1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Unit 42. Passive (2) potx

4 279 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Unit 42. Passive (2)
Trường học Standard University
Chuyên ngành English Language
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 88,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sẽ có người lau chùi căn phòng sau đó.. Căn phòng sẽ được lau chùi sau đó.. Bạn đã bao giờ bị chó cắn chưa?“Are you going to the party?” “No, I haven’t been invited.” “Bạn có đi dự tiệc

Trang 1

Unit 42 Passive (2)

Hãy nghiên cứu các dạng chủ động (active) và bị động (passive) dưới đây:

A Infinitive (động từ nguyên mẫu - hiện tại đơn)

active: (to) do/clean/see v.v…

Somebody will clean the room later

Sẽ có người lau chùi căn phòng sau đó

passive: (to) be done/cleaned/seen v.v…

The room will be cleaned later

Căn phòng sẽ được lau chùi sau đó

The situation is serious Something must be done before it’s too late

Tình thế trở nên nghiêm trọng Một số việc phải được hoàn tất trước khi quá trễ

A mystery is something that can’t be explained

Một điều bí ẩn là điều mà không thể giải thích được

The music was very loud and could be heard from a long way away

Tiếng nhạc rất to và có thể nghe được từ đằng xa

A new supermarket is going to be built next year

Một siêu thị mới sẽ được xây dựng vào năm tới

Please go away I want to be left alone

Làm ơn đi đi Tôi muốn ở lại một mình

B Perfect Infinitive

Trang 2

active: have done/cleaned/seen v.v…

Somebody should have cleaned the room

Lẽ ra đã có người lau chùi căn phòng rồi

passive: have been done/cleaned/seen v.v…

The room should have been cleaned

Căn phòng lẽ ra phải được lau chùi rồi

I haven’t received the letter yet It might have been sent to the wrong address

Tôi chưa nhận được thư Có thể nó đã được gửi sai địa chỉ

If you hadn’t left the car unlocked, it would have been stolen

Nếu bạn không khóa xe, nó hẳn đã bị lấy trộm rồi

There were some problems at first but they seem to have been solved

Lúc đầu có một số vấn đề nhưng dường như chúng đã được giải quyết

C Present Perfect

active: have/has (done)

The room looks nice Somebody has cleaned it

Căn phòng trông thật đẹp Có ai đó đã lau chùi nó

passive: have/has been (done)

The room looks nice It has been cleaned

Căn phòng trông thật đẹp Nó đã được lau chùi

Have you heard the news? The President has been shot!

Bạn có nghe tin chưa? Tổng thống đã bị bắn!

Have you ever been bitten by a dog?

Trang 3

Bạn đã bao giờ bị chó cắn chưa?

“Are you going to the party?” “No, I haven’t been invited.”

“Bạn có đi dự tiệc không?” “Không, tôi đã không được mời.”

D Present Continuous

active: am/is/are (do) ing

Somebody is cleaning the room at the moment

Lúc này đang có người lau chùi căn phòng

passive: am/is/are being (done)

The room is being cleaned at the moment

Căn phòng lúc này đang được lau chùi

There’s somebody walking behind us I think we are being followed

Có ai đó đang đi phía sau chúng ta Tôi nghĩ là chúng ta đang bị theo dõi

(in the shop) “Can I help you, madam?”

(trong cửa hàng) “Thưa bà, tôi có thể giúp bà?”

“No, thank you I’m being served.”

“Không, cám ơn Tôi đang được phục vụ.”

E Past continuous

active: was/were (do)ing

Somebody was cleaning the room when I arrived

Lúc tôi đến đang có ai lau chùi căn phòng

passive: was/were being (done)

The room was being cleaned when I arrived

Trang 4

Căn phòng lúc tôi đến đang được lau chùi.

There was somebody walking behind us We were being followed

Lúc đó có người đang đi phía sau chúng tôi Chúng tôi lúc đó đang bị theo d’i

Ngày đăng: 22/06/2014, 20:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w