1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài tập toán học cao cấp tập 1 part 7 doc

25 376 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 330,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tìm trị riêng, vectơ riêng của toán tử tuyến tính với ma trận C - BÀI GIẢI VẢ HƯỚNG DẪN 1... + Aagx”, Với hai phép toán trên dễ dàng kiểm tra lại 10 tiên đề của không gian vectơ sinh

Trang 1

g) f: V - R, xdc dinh boi f(x,e) + + x,e,) = X;, trong dé {e,, e,}

là một toán tử tuyến tính Tìm ma trận của f

26 a) Cho hai toán tử tuyến tính f, g : RỶ —> RỂ, xác định bởi :

f(x, y, 2) = & + 2y + 32; 4X + 5y + 62; 7x + By + 92);

ø(X, Y, Z) = (x + 3y + 4,52; 6x + 7y + 9z; 10,5x + 12y + 132) Tìm ma trận của toán tử 3f - 2g va feg

b) Cho hai toán tử tuyến tính f, g : R” —> RỶ, xác định bởi :

Í(%, y, Z) =Œ + Y,Y +2, Z + K) B(X, Y,Z)=(y+Z.Z+X,X+y)

Tim ma trận của toán tit fog va gof

150

Trang 2

27 a) f là phép quay mỗi vectơ trên mặt phẳng xOy một góc œ = 5 Biểu diễn toán tử tuyến tính f + I đưới dạng tọa độ, I là toán tử đồng nhất b) f là phép quay mọi vectơ của mặt phẳng xOy một góc a Tim ma tran

của toán tử tuyến tính g = f + £ 1,

28 a) Tìm trị riêng, vectơ riêng của toán tử tuyến tính với ma trận

C - BÀI GIẢI VẢ HƯỚNG DẪN

1 a) Xét tap hop R" = {x = ŒXỊ, X;, Xa) |Xị 6 R,¡ = 1,2, , n}

X=(XỊ,X¿, Xn) 6Ñ”; y=(Y, y2, yạ) e RP, Phép cộng được định nghĩa : x + y = (XỊ + YỊ, Xa + Y2, Xạ + Yn)

và phép nhân với số thực ^.: ÀX = (ÀXị, ÀXa, , ÀXn)

Ta kiểm ta lại L0 tiên để của không gian vectơ :

1) Dox;, y,; e R,i= Ln nénx,+y,¢R

X+Y=(XỊ +ÿi,X;y +Y¿, Xa + yn) € R"

2) Xị+yi = Vị + Xị Í= 1,n nên

x+y=ytx

3) Xị + (yi tZ)= Oty) +g.4= Ln, z= (aq, 2 2%) ER

X+(yt+D=(Kty)+z

Trang 3

4) Phần tử trung hoà 9 = (0, 0, , 0) e IR” ; do X¡ +0 = xị¡, nên

TDrAER x, e Ry, eR, i= In nên À(ị + yị) = Ax; + Ay,

=> MX + y) = (MK + YP), AÓ; + Y2), Ä(Xa + Yn)) =

= (AK, + Ay, AX + lygy ., AX, + ly,) =ẤX + AY

Phép cộng : p(x) + q(x) = (a, + bạ) + (ai + bị)X + + (An + b,x"

Phép nhân véi s6 thuc A: Ap(x) = Aa, + Aayx + + Aagx”,

Với hai phép toán trên dễ dàng kiểm tra lại 10 tiên đề của không gian

vectơ (sinh viên tự kiểm ta), ở đây vectơ trung hoà 0 là vectơ :

Trang 4

A = [ãilm xạ € Đẩm xn B= [bila xn © Mmxni

A+B= [ain xa + [bigdm xn = [ay + Bila xns

MA = Malan xn = [À3 m xạ:

Ta sẽ chỉ ra rằng với hai phép tốn trên thỏa mãn 10 tiên để của khơng gian vectơ

Thực vậy

DA=[ilmxns B= [bilmxp- Do aj, bj € Rnén ajtbjeR

AEM xg BE Myx, thi A + B= [ay + Bil xn © Mm x ne 2C= [tilm xn € My x g Do (ayy + by) + Cy = ag + (b,j + oj) Vij,

Vi, j nên

A+0= [ay + Olm xạ = [Ơ + Au]m xạ = Ơ + A=A

5) ay ¢ R nên 3-a, để ajj+ (aj) =0

=> A+ CA) = [ai + (—â¡)]m xạ = [Ợm xn = Ơ

6@2^eTR;a, e R Ví, j = Aau e R Ví, j nên

AA = Kain xa = Aaighm xn © Mm xn T) A € My x93 BE My xg A € R Do aj,.by ¢ Rnén

Majj + by) = Aaj + aby Vi, jnén

MA + B) = [A(ay + bi) )m xn = [Aaj + Xb¡]m xạ =ÀA + AB

Trang 5

8)aA,ueR, ay € R>(A+ Way = Xãi + Hai; nên

(A+ WA = (0+ Waid xn = Peay + Bagh xn = AA + HA

9) ACMA) = [A (ua Vn xn = FAW ayn xn = AIDA

10) LA = [aim xn = Bijlm xn =A

Vay Of, x ạ với hai phép toán cộng ma trận và nhân ma trận với số thực

là không gian vectơ

2.a4)U= {x = (xj, xạ, 0, 0) | xị, x; e R)

Với các phép toán đã xét trong bài tập 1 Ta thấy U e RỂ

Xét x =Œxị, Xp, 0, 0) € U, y = (yj, yz, 0, 0) € U thi

Vậy W không phải là không gian vectơ

3 Tap hop X = {x = (Ky, Xp Xa XQ) [KER i= 14}

XEt x = (X1, Xp, X3.X4) © Xs Y= (Vp, You Ya Ya) E X

Phép cộng : K + y = (XỊY\, X2Y2, X3Y4, XaY4)-

Phép nhân với số thực 2 : Àx = xh, x4, x4, xh)

'Ta kiểm tra 10 tiên đẻ của không gian vectơ đối với hai phép toán trên

154

Trang 6

1) Dox, y, ¢R,i=14 >xy, ¢ R,i= L4=>x,yeXthi

K+ Y= (XIY|, XaY2, XaYa, Xaya) € X

2) Do xiy¡ =yjX„Í= L, 4 nên

X+Y= (XỊY: X2Y2, XạY, X4Y4) = Y +X

3)x,y € X\vàz=Œ\, 22, 74, z4) € X

Do (xyz = Xị(y2), Í = 1, 4 nên

(ŒX+y)+Z= (XIY4)Z4, (XaY2)Z2, (X3Y3)Z, (XaY4)24)

= (XI), X2(ÿ2Z2), Xa(V2Z4), X4(Y4Z4)) = X + Ôy +2)

4) Phần tử trung hoà 6 chọn : 8 = (1, 1,1, De Xvile R,

DxwyeX, AER Dox, ye RA € Rnén (wy) xhyh i= 1,4

=> Ax t+ y)= xy), (aya)*, Gạya)Ê, Gaya}*)

= GẬy}, xây}, xty4, xhyhy = ax + ay

À

8xeX;ÀuheR= xAth = y? xtish4 1 1 i

> Atpx= oe, xhth xÂh, xithy = Ax + px

Trang 7

V)aApwe Rx eX, xậu = (xis 14

> (Apx= (xt#, xât, xh, XU)

= (GẦ)P, G3)", G31", GÃ)P) = H*)

10) 1.x = (xy, X2, X3,%4) = (XI, X;, Xạ, Xã) = K

Vay tap hop X véi hai phép toán trên là không gian vectơ

4 a) f(x), g(x) 1a hàm số liên tục trên [a, b] => f(x) + g(x) 1a hàm số liên

tuc trén [a, b]

2 € R thi Af(x) là hàm số liên tục trên [a, b] ;

Phần tử trung hoà Ô = 0 liên tục trên [a, b] ; Phần tử đối của f(x) là -f(x) liên tục trên [a, b] ; (Sinh viên tự kiểm tra 10 tiên đẻ không gian vectơ)

Vậy F = (f(x) | ham liên tục trên [a, b]} là không gian vectơ

b) Tap hop G = {f(x) | f(x) khả vi trên [a, b]}

Do f(x), g(x) kha vi trén [a, b] nên f(x) + g(x) cũng khả vi trén [a, b] va

[f(x) + gGŒ)]' = f(Œ) + g'Œ), Af(x) cũng khả vi trên [a, b} và AfŒ)T = AfŒ@œ)

Phần tử trung hoà là 8 = 0

Do f(x) e G thì tồn tại -f&) e G để [x) + (-f@))] = f@œ) - f@) =0

Vay G.1a không gian vectơ (sinh viên tự kiểm tra)

c) (Sinh viên tự kiểm tra)

Trang 8

6 Hệ phương trình đã cho được viết lại dưới dạng AX = 0 (1), trong đó

a) Nếu đet(A) # 0 thì hệ (1) chỉ tồn tại nghiệm X = 0 nên tập hợp nghiệm

F chỉ gồm một phần tử X = 0 vậy E = {0} Tap hợp F đó là không gian vectơ b) Nếu det(A) = 0, hệ (1) có nghiệm X = 0, ngoài ra còn có nghiệm

X =0 Gọi tập hợp nghiệm của hệ (1) là G

2x © G => GIA khong g6 gian vecto (sinh viên tự kiểm tra 8 tiên đề còn lại)

6 đây cũng có thể nói G RỂ Các phép toán cũng là các phép toán trong RỶ; nên G là không gian con của không gian vectơ R

Trang 9

Va Au = (0, Aug, Aug, Aug) € Fviu, ¢ R;i=2,3,4,0 € R Vay Fla

không gian con của không gian Rr’

10 Tap hop F = Ly = (Vụ, Ya, V3, Ya) | Ya + ¥3 + Yq =O} Trước hết FC R*

với đặc điểm tổng các thành phần thứ hai, ba, bốn của vectơ y bằng 0

Xét Y=ỚI,Ys.Ys, Y4) © Fs V = (vy, Vạ, Và, Và) 6 E

với Y2 + Y3 + Ya =Ũ; Vạ + Vị + vạ= 0

> Y+V=(y¡ +Vị, Ÿ; + Vạ, Y2 + Vạ, ÿ¿ + Vụ) 6 F vì

(yo + V2) + (¥3 + V3) + (yg + V4) = 2 + 3 + Y4) + (V¿ + Và + V„) = Ö

và Ay = (Ay), Aya, Ay3, Ay4) 6F vì

Aya + Ay + Ay4 = Myo + ¥3 + Yq) =O

Vậy E là không gian con của không gian Rt

158

Trang 10

Trong trường hợp này dé dang thay rang p3 = 1.p; + Lp)

Vay ho S phu thuéc tuyén tinh

b) Ho vecto_V = {q 1(%), do(x), a3(x)} CP2;

= ey(ax? + bx +c) + co(2ax + b) +.¢3.2a

= ac, x? + (be, + 2acy)x + (ccy + be, + 2ac3) = 0

Trang 11

acy = 0

=> $4bc¡ + 2ac¿ =0 > c¡=c=cœ;=0

ccị + bcạ + 2ac3 =0 Vậy họ vectơ V độc lập tuyến tính

13 Họ vectơ S = {vị, vạ, vạ, vạ} C R?;

vị=(l,l; vạ=(0,1); vy=(2,3); vạ=(I,0)

Ket CỊVị +C2V;¿ +CạVạ +CaV¿=

=eilfl+e;|?|+e;|2|+e4| Way 24i| 33] ^4| o| !|=|? Lo

——- là hệ hai phương trình bốn ẩn : cho c¡, cạ tự do

YVx, œ, , y không đồng thời bang "0" :

a + bx + CA” = (œ + 2B + 3y) + (2y + 3B + 5y)x + (30 + 4B + 7/)x2

Trang 12

- _ 1 2 3la (hy -2h,)| 4 2 Bla

1 2 3la

1 1|2a-b (h3 — 2h)

0 0 Olc~3a-2b+ 4a Điểu kién (A) = r(A)=2 = c - 3a - 2b + 4a =0 =c=2b-— a Vậy tập hợp đa thức q(X) có dang : q(x) = a + bx + (2b — a)x?,

13) ST 6 220,

24

Vay A, = A, =0 Vay hé S độc lập tuyến tính

b) Để chứng minh họ S là một cơ sé cia R?, ta con phải chứng minh họ

Có detA = 13 =-2z0

2 4

Vậy họ vectơ § = [e, e';} là một cơ sở trong RẺ

c) F = {e, e¿}, eị = (1, 0), e; = (0, 1) là hệ cơ sở chính tắc trong RỂ

Vậy x= (7, 10) 6 RỶ ta có x = œei + e;

11- BTTHCCT.1-A

Trang 14

11-1 1

(Œạ=h2)Ío o 9 0 (Œạ¿-h2)Ílo g 9 0 Œz~h2) lo 9 9 9

=> 1(A) = 2 Hang cha ma tran A ciing 1a hạng của họ § Vậy r(S) = 2

18 Viết lại hệ phương trình đã cho dưới đạng ma trận AX = 0 (1), trong đó :

Trang 15

Dé dàng chỉ ra hệ {y,, ya, y3} ddc lập tuyến tính và là hệ sinh ra không

19, Hướng dẫn : Tìm tập hợp nghiệm F C RỂ như trong bài tập 18 ta được kết quả

20 Hệ cơ sở chính tẮc {ey, cạ, cạ, e4} CR’

và hệ cơ sở khác {e}, e2, €3, e4} C R,

Vecto x = (1, 1, 1, 1) theo hệ cơ sở chính tic Dé tim toa độ của x theo

hệ cơ sở {e'¡ hela ta tiến hành như sau :

Do

eị =(0,L11) > e¢', =Oey +e, +e, + eq

e', = (1,0, 1,1) = e'2 =e, + Oe, + e3 + eq

e'3 =(1,1,0,1) => e'y =e; +e, + eg + ey

e'g = (1,1, 1,0) > e'g =e; +e2 + €3 + Oey

†a có ma trận chuyển cơ sở

9 1 1 1

1 0 1 1 Peli 101

1110

at

Dat & = 2 3 là toạ độ của vectơ x theo hệ cơ sở {e¡],_+.a thì theo +

Š

công thức biến đổi toạ độ :

0 1 1 LH 1 &2 +&3 + &4=1

101 1lJllạ‡ |ì Eị +Ệy +Éa =1

1 1 0 1|133 1 & +82 +64 =1

11 4 OjE&4 1 &p+& +3 =1 Giai ra ta duge &) = & =Bạ “âu Tả

164

Trang 16

Vay x = (1, 1, 1, 1) = e, + &; + ©; + e¿ theo hệ chính tắc thì

x=32(1 +2 +e3 +e4) we=(ith là toạ độ của vectơ x theo hệ cơ sở {e;}

=1, 4"

21 Viết lại dạng bài toán 20 :

Cho x = 8e, + Ốc; + 4e; — 18e¿ = x = (8, 6, 4, -18) theo hệ cơ sở chính {€¡1;~1 4 : hệ cơ sở mới sẽ là

f(a + v) = ÍŒXI + X, Y1 + Y2, Z¡ + Z2) = (Ky + X;; VỊ + Ÿ2y —Z4 — Z2)

= Gị, YI; -ZI) + (Xạ, Y2, Z2) = f(a) + fv)

f(Au) = £(AX), AX2, AX3) = (AX), AX, -AX3)

Trang 17

166

đ) Xét u,uy e V =0 +u V

f(u, + ug) = (uị +uz) +u;

f(uy) + f(ug) = (uy + u) + (uy + U) = Uy + Uy + 2u Dou # 8 nén

f(u, + uy) # f(u)) + f(uy)

Vậy f không phải là ánh xạ tuyến tính

e) Xét như trong câu a, b

f) f:R->IR;f(%) = x”

f(x + y) = (x+y) # fx) + fy)

Vậy f không phải là ánh xạ tuyến tinh

8) Xét như trong câu a, b

Trang 18

24 a) Phan tích u = (x, y) theo e = (2, ~l) ; e2 = (1, 1)

us Ñ = ae! + Be' = lỗ] + all

f(A) = fe", + Age's + Age's + Age's)

= Ayf(e'|) + Agf(e'g) + Agfle's) + Agfle'4)

= (a+ b-c).3 + b(-1) + (c - b).0 + d.0 = 3a + 2b ~ 3c

25 a) Xết x= Œụ, x2) € R?; y=(y,, y2) € R?

2Sx+y=Œ + yl, X2 + Yo) cR?;Ax e RẺ

fŒ + y) = £0) + yp, Xp + Yo) = (XK) + 1) + 2Œ + Y2), (XI + YI) ~ H+ Yo)

= (Oxy + 2x2) + Ớy + 2ÿ2), (Xị - X2) + | ~ V2)

= (Xị + 2X; Xị T X;) + (y| + 2ÿ2, Yị — Y2) = £0) + fly)

f(Ax) = (Ai + 2X), XŒ: — X;)) = ÀŒXị + 2X, Xị - X;) = A(X)

Trang 19

Vậy f là toán tử tuyến tính

Để tìm ma trận của f ta tính :

f(e1) = f(,0) = (1, D = e| + e;

(e2) = f(0, 1) = (2,~1) = 2e — e2

1 2

= a-[i 3 | là ma trận của toán tử £

b) Thực hiện biến đổi như câu a) được kết quả (sinh viên tự giải)

26 a) Do f(x, y, z) = (x + 2y + 3z; 4x + Sy + 6z; 7x + 8y + 9z)

f(c}) = F(, 0, 0) = (1,4, 7) = ey + 4eq + 7es

=_ f@;)=f(0,1,0)= (2,5, 8) = 2c) + Sen + 8ca

£(e3) = £0, 0, 1) = 3,6, 9) = 3e, + Gey + 9e,

Ma tran của toán tử f :

1 2 3 A=/4 5 6]

789 8(X, Y, 2) = Œ + 3y + 4,57; 6x + 7y + 9z; 10,5x + 2y + 132)

ø(e¡) = g(1, 0, 0) = (1; 6 ; 10,5) = e¡ + 6e; + 10,56;

=_ g(e;)=g(0,1,0)= (3; 7; 12) = 3e, + 7e; + 12e;

gíc;) = 2(0, 0, 1) = (4,5; 9; 13) =4,5e, + 9e; + lầec;

Trang 20

b) Thực hiện như trong câu a) ta được kết quả

27 a) Gọi ¡, j là hai vectơ đơn vị trên hệ trục toa d6 xOy

5 Hiya jeoe™ «cpt V2, , 2

fỘ)= icosSf « jsin3® = 1cos 3 jsl 4272 = -22; , 22, 2 i

(f+ DỌ, y) = &), y)= (2 + th — Wy, v2, + (2 + i} 2 2 2 2

b) Tương tự cau a) ta có ma trận của toán tử f :

Trang 21

Ma tran cia todn tit g =f +! = 2Icosa 1

thi x = c¡ - cạ, ta được vec(ơ riêng

U= (Cy ~ C2)€ + C¡e2 + cyea, với c¡, cạ bất kỳ V6i A; = 3 ta có vectơ riêng xác định :

Trang 22

Mọi hàm số liên tục trên khoảng (a, b) đều có nguyên hàm trên khoảng đó

Trang 23

« Các phương pháp tính tích phân bất định :

1) Phương pháp đổi biến số

Để tính ff (x)dx cĩ thể đối biến số x = 0Œ) với (1) 1a mot ham số khả

vi liên tục và cĩ hàm số ngược Khi đĩ ta cĩ cơng thức

jf@©dx = [ffg(lexOäL

Nếu biểu thức dưới dấu tích phân cĩ dạng g[@(x)]ø (x)dx thì để tính tích

phân feeodx „ ta đổi biến số @(x) = 1 va duge

Jreodx = fstocolp'oodx = facndt

2) Phương pháp tích phản từng phần

Nếu u(x), v(x) là hai hàm số khả vi liên tục, ta cĩ cơng thức

fudv =uv — fodu

Cơng thức này được sử dụng khi tính fodu đơn giản hơn tính [udv

Để tính các tích phân ƒh (x)sinaxdx , JP (x)cosaxdx , fPa (xe dx, trong đĩ : a là hằng số, Pn(x) là đa thức bac n, ta dat

u= P,(x), dv = sinaxdx (cosaxdx, e™*dx)

172

Trang 24

Để tính các tích phân P (x)Inxdx, Pa (x)arcsinxdx, Pa (x)arccosxdx ,

ƒh (x)aretgxdx , iP, (x)arccotgxdx , ta dat

u=lnX (arcsinx, arccosx, arctgx, arccotgx), dv = P,(x)dx

3) Tích phân các phân thức hữu tỷ

Pay)

Qn

những da thức bậc m và n Phân thức đó gọi là thực sự nếu m < n, không thực sự nếu m > n Nếu phân thức là không thực sự, ta được một đa thức cộng với một phân thức thực sự

Phân thức hữu tỷ là phân thức có dạng „ trong đó Pm(œ), Q@œ) A

Các phân thức đơn giản là những phân thức có dạng sau :

P(x) i=1, ., s, thì phân thứ

sie * OG) có thể phân tích thành tổng của các phân thức đơn giản như sau :

Ứng với thừa số (x - b)" của Q(x), tổng các phân thức đơn giản thành phần là

Ngày đăng: 22/06/2014, 05:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN