1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Vocabulary level 1 pdf v1 0

29 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vocabulary Level 1 - Band 4.0-5.5 – Complete IELTS 4.0-5.0
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 3,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

File từ vựng tiếng Anh là một tập hợp các tài liệu, hình ảnh, video và trò chơi về các từ vựng tiếng Anh phổ biến và hữu ích. File này bao gồm các chủ đề như: Các từ vựng theo chủ đề: gia đình, động vật, thực phẩm, sở thích, nghề nghiệp, v.v. Các từ vựng theo cấp độ: cơ bản, trung cấp, nâng cao, chuyên ngành, v.v. Các từ vựng theo loại: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, giới từ, v.v. Các từ vựng theo ngữ cảnh: giao tiếp, du lịch, học tập, làm việc, v.v. Các từ vựng theo nguồn gốc: tiếng Anh cổ, tiếng Anh Anh, tiếng Anh Mỹ, tiếng Anh lấy từ các ngôn ngữ khác, v.v. File này là một nguồn tham khảo hấp dẫn cho những ai muốn học và nâng cao từ vựng tiếng Anh, cũng như một công cụ hỗ trợ cho việc học tập, nghiên cứu và giảng dạy. File này được cập nhật thường xuyên với các thông tin mới nhất và chính xác nhất từ các nguồn uy tín và đáng tin cậy.

Trang 1

LEVEL1 Complete IELTS 4.0-5.0

BAND 4.0 - 5.5

Trang 2

UNIT 1: GREAT PLACES TO BE

1 Psychologist

2 Reac on

3 Pretend

4 Consider Reading 1: The world’s friendliest city (SB)

Reading 2: The happiest country in the world (SB)

xem xét, coi ai/

cái gì như thế nào

Trang 3

1 Rate

2 Des na on 4 Standard

3 Inhabitant Reading 3: The best cities in the world (WB)

1 Figure

2 Par cularly 5 Regional

4 Resident Reading 4: A city survey with a difference (WB)

Trang 4

Listening 1: Dubai Palm Apartments (SB)

trân trọng, biết ơn

note down /noʊt daʊn/ (v):

Trang 5

UNIT 2: COLOUR MY WORLD

Reading 1: Freya Stark, explorer and writer (SB)

Explorer /ɪkˈsplɔː.rər/ (n): nhà thám hiểm

The middle east /ˌmɪd.əl ˈiːst/ (n): trung đông

Extensively /ɪkˈsten.sɪv.li/ (adv): nhiều nơi, cùng khắp

Corps /kɔː(r)/ (n): một trong những lực lượng quân đội được đào tạo để làm

những nhiệm vụ nhất định

Oriental /ˌɔːriˈentl/ (adj): (thuộc) phương Đông

Enable /ɪˈneɪ.bəl/ (v): cho phép, làm cho ai có khả năng (làm gì)

Eventually /ɪˈven.tʃu.ə.li/ (adv): cuối cùng, sau cùng

Fluent /ˈfluː.ənt/ (adj): có thể nói hoặc viết một ngôn ngữ trôi chảy

Mountainous /ˈmaʊn.tɪ.nəs/ (adj): nhiều núi

Mountain range /ˈmaʊn.tɪn ˌreɪndʒ/ (n): dãy núi

Sect /sekt/ (n): giáo phái

Career /kəˈrɪər/ (n): sự nghiệp

Establish /ɪˈstæb.lɪʃ/ (v): thành lập, tạo nên

Combine /kəmˈbaɪn/ (v): kết hợp

Account /əˈkaʊnt/ (n): sự mô tả

Commentary /ˈkɒm.ən.tər.i/ (n): bài bình luận

Custom /ˈkʌs.təm/ (n): phong tục, tập quán

Trang 6

Navigator /ˈnæv.ɪ.ɡeɪ.tər/ (n):

người thám hiểm bằng thuyển, nhà hàng hải,

người lái (tàu, máy bay, )

Pharmaceu cal /ˌfɑː.məˈsuː.tɪ.kəl/ (adj):

thuộc về dược; (n): dược phẩm

Human geography /ˌhjuː.mən dʒi ˈɒɡ.rə.fi/ (n):

địa lý nhân văn

Town planner /ˌtaʊn ˈplæn.ər/ (n):

người quy hoạch thành phố

Trang 7

Reading 1: Freya Stark, explorer and writer (SB) Reading 4: Sylvia Earle, underwater hero (WB)

Marine /məˈriːn/ (adj):

hư hỏng, thiệt hại

Coral reef /ˌkɒr.əl ˈriːf/ (n):

Rely on/ upon sb/ sth /rɪˈlaɪ/ (pv):

phụ thuộc vào ai/ cái gì

Trang 8

rou ne /ru:' :n/ (adj):

theo thường lệ, bình thường

fluent /'flu:ənt/ (adj):

lưu loát, trôi chảy

par cular /pə' kjʊlə[r]/ (adj):

Trang 9

UNIT 3: GETTING FROM A TO B

Reading 1: Freya Stark, explorer and writer (SB) Reading 1: The electric revolution (SB)

Electric /ɪˈlektrɪk / (a): chạy bằng điện

Technology /tekˈnɒlədʒi/ (n): công nghệ

Popular /ˈpɒpjʊlə / (a): phổ biến

Allow smt to /əˈlaʊ tuː / (ph.v): cho phép cái gì làm gì

Report /rɪˈpɔːt / (n, v): báo cáo

Journey /ˈdʒɜːni/ (n): chuyến đi

An innova ve company /ən ˈɪnəveɪtɪv ˈkʌmpəni/ (np): một công ty ên ến

Aim to /eɪm tuː/ (ph.v): nhắm vào

Offer a number of benefits /ˈɒfər ə ˈnʌmbər əv ˈbenɪfɪts/ (col): mang lại nhiều lợi ích

Emission /ɪˈmɪʃn / (n): sự thải̩

Convert /kənˈvɜːt/ (v): chuyển đổi

Efficiency /ɪˈfɪʃnsi/ (n): năng suất

Achieve /əˈtʃiːv / (v): đạt được

Available /əˈveɪləbl/ (a): có sẵn

Installa on /ˌɪnstəˈleɪʃn / (n): sự lắp đặt̩

Be replaced with /rɪˈpleɪst wɪð /: bị thay thế bởi

Trang 10

Reading 1: Freya Stark, explorer and writer (SB) Reading 2: Traffic jams – no end in sight (SB)

Conges on /kənˈdʒes.tʃən/ (n): sự đông nghịt, tắc nghẽn (đường sá …)

Smog /smɒɡ/ (n): khói bụi, sương khói

Commuter /kəˈmjuː.tər/ (n): người thường xuyên đi lại giữa nơi làm việc và nơi ở

Alterna ve /ɒlˈtɜː.nə.tɪv/ (adj): có thể chọn để thay thế cho một vật khác

Promising /ˈprɒm.ɪ.sɪŋ/ (adj): đầy hứa hẹn, nhiều triển vọng

Whereby /weəˈbaɪ/ (adv, conj.): nhờ đó, bởi đó

Toll /təʊl/ (n): lệ phí cầu, đường

Implement /ˈɪm.plɪ.ment/ (v): thi hành, thực hiện

Flexi me /ˈflek.si.taɪm/ (n): hệ thống giờ làm việc linh hoạt

Off-peak /ˌɒfˈpiːk/ (adj): giờ thấp điểm

Rush hour /ˈrʌʃ ˌaʊər/ (n): giờ cao điểm

Telecommute /ˈtel.ə.kə.mjuːt/ (v): làm việc từ xa

Ease /iːz/ (v): làm giảm

Forward-thinking /ˌfɔː.wəd ˈθɪŋ.kɪŋ/ (adj): lên kế hoạch trước cho tương lai, sẵn sàng

xem xét ý tưởng và phương pháp mới

Unwilling /ʌnˈwɪl.ɪŋ/ (adj): không sẵn long, miễn cưỡng, bất đắc dĩ

Automobile /ˈɔː.tə.mə.biːl/ (n): ô tô

Capacity /kəˈpæs.ə / (n): sức chứa, năng suất, công suất

Trang 11

Reading 3: The Boeing 787 (WB)

/ɪn.vaɪ.rənˌmen.təl.i ˈfrend.li/ (adj)

thân thiện với môi trường

Trang 12

Reading 4: Pedestrians only (WB)

Pedestrian /pəˈdes.tri.ən/ (n): người đi bộ

Go back /ɡəʊ/ (pv): xuất hiện từ một khoảng thời gian trong quá khứ

Souk /suːk/ (n): khu chợ ở các nước Hồi Giáo

Force /fɔːs/ (v): bắt ép

Coach /kəʊtʃ/ (n): xe khách, xe buýt

Motorised /ˈməʊ.tər.aɪzd/ (adj): có gắn máy, gắn động cơ

Popula on /ˌpɒp.jəˈleɪ.ʃən/ (n): dân cư, dân số

Ownership /ˈəʊ.nə.ʃɪp/ (n): sự sở hữu

Rapidly /ˈræp.ɪd.li/ (adv): nhanh chóng, mau lẹ

Exhaust fumé /ɪɡˈzɔːst uːmz / (n): khói thải

Unpleasant /ʌnˈplez.ənt/ (adj): khó chịu, khó ưa

Resistance /rɪˈzɪs.təns/ (N): sự phản kháng

Demonstra on /ˌdem.ənˈstreɪ.ʃən/ (n): cuộc biểu nh

Reveal /rɪˈviːl/ (v): ết lộ, cho thấy

Sta s cs /stəˈtɪs·tɪks/ (n): số liệu thống kê

Maintenance /ˈmeɪn.tən.əns/ (n): sự bảo trì

Prosper /ˈprɒs.pər/ (v): phát đạt

Out-of-town /ˌaʊt.əvˈtaʊn/ (adj): ngoại ô

Trang 13

Listening 1 (SB)

Recep on area / rɪˈsepʃn ˈeəriə / (np):

khu vực lễ tân

Currently / ˈkʌrəntli / (adv):

hiện thời, hiện nay

nâng cấp, đưa lên cấp bậc cao hơn

Queue / kjuː / (a/v):

xếp hàng

kết nối không dây

Have the chance to / həv ðə tʃɑːns tuː / (col):

Leisure centre / ˈleʒə ˈsentə / (np):

trung tâm giải trí

Trang 14

UNIT 4: IT WAS ALL NEW ONCE

Reading 1: Freya Stark, explorer and writer (SB) Reading 1: Air conditioning (SB)

Trang 15

Reading 2: Rubik’s Cube (SB)

Achieve / əˈtʃiːv / (v): đạt được

Sculpture /ˈskʌlptʃə / (n): tượng

Architecture /ˈɑːkɪtektʃə / (n): kiến trúc

Inspire /ɪnˈspaɪə / (v): truyền cảm hứng

Consist of /kənˈsɪst ɒv / (v): bao gồm

Combine /kəmˈbaɪn / (v): kết hợp

Be interested in /bi ˈɪntrəstɪd ɪn / (a): hứng thú với

Inves gate /ɪnˈvestɪɡeɪt / (v): nghiên cứu

Diagonally /daɪˈæɡənəli / (adv): theo chiều dọc

Move independently /muːv ˌɪndɪˈpendəntli / (ph.v): di chuyển độc lập

A empt to /əˈtempt tuː/ (v): nỗ lực làm gì

Solve the problem /sɒlv ðə ˈprɒbləm / (col): giải quyết vấn đề

Permit /pəˈmɪt / (v): cho phép

Experiment /ɪkˈsperɪmənt / (v): thử nghiệm

End up with /end ˈʌp wɪð / (col): kết thúc với

Take out a patent /ˈteɪk aʊt ə ˈpeɪtnt / (ph.v): nhận bằng sáng chế

Manufacture /ˌmænjʊˈfæktʃə / (v): sản xuất

Demonstrate /ˈdemənstreɪt / (v): minh họa

Persuade /pəˈsweɪd / (v): thuyết phục

Trang 16

Reading 3: The ballpoint pen (WB)

Popular / ˈpɒpjʊlə / (a): được nhiều người ưa chuộng

Evolve / ɪˈvɒlv / (v): phát triển, ến hóa

Jam the entrance of / dʒæm ði ˈentrəns ɒv / (ph.v): chen chúc ngay lối ra vào của …

Adver sement / ədˈvɜːtɪsmənt / (n): quảng cáo

The ballpoint pen / ðə ˌbɑ:lpoɪnt ˈpen / (np): bút bi

Fantas c / fænˈtæstɪk / (a): lạ kì, tuyệt vời

Miraculous / mɪˈrækjʊləs / (a): kì diệu

Expensive / ɪkˈspensɪv / (a): đắt đỏ

A reservoir of ink / ə ˈrezəvwɑːr əv ɪŋk / (np): bình chứa mực

Leak / liːk / (v): rò rỉ

By chance / ˈbaɪ tʃɑːns /: nh cờ

Be impressed with / bi ɪmˈprest wɪð / (a): bị thu hút bởi

Set up a factory / set ˈʌp ə ˈfæktəri / (ph.v): thành lập một nhà máy

Be on sale / bi ˈɒn seɪl / (col): được bày bán

An immediate success / ən ɪˈmiːdɪət səkˈses / (np): một sự thành công nhanh chóng

Reading 4: MARCEL BICH (WB)

Trang 17

Keep your/ an eye on sb/ sth (idiom):

để ý, chăm sóc ai/ cái gì

Depend on/ upon sb/ sth /dɪˈpend/ (pv):

chăm sóc ai/ cái gì

Via /ˈvaɪə/ (prep):

Trang 18

mục đích, ý nghĩa, giá trị; quan điểm

The other way round/ around:

Drive sb + adj /draɪv/ (adj):

khiến ai đó phát điên, cáu, …

Trang 19

UNIT 5: ANIMAL WORLD

Reading 1: The life of the European bee-eater (SB)

Trang 20

Reading 2: Humpback whale breaks migration record (SB)

sự đánh giá thấp

Trang 21

Reading 3: The honey badger (WB)

Have a reputa on for

/ həv ə ˌrepjʊˈteɪʃn fɔː / (col) ̩

nổi ếng về

Tree-dwelling creatures

/ triː ˈdwel.ɪŋ ˈkriːtʃəz / (np)

loài sống trên cây

Recover quickly from injuries

/ rɪˈkʌvə ˈkwɪkli frəm ˈɪndʒərɪz / (col)

hồi phục nhanh khi bị thương

Trang 22

Reading 4: On the trail of the honey badger (WB)

/ kənˈtreəri tuː / (prep)

trái với, trái ngược với

Trang 23

Bear/ keep sb/ sth in mind (idiom):

nhớ lấy ai/ cái gì

Take place (idiom):

Trang 24

Head for sth /hed/ (pv):

đi, hướng về đâu

tân trang, sửa sang

Ideal /aɪˈdɪəl/ (adj):

Get away (from …) /ɡet/ (pv):

rời khỏi, thoát khỏi

Frightened /ˈfraɪ.tənd/ (adj):

Valuables /ˈvæl.jə.bəlz/ (n):

đồ quý giá, vật có giá trị

Creature /ˈkriː.tʃər/ (n):

tạo vật, sinh vật

Trang 25

UNIT 6: BEING HUMAN

Reading 1: Making a change (SB)

Give up / ɡɪv ʌp / (ph.v): từ bỏ

Go off on an adventure /ˈɡəʊ ɒf ˈɒn ən ədˈventʃə / 9ph.v): lên đường bắt đầu một cuộc

thám hiểm

Donate /dəʊˈneɪt / (v): quyên góp

A famous charity /ə ˈfeɪməs ˈtʃærɪ / (np): tổ chức từ thiện nổi ếng

Hitchhike /ˈhɪtʃhaɪk / (v): vẫy xe xin đi nhờ

Try out new experiences /ˈtraɪ aʊt ˈnju: ɪkˈspɪərɪənsɪz / (col): thử những trải nghiệm mới Career path /kəˈrɪə pɑːθ / (np): con đường sự nghiệp

Look a er /ˈlʊk ˈɑː ə / (ph.v): chăm sóc

Responsibility /rɪˌspɒnsəˈbɪlɪ / (n): trách nhiệm

Achieve /əˈtʃiːv / (v): đạt được

Consistency /kənˈsɪstənsi / (n): sự thống nhất, kiên định

Insecurity /ˌɪnsɪˈkjʊərɪ / (n): nh không an toàn

Toddler /ˈtɒdlə / (n): đứa bé chỉ mới biết đi

Personality /ˌpɜːsəˈnælɪ / (n): nh cách

To have a greater interest in novelty /tu həv ə ˈɡreɪtər ˈɪntrəst ɪn ˈnɒvl /: thích những

cái mới lạ hơn

Make a new start /ˈmeɪk ən ˈnju: stɑːt / (col): bắt đầu một thứ mới

Trang 26

Reading 2: Reducing errors in memory (SB)

Memory / ˈmeməri / (n): trí nhớ

Appear / əˈpɪə / (v): xuất hiện

Psychology / saɪˈkɒlədʒi / (n): tâm lý học

Muddle / ˈmʌdl / (v,n): làm lộn xộn, rối trí

Colleagues / ˈkɒliːɡz / (n): những người đồng nghiệp

Individual words / ˌɪndɪˈvɪdʒʊəl ˈwɜːdz / (np): những từ riêng lẻ

Sleepless / ˈsliːpləs / (a): không ngủ

Conduct / kənˈdʌkt / (v): ến hành

Suspect / səˈspekt / (v): nghi ngờ, hoài nghi

Acquire / əˈkwaɪə / (v): thu được, đạt được

A vital element / ə ˈvaɪtlˈelɪmənt / (np): một yếu tố quan trọng

Be prone to / bi prəʊn tuː / có ý nghiêng về

Reject / rɪˈdʒekt / (v): từ bỏ

Trang 27

Reading 3: Breaking the habit (WB)

Reading 4: Fighting fear using virtual reality (WB)

Break bad habit / ˈbreɪk ˌbæd ˈhæbɪt / (ph.v): từ bỏ thói quen xấu

Nega ve consequence / ˈneɡətɪv ˈkɒnsɪkwəns / (np): hậu quả êu cực

Deny / dɪˈnaɪ / (v): phủ nhận

Suck our thumb / sʌk ˈaʊə ˈθʌm / (ph.v): mút ngón tay cái

Consciously / ˈkɒnʃəsli / (adv): một cách vô thức

Inten onally / ɪnˈtenʃnəli / (adv): một cách có chủ đích

Pick up new habit / ˈpɪk ˈʌp ˈnju: ˈhæbɪt / (col): hình thành một thói quen mới

Overworked /ˌəʊvəˈwɜːkt / (a): làm việc quá tải

Get rid of / ˈget rɪd ɒv / (ph.v): từ bỏ

Associate with / əˈsəʊsieɪt wɪð / (ph.v): liên kết với

It come as no surprise that / ˈɪt ˈkʌm əz ˈnəʊ səˈpraɪz ðæt /: không có gì ngạc nhiên rằng …

To cure her fears / ˈkjʊər hə fɪəz / (Ph.v): chữa khỏi nỗi sợ hãi của cô ấy

A phobia / ə ˈfəʊbɪə / (n): sự ám ảnh, nỗi sợ hãi

Suffer from / ˈsʌfə frɒm / (ph.v): mắc phải

Be exposed to / bi ɪkˈspəʊzd tuː / (ph.v): được ếp xúc với

Therapist / ˈθerəpɪst / (n): nhà trị liệu

Be surprisingly successful / bi səˈpraɪzɪŋli səkˈsesfəl /: thành công một cách đáng kinh ngạc Take up camping / ˈteɪk ˈʌp ˈkæmpɪŋ / (ph.v): bắt đầu sở thích cắm trại

Trang 28

Get ahead /ɡet/ (pv):

ến bộ, vượt qua những người khác

Sensibly /ˈsen.sə.bli/ (adv):

Care home /ˈkeə ˌhəʊm/ (n):

viện dưỡng lão

Trang 29

609, Trương Định, P Thịnh Liệt, Q Hoàng Mai, Tp Hà Nội

therealielts@gmail.com The Real IELTS

092 298 55 55

Ngày đăng: 06/01/2024, 15:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm