1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ôn tập tin học Lý thuyết spss

37 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Tin Học Lý Thuyết SPSS
Tác giả Kieu Diem
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Tin Học Ứng Dụng
Thể loại Tài Liệu Hướng Dẫn
Năm xuất bản K45
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 3,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG ÔN LÝ THUYẾT SPSS 1. Ứng dụng SPSS: SPSS giúp lưu trữ và quản lý dữ liệu SPSS là công cụ hữu hiệu để thực hiện phân tích các số liệu trong khoa học xã hội, khoa học tự nhiên và kinh tế. SPSS có thể đọc được các file dữ liệu dạng: xls, .txt, .dat, ..... 2. Mở 1 file dữ liệu có sẵn: double click dưới tiêu đề Open an existing data source 3. Mở các file loại khác: Open anpther type of file 4. Tạo file SPSS: File  New  Data 5. Lưu file SPSS: File  SaveSave as 6. Màn hình SPSS gồm: 2 phần Dataview Variable view 7. Truy xuất dữ liệu trên 1 tập tin có sẵn: File  Open  Data 8. Cửa sổ dataview: Dùng để biểu diễn dữ liệu, nhập và chỉnh sửa dữ liệu. Các dòng là các trường hợp. Mỗi dòng thể hiện số liệu của một quan sát hay một bảng hỏi. Các cột là các biến số, mỗi cột thể hiện 1 biến số hay 1 đặc điểm được đo lường. Các ô là các giá trị. Mỗi ô chứa một giá trị của một biến số của một quan sát. 9. Thanh menu Bar: File: Thực hiện các chức năng với file như: mở, đọc, lưu file..... Edit: Thực hiện các chức năng chỉnh sửa file: coppy, paste, tìm kiếm và thay thế View: có thể thay đổi hình thức hiển thị của dữ liệu. (Chức năng phổ biến nhất là: Value Labels) Data: Các chức năng định dạng, nhập dữ liệu: sắp xếp, trộn, đặt điều kiện. Transform: Thay đổi dạng dữ liệu có sẵn bằng lệnh mã hóa lại biến, tính toán,... Analyze: Thực hiện tất cả các phép phân tích đối với các biến số Graphs: vẽ biểu đồ Help: Trợ giúp 10. Biến số định lượng: Thể hiện 1 đại lượng nào đó. Liên tục: Cân nặng, chiều cao Rời rạc: Số trứng, số con 11. Biến số định tính: Thể hiện 1 đặc tính Biến số nhị giá (Binary variable): Giới tính Biến số danh định (Nominal variable): Nghề nghiệp, trình độ học vấn Biến số thứ tự (Ordinal variable): Xếp loại học sinh, tình trạng kinh tế gia đình Tổng ôn lý thuyết tin học ứng dụng (K45) KieuDiem 2 12. Mục đích của việc mã hóa số liệu là: Chuyển đổi thông tin nghiên cứu đã thu thập thành dạng thích hợp cho phân tích trên máy tính. 13. Cách thu thập số liệu là: Sử dụng bộ câu hỏi hoặc biểu mẫu. 14. Cách mã hóa một số loại câu hỏi: Bảng hỏi được mã hóa vào cửa sổ Variable View. Đối với câu hỏi lựa chọn: Mã hóa thành 1 biến với nhiều phương án trả lời (giá trị) Đối với câu hỏi tùy chọn: Mã hóa mỗi lựa chọn thành từng biến, từng câu hỏi nhỏ với các giá trị cho sẵn Đối với câu hỏi mở: Mã hóa thành biến trong đó phương án trả lời do người nhập ghi theo bảng hỏi. 15. Để đưa ra được những kết luận từ nghiên cứu của mình bạn sẽ: Tóm tắt kết quả của cuộc điều tra. 16. Thông tin của từng đối tượng quan sát được nhập: Trên 1 hàng của bảng tính 17. Quy định về tên biến trong SPSS: Không quá 64 ký tự Dùng dấu “_” vào tên biến dài hơn 8 ký tự Không để khoảng trống giữa các từ Không bắt đầu từ 1 con số Không chứa các ký tự đặc biệt (, , ?,....) Không được phép trùng lặp Ko kết thúc bằng dấu chấm câu, dấu gạch dưới Có thể dùng chữ hoa hoặc chữ thường hoặc cả 2 tùy theo người sử dụng Tên biến thường được đặt theo số câu trong bảng hỏi

Trang 1

1

TỔNG ÔN LÝ THUYẾT SPSS

1 Ứng dụng SPSS:

- SPSS giúp lưu trữ và quản lý dữ liệu

- SPSS là công cụ hữu hiệu để thực hiện phân tích các số liệu trong khoa học xã hội, khoa học tự

nhiên và kinh tế

- SPSS có thể đọc được các file dữ liệu dạng: xls, txt, dat,

2 Mở 1 file dữ liệu có sẵn:

- double click dưới tiêu đề

- Open an existing data source

3 Mở các file loại khác: Open anpther type of file

4 Tạo file SPSS: File  New  Data

5 Lưu file SPSS: File  Save/Save as

- Dùng để biểu diễn dữ liệu, nhập và chỉnh sửa dữ liệu

- Các dòng là các trường hợp Mỗi dòng thể hiện số liệu của một quan sát hay một bảng hỏi

- Các cột là các biến số, mỗi cột thể hiện 1 biến số hay 1 đặc điểm được đo lường

- Các ô là các giá trị Mỗi ô chứa một giá trị của một biến số của một quan sát

9 Thanh menu Bar:

- File: Thực hiện các chức năng với file như: mở, đọc, lưu file

- Edit: Thực hiện các chức năng chỉnh sửa file: coppy, paste, tìm kiếm và thay thế

- View: có thể thay đổi hình thức hiển thị của dữ liệu (Chức năng phổ biến nhất là: Value

Labels)

- Data: Các chức năng định dạng, nhập dữ liệu: sắp xếp, trộn, đặt điều kiện

- Transform: Thay đổi dạng dữ liệu có sẵn bằng lệnh mã hóa lại biến, tính toán,

- Analyze: Thực hiện tất cả các phép phân tích đối với các biến số

- Graphs: vẽ biểu đồ

- Help: Trợ giúp

10 Biến số định lượng: Thể hiện 1 đại lượng nào đó

- Liên tục: Cân nặng, chiều cao

- Rời rạc: Số trứng, số con

11 Biến số định tính: Thể hiện 1 đặc tính

- Biến số nhị giá (Binary variable): Giới tính

- Biến số danh định (Nominal variable): Nghề nghiệp, trình độ học vấn

- Biến số thứ tự (Ordinal variable): Xếp loại học sinh, tình trạng kinh tế gia đình

Trang 2

12 Mục đích của việc mã hóa số liệu là: Chuyển đổi thông tin nghiên cứu đã thu thập thành

dạng thích hợp cho phân tích trên máy tính

13 Cách thu thập số liệu là: Sử dụng bộ câu hỏi hoặc biểu mẫu

14 Cách mã hóa một số loại câu hỏi: Bảng hỏi được mã hóa vào cửa sổ Variable View

- Đối với câu hỏi lựa chọn: Mã hóa thành 1 biến với nhiều phương án trả lời (giá trị)

- Đối với câu hỏi tùy chọn: Mã hóa mỗi lựa chọn thành từng biến, từng câu hỏi nhỏ với các giá trị cho sẵn

- Đối với câu hỏi mở: Mã hóa thành biến trong đó phương án trả lời do người nhập ghi theo bảng hỏi

15 Để đưa ra được những kết luận từ nghiên cứu của mình bạn sẽ: Tóm tắt kết quả của cuộc

điều tra

16 Thông tin của từng đối tượng quan sát được nhập: Trên 1 hàng của bảng tính

17 Quy định về tên biến trong SPSS:

- Không quá 64 ký tự

- Dùng dấu “_” vào tên biến dài hơn 8 ký tự

- Không để khoảng trống giữa các từ

- Không bắt đầu từ 1 con số

- Không chứa các ký tự đặc biệt (*, /, ?, )

- Không được phép trùng lặp

- Ko kết thúc bằng dấu chấm câu, dấu gạch dưới

- Có thể dùng chữ hoa hoặc chữ thường hoặc cả 2 tùy theo người sử dụng

- Tên biến thường được đặt theo số câu trong bảng hỏi

18 Tạo biến số liệu:

Name: Tên biến Width: Độ rộng của biến Missing: giá trị khuyết

Type: Kiểu biến Decimals: Số thập phân Columns: Độ rộng của cột

Values: Các giá trị Measure: Kiểu đo lường Align: Canh lề

19 Lưu lại tập tin trong quá trình tạo biến:

File  Save  Save Data as  tên tập tin  Save

20 Các chiến lược nhập số liệu lựa chọn (để tránh sai sót):

(1) Nhập toàn bộ số liệu 2 lần từ 2 người riêng biệt

(2) Nhập toàn bộ số liệu 2 lần từ 1 người thực hiện

(3) Nhập toàn bộ số liệu 1 lần, sau đó chọn ngẫu nhiên khoảng 20% bộ số liệu và nhập lần 2 Nếu sự khác nhau là tối thiểu, dừng lại Nếu không cần cân nhắc (2)

(4) Nhập toàn bộ số liệu 1 lần Chọn ngẫu nhiên khoảng 20% bộ số liệu, kiểm tra lại bằng mắt Nếu sự khác nhau là tối thiểu, dừng lại Nếu không cần cân nhắc (2)

(5) Nhập toàn bộ số liệu 1 lần, không kiểm tra lần 2 Không có đề nghị gì

21 Tạo biến mới: Transform/compute

22 Chọn 1 tập hợp nhỏ các bản ghi: Data/ Select cases  If

Tên biến đúng Tên biến sai

Hoten Ho_ten Hoten1 Ho1ten

Trang 3

3

24 Tiến trình của phương pháp thống kê gồm: 3 giai đoạn

25 Có 2 dạng số cơ bản mà chúng ta dùng trong thống kê:

- Các con số thu được từ thống kê

- Các con số thu được từ chúng ta đếm

26 Các số liệu sử dụng để trả lời cho các câu hỏi tập trung các nguồn:

(1) Các số liệu được ghi nhận thường kỳ (số liệu thứ cấp)

(2) Các cuộc điều tra

(3) Các thử nghiệm

(4) Những nguồn khác

27 Bảng phân phối tần số 1 chiều: Để tóm tắt và đánh giá các số liệu

28 Bảng phân phối tần số 2 chiều: Để trình bày sự phân phối của 1 đặc tính khảo sát tương

quan với một đặc tính khác

29 Biểu đồ: Là 1 cách khác để tóm tắt và trình bày số liệu

30 Biểu đồ cột (Bar Chart)  Định tính:

- Thể hiện sự phân phối tần số của các số liệu định danh và thứ bậc

- Trục hoành: Nhóm giá trị của 1 biến số

- Trục tung: Tần số xuất hiện của các nhóm giá trị

31 Biểu đồ cột liên tục (Histogram)  Định lượng:

- Dùng cho các dạng số liệu liên tục hoặc rời rạc

- Trục hoành: Thể hiện giới hạn thực của các khoảng số liệu khác nhau

- Trục tung: Miêu tả tần số hoặc các tần số tương đối của các giá trị quan sát trong các khoảng

35 Tính tần suất (n) và tỷ lệ %: Analyse/ Descriptive Statistics/ Frequencies

36 Để vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng tần số: Graphs  Legacy Dialogs  Bar

37 Lập bảng liên quan (mô tả mối liên quan giữa 2 biến định tính):

Analyse/ Descriptive Statistics/ Crosstabs

38 Khi có 2 biến số định tính: Số liệu được sắp xếp trong bảng dự trù hay còn gọi là bảng tiếp liên (Contingency table)

Trang 4

39 Kiểm định X²: Để xác định mối liên quan giữa 2 biến số Chỉ liên quan đến các biến số phân loại (biến định tính) hoặc các biến số định lượng rời rạc

40 Công thức hiệu chỉnh Yates:

𝑿𝟐 = ∑(|𝑶 − 𝑬| −

𝟏

𝟐)𝟐

𝑬 𝑩ậ𝒄 𝒕ự 𝒅𝒐 = 𝟏

41 Quan hệ X² với kiểm định chuẩn: Kiểm định chuẩn để so sánh 2 tỉ lệ và kiểm định X² đối

với bảng tiếp liên 2x2 trên thực tế là tương đương về mặt toán học và x² = z²  Điều này luôn đúng

cho dù hiệu chỉnh liên tục có được sử dụng hay không trong cả 2 kiểm định

42 Kiểm định giả thuyết cho giá trị tỷ lệ:

(1) So sánh 1 tỷ lệ với 1 tỷ lệ quần thể hay tỷ lệ lý thuyết: Analyse  Nonparametric Tests 

Legacy Dialogs  Chi – Square

(2) So sánh tỷ lệ của 2 nhóm: Analyse  Descriptive Statistics Crosstabs

(3) So sánh tỷ lệ của nhiều hơn 2 nhóm: sử dụng kiểm định bình phương

43 Tính chất của giá trị trung bình:

- Duy nhất đối với mỗi bộ số liệu

- Đơn giản: Dễ hiểu và dễ tính toán

- Nhược điểm: Bị ảnh hưởng bởi các giá trị quan sát (các giá trị bất thường)

44 Giá trị trung vị: Là giá trị chia bộ số liệu thành 2 phần bằng nhau

Công thức tổng quát: Trung bị = giá trị quan sát thứ ½ (n+1)

45 Tính chất của giá trị trung vị:

- Duy nhất

- Đơn giản, dễ tính toán

- Không bị ảnh hưởng bởi các giá trị quan sát

* Nhược điểm:

- Ít được sử dụng trong thống kê suy luận

- Khó xác định

46 So sánh giá trị trung bình và trung vị:

- Trung bình < trung vị  phân bố lệch trái

- Trung bình = trung vị = mode  phân bố dạng đối xứng

- Trung bình > trung vị  phân bố lệch phải

47 Giá trị mode (yếu vị): Là giá trị xuất hiện nhiều nhất trong bộ số liệu

48 Đo lường độ biến thiên và phân tán:

- Nếu tất cả các giá trị quan sát được trong 1 bộ số liệu đêu giống nhau thì sẽ không có sự biến

thiên, và độ phân tán sẽ bằng 0

- Nếu có sự khác biệt giữa các giá trị trong bộ số liệu thì sẽ xuất hiện sự phân tán

- Độ phân tán sẽ nhỏ nếu các giá trị trong bộ số liệu gần như nhau và ngược lại

49 Hệ số biến thiên:

- Rất có ích trong việc so sánh các kết quả thu thập số liệu của các nghiên cứu viên khác nhau khi cùng thu thập 1 số liệu về vấn đề nào đó

Trang 5

5

50 Nhược điểm của khoảng phân vị: Sự tính toán chỉ dựa trên 2 giá trị

51 Khoảng phân vị số liệu IQR: Được tính bằng cách lấy hiệu số giữa phân vị ¼ thứ 3 và phân

vị ¼ thứ nhất: IQR = Q₃ - Q₁

- Giá trị IQR >  sự biến thiên lớn trong khoảng 50% các giá trị ở giữa

- Giá trị IQR <  sự biến thiên nhỏ giữa các giá trị ở giữa bộ số liệu

52 Phương pháp Box – Whisher: Dùng thể hiện thông tin của bộ số liệu; Sử dung các phân vị

¼ để xây dựng 1 boxplolt

* Các bước thực hiện:

(1) Trình bày biến số quan tâm theo trục hoành theo thứ tự

(2) vẽ một hình chữ nhật bên cạnh trục tung sao cho cạnh trái của hình chữ nhật là vị trí ¼ thứ nhất Q₁ và cạnh phải là Q₃

(3) Chia đôi hình chữ nhật thành 2 phần sao cho đường phân chia nằm ở vị trí giá trị trung vị Q₂ (4) Vẽ một đường thẳng từ cạnh trái của hình chữ nhật đến giá trị quan sát nhỏ nhất của bộ số liệu

đó

(5) Vẽ 1 đường thẳng từ cạnh phải của hình chữ nhật đến giá trị quan sát lớn nhất của bộ số liệu

đó

(6) xem xét hình vẽ đó và nhận xét về độ tập trung, phân tán, độ lệch của phân bố

53 Mô tả giá trị cho khuynh hướng tập trung và độ phân tán:

- Biến định lượng có phân phối chuẩn mô tả khuynh hướng tập trung bằng Mean và độ phân tán bằng độ lệch chuẩn

- Không có phân phối chuẩn:

+ Tập trung = trung vị

+ Độ phân tán = Min, max hoặc khoảng, khoảng tứ vị

54 Mô tả bằng hệ số tương quan:

Biến thiên trong khoảng -1  1

-1  0 : tương quan nghịch

0  1 : tương quan thuận

= 0 : không có mối tương quan

* 2 loại hệ số tương quan:

- Pearson: cho phân phối chuẩn

Các giá trị liên tục đo đếm được

- Spearman hay Kendall: Phân phối không chuẩn

55 Phân tích tương quan trên SPSS: Dùng thực đơn lệnh Analyse  Correlate  Bivariate

- trong phần Correlation Coefficients kích vào ô Pearson

- Trong phần Correlation Coefficients kích vào ô Spearman

56 Mô tả tương quan bằng biểu đồ chấm điểm: Graphs  Lagacy Dialogs  Scatter Dot

Simple Scatter  Define

Xét giá trị tuyệt đối Mức độ tương quan

Trang 6

57 Các cú pháp tìm kiếm:

- Tập tin định dạng trong kết quả trả về: Filetype (vd: filetype: pdf tin học)

- Tìm tất cả các từ có khóa tìm kiếm và chỉ chứa trong nội dung của web (phần text): Allintext (vd: Allintext: bài tập tin học)

- Tìm tất cả các từ có khóa tìm kiếm và chỉ ở trong tiêu đề của webside (title): Allintitle (vd: Allintitle: bài tập sinh học)

- Tìm kiếm tất cả tên miền có chứa từ khóa cần tìm: Allinurl (vd: Allinurl: cantho)

Trang 7

7

TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO

Endnote Và Tìm Kiếm Tài Liệu Y Khoa

1 Chọn câu Đúng khi nói về pupmed:

a Tài liệu trên pupmed là miễn phí

b Chỉ một vài tài liệu trên pupmed là miễn phí

c Thời gian lưu trữ thông tin (bài báo, tạp

b cơ sở dữ liệu chứa thông tin tham khảo tới

các bài báo nghiên cứu được xuất bản trong

a Là phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu giúp lưu

trữ và quản lý danh mục tài liệu trích dẫn/ tài

liệu tham khảo

4 Chọn phát biểu sai về Endnote:

a Là phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu giúp lưu

trữ và quản lý danh mục tài liệu trích dẫn/ tài

liệu tham khảo

b là phần mềm ứng dụng của hãng thomson

Reuter

c được cài đặt sẵn trong miscrosoft work

d là phần mềm ứng dụng giúp lưu trữ và quản

lý tài liệu tham khảo

**c

5 Chọn phát biểu SAI về endnote:

a Là công cụ tìm kiếm trực tuyến rất hữu ích

b Có thể xuất dữ liệu để lưu trữ tại các dịch

vụ trực tuyến và các cơ sở dữ liệu

c trích dẫn trực tiếp tài liệu tham khảo vào file

work

d là phần mềm ứng dụng của Google

**d

6 Chọn phát biểu SAI về endnote:

a Là công cụ tìm kiếm trực tuyến rất hữu ích

b Có thể xuất dữ liệu để lưu trữ tại các dịch

vụ trực tuyến và các cơ sở dữ liệu

c trích dẫn trực tiếp tài liệu tham khảo vào file work

d Là một kho dữ liệu với các chức năng: lưu trữ, quản lý, in ấn tài liệu tham khảo

**d

7 Chọn phát biểu SAI về endnote:

a Là công cụ tìm kiếm trực tuyến rất hữu ích

b Có thể xuất dữ liệu để lưu trữ tại các dịch

vụ trực tuyến và các cơ sở dữ liệu

c trích dẫn trực tiếp tài liệu tham khảo thành file pdf

d Là một kho dữ liệu với các chức năng: lưu trữ, quản lý, tìm kiếm tài liệu tham khảo **c

8 Để tạo thư viện Endnote mới thực hiện thao tác:

a Khởi động chương trình endnote chọn file/ new reference Library

b Khởi động chương trình endnote chọn file/Open Library

c Khởi động chương trình endnote chọn file/ New

d Nhấn tổ hợp phím ctrl + N **c

9 Để mở thư viện có sẵn trong Endnote, thực hiện thao tác:

Trang 8

10 Để nhập thông tin cho 1 tài liệu tham khảo

mới, thực hiện thao tác:

a mở file hoặc tạo file mới chọn

12 Các phím tắt trong Endnote: nhập thông

tin cho tài liệu tham khảo mới

13 Các phím tắt trong Endnote: Mở URL

đường dẫn đến tài liệu trực tuyến hoặc file trên

17 Các phím tắt trong Endnote: lưu dữ liệu

a trl + Y

b trl + W

c Crl + S

d Ctrl + Q **c

18 Các phím tắt trong Endnote: đóng Endnote

a Ctrl + Y

b Ctrl + W

c Ctrl + S

d Ctrl + Q **d

19 Các phím tắt trong Endnote: Chỉnh sửa thông tin cho tài liệu mới

a Ctrl + E

b Ctrl + Shift + W

c Ctrl + F

d Ctrl + Q **a

20 Các phím tắt trong Endnote: đóng tất cả thư viện đang mở

a Ctrl + E

b Ctrl + Shift + W

c Ctrl + F

d Ctrl + Q **b

21 Các phím tắt trong Endnote: tìm kiếm thư vện

a Ctrl + E

b Ctrl + Shift + W

c Ctrl + F

d Ctrl + Q **c

Trang 9

23 Trong Endnote, để tạo một tập tin thư viện

mới, thực hiện thao tác chọn:

a References/ New references

b References/go to

c References/ Edit References

d các câu a, b, c đều sai

**d

24 Trong Endnote: DOI là viết tắt của cụm từ

nào

a Digital Object Identifiter

b Digital Object Iternational

c Digital Original Indentifiter

d Digital Original Iternational

**a

25 Trong Endnote: ISSN là viết tắt của từ

nào:

a International Standard serial Number

b Iternational Standard serial Number

c Identifier Standard serial Number

d Identife Standard serial Number

c Các từ mô tả chủ đề của tài liệu

d tóm tắt nội dung của tài liệu

**b

27 Trong endnote: ISSN (Iternational

Standard serial Number) là

b Các từ mô tả chủ đề của tài liệu

c Một ID duy nhất cho việc xác định phiên bản tài liệu

d tóm tắt nội dung của tài liệu **b

29 Trong endnote: Abstract là:

31 Để xem cách hiển thị của thông tin về tài liệu trích dẫn trong đoạn văn cũng như trong danh mục tài liệu tham khảo:

a Citations\ Templates

b Bibliography\ templates

c Edit\Output Styles

d Citations **d

32 Để xem thông tin được hiển thị trong danh mục tài liệu tham khảo:

a Citations\ Templates

b Bibliography\ templates

c Edit\Output Styles

d Citations **b

Trang 10

34 Trật tự sắp xếp danh mục tài liệu tham

khảo của kiểu trích dẫn và trình bày theo quy

định của bộ GD - ĐT là:

a Sắp xếp theo ngôn ngữ: tiếng việt trước,

tiếng anh sau

b Sắp xếp theo vần chữ cái tên tác giả (tg Việt

Nam) hoặc họ của tác giả (tg nước ngoài)

c Yếu tố sắp xếp theo năm xuất bản và tên tài

liệu

d tất cả đều đúng

**d

35 Trích dẫn và trình bày danh mục tài liệu

tham khảo theo quy định của bộ GD - ĐT:

kiểu trích dẫn tên tác giả hiển thị theo kiểu

người phương tây và các yếu tố khác hiển thị

36 Trích dẫn và trình bày danh mục tài liệu

tham khảo theo quy định của bộ GD - ĐT:

kiểu trích dẫn tên tác giả hiển thị theo kiểu

người phương tây và các yếu tố khác hiển thị

37 Trích dẫn và trình bày danh mục tài liệu

tham khảo theo quy định của bộ GD - ĐT:

kiểu trích dẫn tên tác giả hiển thị theo kiểu tên

người Việt Nam và các yếu tố khác hiển thị

39 Để thay đổi cách hiển thị về dạng ngầm ban đầu ta thực hiện thao tác:

a Edit\Preferences\ Display Fields

b nhấn nút endnote defaults\Ok

c Edit\Output Styles

d Bibliography\ templates **b

40 Để tạo ra một nhóm mới trong endnote ta thực hiện thao tác:

a References\ Group\ Create new group

b References\ and Reference to

c Tools \ Manuscript templates

d Convert Citations and Bibliography > Convert to Plain Text

**a

41 Để bổ sung thông tin về tài liệu tham khải vào nhóm ta thực hiện thao tác:

a eferences\ Group\ Create New Group

b References\ and Reference to

c Tools \ Manuscript templates

d Convert Citations and Bibliography > Convert to Plain Text

**b

42 Để sử dụng mẫu bản thảo endnote trong work ta thực hiện thao tác:

a References\ Group\ Create New Group

b References\ and Reference to

c Tools \ Manuscript templates > Open

d Convert Citations and Bibliography > Convert to Plain Text

**c

43 Để bỏ các mã trường endnote trong file văn bản đã hoàn thiện:

a References\ Group\ Create New Group

b References\ and Reference to

c Tools \ Manuscript templates

d Convert Citations and Bibliography > Convert to Plain Text

Trang 11

11

44 Để xóa các kết nối trong văn bản tới file

endnote, qua đó cho phép những máy tính

không cài endnote đọc được file văn bản

Trong Word ta thực hiện thao tác:

a References\ Group\ Create New Group

b References\ and Reference to

c Tools \ Manuscript templates

d Convert Citations and Bibliography >

Convert to Plain Text

**d

45 Chọn câu sai khi nói về quản lý file

Endnote:

a Tài liệu tham khảo thông thường được sắp

xếp theo vần chữ cái của tên tác giả

b có thể thay đổi cách sắp xếp của các tài liệu

tham khảo bằng cách nhấn 2 lần vào những ô

Author, Year hoặc title

c Không thể thay đổi cách hiển thị và sắp xếp

tài liệu tham khảo về ngầm định

d Có thể thay đổi cách hiển thị và sắp xếp tài

liệu tham khảo trên màn hình chính

**c

46 Chọn phát biểu sai về endnote:

a Được cài đặt sẵn trong bộ Microsorf office

word

b sử dụng trích dẫn trực tiếp tài liệu tham

khảo vào file word

c có thể giúp tạo danh mục tài liệu tham khảo

và bản thảo theo yêu cầu định dạng của nhà

xuất bản

d là một kho dữ liệu tham khảo với các chức

năng lưu trữ, quản lý, tìm kiếm tài liệu tham

khảo

**a

47 Chức năng phím Ctrl + N trong Endnote:

a Nhập thông tin cho một tài liệu tham khảo

mới

b tạo thư viện endnote mới

c tạo mới một trích dẫn tài liệu tham khảo của

công cụ Endnote trong word

d tạo nhóm tài liệu tham khảo mới

49 Chọn phát biểu sai về pupmed:

a Không thể tải các bài toàn văn về máy tính

50 Các toán tử dùng trong pupmed là:

a AND, OR, NOT

b AND, OR, NOT, IF

c END, OR, NOT

d AND, OR, NOT, IF, IN **a

51 Trong Pupmed để lưu các bài báo đã chọn vào bộ sưu tập My NCBI (folder cá nhân trong pupmed) ta chọn:

a File

b Collections

c Clipboard

d Email **b

52 Trong Pupmed để lưu tạm thời các biểu ghi thư mục đã chọn:

a File

b Collections

c Clipboard

d Email **c

53 Trong Pupmed để gởi các biểu ghi thư mục đã chọn qua email ta chọn:

a File

b Collections

c Clipboard

d Email **d

Trang 12

54 MeSH là:

a Cho phép tìm kiếm tất cả tài liệu tham khảo

về 1 chủ đề cho dù chủ đề đó được gọi với

những tên khác nhau trong bài báo khác nhau

b để mở MeSH: từ Pupmed chọn mục More

resources > MeSH database

c Có thể sử dụng toán tử AND, OR, NOT để

nối các từ khóa trong MeSH tại mục Add

search builder

d tất cả đều đúng

**d

55 Từ trang Pupmed, trong mục Pupmed

tools, chọn Clinical Queries là để làm gì?

a sử dụng các vấn tin lâm sàng

b sử dụng thư viện MeSH

c tìm kiếm bài báo trong thư viện các nhân

58 Trong endnote để tạo một thư viện mới, thực hiện thao tác chọn

a Edit\ new

b Tools\ new

c References\ new reference

d các câu trên đều sai **d

59 Trong Endnote, để nhập thông tin cho tài liệu tham khảo mới ta thực hiện thao tác:

a Edit\ new reference

b File\ New reference

c References\ new reference

d các câu a, b, c đều sai **c

60 Trong endnote để thực hiện trích dẫn tài liệu sang word, ấn tổ hợp phím:

a Ctrl +2

b Alt + 2

c shift + 2

d Tab + 2 **b

Trang 13

2 Mở tập tin dữ liệu có sẵn chúng ta vào File

\ Open \ Data \ Chọn tập tin cần mở và nhấp

Dựa vào mối tương quan giữa các biến số

chúng ta phân ra làm mấy loại:

a Kiểu đo lường

Trang 14

13 Để mô tả mối tương quan giữa 2 biến

định lượng liên tục có phân phối chuẩn ta

14 Để mô tả mối tương quan giữa 2 biến

định lượng liên tục, khi một trong 2 biến

không có phân phối chuẩn ta kích vào ô:

a Ô Pearson trong phần Correlation

15 Khi so sánh một tỷ lệ với một tỷ lệ quần

thể hay một tỷ lệ lý thuyết, ta dùng thực đơn

c Analyse → Compare Means → Crosstabs

d Analyse → Report → Case Summaries

c Analyse → Compare Means → Crosstabs

d Analyse → Report → Case Summaries

**b

17 Để tạo ra các biến cho việc nhập liệu theo

bộ câu hỏi, ta thực hiện:

a Vào Data Window - Variable View

b Vào Data Window - Data View

c Vào Data Window - Data Output

d Vào Data Window - Data

**a

18 Để thực hiện thống kê mô tả dưới dạng bảng tần số cho một biến phân loại, thực hiện lệnh:

a Analyse/Decriptive Statistics/Frequencies

b Analyse/Decriptive Statistics/Means

c Analyse/Decriptive Statistics/Crosstabs

d Analyse/Decriptive Statistics/Compare Means

**c

20 So sánh giá trị trung bình tại hai thời điểm của một nhóm (trung bình lặp lại), thực hiện lệnh:

a Analyse/CompareMeaMeans/One-Way ANOVA

b Analyse/CompareMeaMeans/Pair sample t-test

c Analyse/CompareMeaMeans/One sample t-test

d Analyse/CompareMeaMeans/Independent sample t-test

**b

21 So sánh một giá trị trung bình cho nhiều hơn 2 nhóm, thực hiện lệnh:

a Analyse/CompareMeaMeans/One-Way ANOVA

b Analyse/CompareMeaMeans/Pair sample t-test

c Analyse/CompareMeaMeans/One sample t-test

d Analyse/CompareMeaMeans/Independent sample t-test

**a

Trang 15

23 Để tạo biến mới dùng công thức tính toán

ta dùng thực đơn lệnh nào sau đây:

25 Để mô tả một biến định lượng liên tục có

phân phối chuẩn ta dùng giá trị nào sau đây

26 Để mô tả một biến định lượng liên tục

không có phân phối chuẩn ta dùng giá trị nào

sau đây để mô tả?

28 Đường cong phân phối chuẩn có dạng

hình nào sau đây

C Histograms (biểu đồ cột liền)

D Biểu đồ chấm điểm (Scatter plot)

A Ô Pearson trong phần Correlation Coeficients

B Ô Spearman trong phần Correlation Coeficients

C Ô Kendall's tau-b trong phần Correlation Coeficients

D Ô Flag significant correlations trong phần Correlation Coeficients

**a

32 Để mô tả mối tương quan giữa 2 biến định lượng liên tục, khi một trong 2 biến không có phân phối chuẩn ta kích vào ô:

A Ô Pearson trong phần Correlation Coeficients

B Ô Spearman trong phần Correlation Coeficients

C Ô Kendall's tau-b trong phần Correlation Coeficients

D Ô Flag significant correlations trong phần Correlation Coeficients

**b

Trang 16

33 Khi so sánh một tỷ lệ với một tỷ lệ quần

thể hay một tỷ lệ lý thuyết, ta dùng thực đơn

C Analyse → Compare Means → Crosstabs

D Analyse → Report → Case Summaries

C Analyse → Compare Means → Crosstabs

D Analyse → Report → Case Summaries

d Nồng độ androgen trong huyết tương

39 Cách đặt tên biến dưới đây, cách nào hợp

Trang 17

17

45 Để tạo ra các biến cho việc nhập liệu theo

bộ câu hỏi, ta thực hiện:

a Vào Data Window - Variable View

b Vào Data Window - Data View

c Vào Data Window - Data Output

d Vào Data Window - Data

**a

46 Khi muốn tính toán một biến mới dựa

trên các biến hiện có trong bộ số liệu, ta thực

50 Để thực hiện thống kê mô tả dưới dạng

bảng tần số cho một biến phân loại, thực hiện

51 Để thực hiện thống kê mô tả mối liên

quan giữa 2 biến phân loại, thực hiện lệnh:

a Analyse/CompareMeaMeans/One-Way ANOVA

b Analyse/CompareMeaMeans/Pair sample t-test

c Analyse/CompareMeaMeans/One sample t-test

d Analyse/CompareMeaMeans/Independent sample t-test

**b

53 So sánh một giá trị trung bình cho nhiều hơn 2 nhóm, trong chương trình SPSS thực hiện lệnh:

a Analyse/CompareMeaMeans/One-Way ANOVA

b Analyse/CompareMeaMeans/Pair sample t-test

c Analyse/CompareMeaMeans/One sample t-test

d Analyse/CompareMeaMeans/Independent sample t-test

**a

54 So sánh một giá trị trung bình cho 2 nhóm độc lập, trong chương trình SPSS thực hiện lệnh:

a Analyse/CompareMeaMeans/One-Way ANOVA

b Analyse/CompareMeaMeans/Pair sample t-test

c Analyse/CompareMeaMeans/One sample t-test

d Analyse/CompareMeaMeans/Independent sample t-test

**d

55 So sánh giá trị trung bình mẫu nghiên cứu với một giá trị quần thể hoặc giá trị lý thuyết, trong chương trình SPSS thực hiện lệnh:

a Analyse/CompareMeaMeans/One-Way ANOVA

b Analyse/CompareMeaMeans/Pair sample t-test

c Analyse/CompareMeaMeans/One sample t-test

d Analyse/CompareMeaMeans/Independent sample t-test

**c

Trang 18

56 Để mô tả khuynh hướng tập trung cho

biến định lượng, ta có thể dùng giá trị nào

sau đây?

A Trung bình (Mean), trung vị (Median)

B Trung bình (Mean), độ lệch chuẩn (SD)

C Phương sai (Variance), độ lệch chuẩn

(SD)

D Trung vị (Median), khoảng (Range)

**a

56 Để mô tả sự phân tán cho biến định

lượng, ta có thể dùng giá trị nào sau đây?

A Trung bình (Mean), trung vị (Median)

B Trung bình (Mean), độ lệch chuẩn (SD)

C Độ lệch chuẩn (SD), khoảng (Range), nhỏ

nhất (Min), lớn nhất (Max)

D Trung vị (Median), khoảng (Range)

**c

57 Khi mô tả mối liên quan giữa 2 biến định

tính với nhau, ta dùng thực đơn lệnh:

a Analyse → Nonparametric test →

Chi-Square

b Analyse → Descriptive Statatistics →

Crosstabs

c Analyse → Compare Means → Crosstabs

d Analyse → Report → Case Summaries

**b

58 Phần mềm SPSS phiên bản 18.0 có khả

năng phân tích các file số liệu được nhập từ

các phần mềm nào sau đây:

A Excel

B Epi Info

C Các phần mềm chuyên xử lý số liệu khác

như: Epi Data, Stata, SAS, Medcal

D Tất cả đúng

**d

59 Phần mềm SPSS phiên bản 18.0 có khả

năng phân tích các file số liệu được nhập từ

các phần mềm nào sau đây, chọn câu sai:

A Excel

B Epi Info

C Các phần mềm chuyên xử lý số liệu khác

như: Epi Data, Stata, SAS, Medcal

D Chỉ phân tích được file dữ liệu tạo ra từ

C Phần mềm được sử dụng rộng rãi nhất vì không có bản quyền

D Có nhiều ưu điểm và có thể sử dụng cho các ngành như xã hội học, khoa học sức khoẻ, kinh tế, môi trường

C Là phần mềm có bản quyền và được luật bản quyền quốc tế bảo vệ

D Bạn không được phép sử dụng phần mềm SPSS khi phân tích số liệu nếu trước đó đã dùng phần mềm EPI INFO 6.04

**c

62 Biến số chỉ số khối cơ thể (BMI) được tạo ra bằng cách lập công thức tính toán: BMI = cân nặng (kg)/bình phương chiều cao (m), là biến số loại gì?

Ngày đăng: 07/12/2023, 11:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w