Các động từ sau đây được theo sau bởi động từ nguyên mẫu có “to”: advise: khuyên agree: đồng ý allow: cho phép appear: dường như arrange: sắp xếp ask: yêu cầu attempt: cố gắng beg: van
Trang 11 Các động từ sau đây được theo sau bởi động từ nguyên mẫu không “to”:
- Động từ khiếm khuyết (Modal verbs), như: “can”, “may”, “must”, “shall”, “will”…
- Động từ chỉ tri giác (Verbs of perception): “see”, “watch”, “perceive”, “observe”,
“listen”,
- Các trợ động từ (Auxiliaries): “do”, “does”, “did”, “don’t”, “doesn’t”, “didn’t”
- Và các động dừ dưới đây:
had better: nên…thì hơn had rather: thích hơn
would rather: thích hơn can but: đành phải
do nothing but: chẳng làm gì nhưng chỉ make: bắt phải
bid: ra lệnh help: giúp đỡ
let: để cho dare (khi dùng ở thể phủ định) dám, need (khi dùng ở thể phủ định) cần
2 Các động từ sau đây được theo sau bởi động từ nguyên mẫu có “to”:
advise: khuyên
agree: đồng ý
allow: cho phép
appear: dường như
arrange: sắp xếp
ask: yêu cầu
attempt: cố gắng
beg: van xin
care: quan tâm
cause: khiến cho
challenge: thách thức
claim: đòi hỏi
consider (+ O): xem xét
dare: dám
decide: quyết định
demand: đòi hỏi
deserve: xứng đáng
desire: khao khát
encourage: khuyến khích
expect: trông đợi
fail: thất bại
find: tìm thấy
forbid: cấm
forget: quên
happen: tình cờ
hesitate: do dự
hope: hy vọng
in order: cốt để
intend: dự tính
manage: quản lý need: cần phải
offer: dành cho, đề nghị persuade: thuyết phục
plan: dự tính prepare: chuẩn bị pretend: giả vờ promise: hứa prove: chứng tỏ refuse: từ chối remember: nhớ require: đòi hỏi seem: dường như
so as: để rồi so/such …as to + Vđể strive: phấn đấu take: sử dụng, đưa tell: kể, bảo tend: có khuynh hướng think: suy nghĩ
threaten: đe dọa urge: thúc giục used to: đã từng want: muốn
wish: ao ước would hate: ghét would like: muốn would love: thích would prefer: thích hơn
3 Các động từ sau đây được theo sau bởi động từ thêm “-ing” (gerund):
(be) + adj
admit: nhận , chấp nhận
appreciate: cảm kích
avoid: tránh né
can’t bear: không chịu được
can’t help: không nhịn được
can’t stand: không chịu được
Trang 2cease: dừng, ngưng
consider: xem
delay: trì hoãn
deny: phủ nhận
detest: ghét
dislike: không thích
dread: sợ hãi
enjoy: thích
fancy: tưởng tượng
find: phát hiện
finish: hoàn thành
go: đi
hate: căm ghét
how about…? thế còn… thì sao?
imagine: tưởng tượng
it is no good: vô ích
it is: chính, đó là
keep: vẫn, cứ
leave: bỏ lại
like: thích
mind: quan tâm
miss: bỏ lỡ
necessitate: đòi hỏi phải
neglect: làm ngơ
postpone: hoãn lại
practise: luyện tập
prefer … (to….): thích hơn, thích …(hơn…)
give up: từ bỏ
quit: từ bỏ
recall: hồi tưởng
report: thuật lại
resent: căm phẩn
resist: chống lại
resume: nối lại
risk: liều mạng
suggest: đề nghị
that is: nghĩa là
there is no use: cũng vô ích
to be accustomed to quen thuộc với
to be busy: bận rộn
to be used to: quen với
to be worth: xứng đáng
to feel like: thấy thích
to get used to: trở nên quen với
to look forward to: mong mỏi
to object to: phản đối
verbs of perception: động từ chỉ các giác quan
what about…: còn về…thì sao
Ghi chú: Khi đứng sau giới từ (ngoại trừ giới từ “to”), động từ phải thêm “-ing” Đối với giới từ “to”: có một vài trường hợp ngoại lệ ở mục 3.
4 Các động từ sau đây được theo sau bởi: “how to +V”
Trang 3teach: dạy (cách làm gì)
learn: học (cách làm gì)
know: biết (cách làm gì)
understand: hiểu (cách làm gì)
5 Các động từ sau đây có thể được theo sau bởi động từ nguyên mẫu có “to” hoặc động
từ thêm “-ing” nhưng không có sự thay đổi về ý nghĩa của động từ theo sau.
begin: bắt đầu
continue: tiếp tục
love: yêu
prefer: thích hơn
start: bắt đầu
6 Các động từ sau đây nếu được theo sau bằng động từ nguyên mẫu có “to” thì có nghĩa khác, nếu được theo sau bằng động từ thêm “-ing” thì có nghĩa khác:
try (+ to V: cố gắng…); (+V-ing: thử…)
like (+ to V: muốn…); (+V-ing: thích…)
stop (+ to V: dừng lại để…); (+V-ing: chấm dứt…)
remember (+ to V: nhớ sẽ…); (+V-ing: nhớ là đã…)
forget (+ to V: quên làm…); (+V-ing: quên là đã)
regret (+ to V: thật tiết khi…); (+V-ing: thật tiết là đã)
propose (+ to V: đề nghị…); (+V-ing: gợi ý)
mean (+ to V: muốn nói, ngụ ý); (+V-ing: cần phải)
manage (+ to V: xoay sở); (+V-ing: quản lý)