1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề 21, mt, đa, tn 3 7 ÔN TẬP TOÁN LỚP 7

13 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 2 Môn Toán – Lớp 7
Trường học trường trung học cơ sở
Chuyên ngành toán học
Thể loại đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố hà nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 103,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ức và dãy tỉ số bằng nhau – Nh n bi t đận biết được tỉ lệ thức và các tính chất ến ượng tỉ lệc dãy t s b ng nhau.ỉ lệ thức

Trang 1

KHUNG MA TR N Đ KI M TRA GI A H C KỲ 2 MÔN TOÁN – L P 7 ẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN – LỚP 7 Ề KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN – LỚP 7 ỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN – LỚP 7 ỮA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN – LỚP 7 ỌC KỲ 2 MÔN TOÁN – LỚP 7 ỚP 7

TT Ch đ ủ đề ề N i dung/Đ n v ki n th c ội dung/Đơn vị kiến thức ơn vị kiến thức ị kiến thức ến thức ức

Nh n bi t ận biết ến thức Thông hi u ểm V n d ng ận biết ụng V n d ng ận biết ụng

cao

1 T l th c ỉ lệ thức ệ thức ức

T l th c và dãy t s b ng nhauỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ức và dãy tỉ số bằng nhau ỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ố bằng nhau ằng nhau 3

(0,75đ )

1 (0,5 đ)

1 (1đ)

2,25đ

Gi i toán v đ i lải toán về đại lượng tỉ lệ ề đại lượng tỉ lệ ại lượng tỉ lệ ượng tỉ lệng t lỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ệ thức và dãy tỉ số bằng nhau 1

0,25

1 0,25đ

1 1,5đ

2

Bi u th c đ iểu thức đại ức và dãy tỉ số bằng nhau ại lượng tỉ lệ

s và đa th c ố bằng nhau ức và dãy tỉ số bằng nhau

m t bi nột biến ến

Bi u th c đ i s và đa th c m t ểu thức đại ức và dãy tỉ số bằng nhau ại lượng tỉ lệ ố bằng nhau ức và dãy tỉ số bằng nhau ột biến

1 0,25

1 0,25

0,5đ

đa th c m t bi nức và dãy tỉ số bằng nhau ột biến ến

1 1,5đ

1,5đ

2

Các hình

hình h c c ọc cơ ơn vị kiến thức

b n ản

Tam giác Tam giác b ng nhau Tam ằng nhau giác cân

Quan h gi a đệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ữa đường vuông góc và ường vuông góc vàng vuông góc và

đường vuông góc vàng xiên Các đường vuông góc vàng đ ng quyồng quy

c a tam giác ủa tam giác

3 0,75đ

2 0,5đ

1 2,5đ

3,75đ

Trang 2

T ng ổng % điểm 2đ 1đ 2đ 4đ 1đ

Trang 3

B N Đ C T MA TR N Đ KI M TRA GI A KÌ II MÔN TOÁN – L P 7 ẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 7 ẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 7 ẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 7 ẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN – LỚP 7 Ề KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN – LỚP 7 ỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN – LỚP 7 ỮA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN – LỚP 7 ỚP 7

S câu h i theo m c đ nh n th c ố câu hỏi theo mức độ nhận thức ỏi theo mức độ nhận thức ức ội dung/Đơn vị kiến thức ận biết ức

Nh n ận biết

bi t ến thức

Thông

hi u ểm

V n ận biết

d ng ụng

V n d ng ận biết ụng cao

1 T l th c ỉ lệ thức ệ thức ức T l th c và ỉ lệ thức và ệ thức và ức và

dãy t s b ng ỉ lệ thức và ố bằng ằng nhau

* Nh n bi t: ận biết ến thức

– Nh n bi t đận biết được tỉ lệ thức và các tính chất ến ượng tỉ lệ ỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ức và dãy tỉ số bằng nhauc t l th c và các tính ch tất

c a t l th c.ủa tam giác ỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ức và dãy tỉ số bằng nhau – Nh n bi t đận biết được tỉ lệ thức và các tính chất ến ượng tỉ lệc dãy t s b ng nhau.ỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ố bằng nhau ằng nhau

- Áp d ng đụng được dãy tỉ số bằng nhau ượng tỉ lệc dãy t s b ng nhau.ỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ố bằng nhau ằng nhau

4(TN) 1(TL)

Trang 4

* V n d ng: ận biết ụng

– V n d ng đận biết được tỉ lệ thức và các tính chất ụng được dãy tỉ số bằng nhau ượng tỉ lệc tính ch t c a t l th cất ủa tam giác ỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ức và dãy tỉ số bằng nhau

trong gi i toán.ải toán về đại lượng tỉ lệ

– V n d ng đận biết được tỉ lệ thức và các tính chất ụng được dãy tỉ số bằng nhau ượng tỉ lệc tính ch t c a dãy t sất ủa tam giác ỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ố bằng nhau

b ng nhau trong gi i toán (ví d : chia m tằng nhau ải toán về đại lượng tỉ lệ ụng được dãy tỉ số bằng nhau ột biến

s thành các ph n t l v i các s choố bằng nhau ần tỉ lệ với các số cho ỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ới các số cho ố bằng nhau

trưới các số choc, )

V n d ng cao: ận biết ụng

-V n d ng tính ch t dãy t s b ng nhauận biết được tỉ lệ thức và các tính chất ụng được dãy tỉ số bằng nhau ất ỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ố bằng nhau ằng nhau

đ ch ng minh đ ng th c.ểu thức đại ức và dãy tỉ số bằng nhau ẳng thức ức và dãy tỉ số bằng nhau

1(TL)

Trang 5

Gi i toán v đ i ải toán về đại ề đại ại

l ượng tỉ lệ ng t l ỉ lệ thức và ệ thức và (6 ti t) ết)

Nh n bi t ận biết ến thức :

- Nh n bi t đ i lận biết được tỉ lệ thức và các tính chất ến ại lượng tỉ lệ ượng tỉ lệng t lỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ệ thức và dãy tỉ số bằng nhau

*V n d ng: ận biết ụng

– Gi i đải toán về đại lượng tỉ lệ ượng tỉ lệc m t s bài toán đ n gi n vột biến ố bằng nhau ơn giản về ải toán về đại lượng tỉ lệ ề đại lượng tỉ lệ

đ i lại lượng tỉ lệ ượng tỉ lệng t l thu n (ví d :bài toán vỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ận biết được tỉ lệ thức và các tính chất ụng được dãy tỉ số bằng nhau ề đại lượng tỉ lệ

di n tích hình ch nh t, bài toán v t ngệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ữa đường vuông góc và ận biết được tỉ lệ thức và các tính chất ề đại lượng tỉ lệ ổng

s n ph m thu đải toán về đại lượng tỉ lệ ẩm thu được và năng suất lao ượng tỉ lệc và năng su t laoất

đ ng, ).ột biến – Gi i đải toán về đại lượng tỉ lệ ượng tỉ lệc m t s bài toán đ n gi n vột biến ố bằng nhau ơn giản về ải toán về đại lượng tỉ lệ ề đại lượng tỉ lệ

đ i lại lượng tỉ lệ ượng tỉ lệng t l ngh ch (ví d : bài toán vỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ịch (ví dụ: bài toán về ụng được dãy tỉ số bằng nhau ề đại lượng tỉ lệ

th i gian hoàn thành k ho ch và năngờng vuông góc và ến ại lượng tỉ lệ

su t lao đ ng, ).ất ột biến

2 Bi u th c đ i ểu thức đại ức và dãy tỉ số bằng nhau ại lượng tỉ lệ

số bằng nhau Bi u th c đ i ểu thức đại ức và ại

s , Đa th c m t ố bằng ức và ột

bi n ết)

Thông hi u ểm : Tính giá tr c a bi u th c đ iịch (ví dụ: bài toán về ủa tam giác ểu thức đại ức và dãy tỉ số bằng nhau ại lượng tỉ lệ

số bằng nhau Thu g n và s p x p đa th c m t bi nọn và sắp xếp đa thức một biến ắp xếp đa thức một biến ến ức và dãy tỉ số bằng nhau ột biến ến

V n d ng ận biết ụng : Th c hi n các phép tính c ng,ực hiện các phép tính cộng, ệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ột biến

tr nhân chia đa th c m t bi nừ nhân chia ức và dãy tỉ số bằng nhau ột biến ến Tìm nghi m c a đa th c m t bi nệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ủa tam giác ức và dãy tỉ số bằng nhau ột biến ến

Trang 6

2 Các hình

hình h c ọc cơ

c b n ơn vị kiến thức ản

Tam giác Tam

Tam giác cân.

Quan h gi a ệ thức và ữa

đ ường vuông ng vuông góc và đ ường vuông ng xiên Các đ ường vuông ng

đ ng quy c a ồng quy của ủa tam giác

Nh n bi t ận biết ến thức :

– Nh n bi t đận biết được tỉ lệ thức và các tính chất ến ượng tỉ lệc khái ni m: đệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ường vuông góc vàng vuông góc và đường vuông góc vàng xiên; kho ng cách t m tải toán về đại lượng tỉ lệ ừ nhân chia ột biến

đi m đ n m t đểu thức đại ến ột biến ường vuông góc vàng th ng.ẳng thức

– Nh n bi t đận biết được tỉ lệ thức và các tính chất ến ượng tỉ lệc: các đường vuông góc vàng đ c bi tặc biệt ệ thức và dãy tỉ số bằng nhau trong tam giác (đường vuông góc vàng trung tuy n, đến ường vuông góc vàng cao, đường vuông góc vàng phân giác, đường vuông góc vàng trung tr c);ực hiện các phép tính cộng,

s đ ng quy c a các đực hiện các phép tính cộng, ồng quy ủa tam giác ường vuông góc vàng đ c bi t đó.ặc biệt ệ thức và dãy tỉ số bằng nhau

4(TN) 1(TL)

– Gi i thích đải toán về đại lượng tỉ lệ ượng tỉ lệc quan h gi a đệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ữa đường vuông góc và ường vuông góc vàng vuông góc và đường vuông góc vàng xiên d a trên m iực hiện các phép tính cộng, ố bằng nhau quan h gi a c nh và góc đ i trong tamệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ữa đường vuông góc và ại lượng tỉ lệ ố bằng nhau giác (đ i di n v i góc l n h n là c nh l nố bằng nhau ệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ới các số cho ới các số cho ơn giản về ại lượng tỉ lệ ới các số cho

h n và ngơn giản về ượng tỉ lệ ại lượng tỉ lệc l i)

– Gi i thích đải toán về đại lượng tỉ lệ ượng tỉ lệc các trường vuông góc vàng h p b ngợng tỉ lệ ằng nhau nhau c a hai tam giác, c a hai tam giácủa tam giác ủa tam giác

vuông

– Mô t đải toán về đại lượng tỉ lệ ượng tỉ lệc tam giác cân và gi i thíchải toán về đại lượng tỉ lệ

đượng tỉ lệc tính ch t c a tam giác cân (ví d : haiất ủa tam giác ụng được dãy tỉ số bằng nhau

c nh bên b ng nhau; hai góc đáy b ngại lượng tỉ lệ ằng nhau ằng nhau nhau)

2(TN) 1(TL)

- V n d ng: ận biết ụng V n d ng b t đ ng th c tam giác tính ận biết được tỉ lệ thức và các tính chất ụng được dãy tỉ số bằng nhau ất ẳng thức ức và dãy tỉ số bằng nhau

c nh, chu vi tam giác ại lượng tỉ lệ

Trang 7

- V n d ng đ ận biết được tỉ lệ thức và các tính chất ụng được dãy tỉ số bằng nhau ượng tỉ lệ c các trường vuông góc vàng h p b ng nhauợng tỉ lệ ằng nhau

c a hai tam giác, c a hai tam giác vuông.ủa tam giác ủa tam giác

- Ch ng minh 1 tam giác là tam giác cân,ức và dãy tỉ số bằng nhau

đ u.ề đại lượng tỉ lệ

Trang 8

Đ KI M TRA GI A KỲ II – TOÁN 7 Ề KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN – LỚP 7 ỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN – LỚP 7 ỮA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN – LỚP 7

I PH N TR C NGHI M ẦN TRẮC NGHIỆM ẮC NGHIỆM ỆM

Câu 1 (NB) N u ến

bd thì:

A ac = bd B.ab = cd C ad = bd D ad = bc.

Câu 2 (NB) T đ ng th c 5 ừ nhân chia ẳng thức ức và dãy tỉ số bằng nhau .6 = 2.15 , ta l p đ ận biết được tỉ lệ thức và các tính chất ượng tỉ lệ ỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ức và dãy tỉ số bằng nhau c t l th c nào đúng d ưới các số cho i đây:

A

5 2

6 15

Câu 3 (NB) Cho y và x là hai đ i l ại lượng tỉ lệ ượng tỉ lệ ng t l thu n Bi t khi ỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ận biết được tỉ lệ thức và các tính chất ến x  thì 5 y  10

H s t l là: ệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ố bằng nhau ỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ệ thức và dãy tỉ số bằng nhau

A 2 B 5 C 10 D 50

Câu 4 (NB) Cho ba s ố bằng nhau x; y; z t l v i ỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ới các số cho 3; 4; 5 ta có dãy t s ỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ố bằng nhau

A.4 3 5

 

B.5 3 4

 

C 4 5 3

 

 

Câu 5 (TH) Cho x và y là hai đ i lại lượng tỉ lệ ượng tỉ lệng t l ngh ch và ỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ịch (ví dụ: bài toán về hai c p giá tr tặc biệt ịch (ví dụ: bài toán về ươn giản vềng ng c a chúng đức và dãy tỉ số bằng nhau ủa tam giác ượng tỉ lệc cho trong b ng ải toán về đại lượng tỉ lệ

Giá tr ô tr ng trong b ng là:ịch (ví dụ: bài toán về ở ô trống trong bảng là: ố bằng nhau ải toán về đại lượng tỉ lệ

A.-5 B 5 C.-0,8 D 0,8

Câu 6 (NB) ] Đa th c x ức và dãy tỉ số bằng nhau 2 – 3x có nghi m là : ệ thức và dãy tỉ số bằng nhau

Trang 9

A

1

3

và 3

Câu 7( TH)Giá tr c a bi u th c 2x ịch (ví dụ: bài toán về ủa tam giác ểu thức đại ức và dãy tỉ số bằng nhau 2 - 5x + 1 t i x = 2 là: ại lượng tỉ lệ

Câu 8 (NB).ABC có A 350 ; B 750.Th t các c nh c a ức và dãy tỉ số bằng nhau ực hiện các phép tính cộng, ại lượng tỉ lệ ủa tam giác ABC là:

A AC > AB > BC B AB > BC > AC C BC > AC > AB D AC > AB > BC

Câu 9 (NB) Đ dài 3 c nh c a m t tam giác làột biến ại lượng tỉ lệ ủa tam giác ột biến :

Câu 10 (NB) Cho tam giác ABC có đ ường vuông góc và ng trung tuy n ến AM và tr ng tâm G Khi đó t s ọn và sắp xếp đa thức một biến ỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ố bằng nhau

GM

GA b ng:ằng nhau

A

1

2

1

Câu 11 (TH) Giao đi m c a ba đ ểu thức đại ủa tam giác ường vuông góc và ng phân giác trong m t tam giác ột biến

A cách đ u 3 c nh c a tam giác đó ề đại lượng tỉ lệ ại lượng tỉ lệ ủa tam giác B là đi m luôn thu c m t c nh c a tam giác đó. ểu thức đại ột biến ột biến ại lượng tỉ lệ ủa tam giác

C.cách đ u 3 đ nh c a tam giác đó ề đại lượng tỉ lệ ỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ủa tam giác D là tr ng tâm c a tam giác đó. ọn và sắp xếp đa thức một biến ủa tam giác

Câu 12 (VD) Đ dài hai c ột biến ại lượng tỉ lệnh c a m t tam giác là 1cm và ủa tam giác ột biến 9cm và c nh AC là 1 s nguyên Chu vi tam giác ABC là: ại lượng tỉ lệ ố bằng nhau

II PH N T LU N ẦN TRẮC NGHIỆM Ự LUẬN ẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN – LỚP 7 ( 7đi m) ểm

x y 2

Trang 10

Câu 2 (VD) (1,5đi m) ểu thức đại Hưở ô trống trong bảng là:ng ng phong trào giúp các b n đ n trức và dãy tỉ số bằng nhau ại lượng tỉ lệ ến ường vuông góc vàng sau đ t bão lũ, ba l p 7A, 7B, 7C quyên góp đợng tỉ lệ ới các số cho ượng tỉ lệc 252 quy n v ểu thức đại ở ô trống trong bảng là: S h c sinh l p 7A là 42; 7B là 40; 7C là 44 Tính s quy n v c a m i l p, bi t s v m i l p quyên góp đố bằng nhau ọn và sắp xếp đa thức một biến ới các số cho ố bằng nhau ểu thức đại ở ô trống trong bảng là: ủa tam giác ỗi lớp, biết số vở mỗi lớp quyên góp được tỉ lệ với ới các số cho ến ố bằng nhau ở ô trống trong bảng là: ỗi lớp, biết số vở mỗi lớp quyên góp được tỉ lệ với ới các số cho ượng tỉ lệ ỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ới các số choc t l v i

s h c sinh.ố bằng nhau ọn và sắp xếp đa thức một biến

Câu 3 (TH) (1,5 đi m) ểu thức đại Cho hai đa th c: ức và dãy tỉ số bằng nhau

A x  xxxxxx x  

B x ( ) 4  x3  x2  2

a Thu g n và s p x p đa th c A(x) theo lũy th a gi m c a bi nọn và sắp xếp đa thức một biến ắp xếp đa thức một biến ến ức và dãy tỉ số bằng nhau ừ nhân chia ải toán về đại lượng tỉ lệ ủa tam giác ến

b Tính C x ( )  A x ( )  B x ( ) Ch ng t C(x) không có nghi m v i m i x.ức và dãy tỉ số bằng nhau ỏ C(x) không có nghiệm với mọi x ệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ới các số cho ọn và sắp xếp đa thức một biến

Câu 4 (2,5 đi m) ểu thức đại ChoABC vuông t i A ại lượng tỉ lệ G i M là trung đi m c a BC , trên tia đ i c a tia MA l y đi m N sao cho MN = MA Ch ng ọn và sắp xếp đa thức một biến ểu thức đại ủa tam giác ố bằng nhau ủa tam giác ất ểu thức đại ức và dãy tỉ số bằng nhau minh ABM = NCM , t đó suy ra AB // MNừ nhân chia

a Ch ng minh ức và dãy tỉ số bằng nhau ABC = CAN ,

b) bi t AB= 4cm, BC =8cm ến t đó tính AMừ nhân chia

c Trên cùng n a m t ph ng b AC có ch a M vẽ tam giác ACD đ u Ch ng minh đi m M cách đ u ba c nh c a tam giác ACD$ ặc biệt ẳng thức ờng vuông góc và ức và dãy tỉ số bằng nhau ề đại lượng tỉ lệ ức và dãy tỉ số bằng nhau ểu thức đại ề đại lượng tỉ lệ ại lượng tỉ lệ ủa tam giác

2

c a b

  ( v i ới các số cho a b c, , 0;b c ) ch ng minh r ng ức và dãy tỉ số bằng nhau ằng nhau

Trang 11

C H ƯỚP 7 NG D N CH M ẪN CHẤM ẤM Đ KI M TRA Ề KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN – LỚP 7 ỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN – LỚP 7 GI A ỮA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN – LỚP 7 H C KÌ I ỌC KỲ 2 MÔN TOÁN – LỚP 7 I

MÔN: TOÁN 7 Năm h c: 202 ọc cơ 2 – 2023

I.PH N TR C NGHI M KHÁCH QUAN: ẦN TRẮC NGHIỆM ẮC NGHIỆM ỆM (3,0 đi m).ểu thức đại

M i câu tr l i đúng đ ỗi lớp, biết số vở mỗi lớp quyên góp được tỉ lệ với ải toán về đại lượng tỉ lệ ờng vuông góc và ượng tỉ lệ c 0,5 đi m ểu thức đại

II PH N T LU N: ẦN TRẮC NGHIỆM Ự LUẬN ẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN – LỚP 7 (7,0 đi m)ểu thức đại

2 1

5 3 5 3 2

Bài 2 G i s quy n v c a l p 7A, 7B,7C đã quyên góp đọn và sắp xếp đa thức một biến ố bằng nhau ểu thức đại ở ô trống trong bảng là: ủa tam giác ới các số cho ượng tỉ lệ ần tỉ lệ với các số choc l n lượng tỉ lệt là a, b, c

(Quy n v ; ểu thức đại ở ô trống trong bảng là: a b c N; ;  *)

0,25

Vì s v t l v i s h c sinh Nên ố bằng nhau ở ô trống trong bảng là: ỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ới các số cho ố bằng nhau ọn và sắp xếp đa thức một biến 42 40 44

 

Áp d ng tính ch t c a dãy t s b ng nhau ta có: ụng được dãy tỉ số bằng nhau ất ủa tam giác ỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ố bằng nhau ằng nhau

Ngày đăng: 16/12/2023, 18:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w