1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tiểu luận hệ thống điện

21 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thống điện
Tác giả Thái Thị Huỳnh Như
Người hướng dẫn PTS. Phạm Quốc Khanh
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP. HCM
Chuyên ngành Hệ thống điện
Thể loại Tiểu luận
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câp điện ap đươc chon cho hệ thống điện trên la câp điện ap 110 kV. Hay thưc hiện cac nhiệm vu sau. 1. Đê xuât va ve phương an đi dây vơi điêu kiện cac tai loại 1 va 2 phai đươc câp nguôn tư hai nut khac nhau. 2. Xac đinh dung lương tu bu tại cac nut tai nhăm đam bao hệ số công suât cac phu tai đêu đạt 0.97. 3. Hay chon câp điện ap cho cac đương dây mơi đươc đê xuât trong bươc trên 4. Vơi yêu câu cung câp điện liên tuc vơi (N1), Hay thưc hiện xac đinh tiêt diện dây cho tưng câu hinh đa đê xuât (Nêu ro phương phap lưa chon dây dân đa sư dung). Cac đương dây đươc chon dưa theo tai liệu: https:drive.google.comfiled1Yr1Mp2admKxxVhpmU1Mc4Mw1OOzzZuUU view 5. Xac đinh tôn thât công suât tac dung trên cac đương dây cua hệ thống phu tai cho cac phương an đi dây đa chon. Sau tinh toan, hay xac đinh phương an đi dây co tôn thât công suât tac dung trên lươi điện la cưc tiêu. Goi phương an đi dây nay la câu hinh A. 6. Tinh toan dong điện ngăn mạch chạy trong môi đương dây cua câu hinh A khi xuât hiện ngăn mạch lân lươt tư nut tai 1 đên 8. 7. Dưa trên cac gia tri dong điện ngăn mạch đa tinh đươc, lưa chon may căt phu hơp đê bao vệ cac đương dây mang điện trong câu hinh A.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HCM

KHOA ĐIỆN - ĐIỆN TỬ

TIỂU LUẬN MÔN HỌC: HỆ THỐNG ĐIỆN

GVHD: PHẠM QUỐC KHANH SVTH: Thái Thị Huỳnh Như MSSV: 21142649

TP Hồ Chí Minh, Tháng 12 Năm 2023

Trang 2

I Mục tiêu hoàn thành các câu hỏi

Câp điện ap đươc chon cho hệ thống điện trên la câp điện ap 110 kV Hay thưc hiện cacnhiệm vu sau

1 Đê xuât va ve phương an đi dây vơi điêu kiện cac tai loại 1 va 2 phai đươc câp

nguôn tư hai nut khac nhau

2 Xac đinh dung lương tu bu tại cac nut tai nhăm đam bao hệ số công suât cac phutai đêu đạt 0.97

3 Hay chon câp điện ap cho cac đương dây mơi đươc đê xuât trong bươc trên

4 Vơi yêu câu cung câp điện liên tuc vơi (N-1), Hay thưc hiện xac đinh tiêt diện dâycho tưng câu hinh đa đê xuât (Nêu ro phương phap lưa chon dây dân đa sư dung).Cac đương dây đươc chon dưa theo tai liệu:

https://drive.google.com/file/d/1Yr1Mp2admKxxVhpmU1Mc4Mw1OOzzZuUU/view

5 Xac đinh tôn thât công suât tac dung trên cac đương dây cua hệ thống phu tai chocac phương an đi dây đa chon Sau tinh toan, hay xac đinh phương an đi dây co

tôn thât công suât tac dung trên lươi điện la cưc tiêu Goi phương an đi dây nay lacâu hinh A

6 Tinh toan dong điện ngăn mạch chạy trong môi đương dây cua câu hinh A khi xuâthiện ngăn mạch lân lươt tư nut tai 1 đên 8

7 Dưa trên cac gia tri dong điện ngăn mạch đa tinh đươc, lưa chon may căt phu hơp

đê bao vệ cac đương dây mang điện trong câu hinh A

STT: 35

Trang 3

II Phần nội dung

Câu 1: Đê xuât và ve phương án đi dây vơi điêu kiện các tai loại 1 và 2 phai đươc câp nguồn tư hai nut khác nhau.

Hình 1: Phương án 1 Hình 2: Phương án 2

Trang 4

Câu 2: Xác định dung lương tụ bu tại các nut tai nhăm đam bao hệ số công suât các phụ tai đêu đạt 0.97

- Dung lương sau khi bu tại điêm 1: ����1��� �ù = 0,97

- Tư đo co thê dung công thức đê tinh gia tri �1��� �ù tại điêm 1 la:

�1��� �ù = P1 * ( tanφt– tanφs) = 13.65*( tan(arccos(0.85)) – tan(arccos(0.97)))

=> �1��� �ù= 5.04 MVAr

Tương tư vơi cac nut con lại, ta tinh đươc bang sau:

Bảng 1: Bảng tính toán dung lượng tụ bù

Câu 3: Hay chon câp điện áp cho các đương dây mơi đươc đê xuât trong bươc trên

Theo đê bai đa cho ta co câp điện ap la 110kV

Câu 4: Vơi yêu cầu cung câp điện liên tục vơi (N-1), Hay thưc hiện xác định tiêt diện dây cho tưng câu hinh đa đê xuât (Nêu ro phương pháp lưa chon dây dân đa sư dụng).

Sư dung phương phap chon dây theo mật độ dong kinh tê

Tư đô thi phu tai đặc trưng ta tinh đươc Pttmax

* Tại nut 1 ta co:

+ Hệ số điên kin: Kđk1=

1 max

1

tt

tb P

P =13.6520 =0.682+ Tmax1= 8760*Kđk1 =8760*0.682= 5974.32 (h)

Trang 5

Bảng 2: Bảng dùng để chọn J kt

Dưa vao bang… ta chon loại cap cach điện giây, dây boc PVC ruột đông

=> Jkt1= 2.0 (A/mm2)

Tương tư vơi cac nut con lại ta co bang số liệu sao:

Bảng 3: Bảng tính toán hệ số điền kín và T max

Trang 6

- Xét đoạn 1-3

Ta co: I31= �31

3∗�= 8.252+5.393∗1102∗103 = 51.72 (A) => F31=�31

��� = 51.722 =25.86 (mm²)

Trang 7

Dưa vao tai liệu đa cho, vơi phương phap Jkt ta chon dây ruột dân đông, cachđiện XLPE, man chăn sơi đông, bỏ boc ngoai PVC: 240R (mm2)

-Xét đoạn 0-3

Ta co: I03= �03

3∗�= 19.0523∗110+9.992∗103= 112.9 (A) => F03=�03

��� = 112.92 =56.45 (mm²)Dưa vao tai liệu đa cho, vơi phương phap Jkt ta chon dây ruột dân đông, cachđiện XLPE, man chăn sơi đông, bỏ boc ngoai PVC: 240R (mm2)

4.1.2 Chon tiêt diện dây dân cho vòng 0-2-8-7

-Xét đoạn 0-7

Ta co: I07= �07

3∗�= 21.82+9.233∗1102∗103 = 124.25 (A) => F07=�07

��� = 124.252 =62.12 (mm²)Dưa vao tai liệu đa cho, vơi phương phap Jkt ta chon dây ruột dân đông, cachđiện XLPE, man chăn sơi đông, bỏ boc ngoai PVC: 240R (mm2)

Trang 8

-Xét đoạn 2-8

Ta co: I28= �28

3∗�= 192+8.23∗1102∗103= 108.62 (A) => F28=�28

��� = 108.622 =54.31 (mm²)Dưa vao tai liệu đa cho, vơi phương phap Jkt ta chon dây ruột dân đông, cachđiện XLPE, man chăn sơi đông, bỏ boc ngoai PVC: 240R (mm2)

-Xét đoạn 8-7

Ta co: I87= �87

3∗�= 2.62+1.643∗1102∗103= 16.13 (A) => F01=�87

��� = 16.132 = 8.06 (mm²)Dưa vao tai liệu đa cho, vơi phương phap Jkt ta chon dây ruột dân đông, cachđiện XLPE, man chăn sơi đông, bỏ boc ngoai PVC: 240R (mm2)

4.1.3 Chon tiêt diện dây dân cho vòng 0-4-6-5

-Xét đoạn 0-5

Trang 9

Ta co: I05= �05

3∗�= 21.362+12.533∗1102∗103 = 130 (A) => F05=�05

��� = 1302 =65 (mm²)Dưa vao tai liệu đa cho, vơi phương phap Jkt ta chon dây ruột dân đông, cachđiện XLPE, man chăn sơi đông, bỏ boc ngoai PVC: 240R (mm2)

-Xét đoạn 4-6

Ta co: I46= �46

3∗�= 13.142+10.573∗1102∗103 = 88.5 (A) => F46=�46

��� = 88.52 = 44.3 (mm²)Dưa vao tai liệu đa cho, vơi phương phap Jkt ta chon dây ruột dân đông, cachđiện XLPE, man chăn sơi đông, bỏ boc ngoai PVC: 240R (mm2)

-Xét đoạn 6-5

Ta co: I65= �65

3∗�= 6.062+6.013∗1102∗103 = 44.8 (A) => F65=�65

��� = 71.792 =22.4 (mm²)Dưa vao tai liệu đa cho, vơi phương phap Jkt ta chon dây ruột dân đông, cachđiện XLPE, man chăn sơi đông, bỏ boc ngoai PVC: 240R (mm2)

Trang 10

-Xét đoạn 0-2

Ta co: I02= �02

3∗�= 633.42+18.923∗1102∗103 = 201.5 (A) => F02=�02

��� = 201.52.5 =80.6 (mm²)Dưa vao tai liệu đa cho, vơi phương phap Jkt ta chon dây ruột dân đông, cachđiện XLPE, man chăn sơi đông, bỏ boc ngoai PVC: 240R (mm2)

-Xét đoạn 1-3

Ta co: I13= �13

3∗�= 22.652+12.723∗1102∗103 = 136.35 (A) => F13=�13

��� = 136.352 =68.17 (mm²)Dưa vao tai liệu đa cho, vơi phương phap Jkt ta chon dây ruột dân đông, cachđiện XLPE, man chăn sơi đông, bỏ boc ngoai PVC: 240R (mm2)

-Xét đoạn 8-2

Ta co: I82= �82

3∗�= 19.42+9.513∗1102∗103 = 113.4 (A) => F82=�82

��� = 113.42 =56.7 (mm²)Dưa vao tai liệu đa cho, vơi phương phap Jkt ta chon dây ruột dân đông, cachđiện XLPE, man chăn sơi đông, bỏ boc ngoai PVC: 240R (mm2)

-Xét đoạn 1-8

Trang 11

Ta co: I18= �18

3∗�= 2.652+0.333∗1102∗103 = 14 (A) => F18=�18

��� = 142 =7 (mm²)Dưa vao tai liệu đa cho, vơi phương phap Jkt ta chon dây ruột dân đông, cachđiện XLPE, man chăn sơi đông, bỏ boc ngoai PVC: 240R (mm2)

4.2.2 Chon tiêt diện dây dân cho vòng 0-4-7-6-5

-Xét đoạn 0-5

Ta co: I05= �05

3∗�= 30.4423∗110+16.42∗103= 181.48 (A) => F05=�05

��� = 181.482 = 90.74 (mm²)Dưa vao tai liệu đa cho, vơi phương phap Jkt ta chon dây ruột dân đông, cachđiện XLPE, man chăn sơi đông, bỏ boc ngoai PVC: 240R (mm2)

Trang 12

-Xét đoạn 4-7

Ta co: I47= �47

3∗�= 23.262+12.113∗1102∗103 = 137.64 (A) => F47=�47

��� = 137.642 =68.82 (mm²)Dưa vao tai liệu đa cho, vơi phương phap Jkt ta chon dây ruột dân đông, cachđiện XLPE, man chăn sơi đông, bỏ boc ngoai PVC: 240R (mm2)

-Xét đoạn 7-6

Ta co: I76= �76

3∗�= 4.062+4.523∗1102∗103 = 32.24 (A) => F76=�76

��� = 32.242 = 16.12 (mm²)Dưa vao tai liệu đa cho, vơi phương phap Jkt ta chon dây ruột dân đông, cachđiện XLPE, man chăn sơi đông, bỏ boc ngoai PVC: 240R (mm2)

-Xét đoạn 6-5

Ta co: I65= �65

3∗�= 15.1423∗110+9.882∗103= 94.89 (A) => F65=�65

��� = 94.892 =47.44 (mm²)Dưa vao tai liệu đa cho, vơi phương phap Jkt ta chon dây ruột dân đông, cachđiện XLPE, man chăn sơi đông, bỏ boc ngoai PVC: 240R (mm2)

Câu 5 Xác định tôn thât công suât tác dụng trên các đương dây cua hệ thống phụ tai cho các phương án đi dây đa chon Sau tính toán, hay xác định phương án đi dây

co tôn thât công suât tác dụng trên lươi điện là cưc tiêu Goi phương án đi dây này

là câu hinh A.

5.1 Phương án 1

Hinh 1: Phương an 1

Trang 13

5.1.1.Tính toán tổn thất công suất trên vòng 0-3-1

(Vơi � = � �0 va �0:la điện trở đươc tra ở catalog cua nha san xuât dây dân)

5.1.2.Tính toán tổn thất công suất trên vòng 0-2-8-7

= 261 (��)(Vơi � = � �0 va �0:la điện trở đươc tra ở catalog cua nha san xuât dây dân)

5.1.3.Tính toán tổn thất công suất trên vòng 0-4-6-5

S04=S4 ∗(L46+L65+L05)+S6∗(L65+L05)+S5∗L05

L46+L65+L05+L04

=(7.04+j4.73)∗(36.05+31.62+50)+(13.1+j9.82)∗(31.62+50)+(9.21+j3.92)∗5031.62+36.05+31.62+50

Trang 14

0.112 ∗ 31.62 ∗ 0.0754 +13.552 + 8.062

0.112 ∗ 50 ∗ 0.0754

= 179 (��)(Vơi � = � �0 va �0:la điện trở đươc tra ở catalog cua nha san xuât dây dân)

*Công suất tổn thất tổng của phương án 1:

Trang 15

= (25.26+j12.77) (MVA)

S02 = S3+S1+S8+S2- S03= (9 + j3.83)+ (13.65 + j8.46)+ (18 + j8.2)+ (6.07 + j4.08) (25.26+j12.77) = (21.56+ j 11.87) (MVA)

Uđm2 R20

=25.260.112+ 12.772 2∗ 14.14 ∗ 0.0754 +16.260.112+ 8.942 2 ∗ 40 ∗ 0.0754+2.612 + 0.482

0.112 ∗ 14.14 ∗ 0.0754 +15.492 + 7.792

0.112 ∗ 40 ∗ 0.0754+21.562+ 11.872

0.112 ∗ 20 ∗ 0.0754 = 315 (��)(Vơi � = � �0 va �0:la điện trở đươc tra ở catalog cua nha san xuât dây dân)

5.2.2.Tính toán tổn thất công suất trên vòng 0-4-7-6-5

Trang 16

Uđm2 R05

=22.712+ 12.952

0.112 ∗ 31.62 ∗ 0.0754 +15.672+ 8.222

0.112 ∗ 36.05 ∗ 0.0754+2.572 + 3.042

0.112 ∗ 14.14 ∗ 0.0754 +10.532 + 6.782

0.112 ∗ 31.62 ∗ 0.0754+19.740.112+ 10.72 2∗ 50 ∗ 0.0754 = 394 (��)

(Vơi � = � �0 va �0:la điện trở đươc tra ở catalog cua nha san xuât dây dân)

*Công suất tổn thất tổng của phương án 2

ΔP2 = ΔP03182+ ΔP04765= 315 + 394 = 709 (kW)

=> Vi ΔP1 < ΔP2 nên phương an 1 la câu hinh A

Câu 6: Tính toán dòng điện ngăn mạch chạy trong môi đương dây cua câu hinh A khi xuât hiện ngăn mạch lần lươt tư nut tai 1 đên 8.

Hình 1: Phương án 1

Trang 19

- Dong ��� đoạn 0-7-8 la:

Trang 20

- Dong ��� đoạn 0-4-6-5 la:

+ Dong điện đinh mức: 4000A

+ Dong căt ngăn mạch: 40 (kA)

+ Tân số đinh mức: 50-60Hz

+ Nhiệt độ hoạt động: -30/+50°C

+ Chê độ hoạt động: nạp lo xo va giai phong năng lương

+ Tiêu chuẩn ap dung: IEC Sau khi đa tinh toan đươc cac dong ngăn mạch ở câutrên thi việc lưa chon may căt cho tưng nut đươc trinh bay ở bang 4

Dong ngăn mạchtrên đương dây(kA)

Dong căt cuamay căt (kA)

Trang 21

III Kêt luận

Hoan thanh cac câu hỏi trên

IV Tài liệu tham khao

1 Giao trinh Thiêt Kê Hệ Thống Điện - PGS.TS Quyên Huy Ánh

2 Cataloge cap cao thê

https://drive.google.com/file/d/1Yr1Mp2admKxxVhpmU1Mc4Mw1OOzzZuUU/view

3 May căt ngoai trơi https://glotek.com.vn/may-cat

Ngày đăng: 29/12/2023, 11:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Phương án 1 Hình 2: Phương án 2 - Tiểu luận hệ thống điện
Hình 1 Phương án 1 Hình 2: Phương án 2 (Trang 3)
Bảng 1: Bảng tính toán dung lượng tụ bù - Tiểu luận hệ thống điện
Bảng 1 Bảng tính toán dung lượng tụ bù (Trang 4)
Bảng 3: Bảng tính toán hệ số điền kín và T max - Tiểu luận hệ thống điện
Bảng 3 Bảng tính toán hệ số điền kín và T max (Trang 5)
Bảng 2: Bảng dùng để chọn J kt - Tiểu luận hệ thống điện
Bảng 2 Bảng dùng để chọn J kt (Trang 5)
Hình 1: Phương án 1 - Tiểu luận hệ thống điện
Hình 1 Phương án 1 (Trang 6)
Hình 2: Phương án 2 - Tiểu luận hệ thống điện
Hình 2 Phương án 2 (Trang 9)
Hình 1: Phương án 1 - Tiểu luận hệ thống điện
Hình 1 Phương án 1 (Trang 16)
Bảng 4 : Lựa chọn máy cắt - Tiểu luận hệ thống điện
Bảng 4 Lựa chọn máy cắt (Trang 20)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w