Bảng thông số kỹ thuật hệ thống truyền động...2 III.. Bảng thông số kỹ thuật bộ truyền đai...6 IV... Chọn động cơ, phân phối tỉ số truyền II.1... - Số vòng quay trục 2, n2- Số vòng quay
Trang 1THUYẾT MINH TÍNH TOÁN THIẾT KẾ
ĐỒ ÁN THIẾT KẾ MÁY - MDPR310423
HỌ & TÊN SINH VIÊN: Lê Đăng Khoa
GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN: Ph.D Mai Đức Đãi
GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN:
Tp HCM, Ngày 10 tháng 06 năm 2022
Trường ĐHSPKT TP.HCM
Khoa : Cơ khí Chế tạo máy ĐỒ ÁN TRUYỀN ĐỘNG CƠ KHÍ - PRMD310523
Trang 2SVTH: Lê Đăng Khoa
GVH
D:
Ngày nhận đề:
MSSV: 20146497 Chữ ký:
Ngày bảo vệ:
I ĐỀ BÀI :
A
300
Hình 1: Sơ đồ động
1 Động cơ điện
2 Bộ truyền đai thang
3 Hộp giảm tốc
4 Khớp nối
5 Vít tải
Hình 2: Minh họa vít tải
Điều kiện làm việc:
- Tải trọng không đổi, quay một chiều
- Thời gian làm việc 5 năm (300 ngày/năm, 2 ca/ngày, 6 giờ/ca)
- Sai số tỉ số truyền hệ thống |∆𝑢/𝑢| ≤ 5%
Số liệu cho trước:
ST
Trang 3Mục Lục
I Tính toán công suất, tốc độ trục công tác 1
1.1 Thông số đầu vào 1
1.2 Công suất trên trục công tác 1
1.3 Tốc độ quay trục công tác 1
II Chọn động cơ, phân phối tỉ số truyền 1
2.1 Thông số đầu vào 1
2.2 Chọn động cơ, phân phối tỉ số truyền 1
2.3 Bảng thông số kỹ thuật hệ thống truyền động 2
III Tính toán, thiết kế bộ truyền Đai/Xích 3
3.1 Thông số đầu vào 3
3.2 Chọn loại đai và tiết diện đai .4
3.3 Xác định các thông số bộ truyền 4
3.4 Xác định số dây đai 5
3.5 Xác định lực căng đai và lực tác dụng lên trục 6
3.6 Bảng thông số kỹ thuật bộ truyền đai 6
IV Tính toán, thiết kế bộ truyền bánh răng 6
4.1 Thông số đầu vào 6
4.2 .6
4.3 .6
4.4 … 6
4.5 … 6
4.6 … 6
4.7 … 6
4.8 … 6
4.9 … 6
V Tính chọn nối trục 7
5.1 Thông số đầu vào 7
5.2 … 7
5.3 … 7
5.4 … 7
VI Tính toán thiết kế trục, chọn then 7
6.1 Thông số đầu vào 7
6.2 Chọn vật liệu 7
6.3 … 7
Trang 46.4 … 7
6.5 … 7
VII Chọn ổ lăn 7
7.1 … 7
7.2 … 7
7.3 … 7
7.4 … 7
7.5 … 7
7.6 … 7
VIII Tính toán vỏ hộp, các chi tiết phụ 7
8.1 … 7
8.2 … 7
8.3 … 7
8.4 … 7
Tài liệu tham khảo 7
Trang 5I Tính toán công suất, tốc độ trục công tác
I.1 Thông số đầu vào
- Loại vật liệu vận chuyển: Cát
- Năng suất, Q=45 tấn
h
- Đường kính vít tải, D=0,32m
- Chiều dài vận chuyển, L=10m
- Góc nghiêng vận chuyển, λ=100
I.2 Công suất trên trục công tác Công suất cần thiết chuyển tải liệu vít tải, Plv(kW ) [1]
Plv= QL
Q=40 tấn
h , năng suất vận chuyển L=15m, chiều dài vận chuyển
ω=3,2, hệ số cản trở chuyển động của vật liệu vận chuyển (cát) [1]
λ=10× π
I.3 Tốc độ quay trục công tác Tốc độ quay trục công tác, nlv( vòng
phút ) [1]
60.π D3 K ρ c =145,71 vòng phút D=0,32m , đường kính vít
K=1, hệ số phụ thuộc bước vít, giả sử liệu khó vận chuyển, mài mòn [1]
ρ=2 tấn
m3 , khối lượng riêng liệu vận chuyển (muối) [1]
ψ=0,125, hệ số điền đầy (muối) [1]
c=0,8 , hệ số phụ thuộc góc nghiêng vít tải [1]
II Chọn động cơ, phân phối tỉ số truyền
II.1 Thông số đầu vào
- Công suất cần thiết chuyển tải liệu vít tải, Plv=4,136 kW
- Số vòng quay trục vít, nlv=145,71 vòng
phút
II.2 Chọn động cơ, phân phối tỉ số truyền
- Công suất trên trục động cơ [2]
1
Trang 6Pctđc= Plv
η=ηđ× ( ηol)3
×ηbr× ηkn- hiệu suất truyền toàn hệ thống
ηđ= ¿ 0,95: - hiệu suất bộ truyền đai (hở)
ηkn= ¿0,98 - hiệu suất nối trục
- Phân phối tỉ số truyền
usb=uđ× ubr - tỉ số truyền sơ bộ Chọn sơ bộ uđ=2,5 - tỉ số truyền bộ truyền đai
ubr=4 - tỉ số truyền bộ truyền bánh răng
usb=10
- Số vòng quay sơ bộ cần thiết
nsb=usb×nlv=10×145,71=1457 vòng phút
- Chọn động cơ điện Chọn động cơ không đồng bộ 3 pha, rotor lồng sóc
Brand name Output power Speed Voltage Product code ABB 5,5 kW 1425 rpm 380V/50Hz M2QA - 132S4A
- Tính sai lệch tỉ số truyền sơ bộ
∆ u= nmotor−nsb
II.3 Bảng thông số kỹ thuật hệ thống truyền động
- Công suất cần thiết trên trục công tác
P ct=P lv
η ol= 4,136 0,99 =4,178 kW
- Công suất trục 2
P2= P ct
η kn × η ol= 4,1780,98× 0,99 =4,306 kW
- Công suất trục 1
P1= P2
η ol ×η br= 4,306
0,99×0,97 =4,484 kW
- Công suất cần thiết trên trục động cơ
P ctđc=P1
η đ= 4,484 0,95 =4,720 kW
- Số vòng quay trục 1
2
Trang 7- Số vòng quay trục 2, n2
- Số vòng quay trục công tác, n3
-Momen trên trục động cơ
-Momen trên trục 1
-Momen trên trục 2
-Momen trên trục máy công tác
- Bảng thông số kỹ thuật hệ thống truyền động Trục
Thông số Trục động cơ Trục 1 Trục 2 (trục làm việc)Trục công tác
Mômen xoắn, T
III Tính toán, thiết kế bộ truyền Đai/Xích
3
Trang 8III.1 Thông số đầu vào
công suất cần thiết trên trục động cơ
tỉ số truyền bộ truyền đai
số vòng quay động cơ
III.2 Chọn loại đai và tiết diện đai
, tài liệu [1] hình 4.1 trang 59
Ta chọn đai thang có tiết diện loại B có kích thước:
, diện tích tiết diện A = 138(mm2) III.3 Xác định các thông số bộ truyền
Ta có: = 140(mm) đường kính tối thiểu bánh đai dẫn
- Chọn đường kính bánh đai dẫn Chọn theo tài liệu[1] bảng 4.21
= 180(mm) Với = 180(mm) thì vận tốc trên đai:
- Chọn hệ số trượt đai
- Đường kính bánh đai bị dẫn , Chọn theo các giá trị tiêu chuẩn bảng 4.21, tài liệu [1]
= 450(mm)
- Tính tỉ số truyền thực tế bộ truyền đai,
- Sai lệch tỉ số truyền so với tỉ số truyền sơ bộ: ( thỏa điều kiện)
- Tra bảng 4.14[1], với u = 2,551 và , ta xác định
4
Trang 9Chọn tỉ số
Kiểm tra điều kiện:
Chiều dài đai sơ bộ:
Chọn L = 2000(mm) theo bảng 4.13, tài liệu [1]
Tính lại chính xác khoảng cách trục
Tính toán góc ôm và kiểm tra điều kiện góc ôm bánh dẫn
(thỏa điều kiện) III.4 Xác định số dây đai
Số đai, 𝑧, được tính theo công thức 4.16, tài liệu [1]
Trong đó:
- hệ số tải trọng động của vít tải làm việc 2 ca/ngày
5
Trang 10- hệ số kể đến ảnh hưởng góc ôm
- hệ số xét đến ảnh hưởng chiều dài đai
- hệ số xét đến ảnh hưởng tỉ số truyền
- hệ số kể đến ảnh hưởng sự phân bố tải trọng kg đều lên các dây đai
- giá trị nội suy
Chọn z = 2
- Các thông số của bộ truyền đai
Chiều rộng bánh đai B,
Đường kính ngoài bánh đai dẫn
Đường kính ngoài bánh đai bị dẫn
III.5 Xác định lực căng đai và lực tác dụng lên trục
• Lực căng ban đầu
Trong đó được chọn dựa theo bảng 4.22[1]
• Lực tác dụng lên trục
III.6 Bảng thông số kỹ thuật bộ truyền đai
6
Trang 11
IV Tính toán, thiết kế bộ truyền bánh răng
IV.1 Thông số đầu vào IV.2
IV.3
IV.4 … IV.5 … IV.6 … IV.7 … IV.8 … IV.9 …
V Tính chọn nối trục
V.1 Thông số đầu vào V.2 …
V.3 … V.4 …
VI Tính toán thiết kế trục, chọn then
VI.1 Thông số đầu vào VI.2 Chọn vật liệu VI.3 …
VI.4 … VI.5 …
VII Chọn ổ lăn
VII.1 … VII.2 … VII.3 … VII.4 … VII.5 … VII.6 …
VIII Tính toán vỏ hộp, các chi tiết phụ
VIII.1 …
7