gõ số báo danh->Chọn Save
c Chọn File->Chọn new-> Chọn Up one level->My Documents->Tại File name
Gõ số báo danh->Chọn Save
d Chọn File->Chọn Save-> Chọn Up one level->My Documents->Tại File name
Gõ s báo danh->Chọn Save
Câu 93: Thao tác chọn File->Open là để
Chọn một câu trả lời:
a mở một presentation đã có trên đĩa
b Lưu lại presentation đang thiết kế với một tên khác
c Tạo mới một presentation để thiết kế bài trình diễn
d Lưu lại presentation đang thiết kế
Câu 94: Để các slide đều có tên của mình khi trình chiếu ta vào chọn? (sau đó gõ vào Footer)
Chọn một câu trả lời:
a Chọn Insert -> Footer
b Chọn View -> Chọn Footer and Header
c Chọn View -> Chọn Header
d Chọn Insert -> Chọn Header and Footer
Câu 95: Muốn kẽ đường viền màu xanh cho một ô TextBox trong giáo án điện tử, sau khi chọn Format->TextBox, chọn thẻ Color and Lines và
Chọn một câu trả lời:
Trang 25a Chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Line hoặc Fill đều đúng
b Chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Line hoặc Fill đều sai
c Chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Line
d Chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Fill
Câu 96: Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ hiệu ứng trình diễn, ta chọn đối tượng cần xóa bỏ hiệu ứng và thực hiện:
Chọn một câu trả lời:
a Cả 2 câu đều sai
b Slide Show – Custom Animation, rồi chọn Delete
c Slide Show – Custom Animation, rồi chọn Remove
d Cả 2 câu đều đúng
Câu 97: Khi thực hiện thao tác chọn Insert ->Media -> sound người sử dụng
Chọn một câu trả lời:
a có thể chèn âm thanh hoặc phim vào giáo án
b chỉ được phép chèn âm thanh vào giáo án
c chỉ được phép chèn hình ảnh vào giáo án
d chỉ được phép chèn phim vào giáo án
Câu 98: Muốn chèn một hình ảnh nào đó đã có trong đĩa vào trong slide ta chọnChọn một câu trả lời:
a Picture
b Insert ->Photo Album
c Insert -> Clip Art
d Insert -> Picture
Câu 99: PowerPoint cho phép người sử dụng thiết kế một slide chủ chứa các định dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình diễn Để thực hiện điều này, người dùng phải?
Chọn một câu trả lời: