30/ Cho biết các gen sau đây: A: qui định thân cao; a: qui định thân thấp B: hạt tròn; b: hạt dài D: hạt màu vàng; d: hạt màu trắng Ba cặp gen nói trên nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tư
Trang 1Trường thpt lê xoay
Đề chính thức
Kỳ thi khảo sát chất lượng lớp CĐ lần 1 năm học 2008-2009
Đề thi mụn : sinh học – Lớp 12
Thời gian: 90 phỳt ( khụng kể thờ i gian giao đề)
Đề 11
1/ Đõu là nhận định sai ?
a Quỏ trỡnh KG biểu hiện thành KH chịu ảnh hưởng của mụi trường ngoài cơ thể
b Mức phản ứng do KG qui định được DT
c Mức phản ứng là tập hợp cỏc KH của cựng 1 KG tương ứng với cỏc mụi trường khỏc nhau
d KG qui định khả năng phản ứng của cơ thể trước mụi trường, KH là kết quả tương tỏc giữa KG và mụi trường
2/ Phương phỏp lai và phõn tớch cơ thể lai của Men Đen khụng cú nội dung nào sau đõy ?
a Sử dụng toỏn xỏc suất để phõn tớch kết quả lai rồi đưa ra giả thuyết giải thớch kết quả
b Tạo cỏc dũng thuần và lai cỏc dũng thuần khỏc nhau bởi 1 hay nhiều cặp tớnh trạng rồi phõn tớch kết quả lai ở đời F1, F2,F3
c Lai phõn tớch cơ thể lai F1
d Tiến hành thớ nghiệm chứng minh giả thuyết
3/ Thế nào là ĐB dị đa bội ?
a Là sự tăng một số nguyờn lần số NST đơn bội của cựng một loài và lớn hơn 2n
b Là đột biến về số lượng NST xảy ra ở một hay một số cặp NST tương đồng
c Đột biến làm thay đổi số lượng ở một hay một số cặp NST hoặc toàn bộ NST
d Là khi cả 2 bộ NST của 2 loài khỏc nhau cựng tồn tại trong 1 tế bào do lai xa kốm đa bội hoỏ
4/ Đặc điểm nào dưới đõy khụng phải là đặc điểm của hiện tượng hoỏn vị gen:
a Làm tăng khả năng xuất hiện cỏc biến dị tổ hợp
b Tỷ lệ nghịch với khoảng cỏch giữa cỏc gen
c Tấn số hoỏn vị gen khụng vượt quỏ 50%
d Bằng tổng tần số giao tử hoỏn vị
5/ Ở cà chua, gen A quy định thõn cao, a: thõn thấp, B: quả trũn, b: quả bầu dục Giả sử hai
cặp gen này nằm trờn một nhiễm sắc thể (NST) Cho cà chua thõn cao, quả trũn lai với cà
chua thõn thấp, quả bầu dục ở F
1 thu được 81 thõn cao - trũn, 79 thấp - bầu dục, 21 cao - bầu dục, 19 thấp - trũn:
a F
1 cú kiểu gen AB/ab và tần số hoỏn vị gen là 20%
b F
1 cú kiểu gen AB/aB và tần số hoỏn vị gen là 40%
c F
1 cú kiểu gen Ab/aB và tần số hoỏn vị gen là 4%
d F
1 cú kiểu gen Ab/aB và tần số hoỏn vị gen là 20%
6/ Một tế bào người, tại kỡ giữa của lần phõn bào 2 phõn bào giảm nhiễm, sẽ cú:
a 46 crụmatit b 23 nhiễm sắc thể (NST) đơn
7/ Điểm nào sau đõy khụng phải là điểm giống nhau giữa thể tự đa bội và thể lệch bội?
a Đều là kết quả của ĐB số lượng NST nờn khụng di truyền
b Đều tạo ra những biến dị cú giỏ trị trong chọn giống và tiến hoỏ
c Đều tạo ra những KH khụng bỡnh thường và thể khảm
d Đều cú thể xảy ra trong quỏ trỡnh phỏt sinh giao tử
8/ Theo MenĐen : Khi lai 2 cỏ thể bố mẹ thuần chủng khỏc nhau về 2 hay nhiều cặp tớnh
trạng tương phản, di truyền độc lập thỡ :
a tỉ lệ phõn li từng cặp tớnh trạng đều 3 trội :1 lặn
Trang 2b F2 có 4 KH
c F2 xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp
d tỷ lệ mỗi KH ở F2 bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó
9/ Để phát hiện ra di truyền liên kết tại sao MoocGan lại không sử dụng phương pháp phân
tích cơ thể lai như MenĐen?
a Vì 1 số phép lai khi dựa vào F2 chỉ xác định được LKG hoàn toàn hay HVG ở giới nào, tần số bao nhiêu
b Vì phương pháp phân tích cơ thể lai của MenĐen khó làm
c Vì phương pháp lai phân tích dễ thực hiện
d Vì 1 số phép lai khi dựa vào F2 không xác định được LKG hoàn toàn hay HVG ở giới nào, tần số bao nhiêu
10/ Ở đậu Hà lan hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng P thuần chủng hoa đỏ x hoa
trắng->F1 đồng loạt hoa đỏ Cách lai nào sau đây không xác định được KG của cây hoa đỏ ở F2?
a Lai phân tích cây hoa đỏ ở F2 b Lai cây hoa đỏ ở F2 với cây hoa
đỏ ở F1
c Cho cây hoa đỏ tự thụ d Lai cây hoa đỏ ở F2 với cây hoa
đỏ ở p
11/ Cho phép lai P : AaBb x AaBb mỗi gen qui định 1 tính trạng, nếu có 1 tính trạng trội
hoàn toàn, tính trạng kia trội không hoàn toàn kết quả phân li KH của F1 là :
a 1 :2 :1 :1 :2 :1 b 9 :3 :3 :1 c 6: 3 : 3 : 2 : 1: 1 d 3 : 3 : 1 : 1 12/ Ý nào sau đây không phải là điều kiện để có HVG ?
a Tuỳ khoảng cách giữa các gen và vị trí của gen trên NST so với tâm động
b Có sự tái tổ hợp gen
c Tuỳ loài, giới tính, đặc điểm sinh lí và tuỳ tác động của môi trường
d Có sự tiếp hợp và TĐC giữa 2 crômatit trong thể kép của cặp nST tương đồng ở kì trước I GP
13/ Hậu quả của ĐB lặp đoạn NST?
a Làm tăng cường hoặc giảm bớt mức biểu hiện của tính trạng
b Thường gây chết hoặc làm mất khả năng sinh sản hoặc ít ảnh hưởng đến sức sống, có thể còn có lợi
c Gây chết hoặc giảm sức sống
d Thường ít ảnh hưởng đến sức sống
14/ Với 3 loại ribônuclêôtit là U, G, X có bao nhiêu tổ hợp bộ ba chứa ít nhất 1X ?
15/ Tương tác bổ xung là :
a các gen không alen khi cùng hiện diện trong 1 KG sẽ tạo ra KH riêng biệt
b sự tác động qua lại giữa các gen trong quá trình hình thành 1 KH
c sản phẩm của 2 gen tác động qua lại với nhau tạo nên 1 KH
d sự tác động qua lại giữa các gen tạo ra KH riêng biệt
16/ Ở đậu Hà lan hạt vàng là trội hoàn toàn so với hạt xanh P thuần chủng hạt vàng lai với
hạt xanh được F1, cho F1 tự thụ phấn thì tỉ lệ KH ở cây F2 như thế nào ?
a 7 hạt vàng : 4 hạt xanh b 3 hạt vàng : 1 hạt xanh
c 5 hạt vàng : 3 hạt xanh d 1 hạt vàng : 1 hạt xanh
17/ Ở ruồi giấm, cho F1 giao phối thu được F2 có 25% ruồi đực mắt đỏ, cánh bình thường:
50% ruồi cái mắt đỏ cánh bình thường: 25% ruồi đực mắt trắng cánh xẻ Biết mỗi gen quy định một tính trạng Nếu quy ước bằng 2 cặp alen(Aa, Bb) thì KG của ruồi giấm đời F1và qui luật DT chi phối cả 2 cặp tinh trạng lần lượt là:
a AaXBXb x AaXBY , quy luật DTLK với giới tính
b XA
BXa
b x XA
BY , quy luật DTLK với giới tính và LK hoàn toàn
c XA
bXa
B x Xa
bY , quy luật DTLK với giới tính và có HVG
Trang 3d AaBb x AaBb , quy luật phân ly độc lập
18/ Sự khác biệt cơ bản giữa hai quy luật LKG và HVG trong di truyền thể hiện ở:
a Sự khác biệt giữa cá thể đực và cái trong quá trình di truyền các tính trạng
b Tính đặc trưng của từng nhóm liên kết gen
c vị trí của các gen trên NST
d liên kết gen hạn chế BDTH , hoán vị gen làm tăng xuất hiện BDTH
19/ Điểm nào sau đây không phải là điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và quá
trình phiên mã ?
a Các phân tử con đều có các mạch mới được tổng hợp
b Đều xảy ra vào kì trung gian
c Quá trình lắp ráp các nuclêôtit vào mạch mới đều theo nguyên tắc bổ xung
d Đều cần nguyên liệu, enzim xúc tác và năng lượng ATP
20/ Xét 3 cặp gen qui định 3 cặp tính trạng, mỗi gen nằm trên 1 NST Giao phối giữa 2 cá
thể có KG BbDdEe với cá thể A thu được tỉ lệ KH 3 : 3 : 1 : 1 thì số kiểu tổ hợp là :
21/ Ở chim P thuần chủng lông dài xoăn lai với lông ngắn thẳng, đời F1 thu được toàn lông
dài xoăn Cho chim trống F1 lai với chim mái chưa biết KG đời F2 xuất hiện 20 chim lông ngắn, thẳng: 5 chim lông dài,thẳng: 5 chim lông ngắn,xoăn Tất cả chim trống của F2 đều có chim lông dài, xoăn Biết một gen quy định một tính trạng , kiểu gen của chim mái lai với F1, tần số HVG của chim F1 lần lượt là:
a AaXBY , tần số 10% b XA
BXA
B , tần số 5%
c Xa
bY , tần số 25% d XA
BY, tần số 20%
22/ A: quả dài ,a: quả ngắn ,B :quả ngọt b:quả chua.Hai cặp gen cùng nằm trên 1 cặp NST
tương đồng Đem lai phân tích F1 dị hợp 2 cặp gen thu được 3 cây quả dài ngọt : 3 cây quả ngắn chua : 1 cây quả dài chua : 1 cây quả ngắn ngọt KG và tần số hoán vị của F1là:
a AB/ ab, tần số 30% b Ab/aB, tần số 25%
c AB/ ab, tần số 20% d AB/ ab, tần số 25%
23/ Cho biết A: cao, a: thấp Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường Phép lai có tỉ
lệ 11 cao:1 thấp là:
a AAaa x Aa b AAa x AAa
c AAaa x AAaa d AAAa x AAAa
24/ Đâu là nhận định sai ?
a Thường biến không DT được
b Thường biến là tập hợp các KH của cùng 1 KG tương ứng với các môi trường khác nhau
c Nhờ thường biến cơ thể phản ứng linh hoạt về KH để thích ứng trước những thay đổi của môi trường
d Thường biến xuất hiện đồng loạt theo hướng xác định
25/ Khi cho cá chép cái có râu lai với cá giếc đực không có râu, thu được cá con có râu Khi
cho cá giếc cái không râu lai với cá chép đực có râu thu được cá con không có râu Gen qui định tính trạng trong phép lai được phân bố ở:
a Trên nhiễm sắc thể thường b Tất cả đều đúng
c Trong tế bào chất d Trên nhiễm sắc thể giới tính
26/ Ở đậu Hà lan AA: Hoa vàng, Aa: Hoa tím, aa:Hoa xanh, BB: hạt trơn, bb: Hạt nhăn Các
gen qui định màu sắc hoa và hình dạng hạt di truyền độc lập nhau Cho 2 dòng đậu thuần chủng hoa vàng hạt trơn và hoa xanh hạt nhăn giao phấn với nhau được F1 Sau đó cho F1 giao phấn với nhau được F2 Có tỉ lệ kiểu hình như thế nào?
a ( 2 tím :1 xanh ) x ( 1 trơn:1 nhăn ) b ( 1 vàng :1 xanh ) x ( 5 trơn:3 nhăn
)
Trang 4c ( 1 vàng:2 tím :1 xanh ) x ( 5 trơn:3 nhăn ) d ( 1 vàng:2 tím :1 xanh ) x ( 3
trơn:1 nhăn )
27/ Đâu là nhận định sai ?
a Vùng tương đồng là vùng chứa lôcut gen khác nhau giữa NST X và NST Y
b Tính trạng do gen trên NST Y qui định DT thẳng
c Tính trạng do gen trên NST X qui định DT chéo
d Dựa vào các tính trạng Lk với giới tính để sớm phân biệt đực cái, điều chỉnh tỉ lệ đực cái theo mục tiêu sx
28/ Đâu là nhận định sai về LK gen hoàn toàn ?
a Khi lai phân tích cơ thể dị hợp 2 cặp gen qui định 2 cặp tính trạng cho kết quả của 1 cặp
b Các gen nằm trên 1 NST cùng phân li và tổ hợp với nhau trong quá trình GP và thụ tinh
c Các gen nằm trên 1 NST tạo thành 1 nhóm gen LK, số nhóm LK = n NST của loài
d Số nhóm tính trạng DT liên kết tương ứng với số nhóm gen LK cộng một
29/ Đâu là nhận định sai về HVG ?
a Tần số HVG không vượt quá 50%
b Để xác định tần số HVG thường dùng phép lai phân tích
c Tần số HVG bằng tổng tỉ lệ các gtử có HVG
d HVG diễn ra do sự TĐC giữa 2 crômatit chị em trong cặp NST kép tương đồng ở kì đầu I GP
30/ Cho biết các gen sau đây: A: qui định thân cao; a: qui định thân thấp B: hạt tròn; b: hạt
dài D: hạt màu vàng; d: hạt màu trắng Ba cặp gen nói trên nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong đó gen qui định dạng hạt và gen qui định màu hạt liên kết hoàn toàn với nhau, không xuất hiện tính trung gian trong quá trình di truyền Cho cây liên kết gen hoàn toàn lai phân tích Kết luận nào sau đây đúng?
a Con lai xuất hiện 16 tổ hợp giao tử
b Xuất hiện cây thân thấp, hạt dài, màu trắng
c Không xuất hiện kiểu hình thân cao, hạt tròn, màu vàng
d Kiểu hình ở con lai có tỉ lệ không đều nhau
31/ Cho biết các gen sau đây: A: thân cao; a: thân thấp B: hạt tròn; b: hạt dài D: hạt màu
vàng; d: hạt màu trắng Ba cặp gen nói trên nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong
đó gen qui định dạng hạt và gen qui định màu hạt liên kết hoàn toàn với nhau, không xuất hiện tính trung gian trong quá trình di truyền Cho một cây P tự thụ phấn, ở F1 thu được 16
tổ hợp giao tử, các cây có hạt tròn đều có màu vàng và các cây hạt dài đều có màu trắng Kiểu gen và kiểu hình của cây P nói trên là:
a (thân thấp, hạt tròn, màu vàng) b (thân cao, hạt tròn, màu vàng)
c (thân cao, hạt tròn, màu vàng) d (thân cao, hạt tròn, màu vàng)
32/ Ở gà gen A: lông đốm, a: lông đen, các gen này liên kết trên NST X, gen B: mào to, b:
mào nhỏ, các gen này nằm trên NST thường Số kiểu gen có thể có của loài khi xét cả 2 tính trạng trên là:
33/ B: Hạt đỏ, b: Hạt trắng noãn n+1 thụ tinh bình thường, Hạt phấn n+1 không thụ tinh
Cho phép lai P : Bbb x Bbb tỷ lệ kiểu hình ở F1 là:
a 5 đỏ : 1 trắng b 3 đỏ : 1 trắng c 8 đỏ : 1 trắng d 2 đỏ : 1
trắng
34/ Một trong các cơ chế phát sinh của ĐB lệch bội là :
Trang 5a 1 hay 1 số cặp NST không phân li trong GP tạo gtử thiếu hay thừa 1 vài NST, các gtử này kết hợp với nhau tạo thể lệch bội
b 1 hay 1 số cặp NST không phân li trong GP tạo gtử thiếu hay thừa 1 vài NST, các gtử này kết hợp với gtử bình thường tạo thể lệch bội
c 1 hay 1 Tất cả các cặp NST không phân li trong GP tạo gtử 2n, các gtử này kết hợp với gtử bình thường tạo thể lệch bội
d Lần NP đầu tiên của hợp tử tất cả các cặp NST không phân li tạo thể lêch bội
35/ Biết A: quả ngọt ,a: quả chua.Đem lai các cây tứ bội với nhau.Nếu thế hệ sau xuất hiện
350 cây quả ngọt trong số 420 cây thì KG của P là:
a AAaa x Aaaa b AAaa x aaaa
c Aaaa x aaaa d Aaaa x Aaaa
36/ Trong trường hợp mỗi gen qui định một tính trạng,thế hệ lai phân li 3: 1.Tính trạng được
di truyền liên kết với giới tính khi có điều kiện kèm theo là:
a Một giới đồng tính giới kia phân tính b Tỉ lệ giới tính phân li 1:1
c Chỉ có một tính trạng ở cả 2 giới d Tỉ lệ phân li KH đồng đều ở giới
đực và giới cái
37/ ở ruồi giấm A: thân xám, a: thân đen, B: cánh dài, b: cánh cụt Các gen cùng trên một
cặp NST tương đồng Lai giữa 2 bố mẹ ruồi thuần chủng thân xám, cánh cụt và thân đen, cánh dài được F1 Với tần số hoán vị là 18%, kết qủa ở F2 khi cho F1 tạo giao sẽ là:
a 41% thân xám, cánh cụt: 41% thân đen, cánh dài: 9%thân xám, cánh dài: 95 thân đen, cánh cụt
b 54,5% thân xám, cánh dài: 20,5% thân xám, cánh cụt: 20,5% thân đen cánh dài: 4,5% thân đen, cánh cụt
c 70,5% thân xám, cánh dài: 4,5% thân xám, cánh cụt : 4,5% thân đen, cánh dài
d 25% thân xám, cánh cụt: 50% thân xám, cánh dài: 25% thân đen, cánh dài
38/ Xét n cặp gen qui định n cặp tính trạng trội lặn hoàn toàn, trường hợp nào sau đây cho
phép nhận biết n tính trạng phân li độc lập?
a Tất cả đều đúng
b Tự thụ hay giao phối giữa các cá thể dị hợp n cặp gen, thế hệ sau phân li theo tỉ lệ ( 3+1)n
c Lai phân tích cá thể dị hợp n cặp gen, F
a có tỉ lệ KH (1:1)n
d Tỷ lệ mỗi KH ở F2 bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó
39/ Bào quan ( hoặc tính trạng ) nào sau đây không di truyền theo dòng mẹ ?
a Thể gôn gi, mù màu ở người b Bất thụ đực ở ngô
c Ti thể, Lá xanh bình thường ở ngô d Lục lạp, lá xanh có đốm trắng ở
ngô
40/ Điểm nào sau đây không phải là nguyên tắc chung trong cơ chế sao mã ?
a Thực hiện theo nguyên tắc bổ xung
b Phân tử mARN kéo dài theo chiều 5'-> 3'
c Phân tử mARN kéo dài theo chiều 5'-> 3' ngược chiều phát triển của chạc chữ y
d Chỉ mạch đơn có chiều 3'->5' ( mạch gốc ) làm khuôn mẫu
41/ Điều kiện nghiệm đúng đặc chưng của qui luật phân li của MenĐen là :
a Tính trạng do 1 gen qui định, gen trội át hoàn toàn gen lặn
b Số lượng cá thể thu được phải lớn
c Tất cả mới đúng
d P thuần chủng về cặp tính trạng tương phản
42/ Cơ sở TB học của định luật phân li độc của MenĐen là :
a Sự phân li của NST tương đồng trong phát sinh gtử và sự tổ hợp của chúng qua thụ tinhdẫn đến sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp gen
b Các cặp alen phân li độc lập với nhau trong quá trình hình thành gtử
Trang 6c Do sự phân li đồng đều của cặp alen trong GP nên mỗi gtử chỉ chứa 1 alen của cặp
d Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng trong phát sinh gtử dẫn đến sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp alen
43/ Thế nào là đột biến mất đoạn NST?
a Một đoạn NST đứt ra rồi đảo ngược 1800 và gắn lại với nhau tại vị trí cũ
b NST mất từng đoạn ( mang tâm động hoặc không ) làm giảm số lượng gen
c Sự trao đổi đoạn trong một NST hoặc giữa các NST không tương đồng
d Một đoạn NST có thể lặp lại một hay nhiều lần làm tăng số lượng gen trên NST
44/ A: quả ngọt a: quả chua, đem lai 2 cây tứ bội với nhau, nếu thế hệ sau đồng loạt xuất
hiện kiểu hình trội quả ngọt thì KG của P là 1 trong bao nhiêu trường hợp có thể xảy ra?
45/ Biết gen A: Hoa vàng, a : Hoa trắng gen B :Hạt đỏ, b : Hạt đen Hai cặp gen này phân li
độc lập nhau và trội hoàn toàn.Lai giữa các cây thuần chủng hoa vàng hạt đỏ với cây hoa trắng hạt đen ở F1màu sắc của hoa và màu hạt có tỉ lệ nào?Giả thiết không có đột biến
a 50% hoa vàng : 50% hoa trắng,75%hạt đỏ: 25% hạt đen
b 100%hoa vàng ,75%hạt đỏ: 25% hạt đen
c 100%hoa vàng,50% hạt đỏ: 50% hạt đen
d 100%hoa vàng, 100% hạt đỏ
46/ Vai trò của ĐB chuyển đoạn NST ?
a Có thể ứng dụng trong tạo giống mới
b Có ý nghĩa với tiến hoá của hệ gen vì tạo vật chất di truyền bổ xung
c Tạo ra sự đa dạng giữa các thứ, các nòi trong cùng một loài
d Dùng xác định vị trí của gen trên NST
47/ Đặc điểm làm cho ADN có tính đa dạng nhưng đặc thù là :
a ADN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loai nuclêôtit :A,T,G,X
b ADN của mỗi loài đặc thù bởi thành phần, số lượng, trật tự sắp xếp các nuclêôtit
c Tất cả đều đúng
d Sự sắp xếp khác nhau của 4 loại nuclêôtit đã tạo nên vô số loại ADN khác nhau
48/ Đâu là nhận định sai ?
a DT của ti thể và lục lạp là DT theo dòng mẹ
b mtADN, cpADN hầu như không bị ĐB vì được TBC bảo vệ
c DT ngoài NST không tuân theo các qui luật DT NST
d ADN ở TBC có dạng xoắn kép, trần, mạch vòng
49/ Ý nào sau đây không giải thích tại sao tần số HVG không vượt quá 50%?
a Sự TĐC thường diễn ra giữa 2 trong 4 crômatit không chị em trong cặp NST kép tương đồng ở kì đầu I GP
b Các gen trong nhóm LK có khuynh hướng LK là chủ yếu
c Sự tiếp hợp của các NST dẫn đến TĐC chỉ xảy ra trong GP
d Không phải mọi tế bào sinh dục khi giảm phân đều diễn ra TĐC
50/ Một gen có 3000liên kết hiđrô và có số G= 2 A Một đột biến xảy ra làm cho chiều dài
của gen giảm đi 85 ăngtron Biết trong số nuclêôtit bị mất có 5 nuclêôtit loại X Số nuclêôtit loại A và G của gen sau đột biến lần lượt là :
Trang 7¤ Đáp án của đề thi:11
1[ 1]a 2[ 1]c 3[ 1]d 4[ 1]b 5[ 1]a 6[ 1]a 7[ 1]a 8[ 1]d
9[ 1]d 10[ 1]d 11[ 1]c 12[ 1]b 13[ 1]a 14[ 1]d 15[ 1]a 16[ 1]c
17[ 1]b 18[ 1]d 19[ 1]a 20[ 1]d 21[ 1]d 22[ 1]d 23[ 1]a 24[ 1]b
25[ 1]c 26[ 1]c 27[ 1]a 28[ 1]d 29[ 1]d 30[ 1]c 31[ 1]c 32[ 1]d
33[ 1]d 34[ 1]b 35[ 1]b 36[ 1]a 37[ 1]d 38[ 1]a 39[ 1]a 40[ 1]c
41[ 1]a 42[ 1]d 43[ 1]b 44[ 1]a 45[ 1]b 46[ 1]a 47[ 1]c 48[ 1]b
49[ 1]c 50[ 1]a