Benvil 50 SC bệnh khô vằn hại lúa Công ty TNHH An Nông Benzimidine 50 SC; 60 WP 50 SC: bệnh lem lép hạt lúa Công ty TNHH Hoá nông Hợp Trí Binhnavil 50 SC khô vằn, lem lép hạt, vàng lá,
Trang 1Danh mục thuốc trừ bệnh hại lúa
Trang 2Danh mục thuốc trừ bệnh hại lúa
ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ(CROP/PEST)
TỔ CHỨC XIN ĐĂNG
KÝ (APPLICANT)
Trang 34 Bemyl 50 WP vàng lá hại lúa
Công ty CP Nông dược H.A.I
Benex 50 WP bệnh khô vằn hại lúa
Imaspro Resources Sdn Bhd
Trang 4Plant 50 WP vàng lá hại lúa
Map Pacific
Trang 5Viben 50 BTN vàng lá hại lúa
Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam
7
Benomyl 12.5% Mimyl 12.5 bệnh vàng lá hại lúa Phòng NN Cai
Trang 6200 EC: đạo ôn, khô vằn, đốm nâu hại lúa
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
10 Acovil 50 SC
bệnh khô vằn, lem lép hạt, vàng lá, đạo ôn hại lúa
Công ty TNHH
- TM Thái Nông
Carbendazim
(min 98%)
Adavin 500 FL
bệnh khô vằn, lem lép hạt hại lúa
Công ty TNHH
- TM Hoàng Ân
Agrodazim 50 đạo ôn hại lúa Công ty TNHH
Trang 7SL Alfa (Saigon)
Appencarb super 50 FL, 75
DF
50FL: bệnh khô vằn hại lúa
75 DF: bệnh khô vằn hại lúa
Công ty TNHH
- TM Thanh Sơn A
Arin 5 SC, 50
SC, 50 WP
25SC: vàng lá, lem lép hạt hại lúa
50SC: đạo ôn hại lúa 50WP: bệnh khô vằn hại lúa
Công ty TNHH
SX -TM & DV Ngọc Tùng
Bavisan 50 WP bệnh đạo ôn hại lúa
Chia Tai Seeds Co., Ltd
Bavistin 50 FL (SC)
lem lép hạt, vàng lá hại lúa
BASF Singapore Pte Ltd
Trang 8Benvil 50 SC bệnh khô vằn hại lúa
Công ty TNHH
An Nông
Benzimidine 50 SC; 60 WP
50 SC: bệnh lem lép hạt lúa
Công ty TNHH Hoá nông Hợp Trí
Binhnavil 50
SC
khô vằn, lem lép hạt, vàng lá, đạo ôn hại lúa
Bailing International Co., Ltd
Carban 50 SC
bệnh vàng lá chín sớm hại lúa
Công ty CP BVTV An Giang
Trang 9
Carben 50 WP,
50 SC
50 WP: bệnh khô vằn hại lúa
50 SC: bệnh khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt hại lúa
Công ty CP Vật
tư NN Tiền Giang
Carbenda 50 SC; 60WP
50SC: bệnh lem lép hạt, đốm nâu, khô vằn, vàng lá hại lúa
60WP: đốm nâu hại lúa
Công ty CP Nông dược H.A.I
Carbenzim 50 WP; 500 FL
50 WP: khô vằn hại lúa
500 FL: bệnh khô vằn
Công ty TNHH
1 TV BVTV Sài Gòn
Trang 10hại lúa
Care 50 SC
bệnh lem lép hạt hại lúa
Công ty CP TST Cần Thơ
Daphavil 50 SC lem lép hạt hại lúa
Công ty TNHH Việt Bình Phát
Trang 11Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Dibavil 50 FL bệnh khô vằn hại lúa
Công ty TNHH nông dược Điện Bàn
60 WP: khô vằn hại lúa
Forward International Ltd
Glory 50 SC khô vằn hại lúa
Map Pacific PTE Ltd
Trang 12
Kacpenvil 50 WP; 500SC
50 WP: lem lép hạt hại lúa
500 SC: lem lép hạt hại lúa
Công ty TNHH
An Nông
Ticarben 50WP; 50 SC
50 WP: bệnh đạo ôn hại lúa
50 SC: bệnh vàng lá, lem lép hạt, khô vằn hại lúa
Công ty CP Vật
tư BVTV Hà Nội
Tilvil 500 SC,
500 WP
500 SC: bệnh khô vằn, bạc lá, lem lép hạt hại lúa
500 WP: đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt hại lúa
Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình
Vicarben 50 50 HP: bệnh khô vằn Công ty Thuốc
Trang 13BTN, 50 HP hại lúa sát trùng Việt
50 SC: đạo ôn lúa
United Phosphorus Ltd
khô vằn, lem lép hạt hại lúa
Công ty TNHH
- TM Hoàng Ân
Trang 1521 Carbendazim
12% + Mancozeb
Saaf 75 WP đạo ôn hại lúa
United
Trang 16khô vằn hại lúa
Công ty TNHH
- TM Nông Phát
bệnh đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá, khô vằn hại lúa
Isagro S.p.A Centro Uffici S Siro, Italy
Trang 17Rizasa 3DD
bệnh đạo ôn, lem lép hạt, kích thích sinh trưởng lúa
Công ty TNHH Lani
Doanh nghiệp
Tư nhân TM Tân Quy
Trang 18
Daconil 75
WP, 500 SC
75 WP: bệnh đạo ôn, khô vằn hại lúa
SDS Biotech K.K, Japan
Trang 19500SC: đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt lúa
Forwanil 50 SC; 75 WP
50 SC: bệnh khô vằn hại lúa
Forward International Ltd
KocideÒ 53.8
DF, 61.4 DF
53.8 DF: khô vằn, vàng lá, lem lép hạt hại lúa
DuPont Vietnam Ltd
33
Copper Viben - C 50 bệnh vàng lá hại lúa Công ty Thuốc
Trang 21Nam, Việt Nam
bệnh bạc lá, đốm sọc
vi khuẩn, đen lép hạt hại lúa
Công ty TNHH Phương
Nam, Việt Nam
Trang 22+ Gingerol 0.5% khuẩn hại lúa Sản phẩm Công
Công ty TNHH nông dược Điện Bàn
Sincocin 0.56
SL
tuyến trùng, khô vằn hại lúa
Cali - Parimex Inc
lem lép hạt hại lúa
Công ty TNHH
- TM Nông Phát
Trang 23Hotisco 300EC lem lép hạt hại lúa
Công ty TNHH
- TM Đồng Xanh
Map super 300
EC
lem lép hạt hại lúa
Map Pacific Pte Ltd
Tilfugi 300 EC lem lép hạt hại lúa
Công ty TNHH
- TM Tân Thành
Trang 24
Tilt Super 300
EC
bệnh khô vằn, lem lép hạt, vàng lá hại lúa
Syngenta Vietnam Ltd
Tinitaly surper 300EC
khô vằn, lem lép hạt hại lúa
Công ty TNHH
An Nông
Tstil super 300EC
lem lép hạt hại lúa
Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình
45
Diniconazole
(min 94%)
Dana - Win 12.5 WP
lem lép hạt hại lúa
Công ty TNHH nông dược Điện Bàn
Nicozol 25 SC lem lép hạt hại lúa
Công ty TNHH
TM Thanh Điền
Sumi - Eight12.5 WP
lem lép hạt hại lúa Sumitomo
Chemical Co.,
Trang 25Công ty TNHH
1 TV BVTV Sài Gòn
Hinosan 40 EC
bệnh khô vằn, đạo ôn hại lúa
Bayer CropScience
KK
Hisan 40 EC,
50 EC
bệnh đạo ôn lá, đạo
ôn cổ bông hại lúa
Công ty CP BVTV An
Trang 26Giang
Kuang Hwa San 50EC
bệnh đạo ôn hại lúa
Kuang Hwa Chemical Co., Ltd
48
Fenobucarb 40% Comerich 70 bệnh đạo ôn, rầy nâu Bayer
Trang 27125 SC: bệnh khô vằn, vàng lá, lem lép hạt hại lúa
BASF Singapore Pte Ltd
BASF Singapore Pte Ltd
51 Eugenol Lilacter 0.3 SL
khô vằn, bạc lá, tiêm lửa, vàng lá, đạo ôn, thối hạt vi khuẩn hại lúa
Công ty CP Nông Hưng
Trang 28
PN - Linhcide 1.2 EW
bệnh khô vằn hại lúa
Công ty TNHH Phương
Nam, Việt Nam
40EC: đạo ôn, khô vằn, vàng lá, lem lép hạt hại lúa
DuPont Vietnam Ltd
54
Flutriafol Impact 12.5 SC đạo ôn, vàng lá hại lúa
Cheminova Agro A/S, Danmark
Trang 2950 SC: bệnh khô vằn, đạo ôn hại lúa
bệnh đạo ôn hại lúa
Kureha Chemical Industry Co., Ltd
59 Anhvinh 50 SC lem lép hạt hại lúa
Công ty TNHH Lợi Nông
Hexaconazole (m
in 85 %)
Annongvin 5 5 SC: bệnh khô vằn Công ty TNHH
Trang 30SC, 45 SC, 100
SC, 800WG
hại lúa
45 SC: bệnh lem lép hạt hại lúa
100SC, 800 WG: khô vằn hại lúa
Anvil 5SC
khô vằn, lem lép hạt lúa
Syngenta Vietnam Ltd
Atulvil 5SC lem lép hạt hại lúa
Công ty TNHH
TM Thanh Điền
BrightCo 5SC bệnh khô vằn hại lúa
Công ty TNHH Hoá nông Hợp Trí
Trang 31Callihex 5SC
bệnh khô vằn, vàng lá hại lúa
Arysta LifeScience S.A.S
Convil 10EC khô vằn hại lúa
Công ty TNHH Alfa (SaiGon)
Dibazole 5 SC khô vằn hại lúa
Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn
Dovil 5 SC
bệnh khô vằn, lem lép hạt hại lúa
Công ty TNHH
TM và DV Thạnh Hưng
Forwavil 5 SC bệnh khô vằn hại lúa
Forward International Ltd
Trang 32Hanovil 5SC khô vằn hại lúa
Công ty TNHH
TM XNK Hữu Nghị
Hexin 5 SC bệnh khô vằn hại lúa Helm AG
Hexavil 5 SC;
8SC
5SC: bệnh khô vằn, lem lép hạt hại lúa 8SC:
lem lép hạt hại lúa
Công ty TNHH
- TM Nông Phát
Jiavin 5 SC khô vằn hại lúa
Jia Non Enterprise Co., Ltd
Judi 5 SC bệnh khô vằn hại lúa
Map Pacific PTE Ltd
Lervil 50 SC bệnh khô vằn hại lúa Công ty CP
Hoá chất NN
Trang 33Hoà Bình
Saizole 5SC bệnh khô vằn hại lúa
Công ty TNHH
1 TV BVTV Sài Gòn
Supervil 5SC lem lép hạt hại lúa
Công ty CP Vật
tư BVTV Hà Nội
Tungvil 5SC lem lép hạt hại lúa
Công ty TNHH
SX -TM & DV Ngọc Tùng
T - vil 5 SC khô vằn hại lúa
Công ty TNHH ADC
Vivil 5SC khô vằn hại lúa
Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam
Trang 3461
Imibenconazole
(min 98.3 %)
Manage 5 WP, 15WP
5 WP: vàng lá hại lúa
Hokko Chem Ind Co., Ltd
63
Cantazin 50 EC bệnh đạo ôn hại lúa
Công ty CP TST Cần Thơ
Iprobenfos (min
94%)
Kian 50 EC
bệnh đạo ôn lá, đạo
ôn cổ bông hại lúa
Công ty CP BVTV An Giang
Kisaigon 10 H;
50 ND
10 H: bệnh đạo ôn, thối thân hại lúa
50 ND: bệnh khô vằn,
Công ty TNHH
1 TV BVTV
Trang 35đạo ôn hại lúa Sài Gòn
Kitatigi 5 H; 10 H; 50ND
5 H, 10 H: bệnh đạo
ôn hại lúa
50 ND: bệnh đạo ôn, thối thân hại lúa
Công ty CP Vật
tư NN Tiền Giang
Tipozin 50 EC bệnh đạo ôn hại lúa
Công ty TNHH
- TM Thái Phong
64
Iprobenfos 10% Dacbi 20 WP khô vằn hại lúa Công ty TNHH
Trang 36Iprodione (min
96 %)
Bozo 50WP lem lép hạt hại lúa
Map Pacific PTE Ltd
Công ty CP TST Cần Thơ
Doroval 50 WP lem lép hạt hại lúa
Công ty TNHH
TM và DV Thạnh Hưng
Trang 37
Hạt vàng 50 WP; 250SC
50WP: lem lép hạt hại lúa 250SC: lem lép hạt hại lúa
Công ty TNHH
1 TV BVTV Sài Gòn
Prota 50 WP,
750 WDG
50WP: lem lép hạt, vàng lá, khô vằn hại lúa
750 WDG: lem lép hạt, khô vằn hại lúa
Công ty TNHH
- TM Tân Thành
Rovannong 50
WP, 750 WG
50WP: bệnh khô vằn hại lúa
750 WG: lem lép hạt hại lúa
Công ty TNHH
TM – DV
Trang 38Thanh Sơn Hoá Nông
Rovral 50 WP, 500WG,
750WG
50 WP: bệnh lem lép hạt hại lúa
500 WG: bệnh lem lép hạt, khô vằn hại lúa 750WG: bệnh lem lép hạt, khô vằn hại lúa
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Tilral 500 WP
bệnh lem lép hạt hại lúa
Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình
Viroval 50 BTN
bệnh lem lép hạt hại lúa
Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam
67 Iprodione 175
g/l +
Calidan 262.5
bệnh khô vằn, vàng lá, lem lép hạt, đạo ôn hại
Bayer Vietnam
Trang 39Dojione 40 EC bệnh đạo ôn hại lúa
Công ty TNHH
TM và DV Thạnh Hưng
Fuan 40 EC
bệnh đạo ôn lá, đạo ôn
cổ bông hại lúa
Công ty CP BVTV An Giang
Fu-army 30 WP; 40 EC
bệnh đạo ôn hại lúa
Công ty CP Nicotex
Trang 41Vifusi 40 ND bệnh đạo ôn hại lúa
Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam
TM & DV Ngọc Tùng
Trang 42Co., Ltd
Cansunin 2 L bệnh đạo ôn hại lúa
Công ty CP TST Cần Thơ
Fukmin 20 SL đạo ôn hại lúa
Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình
Kasumin 2 L bệnh đạo ôn hại lúa
Hokko Chem Ind Co., Ltd
Fortamin 2 L
bệnh đạo ôn, đốm nâu, bạc lá hại lúa
Công ty TNHH – TM Tân Thành
Saipan 2 SL đạo ôn hại lúa
Công ty TNHH
1 TV BVTV Sài Gòn
Trang 43430SC: lem lép hạt hại lúa
Công ty TNHH
1 TV BVTV Sài Gòn
Dithane F - 448 43SC; M - 45 80WP
80WP: đạo ôn hại lúa
Dow AgroSciences B.V
Forward International Ltd
Trang 44Man 80 WP vàng lá hại lúa
DNTN TM -
DV và Vật tư Nông nghiệp Tiến Nông
Trang 45bệnh vàng lá hại lúa
Syngenta Vietnam Ltd
Kureha Chemical Industry Co., Ltd
79 Ningnanmycin Diboxylin 2 SL
đạo ôn, khô vằn, bạc
lá, lem lép hạt hại lúa
Công ty TNHH Nông dược
Trang 46Điện Bàn
Ditacin 8 L bạc lá hại lúa
Viện Di truyền Nông nghiệp
Somec 2 SL bạc lá hại lúa
Công ty TNHH Trường Thịnh
80 Oligo - sacarit Olicide 9 DD đạo ôn hại lúa
Viện Nghiên cứu Hạt nhân,
Sumitomo Chemical Co., Ltd
Trang 47Baovil 25 WP khô vằn hại lúa
Kuang Hwa Chemical Co., Ltd
Helan 25WP khô vằn hại lúa
Công ty CP Nông dược H.A.I
Luster 250 SC khô vằn hại lúa
Công ty TNHH
1 TV BVTV Sài Gòn
Trang 48Moren 25 WP bệnh khô vằn hại lúa
Công ty CP BVTV I TW
Vicuron 25 BTN, 250 SC
25 BTN: khô vằn hại lúa
250 SC: khô vằn hại lúa
Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam
84 Polyoxin B Ellestar 10WP bạc lá, khô vằn hại lúa
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
86
Propiconazole
Agrozo 250 EC bệnh thối thân hại lúa Công ty TNHH
Trang 49
Canazole 250
EC
bệnh lem lép hạt hại lúa
Công ty CP TST Cần Thơ
Cozol 250 EC
khô vằn, lem lép hạt, vàng lá hại lúa
Công ty CP Nông dược H.A.I
Fordo 250 EC bệnh khô vằn hại lúa
Forward International Ltd
Lunasa 25 EC
bệnh lem lép hạt hại lúa
Công ty TNHH
1 TV BVTV Sài Gòn
Trang 50Siozol 500 WG lem lép hạt hại lúa
Sino Ocean Enterprises Ltd
Tien sa 250 EC lem lép hạt hại lúa
Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn
Tilusa super 250EC; 300EC
250EC: bệnh lem lép hạt hại lúa
300EC: lem lép hạt, đạo ôn hại lúa
Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình
Tilt 250 EC
bệnh lem lép hạt hại lúa
Syngenta Vietnam Ltd
Trang 51lúa BVTV I TW
Vitin New 250EC
bệnh lem lép hạt hại lúa
Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam
Zoo 250 EC
bệnh lem lép hạt hại lúa
Map Pacific PTE Ltd
Syngenta Vietnam Ltd
89
Propiconazole Tinitaly surper lem lép hạt hại lúa Công ty TNHH
Trang 5292
Forlitasuper 300EC
lem lép hạt hại lúa
Công ty TNHH – TM Tân Thành
Trang 5393 Asusu 20 WP bạc lá hại lúa
Công ty TNHH
- TM Thái Nông
Trang 54Quốc)
Sansai 200 WP bệnh bạc lá hại lúa
Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình
94 Salicylic Acid Exin 4.5 HP
(Exin R): bệnh đạo ôn, bạc lá hại lúa
Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam
Trang 55vàng lá, thối thân, lem lép hạt hại lúa
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd
Trang 56Sulox 80 WP nhện gié hại lúa
Công ty TNHH
1 TV BVTV Sài Gòn
250EW: khô vằn, lem lép hạt, vàng lá hại lúa 250WG:
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Trang 57khô vằn, đạo ôn hại lúa
Forlita 250 EW
bệnh khô vằn, lem lép hạt hại lúa
Công ty TNHH – TM Tân Thành
Fortil 25 SC
bệnh khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt hại lúa
Công ty TNHH – TM Thái Nông
Trang 58A
Tien 250 EW khô vằn hại lúa
Công ty TNHH nông dược Điện Bàn
bệnh bạc lá hại lúa
Sankyo Co., Ltd
10
5
Agrotop 70 WP khô vằn hại lúa
Công ty TNHH Alfa (Saigon)
Cantop - M 5 43 SC: khô vằn hại lúa Công ty CP
Trang 59Nippon Soda Co., Ltd
Coping M 70
WP
bệnh lem lép hạt hại lúa
Công ty TNHH
TM – DV Thanh Sơn Hoá Nông
TS - M annong
70 WP; 430SC
70WP: vàng lá hại lúa 430SC: lem lép hạt hại lúa
Công ty TNHH
An Nông
Thio - M 70 WP: bệnh khô vằn Công ty TNHH
Trang 6070 WP, 500 FL hại lúa
500 FL: lem lép hạt hại lúa
1 TV BVTV Sài Gòn
Tipo - M 70 BHN
bệnh đạo ôn hại lúa
Công ty TNHH
- TM Thái Phong
Topan 70 WP vàng lá hại lúa
Công ty CP BVTV An Giang
Toplaz 70 WP đạo ôn hại lúa
Behn Meyer Agricare (S) Pte Ltd
Trang 61TSM 70 WP khô vằn hại lúa
Zagro Group, Zagro
Singapore Pvt Ltd
đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt, vàng lá hại lúa
Công ty TNHH
An Hưng Tường
Trang 62
Zhongyue Quý Châu Trung Quốc)
Bemsuper 200WP; 750WP
đạo ôn hại lúa
Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình
Binlazonethai 75WP
đạo ôn hại lúa
Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát
Bim – annong 20WP; 75WP
đạo ôn hại lúa
Công ty TNHH
An Nông
Trang 63Binhtin 75 WP đạo ôn hại lúa
Bailing International Co., Ltd
Flash 75 WP đạo ôn hại lúa
Map Pacific PTE Ltd
Forbine 75WP đạo ôn hại lúa
Forward International Ltd
Trang 64
Hagro.Blast 75WP
đạo ôn hại lúa
Công ty TNHH Hoá Nông Hợp Trí
Jiabean 75 WP đạo ôn hại lúa
Jia Non Enterprise Co., Ltd
Lany 75 WP đạo ôn hại lúa
Công ty TNHH
TM & SX Ngọc Yến
Lim 20 WP đạo ôn hại lúa
Công ty TNHH
TM – DV Thanh Sơn Hoá Nông
Trang 65
Tridozole 45 SC; 75WP;
75WDG
đạo ôn hại lúa
Công ty TNHH – TM Đồng Xanh
Trizole 20 WP, 75WP,
Trang 66TM & DV Ngọc Tùng
Trang 67vi khuẩn, khô vằn hại lúa
Công ty TNHH Thành Phương
Damycine 3
SL, 5 WP, 5SL
3SL, 5WP: bệnh khô vằn hại lúa
5SL: khô vằn hại lúa
Công ty TNHH nông dược Điện Bàn
Duo Xiao bệnh khô vằn hại lúa Công ty TNHH
Trang 685SL,10WP: khô vằn hại lúa
Công ty CP Nicotex
Pinkvali 5DD đốm vằn hại lúa
Công ty CP Hóc Môn
Qian Jiang Meisu 5 WP
khô vằn hại lúa
Công ty TNHH Trường Thịnh
Romycin 3 DD, 5DD, 5 WP
3 DD: khô vằn hại lúa 5DD, 5 WP: khô vằn
Công ty CP TST Cần Thơ
Trang 69hại lúa
Tidacin 3SC khô vằn hại lúa
Công ty TNHH
- TM Thái Phong
Top - vali 3 SL khô vằn hại lúa
Công ty LD SX
ND vi sinh Viguato
Công ty TNHH SX -
TM & DV Ngọc Tùng
Vacin 3 DD khô vằn hại lúa
Công ty TNHH
TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông
Trang 70
Vacinmeisu 30 SL; 30 WP;
50WP; 50SL
khô vằn hại lúa
Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình
Vacocin 3 SL khô vằn hại lúa
Công ty CP BVTV I TW
Validacin 3L, 5L, 5SP
3L: khô vằn hại lúa 5L: khô vằn hại lúa
5 SP: khô vằn hại lúa
Sumitomo Chemical Takeda Agro Co., Ltd