1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trắc nghiệm hình sự (có đáp án)

32 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Hình Sự (Có Đáp Án)
Chuyên ngành Luật Hình Sự
Thể loại Trắc Nghiệm
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 66,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 638. Hình phạt cao nhất đối với người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực hiện hành vi phạm tội: A. 12 năm B. 20 năm C. Tù chung thân D. Tử hình Câu 639. Hình phạt cao nhất đối với người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực hiện hành vi phạm tội: A. 20 năm B. Tù chung thân C. Tử hình D. Cả A, B và C đều sai Câu 640. Hình phạt cao nhất đối với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi thực hiện hành vi phạm tội: A. 18 năm B. 20 năm C. Tù chung thân D. Tử hình Câu 641. Hình phạt cao nhất đối với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi thực hiện hành vi phạm tội: A. 20 năm B. Tù chung thân C. Tử hình D. Cả A, B và C đều sai

Trang 2

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN LUẬT HÌNH SỰ

CHƯƠNG 1: KHÁI NIỆM, NHIỆM VỤ VÀ NGUYÊN TẮC CỦA LUẬT HÌNH SỰ

Câu 1: Đối tượng điều chỉnh của LHS là

a QHXH phát sinh khi tội phạm xảy ra

b QHXH được LHS bảo vệ

c Lợi ích của Nhà nước

d Lợi ích của người bị tội phạm xâm

hại ĐÁP ÁN A

Câu 2: Phương pháp điều chỉnh của Luật hình sự là gì

a Phương pháp thỏa thuận

Trang 3

c Xác định những hành vi nguy hiểm nào cho xã hội là tộiphạm, đồng thời quy định những hình phạt đối với những tộiphạm ấy.

d Cả a,b,c đúng

ĐÁP ÁN C

Câu 4: Nhận định nào dưới đây về Luật hình sự không đúng

a Là một văn bản trong hệ thống pháp luật của nước Cộng hòa

xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b Là một ngành luật trong hệ thống pháp luật của nước Cộnghòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c Bao gồm hệ thống những quy phạm pháp luật do nhà nướcban hành

d Xác định những hành vi nguy hiểm nào cho xã hội là tộiphạm đồng thời quy định những hình phạt đối với những tộiphạm ấy

ĐÁP ÁN D

Câu 5: Luật hình sự có những nguyên tắc nào dưới đây

a Nguyên tắc pháp chế của Luật hình sự

b Nguyên tắc bình đẳng trước pháp luật

c Nguyên tắc phân hóa trách nhiệm hình sự

d Cả a,b,c đúng

ĐÁP ÁN B

Trang 4

Câu 6: Sự khác nhau căn bản giữa ngành LHS và ngành LHC là ở

a Đối tượng điều chỉnh

Câu 8: Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn, Bộ luật hình sự Việt Nam

có cấu tạo về mặt hình thức như thế nào?

a Điểm – Điều – Khoản – Chương – (Mục)

b Điểm – Khoản – Điều – (Mục) – Chương

c Khoản – Điểm – Điều – (Mục) – Chương

d Chương – (Mục) – Điều – Khoản –

Điểm ĐÁP ÁN

Trang 5

CHƯƠNG 2: TỘI PHẠM

Câu 1: Tội phạm được coi là thực hiện trên lãnh thổ Việt Nam, nếu tội phạm ấy:

a Bắt đầu ở Việt Nam và kết thúc ở ngoài Việt Nam

b Bắt đầu ở ngoài Việt Nam và kết thúc ở Việt Nam

c Bắt đầu ở Việt Nam và kết thúc ở Việt Nam

Trang 6

ĐÁP ÁN

Câu 4: Hành vi phạm tội nào không phải xảy ra trên lãnh thổ Việt Nam sau đây:

a Hành vi phạm tội bắt đầu trên lãnh thổ Việt Nam

b Hành vi phạm tội diễn ra trên lãnh thổ Việt Nam

c Hành vi phạm tội kết thúc trên lãnh thổ Việt Nam

d Hành vi phạm tội không thuộc một trong các trường hợp

trên ĐÁP ÁN

Câu 5: Khẳng định nào sau đây là đúng

a Người Việt Nam phạm tội ngoài lãnh thổ Việt Nam có thểphải chịu TNHS theo LHS Việt Nam

b Mọi trường hợp, người Việt Nam phạm tội ngoài lãnh thổ Việt Nam đều phải chịu TNHS theo LHS Việt Nam

c Mọi trường hợp, người Việt Nam phạm tội ngoài lãnh thổ Việt Nam đều không phải chịu TNHS theo LHS Việt Nam

d Người Việt Nam chỉ phải chịu TNHS khi tội mà họ đã phạmkhi tội đó xảy ra trên lãnh thổ Việt Nam

ĐÁP ÁN

Câu 6: Người nước ngoài phạm tội ngoài lãnh thổ Việt Nam:

a Không phải chịu TNHS theo LHS Việt Nam

Trang 7

b Trong mọi trường hợp đều phải chịu TNHS theo LHS ViệtNam

c Có thể phải chịu TNHS theo LHS Việt Nam

d Phải chịu TNHS theo LHS Hoa

Kỳ ĐÁP ÁN

Câu 7 Trường hợp nào sau đây được coi là “có lợi cho người phạm tội” ?

a BLHS quy định một tội phạm mới

b Điều luật quy định hạn chế phạm vi miễn hình phạt

c Điều luật quy định một tình tiết tăng nặng mới

d Điều luật quy định một hình phạt nhẹ

hơn ĐÁP ÁN

Câu 8 Theo định nghĩa thì tội phạm trước hết phải là:

a Sự suy nghĩ nguy hiểm của con người

b Hành vi nguy hiểm của con người

c Hoạt động nguy hiểm của súc vật

d Các tác động nguy hiểm của tự

nhiên ĐÁP ÁN

Câu 9 Khẳng định nào đúng?

Trang 8

a Vì hành vi nguy hiểm cho xã hội nên nó được luật hình sự quy định là một tội phạm.

b Vì hành vi được luật hình sự quy định là một tội phạm nên nónguy hiểm cho xã hội

c Cả a và b đều sai

d Cả a và b đều đúng

ĐÁP ÁN

Câu 10: Hành vi phạm tội là nguy hiểm cho xã hội vì:

a Các nhà làm luật cho rằng nó nguy hiểm

b Hành vi đó gây thiệt hại lớn hơn những thiệt hại do hành vi viphạm PL khác gây ra

c Hành vi đó gây thiệt hại hay đe dọa gây thiệt hại cho cácQHXH được LHS bảo vệ

d Hành vi đó gây thiệt hại cho người

Trang 9

ĐÁP ÁN

Câu 12 Quy tội khách quan được hiểu là:

a Quy tội một cách vô tư

b Quy tội không theo quy định của BLHS

c Quy tội đối với người có ý định phạm tội

d Quy tội đối với người có hành vi nguy hiểm cho xã hội, gâythiệt hại mà không cần có lỗi

Trang 10

c Bất cứ người nào khi thực hiện hành vi vi phạm pháp luật đều

a Loại tội phạm nghiêm trọng

b Loại tội phạm rất nghiêm trọng

c Loại tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

d Cả a,b,c

ĐÁP ÁN

Trang 11

Câu 17: Hành vi nguy hiểm nào sau đây có ý nghĩa về mặt hình sự

a Hành vi phá phách của người đang lên cơn điên

b Hành vi phá phách của trẻ con

c Hành vi có ý thức và ý chí của con người

d Sự phá phách của súc

vật ĐÁP ÁN

Câu 18: Theo định nghĩa thì không hành động phạm tội là:

a Không thực hiện hành vi phạm tội

b Thực hiện hành vi thông qua người khác

c Không làm một việc mà pháp luật yêu cầu phải làm mặc dù

Trang 12

d Tội che giấu tội phạm ( Điều

389) ĐÁP ÁN

Câu 20: Khi định tội danh phải căn cứ vào các dấu hiệu sau đây:

a Khách thể của tội phạm

b Mặt khách quan của tội phạm

c Mặt chủ quan của tội phạm

d Cả a,b,c đúng

ĐÁP ÁN

Câu 21: Tội phạm không có đặc điểm nào dưới đây:

a Là hành vi nguy hiểm cho xã hội

b Là hành vi trái pháp luật hình sự

c Là hành vi được thực hiện một cách có lỗi

d Là hành vi được thực hiện bởi cá nhân ở các lứa tuổi khácnhau

ĐÁP ÁN

Câu 22: Tội phạm ít nghiêm trọng là tội phạm:

a mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy địnhđối với tội ấy là phạt tiền

b mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy địnhđối với tội ấy là phạt cải tạo không giam giữ

Trang 13

c mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy địnhđối với tội ấy là phạt tù đến 3 năm

d mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy địnhđối với tội ấy là phạt tiền, phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt

tù đến 3 năm

ĐÁP ÁN

Câu 23: Tội phạm nghiêm trọng là tội phạm:

a có mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy địnhđối với tội ấy là từ trên 03 năm

b mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy địnhđối với tội ấy là từ trên 4 năm

c mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy địnhđối với tội ấy là từ trên 5 năm đến dưới 7 năm tù

d mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy địnhđối với tội ấy là từ trên 03 năm đến dưới 7 năm tù

ĐÁP ÁN C

Câu 24: Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng là tội phạm:

a mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy địnhđối với tội ấy là từ trên 15 năm đến 20 năm tù,

b mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy địnhđối với tội ấy là tù chung thân hoặc tử hình

c mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy địnhđối với tội ấy là từ trên 15 năm đến 20 năm tù hoặc tử hình

Trang 14

d mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy địnhđối với tội ấy là từ trên 15 năm đến 20 năm tù, tù chung thânhoặc tử hình.

ĐÁP ÁN D

Câu 25: Cố ý phạm tội là:

a Người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểmcho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó và mong muốnhậu quả xảy ra;

b Người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểmcho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó có thể xảy ra,mong muốn và có ý thức để mặc cho hậu quả xảy ra

c Người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểmcho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó có thể xảy ra, tuykhông mong muốn nhưng vẫn có ý thức để mặc cho hậu quả xảyra

d Cả a,c đúng

ĐÁP ÁN D

Câu 26: Vô ý phạm tội là phạm tội khi:

a Người phạm tội tuy thấy trước hành vi của mình có thể gây rahậu quả nguy hại cho xã hội nhưng cho rằng hậu quả đó sẽkhông xảy ra hoặc có thể ngăn ngừa được

b Người phạm tội không thấy trước hành vi của mình có thểgây ra hậu quả nguy hại cho xã hội

Trang 15

c Người phạm tội không thấy trước hành vi của mình có thể gây

ra hậu quả nguy hại cho xã hội mặc dù phải thấy trước

ĐÁP ÁN

Câu 27: Phạm tội chưa đạt là:

a Cố ý thực hiện tội phạm nhưng không thực hiện được đếncùng vì những nguyên nhân ngoài ý muốn của người phạm tội

b Cố ý thực hiện tội phạm nhưng không thực hiện được đếncùng vì những nguyên nhân khách quan

c Vô ý thực hiện tội phạm nhưng không thực hiện được đếncùng vì những nguyên nhân ngoài ý muốn của người phạm tội ĐÁP ÁN

Câu 28: Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội là:

a Tự mình không thực hiện tội phạm đến cùng do có yếu tốngăn cản

b Tự mình không thực hiện tội phạm đến cùng, tuy không có gìngăn cản

c Tự mình không thực hiện tội phạm đến

cùng ĐÁP ÁN

CHƯƠNG 3: KHÁCH THỂ CỦA TỘI PHẠM

Câu 1: Khẳng định nào sau đây thuộc về nội dung khái niệm khách thể của tội phạm.

a Người bị phạm tội gây thiệt hại

b Vật bị người phạm tội làm thay đổi tình trạng ban đầu của nó

Trang 16

c Quan hệ xã hội phát sinh khi có tội phạm xảy ra

d Quan hệ xã hội bị tội phạm xâm

hại ĐÁP ÁN D

Câu 2: Khẳng định nào sau đây đúng:

a Trong phạm vi KT loại luôn tồn tại nhiều KT trực tiếp

b Quan hệ giữa KT chung, KT loại, KT trực tiếp là mối quan hệgiữa cái chung, cái riêng và cái đặc thù

c Khách thể trực tiếp của tội giết người là con người cụ thể

d Mỗi tội phạm cụ thể luôn có duy nhất một KT trực

tiếp ĐÁP ÁN C

Câu 3: Cấu thành tội phạm là:

a Khái niệm pháp lý về một tội phạm cụ thể

b Tổng hợp những dấu hiệu nêu trong phần quy định của Điềuluật phần các tội phạm của BLHS

c Tổng hợp những dấu hiệu bắt buộc và không bắt buộc

d Là hiện tượng tiêu cực trong xã

hội ĐÁP ÁN B

Câu 4: Khẳng định nào sau đây là đúng:

a Các dấu hiệu của CTTP được quy định trong Luật hình sự

Trang 17

b Các dấu hiệu của CTTP được quy định trong Luật hình sự vàtrong các văn bản hướng dẫn của các cơ quan Tư pháp.

c Những người áp dụng pháp luật hình sự có thể thêm bớt cácdấu hiệu của CTTP

d Có thể có hai cấu thành của hai tội giống hệt

nhau ĐÁP ÁN A

Câu 5: Khẳng định nào sau đây thuộc về khái niệm CTTP tăng nặng:

a CTTP trong đó chỉ bao gồm các tình tiết định tội

b CTTP trong đó ngoài tình tiết định tội còn có thêm các tìnhtiết quy định tại Điều 52 BLHS

c CTTP trong đó ngoài tình tiết định tội còn có thêm các tìnhtiết tăng nặng quy định tại các khoản khác nhau của Điều luậtđó

d CTTP trong đó ngoài tình tiết định tội còn có thêm các tìnhtiết tăng nặng do tòa án nêu ra khi xét xử

Trang 18

c Người phạm tội đã thực hiện hành vi nhưng chưa làm phátsinh hậu quả

d CTTP trong đó chỉ riêng hành vi phạm tội đã phản ánh đầy đủtính chất nguy hiểm của tội phạm

ĐÁP ÁN C

Câu 7: CTTP có đặc điểm nào dưới đây:

a Các dấu hiệu trong CTTP đều do luật định

b Các dấu hiệu trong CTTP có tính đặc trưng

c Các dấu hiệu trong CTTP có tính bắt buộc

Trang 19

a Thời gian phạm tội

b Địa điểm phạm tội

c Lý trí của người phạm tội

Trang 20

Câu 4: Dấu hiệu nào sau đây không thuộc yếu tố mặt chủ quan của tội phạm.

a Người phạm tội nhận thức được tính nguy hiểm của hành vi

b Người phạm tội mong muốn cho hậu quả xảy ra

c Người phạm tội không nhận thức được hậu quả của hành vimặc dù phải thấy trước và có thể thấy trước hậu quả đó

Trang 21

d Không mong muốn cho hậu quả xảy rab Vì tại Điều 60 Bộluật Hình sự năm 2015 quy định về thời hiệu thi hành bản ánnhư sau: “1 Thời hiệu thi hành bản án hình sự là thời hạn do Bộluật này quy định mà khi hết thời hạn đó người bị kết án, phápnhân thương mại bị kết án không phải chấp hành bản án đãtuyên

ĐÁP ÁN

Câu 7: Lỗi cố ý gián tiếp có dấu hiệu nào sau đây:

a Người phạm tội khi thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội,nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội

b Người phạm tội thấy trước được hậu quả của hành vi do mìnhthực hiện

c Người phạm tội không mong muốn cho hậu quả xảy ra nhưnglại bỏ mặc cho hậu quả xảy ra

Trang 23

c Thời hạn cấm cư trú là 1 năm đến 5 năm kể từ ngày chấp hànhxong hình phạt tù

d Cấm cư trú là hình phạt bổ sung đối với người phạm

b Được miễn trách nhiệm hình sự

c Được miễn trách nhiệm hình sự về tội định phạm trong một sốtrường hợp

d Không được miễn trách nhiệm hình sự về tội định phạm trongmọi trường hợp

ĐÁP ÁN

Câu 13: Điều kiện nào sau đây là điều kiện của trường hợp

tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội:

a Hành vi phạm tội chưa gây ra thiệt hại

b Việc chấm dứt không thực hiện tội phạm phải xảy ra ở giaiđoạn chuẩn bị phạm tội hoặc phạm tội chưa đạt chưa hoàn thành

c Không thực hiện tội phạm đến cùng vi nạn nhân chống trả

d Hành vi phạm tội đã gặp phải trở ngại khách

quan ĐÁP ÁN

Trang 24

Câu 14: Hãy xác định thời điểm tội phạm hoàn thành đối với tội có CTTP hình thức:

a Khi có hậu quả xảy ra

b Khi người phạm tội chấm dứt hành vi phạm tội

c Khi người phạm tội thực hiện hành vi phạm tội

d Cả a,b,c đúng

ĐÁP ÁN C

Câu 15: Hành vi chuऀऀn bị phạm tội là những hành vi nào

dưới đây:

a Thăm dò địa điểm phạm tội

b Chuẩn bị công cụ phương tiện phạm tội

c Loại bỏ những trở ngại khách quan

Trang 25

b Người phạm tội không thực hiện được tội phạm đến cùng

c Người phạm tội đã bắt đầu thực hiện tội phạm

d Người phạm tội không thực hiện được đến cùng là do nguyênnhân chủ quan

ĐÁP ÁN

CHƯƠNG 5: TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ VÀ HÌNH PHẠT

Câu 1: Người chuऀऀn bị phạm một nào trong các tội sau đây

thì phải chịu trách nhiệm hình sự:

a Điều 108 ( Tội phản bội tổ quốc)

b Điều 173 ( Tội trộm cắp tài sản)

Trang 26

b Là hành vi của người vì bảo vệ quyền hoặc lợi ích chínhđáng của mình, của người khác hoặc lợi ích của Nhà nước, của

cơ quan, tổ chức mà chống trả lại một cách cần thiết người đang

có hành vi xâm phạm các lợi ích nói trên

c Là hành vi của người vì bảo vệ quyền của mình, của ngườikhác hoặc lợi ích của Nhà nước, của cơ quan, tổ chức mà chốngtrả lại một cách cần thiết người đang có hành vi xâm phạm cáclợi ích nói trên

ĐÁP ÁN

Câu 4: Tình thế cấp thiết là:

a Là tình thế của người vì muốn tránh gây thiệt hại cho quyền,lợi ích hợp pháp của mình, của người khác hoặc lợi ích của Nhànước, của cơ quan, tổ chức mà không còn cách nào khác là phảigây một thiệt hại nhỏ hơn thiệt hại cần ngăn ngừa

b Là tình thế của người vì muốn tránh gây thiệt hại cho quyền,lợi ích hợp pháp của mình mà không còn cách nào khác là phảigây một thiệt hại nhỏ hơn thiệt hại cần ngăn ngừa

Trang 27

c Là tình thế của người vì muốn tránh gây thiệt hại cho quyềncủa mình, của người khác hoặc lợi ích của Nhà nước, của cơquan, tổ chức mà không còn cách nào khác là phải gây một thiệthại nhỏ hơn thiệt hại cần ngăn ngừa.

ĐÁP ÁN

Câu 5: Thời hiêu truy cứu TNHS là:

a 05 năm đối với tội phạm ít nghiêm trọng;

b 10 năm đối với tội phạm ít nghiêm trọng;

c 15 năm đối với tội phạm ít nghiêm trọng;

d 20 năm đối với tội phạm ít nghiêm

Trang 28

Câu 8: Người phạm tội được miễn trách nhiệm hình sự khi:

a Khi tiến hành điều tra, truy tố hoặc xét xử, do có sự thay đổichính sách, pháp luật làm cho phạm tội không còn nguy hiểmcho xã hội nữa;

b Khi có quyết định đại xá

c Khi tiến hành điều tra, truy tố, xét xử do chuyển biến của tìnhhình mà người phạm tội không còn nguy hiểm cho xã hội nữa;

c Người phạm tội tự thú, khai rõ sự việc, góp phần có hiệu quảvào việc phát hiện và điều tra tội phạm, cố gắng hạn chế đến

Trang 29

mức thấp nhất hậu quả của tội phạm và lập công lớn hoặc có cống hiến đặc biệt, được Nhà nước và xã hội thừa nhận

Trang 30

Câu 1: Trong đồng phạm bắt buộc phải có người nào sau đây:

Trang 31

a Cùng thực hiện tội phạm

b Có từ 2 người trở lên tham gia

c Hậu quả của tội phạm

d Cả a,b,c đúng

ĐÁP ÁN D

Câu 3: Nguyên tắc xác định TNHS của những người đồng phạm bao gồm những nguyên tắc nào sau đây:

a Nguyên tắc chịu TNHS chung về toàn bộ tội phạm

b Nguyên tắc cá thể hóa TNHS của những người đồng phạm

c Nguyên tắc chịu trách nhiệm độc lập về việc cùng thực hiện

Ngày đăng: 07/12/2023, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w