1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

thiết kế op amp unbuffer

4 425 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 594,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Asyoucanseeinyourtextbook, theIEEE754FloatingPointrepresentationiscomposedofthreeparts, theMantissaSign, S, theSignedExponent, E, andtheMantissaMagnitude, M. Insingleprecision floatingpointrepresentation, theSignedExponent, E, is8bits, whereastheMantissaMagnitude, M, is composedof the remaining23bits. Indoubleprecisionfloatingpoint representation, theSigned Exponent, Eis 11bits, whereas theMantissaMagnitude, M, is composedof theremaining52bits. Inbothcases, thehidden1representationfortheMantissaMagnitudeholds, effectivelyextendingits representational powerbyonebit.

Trang 1

Lương Ngọc Linh

MSSV: 1020102

BÀI TẬP TK VI MẠCH TƯƠNG TỰ

Thiết kế một mạch opamp unbuffered:

Sử dụng công nghệ 180nm với:

a) Av > 1000

b) GB = 5 MHz

c) SR = 10 V/us

d) ICMR: -0.5 tới 1 V

e) CL = 2 pF

f) Phase margin: 60°

g) Pdis ≤ 2 mW

h) Lmin = 1 um

i) VDD = - VSS = 1.8 V

(Lấy Vtn0 = 0.4 V; Vtp0 = -0.4 V)

1 Chọn giá trị cho Cc:

Cc > 0.22CL = 0.44 pF

Trang 2

Chọn Cc = 0.5 P

2 Tính giá trị I5:

I5 > SR.Cc = 5 uA

Chọn I5 = 150 uA

3 Tính giá trị W/L của M3, M4:

Có: Vin(max) = VDD – VSD3(VSG3) – VDG1 = 1 (V) mà VDG1 = -VTn0 = -0.4v ⟹ VSG3 = 1.2 (V)

 Mà I3 =

2

1 μP.Cox

3

3

L

W

(VSG3-|VTp0|)² với I3 = I5/2 = 75 uA

3

3

L

W

=

4

4

L

W

=2.46

4 Kiểm tra cực của M3 p3:

p3 = -gm3/2Cgs3 = -6874656262 (rads/s) = 1094135526 Hz >> 10.GB

5 Tính W/L của M1, M2:

gm1 = GB.Cc = 31.42 uA/V

⟹ W1/L1 = W2/L2=gm1²/(2.k’n.I1)= 0.028 Tăng giá trị lên khoảng 1.56

⟹W1/L1 = W2/L2=1.56

Để tăng hệ số khuếch đại của mạch ta tăng W/L của M1, M2

⟹W1/L1 = W2/L2=250

6 Tính W/L của M5:

Vin(min) = VSS + VGS1 + VDS5(sat)

⟹ -0.5 = -1.8 + VGS1 + VDS5(sat)

I1 =

2

1 μN.Cox

1

1

L

W

(VGS1-|VTn0|)2 với I1 = I5/2 = 75 uA.

⟹ VDS5(sat) = 0.272 V

⟹ VGS5 = -1.2 V

Tiến hành mô phỏng “OP” để chọn giá trị W/L của M5 sao cho M5 hoạt động trong vùng bão hòa

và có Id = 150 uA ứng với L = 1 um và VGS5 = -1.2 V

⟹W5/L5=48.3

7 Tính W/L của M6:

Với 60° lề pha, ta có: gm6 ≥ 10gm1 = 314.2 uA/V chọn gm6 = 314.2 uA/V gm4 = gm3 = 200 uA/V

W6/L6=(W4/L4)x(gm6/gm4)=4.068

8 Tính I6:

Trang 3

I6= gm6²/(2.k’p.W/L6) = 124 uA

Pdis = 3.6(150u+124u) = 0.9864 mW < 2 mW

9 Tính W/L của M7:

7

7

L

W

=

5

5

L

W

5

7

I

I

(I6 = I7) = 40

MÔ PHỎNG

mạch mô phỏng Transient để đo Av

Kết quả so sánh tín hiệu vào và ra: Vin PP = 0.000999789 V và Vout PP = 0.937424 V Hệ số

khuếch đại Av = 938 V/V Công suất tiêu tán Pdis = 0.000518497 W < 2 mW.

Ngày đăng: 23/06/2014, 15:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w