Xác định các thông số cơ bản của bộ truyền 2.4.. Tính toán các thông số hình học của bộ truyền 2.9.. Xác định các thông số cơ bản của bộ truyền 3.4.. Kiểm nghiệm răng bánh vít về độ bền
Trang 1ĐỒ ÁN THIẾT KẾ
GVHD: GS TS Nguyễn Thanh Nam
TPHCM, ngày 10 tháng 12 năm 2020
Trang 2Phần 1 Chọn động cơ và phân phối tỉ số truyền
1.1 Tính toán các số liệu ban đầu 1.2 Hiệu suất chung của cả hệ thống 1.3 Chọn tỉ số truyền chung và chọn động cơ 1.4 Tính toán các thông số trên các trục 1.5 Bảng kết quả tính toán trên các trục
Phần 2 Tính toán thiết kế bộ truyền xích ống – con lăn
1.1 Chọn số răng đĩa xích 1.2 Xác định bước xích 1.3 Khoảng cách trục, mắt xích và độ dài xích 1.4 Kiểm nghiệm xích về độ bền
1.5 Xác định các thông số của đĩa xích và lực tác dộng lên trục 1.6 Bảng ghi các thông số chính của bộ truyền
Phần 3 Tính toán bộ truyền bánh răng nghiêng
2.1 Chọn vật liệu 2.2 Xác định ứng suất cho phép 2.3 Xác định các thông số cơ bản của bộ truyền 2.4 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc 2.5 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn 2.6 Kiểm nghiệm răng về quá tải 2.7 Kiểm tra điều kiện bôi trơn ngầm dầu 2.8 Tính toán các thông số hình học của bộ truyền 2.9 Xác định các lực tác dụng lên trục
2.10 Bảng ghi các thông số chính của bộ truyền
Phần 4 Tính toán bộ truyền trục vít
3.1 Chọn vật liệu 3.2 Xác định các ứng suất cho phép 3.3 Xác định các thông số cơ bản của bộ truyền 3.4 Kiểm nghiệm răng bánh vít về độ bền tiếp xúc 3.5 Kiểm nghiệm răng bánh vít về độ bền uốn 3.6 Kiểm nghiệm về quá tải
3.7 Tính nhiệt truyền động trục vít
Trang 3Phần 6 Tính toán thiết kế trục
5.1 Chọn vật liệu 5.2 Tính toán thiết kế trục 5.2.1 Xác định sơ bộ đường kính trục 5.2.2 Thiết kế trục
5.2.2.1 Trục I 5.2.2.2 Trục II 5.2.2.3 Trục III 5.3 Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi 5.3.1 Trục I
5.3.2 Trục II 5.3.3 Trục III 5.4 Kiểm nghiệm trục về độ bền tĩnh 5.4.1 Trục I
5.4.2 Trục II 5.4.3 Trục III 5.5 Tính chọn mối ghép then 5.5.1 Trục I
5.5.2 Trục II 5.5.3 Trục III
Phần 7 Chọn ổ lăn
6.1 chọn ổ lăn cho trục I 6.1.1 Chọn loại ổ lăn 6.1.2 Chọn cấp chính xác 6.1.3 Chọn kích thước ổ lăn và kiểm nghiệm khả năng tải 6.2 chọn ổ lăn cho trục II
6.2.1 Chọn loại ổ lăn 6.2.2 Chọn cấp chính xác 6.2.3 Chọn kích thước ổ lăn và kiểm nghiệm khả năng tải 6.3 chọn ổ lăn cho trục III
6.3.1 Chọn loại ổ lăn 6.3.2 Chọn cấp chính xác 6.3.3 Chọn kích thước ổ lăn và kiểm nghiệm khả năng tải
Trang 47.3 Một số kết cấu khác liên quan đến cấu tạo vỏ hộp
Phần 9 Dung sai và lắp ghép
8.1 Dung sai lắp ghép bánh răng 8.2 Dung sai lắp ghép ổ lăn 8.3 Dung sai lắp ghép bánh vít 8.4 Dung sai lắp ghép mối ghép then
Tài liệu tham khảo
Trang 5một xã hội văn minh, tiên tiến Nhìn xung quanh, chúng ta dễ dàng bắt gặp được những
thành tựu khoa học kỹ thuật đã giúp chúng ta không phải lao động nặng nhọc và an toàn
hơn rất nhiều so với tổ tiên chúng ta
Trong những thành tựu ấy, hệ thống truyền động cơ khí là một hệ thống vững chắc, lâu đời, gần gũi với chúng ta hơn hết Nhưng để hiểu rõ cách chúng hoạt động thì chúng
ta phải nắm được kiến thức nền cực rộng lớn của ngành kỹ thuật cơ khí nói riêng hay các
ngành khoa học kỹ thuật nói chung vì giữa các khối kiến thức có sự liên quan mật thiết
với nhau
Với đồ án thiết kế hệ thống truyền động cơ khí, sinh viên được tiếp cận, tìm hiểu
và tiến hành thiết kế hộp giảm tốc – một bộ phận không thể thiếu với nhiều hệ thống
truyền động Qua đó, sinh viên có thể củng cố kiến thức đã học ở các môn học Chi tiết
máy, Nguyên lý máy, Vẽ cơ khí, … nhằm giúp sinh viên có một cách nhìn tổng quan, có
thể phối hợp nhiều kiến thức, kỹ năng để thiết kế được hộp giảm tốc Đây là điều mà mọi
sinh viên cơ khí điều cần có để phát triển bản thân
Em xin chân thành cảm ơn các thầy, cô, đặc biệt là thầy Nguyễn Thanh Nam cùng các bạn sinh viên đã giúp đỡ em trong quá trình học tập để em có thể hoàn thành đồ án
một cách tốt đẹp nhất.
Do vốn kiến thức còn hạn chế nên bài báo cáo này khó tránh khỏi sai sót, em mong rằng sẽ nhận được những lời góp ý từ thầy, cô và các bạn để em có thêm hành trang sau
này bước ra trường đời.
Sinh viên thực hiện
Hồ Quốc Huy
Trang 6ĐỀ TÀI
ĐỀ SỐ 20: THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
Hệ thống dẫn động băng tải gồm: 1: Động cơ điện 3 pha không đồng bộ; 2: Khớp nối
đàn hồi; 3: Hộp giảm tốc bánh răng trục vít; 4: Bộ truyền xích ống con lăn; 5: Băng tải
(Quay một chiều, tải va đập nhẹ, 1 ca làm việc 8 giờ)
Lực vòng trên băng tải F, N 24000 Vận tốc băng tải v, m/s 0,25
Thời gian phục vụ L, năm 5
Số ngày làm/ năm K ng , ngày 260
Số ca làm việc trong ng 2
Trang 7t 2 ,giây 17
PHẦN 1 CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
1 Tính toán các số liệu ban đầu:
Ta có số vòng quay của tang dẫn băng tải:
n td = 2 v băngtải
D td = 2.0,25
0,5 =1rad/s=9,55 vòng/ phút Momen của tang dẫn: T= 1 2 F D td = 1 2 .24000 0.5=6000 Nm
Momen tương đương theo sơ đồ tải trọng của tang dẫn:
T td = √ ❑ Công suất của tang dẫn: P=F v=24000.0,25=6000W =6 kW
Công suất tương đương theo sơ đồ tải trọng của tang dẫn:
P td = √ ❑
2 Hiệu suất chung của cả hệ thống
-Hiệu suất của cặp ổ lăn: ր ol = 0.99 -Hiệu suất của nối trục đàn hồi : ր nt = 1 -Hiệu suất bộ truyền xích: ր x = 0,9 -Hiệu suất bộ truyền trục vít: ր tv = 0,75 -Hiệu suất bộ truyền bánh răng nghiêng: ր br = 0,96
Do công suất tối đa cần tại trục của tang dẫn là 6kW nên công suất cần thiết của động cơ là : P ct = P td
ր ol 4 ր x ր tv ր br ր nt =
6 0,99 4 0,9 0,75 0,96 1 =9,64 kW
3 Chọn tỉ số truyền chung và chọn động cơ
Ta chọn sơ bộ tỉ số truyền của các bộ truyền:
Trang 8Ta chọn động cơ K160M4 sử dụng điện ba pha tần số 50Hz, Công suất danh nghĩa 11kW, số vòng quay thực 1450 vg/ph, đường kính trục động cơ 38mm, khối lượng 110kg
Tính toán lại tỉ số truyền chung ta được: u ch = n dc
n td = 1450 9,55 =151,83
Tỉ số truyền hộp giảm tốc lúc này : u h = u ch
Trang 91 Chọn số răng đĩa xích
Theo bảng 5.4 với tỉ số truyền u x =4 ta chọn z 1 =23>z min =19
Từ số răng đĩa nhỏ z 1 =23 ta tính được số răng đĩa lớn z 2 =z 1 .u x =23.4=92
Ta thấy z 2 =92<z max =120 nên chọn cặp đĩa có số răng z 1 =23 và z 2 =92
Trang 10Theo bảng 5.5 với n 01 =50 vg/ ph , bước xích ứng với công suất cần thiết P t =15,1kW
là 50,1 mm quá to.
Do đó ta dùng xích nhiều dãy (4 dãy), hệ số phân bố tải trọng không đều cho các dãy là k d =3 Ta kiểm tra lại P d = P t
k d =15,1 3 =5,03 kW
Theo bảng 5.5 với n 01 =50 vg/ ph , ta chọn bộ truyền xích 4 dãy có bước xích
p=31,75mm thỏa mãn điều kiện bền mòn: P t < [ P ] =5,83 kW ; đồng thời p< p max
3 Khoảng cách trục, mắt xích và độ dài xích
Ta chọn sơ bộ khoảng cách trục a=60 p=60.31,75=1905 mm
Từ khoảng cách trục a đã chọn, ta xác định số mắt xích theo công thức (5,12) :
x= 2a p + ( z 1 +z 2 )
2 + ( z 2 −z 1 ) 2 p
¿ 2.1905 31,75 +
Để xích không chịu lực căng quá lớn, giảm a một lượng bằng
∆ a=0,003 a=0,003.1912,1 ≅5,74 mm , do đó a=1907,17 mm
Số lần va đập của xích theo công thức (5.14):
Trang 11Ta thấy s=19,9> [ s ] =7 (bảng 5.10) do đó, bộ truyền xích đảm bảo đủ bền
5 Xác định các thông số của đĩa xích và lực tác dụng lên trục
5.1 Xác định các thông số của đĩa xích:
Đường kính vòng chia các đĩa xích được xác định theo công thức (5.17):
sin ( π z
1 ) =
31,75 sin sin ( π
Trang 12d f 1 =d 1 +2r=d 1 +2 ( 0,5025 d l +0,05 ) =233,17+2 ( 0,5025.19,05+0,05 ) =252,42 mm
Với d l =19,05 (xem bảng 5.2) Tương tự ta được:
d f 2 =d 2 +2r=d 2 +2 ( 0,5025d l +0,05 ) =923+2 ( 0,5025.19,05+0,05 ) =942,25 mm
Ứng suất tiếp xúc σ H 1 trên mặt răng đĩa xích chủ động được tính theo công thức (5.18):
σ H 1 =0,47 √ ❑ Trong đó, F vđ =13.10 −7 n tbv p 3 .m=13.10 −7 .38,2.31,75 3 .4=6,36 N là lực va đập trên m=4 dãy xích
k đ =1,2 (tải trọng va đập nhẹ) (bảng 5.6)
k d =3 (hệ số phân bố tải trọng không đều)
k r =0,444 (hệ số kể đến ảnh hưởng của số răng đĩa xích) E=2,1.10 5 MPa (Môđun đàn hồi)
A=786 mm 2 (diện tích chiếu của bản lề) (bảng 5.12)
Trang 13k đ =1,2 (tải trọng va đập nhẹ) (bảng 5.6)
k d =3 (hệ số phân bố tải trọng không đều)
k r =0,156 (hệ số kể đến ảnh hưởng của số răng đĩa xích) E=2,1.10 5 MPa (Môđun đàn hồi)
A=786 mm 2 (diện tích chiếu của bản lề) (bảng 5.12)
233,17 923 Bước xích p c , mm 31,75
Khoảng cách trục a, mm 1907,17 Đường kính vòng
Trang 14ngoài Đĩa chủ động d a1 , mm Đĩa bị động d a2 , mm
246,87 945,3
Chiều dài xích L, mm 4 x 5715
Số mắt xích x c 180
Số răng đĩa xích Đĩa chủ động Đĩa bị động
23 92
Đường kính vòng đáy Đĩa chủ động d f1 , mm Đĩa bị động d f2 , mm
252,42 942,45 Lực tác dụng lên trục, N 16822,17
Tính toán kiểm nghiệm Thông số Giá trị cho phép Giá trị tính toán Nhận xét
Ứng suất tiếp xúc trên
bề mặt đĩa xích Đĩa chủ động σ H 1 ,MPa
Đĩa bị động σ H 2 ,MPa
500 500
391,54 229,8
Thỏa bền Thỏa bền
PHẦN 3 TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG NGHIÊNG
1 Chọn vật liệu
Ta chọn vật liệu thép C45 tôi cải thiện cho cả 2 bánh răng
o Bánh chủ động: thép C45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB 241…285, có
Trang 15Ta chọn độ rắn cho bánh chủ động HB 1 = 250 Khi đó, theo bảng 6.2 ta được:
σ Hlim1 =2H B 1 +70=2.250+70=570 MPa
σ Flim1 =1,8 H B 1 =1,8.250=450 MPa
S H =1,1, S F =1,75 Theo công thức (6.1a) ta tính được ứng suất tiếp xúc cho phép:
[ σ H 1 ] = σ Hlim1 K HL
S H
Với K HL = √ 6 N HO
N HE = ¿ (công thức (6.3)) Trong đó N HO =30 H HB 2,4 =30.250 2,4 =1,71.10 7 (công thức (6.5))
Trang 16S H =1,1, S F =1,75 Theo công thức (6.1a) ta tính được ứng suất tiếp xúc cho phép:
S H
Với K HL = √ 6 N HO
N HE = ¿ (công thức (6.3)) Trong đó N HO =30 H HB 2,4 =30.235 2,4 =1,47.10 7 (công thức (6.5))
Trang 17[ σ H ] = [ σ H 1 ] + [ σ H2 ]
2 = 518,18+490,91 2 =504,54 MPa<1,25 [ σ H ] min
Ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải :
Trang 18Theo công thức (6.17) ta tính sơ bộ mô đun pháp m n :
m= ( 0,01 ÷ 0,02 ) a w =1,11 ÷ 2,22mm
Theo bảng 6.8 ta chọn mô đun pháp m n =2mm
Ta chọn trước góc nghiêng răng β=15 ° , từ công thức (6.18) tính số răng bánh nhỏ:
z 1 = 2a w cosβ m(u br +1) = 2.111 cos15° 2.(2,3725+1) =31,8
Trang 19z 1 = 76 32 =2,375
Sai số so với ban đầu : ¿ 2,3725−2,375∨ 2,3725 ¿ =0,1% ¿
4 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Ứng suất tiếp xúc trên mặt răng phải thỏa mãn theo công thức (6.33):
σ H =Z M Z H Z ε √ ❑
¿ 274.1,72.0,77 √ ❑ Trong đó: Z M =274 (tra bảng 6.5)
Trang 20K Hv =1,05 (tra bảng P2.3 phụ lục)
Vì thế, cặp bánh răng thỏa điều kiện về độ bền tiếp xúc
5 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Để đảm bảo độ bền uốn cho răng, ứng suất uốn sinh ra tại chân răng không được vượt quá 1 giá trị cho phép:
σ F1 = 2T dc K F Y ε Y β Y F1
(b w 1 d w1 m) ≤[σ F1 ]
σ F2 = σ F 1 Y F2
Y F1 ≤[σ F2 ] Trong đó: T dc =63500 Nmm
Trang 21Y F1 =3,753 ,Y F 2 =3,61 (tra bảng 6.18)
K F =K Fβ K Fα K Fv =1,08.1,27 1,12=1,536 Với: K Fα =1,27 (tra bảng 6.14)
Do đó, răng thỏa điều kiện về độ bền uốn
6 Kiểm nghiệm răng về quá tải
K qt = T max
T = 1 0,928 =1,078
⟹ σ Hmax =σ H K qt =478,3.1,078=515,44 MPa < [ σ H ] max =1260 MPa
⟹σ Fmax =σ F K qt =106,5.1,078=114,79 MPa< [ σ F ] max =360 MPa
Do đó răng thỏa điều kiện về quá tải
7 Kiểm tra điều kiện bôi trơn ngâm dầu:
Ta chọn chiều sâu ngâm dầu là 25mm vì vận tốc vòng không lớn
Trang 22Do đó bánh răng thỏa điều kiện bôi trơn ngâm dầu
8 Tính toán các thông số hình học của bộ truyền
Trang 23Lực hướng tâm: F r 2 =F t 2 tan a w =1832,54 tan20°=667N
65,78 156,22
Dạng răng Thân khai Đường kính vòng ngoài
Bánh chủ động d a1 , mm Bánh bị động d a2 , mm
69,75 160,22
Chiều rộng vành răng Bánh chủ động, mm Bánh bị động, mm
27,75 22,75
Số răng Bánh chủ động Bánh bị động
32 76
Đường kính vòng đáy Bánh chủ động d f1 , mm Bánh bị động d f2 , mm
60,78 151,22
Tính toán kiểm nghiệm Thông số Giá trị cho phép Giá trị tính toán Nhận xét
Ứng suất uốn
PHẦN 4
Trang 242 Xác định các ứng suất cho phép
2.1 Ứng suất tiếp xúc cho phép [ σ H ]
Ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh vít [ σ H ] được tra theo bảng 7.2:
[ σ H ] =220 MPa
2.2 Ứng suất uốn cho phép [ σ F ]
Ứng suất uốn cho phép của bánh vít được xác định theo công thức (7.6):
2.3 Ứng suất cho phép khi quá tải
Ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép khi quá tải của bánh vít được tính toán theo công thức (7.14):
{ [ σ H ] max =2σ ch =2.200=400 MPa [ σ F ] max =0,8σ ch =0,8.200=160 MPa
3 Xác định các thông số cơ bản của bộ truyền
Trang 2510 =206,58 mm Với u = 16, ta chọn z 1 =2,z 2 =u tv z 1 =16.2=32
Trang 26Vì thế, răng bánh vít đảm bảo về độ bền tiếp xúc
5 Kiểm nghiệm răng bánh vít về độ bền uốn
Trang 27b 2 =75
Y F =1,68 (tra bảng 7,8)
T tbv =1700500 Nmm
Do đó, răng bánh vít đảm bảo về độ bền uốn
Kiểm nghiệm về quá tải K qt = T max
T = 1 0,928 =1,078
⟹ σ Hmax =σ H K qt =215,1.1,078=231,88 MPa< [ σ H ] max =400 MPa
⟹ σ Fmax =σ F K qt =20,5.1,078=22,1MPa< [ σ F ] max =160 MPa
Do đó răng thỏa điều kiện về quá tải
ψ=0,25 η= 0,95tg ( γ )
tg ( γ+φ ) = ¿¿
tg ( 11,31°+2,58 ) =0,77
Trang 29Kiểm tra lại thì mức dầu trong hộp thỏa điều kiện bôi trơn ngâm dầu cho bánh răng
là 25mm nhưng không đủ để bôi trơn cho trục vít
Vì thế ta lắp vòng vung dầu trên trục vít để bôi trơn cho chỗ ăn khớp
Do đó trục vít thỏa điều kiện bôi trơn
9 Bảng ghi các thông số chính của bộ truyền:
100 320
Dạng răng Thân khai Đường kính vòng đỉnh
Trục vít d a1 , mm Bánh vít d a2 , mm
120 340
Chiều rộng bánh vít, mm
90
Chiều dài phần cắt ren trục vít, mm
150
Số răng Trục vít Bánh vít
2 32
Đường kính vòng đáy Trục vít d f1 , mm Bánh vít d f2 , mm
76 296
Trang 30PHẦN 5 TÍNH CHỌN NỐI TRỤC
Theo momen xoắn trên trục I ta cần truyền là 63,5 Nm, ta chọn nối trục có các thông số dưới đây:
T,
Trang 32d 3 ≥ 3
√ 1700500
( 0,2.30 ) =65,68mm
Mà trục động cơ có đường kính 38 mm Nên đường kính trục I tối thiểu phải bằng (0,8…1,2).38 = 30,4…45,6 mm
Ta chọn đường kính sơ bộ trục I là 40 mm
trục II là 35 mm trục III là 70 mm
2.2 Thiết kế trục
o Đối với trục I:
Chiều rộng ổ lăn có thể được xác định theo bảng 10.2:
b o =25 mm ứng với d = 40 mm Chiều dài mayo bánh răng trụ:
Trang 35Sơ đồ momen uốn và xoắn:
Trang 36Đường kính tại các tiết diện:
Với d 2 = 40mm, ta có [ σ ] =56,5 MPa (theo bảng 10.5) +Xét tại B:
Momen uốn tổng tại B:
M B = √ ❑ Momen tương đương tại B:
M tdB = √ ❑ Đường kính trục tại B:
M tdA = √ ❑ Đường kính trục tại A:
d A = √ 3 M tdA (0,1[σ ]) =
M tdC = √ ❑
Do đó ta chọn d C =d A =30mm
Trang 37o Đối với trục II:
Chiều rộng ổ lăn có thể được xác định theo bảng 10.2:
b o =21 mm ứng với d = 35 mm Chiều dài mayo bánh răng trụ:
Trang 38Sơ đồ lực tác dụng lên trục:
Ta có F t 2 =1832,54 N , F t 3 =2628,23 N
F r 2 =667 N ,F r3 =3903,5N
F a2 =434,88 N ,F a 3 =10628,13 N
Trang 39Theo phương Oy:
Trang 40Ta có: ∑ ❑ ❑ M By =F t 2 0,068+F t 3 0,16−R Dx 0,32=0
→R Dx =1703,53 N
∑ ❑ ❑ F x =F t 2 +R Bx −F t 3 +R Dx =0
→R Bx =−907,84 N
Sơ đồ momen uốn và xoắn:
Đường kính tại các tiết diện:
Với d 2 = 35mm, ta có [ σ ] =59,75 MPa (theo bảng 10.5) +Xét tại A:
Momen uốn tổng tại A:
M A = √ ❑ Momen tương đương tại A:
M tdA = √ ❑ Đường kính trục tại A:
Trang 41Momen uốn tổng tại B:
M B = √ ❑ Momen tương đương tại B:
M tdB = √ ❑ Đường kính trục tại B:
M tdC = √ ❑ Đường kính trục tại C:
M D = √ ❑ Momen tương đương tại D:
M tdD = √ ❑
Do đó ta chọn d D =d B =35mm
o Đối với trục III:
Chiều rộng ổ lăn có thể được xác định theo bảng 10.2:
b o =35 mm ứng với d = 70 mm Chiều dài mayo bánh vít:
Trang 43Sơ đồ lực tác dụng lên trục:
Ta có F t 4 =10628,13 N F r 5 =16822,17 N
F r 4 =3903,5 F a4 =2628,23 N
Trang 44Theo phương Oy:
Trang 47Đường kính tại các tiết diện:
Với d 2 = 70mm, ta có [ σ ] =49,2 MPa (theo bảng 10.5) +Xét tại B:
Momen uốn tổng tại B:
M B = √ ❑ Momen tương đương tại B:
M tdB = √ ❑ Đường kính trục tại B:
d B = √ 3 M tdB (0,1[σ ]) =
M tdC = √ ❑ Đường kính trục tại C: