1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DE THI CD NM 2006 doc

13 191 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 847 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

---Hàm số mũ và logarit I.Tóm Tắt Về Luỹ Thừa Và Hàm Số Mũ.. 1.Các phép toán về luỹ thừa với số mũ thực.. • Hàm số mũ có tập xác định là R.Liên tục trên R... HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG LOẠ

Trang 1

-Hàm số mũ và logarit I.Tóm Tắt Về Luỹ Thừa Và Hàm Số Mũ.

1.Các phép toán về luỹ thừa với số mũ thực.

2.Hàm số mũ.

a.Định nghĩa: Hàm số mũ cơ số a( a>0) là hàm số được xác định bởi công thức:y a= x

vd: 2 ; ( )1

3

b.Các tính chất

• Hàm số mũ có tập xác định là R.Liên tục trên R

a x> ∀ ∈0, x R

• Nếu a=1 hàm số không đổi trên R:y=1

a>1: Hàm số đồng biến trên R

• 0< <a 1: Hàm số nghịch biến trên R

• Với 1

m

a

> ⇔ >

> ⇒

> ⇔ >

• Với 0 1

m

a

> ⇔ <

< < ⇒

> ⇔ <

a m =a n

M,N tuỳ y ùnếu a = 1

M = N nếu a 1

• Đồ thị hàm số mũ luôn luôn đi qua điểm I(0,1)

• Đồ thị hàm số mũ luôn luôn nằm ỏ trên trục hoành

c.Đồ thị của hàm số mũ:

II.Tóm tắt về hàm số lôgarit:

a.Định nghĩa: Cho số thực a>0 và a≠1,lôgarit cơ số a của một số dương N là một số M sao cho

M

N =a Ký hiệu : loga N Ta có:

b.Các phép toán về logarit:

Giả sử a>0 và a≠1,A,B,N…>0.Ta có các công thức sau đây:

n

a

a>1 0< a<1

X

Y

Y

O 1

a N =M ⇔ =N a

Trang 2

Bài tập 1: Giải các phương trình sau đây:

6

2

2x − −x =16 2

2

5x+ − =5x 2x+ +2x+

3 2 5x+ 2 x+ 2 =2 53x 3x

4 334 2 − x =95 3 − −x x2

5 2x− 3 =5x2 − + 5x 6

6 5 8x x x−1 500

=

7

3 2 1

2 3 5x+ xx+ =4000

8 4x+ − =2x 6 0

9 25x−23.5x− =5 0

10 9x2 + 1−3x2 + 1− =6 0

11 5.4x−7.10x+2.25x =0

12 (49)1x −(35)1x =(25)1x

13 8x+18x =2.27x

14 3.16x+2.81x=5.36x

15 (2− 3)x+ +(2 3)x =14

16 (4− 15)x+ +(4 15)x =62 17

3 (5− 21)x+7(5+ 21)x =2x+

18 4x+(2x−5).2x+6x−24 0=

19 2x+2−x+ =2 4x x− 2

20 9x+2(x−2)3x+2x− =5 0

4xx− −12.2x− − x − + =8 0

21 3.22 7.24 10

22 2 2 1 2 221 3.( ) 7.( ) 6 0

x

23 2x = − +2x 8

24 −2.12x+3.6x+ =3x 0

25 2x+ =3x 5x

26 4cos x2 +41 sin + 2x=10 27

4x − +x +4x + +x =4 x + +x +1

28 81sin 2x+81cos x2 =30

29 3.8x+4.12x−18x−2.27x =0

30 4x+ x2 − 2 −5.2x− + 1 x2 − 2 − =6 0

Bài tập 2: Giải các phương trình sau:

1.log (4 x+ −3) log (4 x− = −1) 2 log 84

2 lg(x− +2) lg(x− = −3) 1 lg 5

3 log x+log x+log x=6

4.log (2x x2−7x+12) 2=

5.log (9 2 ) 32 − x = −x

6.log (3.22 x− =1) 2x+1

7.log (1 log (23 + 3 x−7)) 1=

5

log −x(x −2x+65) 2=

7 log 2 log 0

6

xx+ =

log (x + + −x 1) log x=2x x

11 log 64 log 16 32x + x2 = 22.

log x+ log x+ − =1 5 0

12 xlg 4+4lgx =32 23

log (log ) log (log ) 2x + x =

13 xlg9−4.3lgx+ =3 0

14 xl g 3o 3 x+2(3 )x l go 3x=27

3

log log

3 x+x x =6

16 log2 x −4 log4 x − =5 0 17

2

log x+ −(x 1) log x+2x− =6 0

18 log7 x=log (3 x+2) 19

log (x+1) + =2 log 4− +x log (4+x) 20

log ( 5 6) log log 3

x

21.log2 x+2log7x= +2 log2xlog7 x

Bài tập 3:Giải các bất phương trình sau đây?

1 52x+ 1−26.5x+ >5 0

5

4 6 log x 0

2

6 9

2( 1)

x x

+

log ( ) log log ;log log log

1

1

log 1

.log log

n

b

A

B

n

x

β

β

β

β

log ; log ; log

10

log ln log lg

e x x

=

=

Trang 3

-3 3.22 7.24 10

4 7.3x+ 1−5x+ 2 ≥3x+ 4−5x+ 3

5

3 (7 3 5)+ x+7(7 3 5)− x ≤2x+

7 2

3

log log

3 x+x x ≤6

5 log (6x+ −36 ) 2x

9 log (log (93 x 72)) 1

11.4 2 2 0

4 2 2

x x

x+ − >x

− −

12.log (3 2) 1

2

x

x x

+ >

+

PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CĂN THỨC

I.KIẾN THỨC CƠ BẢN:

1.phương trình căn thức:

Dạng 1: ( ) ( ) ( ) 02

( ) ( )

g x

>

Dạng 2:

( ) 0 ( ) ( ) ( ) 0

( ) ( )

g x

 >



Chú ý: để giải phương trình chứa căn bậc hai,ta chỉ cần đặt điều kiện và làm cách nào đó “làm mất

căn”

Bài tập 1: Giải các phương trình sau đây:

2 Bất phương trình căn thức:

Dạng 1: Dạng 2:

1 7 3+ x = −4 x

2

3 x+ =3 2x− +8 7−x

4 5x− −1 3x− −2 x− =1 0

5 5 4− x + 5 4+ x =4

6

2x +5x+ −2 2 2x +5x− =6 1

7 x2+3x+ = +1 (x 3) x2+1

8 (2+ 3)x+ −(2 3)x =4

9 ( 2− 3 )x+( 2+ 3 )x =4

10 3x− +2 x− =1 4x− +9 2 3x2−5x+2

11 7− +x2 x x+ =5 3 2− x x− 2

12 2x+ =9 4− +x 3x+1

13 3+ +x 6− −x (3+x)(6−x) 3=

14 2x2+8x+ +6 x2 − =1 2x+2

Dạng 3: f x( )+ g x( ) = h x( )

*Đặt điều kiện để các biểu thức trong căn có nghĩa

* Bình phương 2 vế

()0

()0

() ()

()0

() ()

fx

gx

fx gx

gx

fx gx

 ≥

 ≤

≥ ⇔ ≥



 ≥

2

( ) 0 ( ) ( ) ( ) 0

( ) ( )

f x

Trang 4

Dạng 3:

Bài tập 2: Giải các bất phương trình sau đây:

1 x2+2x+ ≤5 4 2x2+4x+3( : 1 2 6ds − − ≤ ≤ − +x 1 2 6)

2

xx> −x ds x>

3 2( 2 16) 3 7 ( : 10 34)

4 5x− −1 x− >1 2x−4( : 0ds ≤ <x 10)

2

7 x+ −2 3− <x 5 2 ( : 2− x ds − ≤ <x 2)

1

2

x

x

=

3

3 x+ −4.3x+1(log x− ≥1) 0(ds:

3 1 0

3

x x

 < ≤

( : 4 5 6 7)

≤ ≤ ∨ ≤ ≤

11 ( 1)( 4) 5. 2 5 28 ( : 9 4)

− < <

12

5 13

2

( : 0 1)

≤ ≤

( : 1 0)

− ≤ <

Bài tập 3: Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt: 2x2+mx− = +3 x 1(Đs:m≤ −1)

Bài tập 4: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình sau đây có nhiệm:

x2−2x+ =2 2m+ −1 2x2+4x(Đs:m≥ −1)

Bài tập 5:Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số :

y= x− +1 9−x ,x 3;6 (Đs:y∈[ ] max=4 với x=5.ymin= 2+ 6với x=3)

Bài tập 6:Cho phương trình : 2 2

log x+ log x+ −1 2m− =1 0.Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 1;3 3

 .(Đs:0≤ ≤m 2).

Bài tập 7:Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường: 4 2

4

x

4 2

x

y=

(ĐS: 2 4

3

Bài tập 8: Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường:y= − 4−x2 và x2+3y=0

(ĐS: 4 3

3

-HỆ PHƯƠNG

TRÌNH -A HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN SỐ :

[ ] ( ) 0; ( ) ( ) ( ) 0 ( ) 0

( ) ( ) 0

( ) 0 ( ) ( ) 0

( ) 0 ( ) 0

g x f x

f x

g x f x

f x

g x

>



 >

Trang 5

-Bài tập 1: Giải các hệ phương trình sau:

1

6 2

3

3 4

1

 + =



 − = −



2

13 6 5

x y

 + =

 + =

3

4( 2 ) 3( ) 10 5( 2 ) 2( ) 1



4.Tìm k nguyên để hệ phương trình sau đây có nghiệm nguyên duy nhất x y 1

kx y k

+ = −

 − =

B HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG LOẠI I :

Bài tập 2: Giải các hệ phương trình sau:

1

2 2 13

3( ) 2 9 0

2

4 4 34

2

x y

3

3

x y xy

x y xy

4

2 2 30

11

x y xy

x y xy

5

2 2

4 4 2 2

7 21



6

2 2 3( ) 28

11

x y xy

7

2 2 3 3

4

x y

8

3 3 8

9

2 2 1

1 2

C HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG LOẠI II :

Bài tập 3: Giải các hệ phương trình sau:

1

3 3

2 2



2

2

2

2 1 2 1

y x

y x y x

 =

 =

3

2 2 2 2

2 3

2 3

y y x x x y



 =



4



5

2

2

3 2

3 2

x y

x

y x

y

 + =



 + =



6

3

y x

 − = −

7

2 2

3 3

 = −



m để phương trình có nghiệm duy nhất

2 3 2

4 4



9



D.HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP

Bài tập 4: Giải các hệ phương trình sau:

Trang 6

E.HỆ PHƯƠNG TRÌNH CÓ CHỨA CĂN THỨC

Bài tập 5: Giải các hệ phương trình sau:

F HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT

1

3 3

7

 − =



2

2



3



4

2



5



6

3 3

35 30

x y xy



7

3 11



8



9

2 2 3 2 0

2



1

35 30

x x y y

x y y x



2

2

2

3 1

4 3 1

4





3

2 2

6 20

x y y x

x y y x





5 2 2 2 22

4





7

3

2





9

7 1 78

0, 0

x xy y xy

 > >

Trang 7

-Bài tập 6: Giải các hệ phương trình sau:

2

2

2 log 2 log 5

4 log 5

x

y



2

5

3 2 1152

log ( ) 2

x y

x y



3

log log

4 log log 1

2 2

1 log ( ) log 1

25

y x

y

 + =

5

2

3( ) 7( ) 6 0

lg(3 ) lg( ) 4lg 2 0

x y

x y

6

1

4 2

2 2

x

x x x

y

+

7 log2 3 3 (2 12)3x 81

8 log (3log (2x 2 ) 23 ) 2

y





3log (9 ) log 3



log 3 5 log 5

3 log 1 log 1



11

4 32 log ( ) 1 log ( )

x y

y x

+

-LƯỢNG

GIÁC -A CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC :

1.công thức cộng

*sin( ) sin cos sin

* ( )

1

tga tgb

tg a b

tgatgb

± =

±

± =

m

m

2.công thức nhân đôi.

2

*sin 2 2sin sin 2sin

2

* 2

1

tga

tg a

tg a

=

Hệ quả.

3 3

*sin 3 3sin 4sin

3.công thức hạ bậc

cos a

cos a

+

4.công thức tính sina,cosa,tga theo

2

a

t tg=

Đặt

2

a

2 2

a

k

≠ +

2

2

2

2

*sin

1

1

*

1

t

a

t

t

cosa

t

=

+

=

+

6.công thức biến đổi tổng thành tích

* sin 2sin

sin( )

*

cosa cosb

a b tga tgb

cosacosb

±

Hệ quả:

7.công thức về cung liên kết.

a.Cung đối nhau:

*

*

b.cung bù nhau:

*

*

c.cung phụ nhau.

* ( ) sin sin( )

*

*

π

Trang 8

5.công thức biến đổi tích thành tổng.

1

2

1

2 1

*sin sin( ) sin( )

2

*

*

Hệ quả:

*sin( 2 ) sin ( 2 )

*

*

A.PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN:

Bài 1:Giải các phương trình sau đây

2

2)(1 )(2sin ) sin

3)sin(2 ) 3 ( ) 1 2sin ; ;3

4) 2(2sin 1) 4(sin 1) (2 ) sin(2 )

1

2

3 7) ( ) 2 sin( )

2

9) 3 2sin 3 0 10)1 sin sin sin 2 ( )

π

B.PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CHỨA (COSX+SINX);(SINX-COSX) VÀ SINX.COSX

Phương pháp: (sina x cosx± )+bsinxcosx c+ =0

Dạng 1:PTLG chứa sinx+cosx

và sinx.cosx

* Đặt

4

Điều kiện:− 2≤ ≤t 2

2 1 sin

2

t

Dạng 2:PTLG chứa sinx-cosx và sinx.cosx

* Đặt

4

Điều kiện:− 2≤ ≤t 2

2 1 sin

2

t

Dạng 3:PTLG chứa sinx cosx ± và sinx.cosx

* Đặt

4

Điều kiện:− 2≤ ≤t 2

2 1 sin

2

t

Bài 2:Giải các phương trình sau đây

sin 3 3) sin 4sin 2 1

4)2( sin ) 3(cot ) 5 0

3

3

3 sin 3 1

1 sin

1 2 sin 8)

1 sin

cos x

x

x cos x

=

7)

C.PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC SỬ DỤNG CÔNG THỨC HẠ BẬC

Chú ý:* Khi PTLG chứa sinx,cosx có chứa luỹ thừa bậc chẵn thì ta thường sử dụng công thức hạ bậc.

*Ta thường sử dụng các kết quả sau:

6 6 2 3 2 3

8 8 4 2 4 2

= = Bài 3:Giải các phương trình sau đây

Trang 9

-D.PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP BẬC 2 ĐỐI VỚI SINX VÀ COSX

Dạng: a.sin2x b+ sinxcosx c cos x d+ 2 =

PP:* Xem thử cosx=0 (sin2 x=0)có là nghiệm của phương trình hay không?

* Trong trường hợp cosx=0 không là nghiệm ,chia 2 vế của phương trình cho cos x2 ≠0ta được 1 pt bậc 2 theo tgx:a tg x b tgx c 2 + + =0,giải phương trình này tìm được nghiệm của phương trình Bài 4:Giải các phương trình sau đây

E.PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI SINX VÀ COSX

Dạng : sina x b cosx c+ =

Bài 5:Giải các phương trình sau đây

1 1)sin

4 1

4 4

1 4)sin

8

x cos x

x cos x

x cos x

π

17 5)sin 2 8 sin( 10 )

2

1

16 1

4 4

x cos x

π

π

[ ]

3

1)3sin (3 3)sin 3 0, 0; 2

3)6sin 2 5sin 2

π

3 3

5sin 4 4)6sin 2

2 2 5)2 sin 3

sin

2 sin

xcosx

cos x

x cos x

cos x

=

1)3sin 2 2

2

sin 2

x

4)4sin 2 3 cot

5)8sin

sin

x

Trang 10

-MỘT SỐ ĐỀ THI VỀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC NHỮNG NĂM GẦN

ĐÂY -Bài 7:Giải các phương trình sau đây

2

2

3 sin 3

1 2sin 2

2) cot 1 sin sin 2

4)sin 3 4 sin 5 6

2 5) cot 4sin 2

sin 2 6)5sin 2 3(1 sin )

7)1 sin sin 2 2

x cos x

tgx cos xcos x cos x

x

π

+

+

+

[ ]

0 8) 3 4 2 3 4 0; 0;14

x

=

2

2

22)2sin(3 ) 1 8sin 2 2

4 23) 3 sin 2 2 2 2 2 2 24)sin 3 3 2 0

26)1 sin sin 2

28) 2

x

tg cosx

π

sin 2x 0

2

2

1) 3 4 2 2

2) 1 8sin 2 2 2sin(3 )

4 sin 3 sin

4) sin sin sin 1 0

5)3 1(sin 2 ) 5(sin 3 )

6)sin sin 2 sin 3 2 3

x cos x x cos x

π π

2

2007 2007

7)sin (1 cot ) (1 ) 2 sin

sin 5

5sin

3

4 11)sin 2 sin sin 2 sin 3

x x

x cos x cos

+ =

=

Trang 11

10)(2 1)(2sin ) sin 2 sin

3

2( sin ) sin

2 2sin

sin 2 2

tg x cos

x

x cos x

x

π

π

2

) sin 3 sin 5

15)

16)3sin 2 2 3

17)sin 2 2 2 1 sin 4

18)4sin 3 4 sin 3 3 3 4 3

19)sin 3 2 ( 2 )

20) 2 cot 2 sin 2

x cosx cos x tg x tg x

=

2

2

3

2

cot cot

13

8 31)4 3 2 sin 2 8

sin 3 33)sin ( 3 sin sin 3 ) sin sin 3

3sin 4 34)1 3 2sin 2

36)( 5 2 6 ) ( 5 2 6 )

cos x cos x

gx gx

x

x

3

2 37)4 3 sin 2 sin 8

38)2 2 2 2 3 3 4 (2sin 2 1) 39)sin ( ) 2 sin

4 40)3sin 2 2 3

41)

sin 2 sin 4 42)sin 3 ( 2sin 3 ) 3 (1 sin 2 3 ) 0

π

=

=

-HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM

GIÁC -Bài tập 8.CMR tam giác ABC thoả các hệ thức sau là tam giác vuông

2

sin sin

1)sin

2)sin 4 sin 4 sin 4 0

3) 2 sin sin

A

cosB cosC

+

=

+

4)2cot 2 cot cot 5)sin 2 sin 2 4sin sin 6)sin sin sin 1 cos cos

cos A cos B cos C

Bài tập 8.CMR tam giác ABC thoả các hệ thức sau là tam giác cân

2 2

1) 2

2

1 cos 2

3)

A B

=

+

2

2 5)2cot 2 cot cot

7) sin 2 sin 2 cot

2

C

C

Bài tập 9.CMR tam giác ABC thoả các hệ thức sau là tam giác đều

3 3 3

2 1)

2

a

a b c

− −

 =

2 2

1 cos 2 sin

Bài tập 10.Tính số đo các góc của ∆ABCbiết chúng thoả 2 2 1

sin sin

2

Bài tập 11 Tính số đo các góc của ∆ABCbiết chúng thoả.cos sin sin 3

2

Bài tập 12 Tính số đo các góc của ∆ABCbiết chúng thoả.sin 2 sin 2 3

2

Trang 12

BẤT ĐẲNG THỨC 1.Định nghĩa: a b≥ ⇔ − ≥a b 0

2.Tính chất :a2 ≥ ∀0, a dấu “=” xảy ra khi a=0

, 0

*

, 0

ac bc c

a b

ac bc c

≥ ⇔ + ≥ + ∀ ∈

≥ ⇔

> > ⇒ > ∀ ∈

0

*

0 0

*

0

*

a b

a c b d

c d

a b

ac bd

c d

a b

a c

b c

≥ >

 ≥ >

≥ >

 ≥ >

>

 >

1 1

* , 0

x y

> > ⇔ <

∀ > > > ⇔ <

> ⇔ + ≥

+

Bài 1: Sử dụng định nghĩa: a b≥ ⇔ − ≥a b 0

1.CMR,∀a b c R a, , ∈ : 2+ + ≥b2 c2 ab bc ca+ +

2.CMR với 5 số a,b,c,d,e tuỳ ý ta luôn có :

a2+ + +b2 c2 d2+ ≥e2 a b c d e( + + + )

3.CMR, ∀x y R x, ∈ : 4+y4 ≥xy3+x y3

Hệ quả:

4 4 2 2

2 2

, 0 :

4.Cho a,b,c là các số dương CMR ta luôn có

a5+ >b5 a b3 2+a b2 3

5.CMR.(a b c+ + )2 ≥3(ab bc ca+ + )

6.a)CMR,với x>0,y>0 ta có:1 1x+ ≥y x y+4

Chú ý quan trọng 1 1 1( 1)

4

+

b) Nếu ABC∆ thoả mãn hệ thức sau

sin sin sin

thì

ABC

∆ đều 7.Cho x,y,z >0 và 1 1 1 4

8 CMR,với ab≥1 thì 1 2 1 2 2

1 a +1 b ≥1 ab

Bài 2: Sử dụng các BĐT quen thuộc

1.CMR, a b, 0 : (a b)(1 1) 4

a b

2 CMR, a b c, , 0 : (a b c)(1 1 1) 9

a b c

3 CMR, a b c, , 0 :a b a c c b 6

2

a b c

b c c a a b

+ + + (nesbit)

5 CMR,

, , 0 :

2

a b c

b c c a a b

+ +

6.CMR,∀a b c, , >0ta luôn có.

15 2

7.Cho a,b,c>0,abc=1 Tìm GTNN của biểu thức

P a2 b2 c2

b c a c a b

8.Cho

1

a b

b

 ≥

13.Cho 2a+3b=5.CMR.2a2+3b2 ≥5

9 Chứng minh rằng với mọi x∈R, ta có

x x x x x

x

5 4 3 3

20 4

15 5

12

+ +

 +

 +

10 Cho các số x, y, z thoả mãn xyz=1.Chúng minh rằng

3 3

11.Cho , , 3

4

a b c≥−

a b c+ + =3.CMR

4a+ +3 4b+ +3 4c+ ≤3 3 7 12.Cho a,b,c>0.CMR nếu a b c+ + =1thì

6

a b+ + b c+ + c a+ ≤

14.Cho a,b,c>0.CMR

+ +

15.Cho a,b,c,d>0.CMR

a b c d

Ngày đăng: 23/06/2014, 01:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w