S đã cho ố lớn nhất và số bé nhất của dãy số trên.. ần số đã cho ố lớn nhất và số bé nhất của dãy số trên.. S đã cho ố lớn nhất và số bé nhất của dãy số trên.. ần số đã cho ố lớn nhất và
Trang 1BÀI TẬP CUỐI TUẦN MÔN TOÁN 3 - TuÇn 1 – Đề số 1
Họ và tên học sinh:……… ….… lớp: 3….
Bài 1 Đọc các số sau:
Đọc số Viết số
536721635924555
Bài 4 Đặt tính rồi tính.
353 + 125 415 +302 518 – 125 478 – 247
Bài 5 : Khối lớp Hai có 537 học sinh, biết rằng khối lớp Ba ít hơn khối lớp Hai là 42 học sinh
Hỏi khối lớp Ba có bao nhiêu học sinh?
Tóm tắt Bài giải
Bài 6 Em hãy tính tổng của số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số với số nhỏ nhất có ba chữ số?
BÀI TẬP CUỐI TUẦN MÔN TOÁN 3 - TuÇn 1 – Đề số 2
Họ và tên học sinh:……… ….… lớp: 3….
Bài 1 Tính nhẩm
500 + 300 = … 860 – 60 = …… 240 + 150 = …
Trang 2Bài 5 : Một cửa hàng buổi sáng bán được 456 kg gạo, buổi chiều bán nhiều hơn buổi sáng 127
kg gạo Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki – lô- gam gạo?
7 trăm 8 ch c và 5 đ n v ục và 5 đơn vị ơn vị ị B y trăm tám m ảy trăm tám mươi lăm ươn vị i lăm 785 785 = 700 + 80 + 5
1 trăm 4 ch c và 3 đ n v ục và 5 đơn vị ơn vị ị ……… ……… ………… ……… ……
Trang 3……
M t trăm linh b y ột trăm linh bảy ảy trăm tám mươi lăm ………
… ………
………
……… ……….…….
Bài 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S: • Số 234 là số liền trước của 233
• Số 234 là số liền trước của 235
• Số lẻ liền sau của 455 là 457
• Từ 0 đến 9 có 9 số tự nhiên
Bài 3 Cho các s : 156, 165, 298, 289, 388 Hãy s p x p theo th t ố gồm ắp xếp theo thứ tự ết ứ tự ự: a T bé đ n l n: ……….ừ bé đến lớn: ……… ến lớn: ……… ớn: ………
b T l n đ n bé: ………ừ bé đến lớn: ……… ớn: ……… ến lớn: ………
c Tính t ng c a s l n nh t và s bé nh t c a dãy s trên ổng của số lớn nhất và số bé nhất của dãy số trên ủa số lớn nhất và số bé nhất của dãy số trên ố lớn nhất và số bé nhất của dãy số trên ớn: ……… ất và số bé nhất của dãy số trên ố lớn nhất và số bé nhất của dãy số trên ất và số bé nhất của dãy số trên ủa số lớn nhất và số bé nhất của dãy số trên ố lớn nhất và số bé nhất của dãy số trên ………
Bài 4: m t trột trăm linh bảy ư ng ti u h c, kh i l p M t có 234 h c sinh và kh i Hai có 119 h c sinh.ọc, khối lớp Một có 234 học sinh và khối Hai có 119 học sinh ố lớn nhất và số bé nhất của dãy số trên ớn: ……… ột trăm linh bảy ọc, khối lớp Một có 234 học sinh và khối Hai có 119 học sinh ố lớn nhất và số bé nhất của dãy số trên ọc, khối lớp Một có 234 học sinh và khối Hai có 119 học sinh H i kh i l p Hai có ít h n kh i l p M t bao nhiêu h c sinh?ỏi khối lớp Hai có ít hơn khối lớp Một bao nhiêu học sinh? ố lớn nhất và số bé nhất của dãy số trên ớn: ……… ơn vị ố lớn nhất và số bé nhất của dãy số trên ớn: ……… ột trăm linh bảy ọc, khối lớp Một có 234 học sinh và khối Hai có 119 học sinh Tóm tắt Bài giải Bài 5: Một quyển sách dày 125 trang, An đã đọc được 77 trang Hỏi còn bao nhiêu trang sách nữa An chưa đọc? Tóm tắt Bài giải BÀI TẬP CUỐI TUẦN MÔN TOÁN 3 - TuÇn 2 – Đề số 1
Họ và tên học sinh:……… ….… lớp: 3… Bài 1 Tính nhẩm 2 x 6 = … 3 x 7 = …… 3 x 8 = … 3 x 2 = ……
3 x 4 = … 5 x 7 = …… 5 x 8 =…… 5 x 5 =……
3 x 6 = … 2 x 7 = …… 2 x 8 = … 2 x 0 = ……
5 x 6 = … 2 x 9 = …… 3 x 5 =…… 2 x 4 =……
5 x 9 = … 3 x 9 = …… 5 x 8 =…… 3 x 3 =……
Trang 4Bài 4 : Một cửa hàng, buổi sáng bán được 786 kg ngô , buổi chiều bán ít hơn buổi sáng 238 kg
ngô Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki – lô- gam ngô?
Trang 5= ……… = ……
Bài 3 Đặt tính rồi tính.
456 - 137 724 - 361 523 - 118 835 – 216
Bài 4 : Một cửa hàng, buổi sáng bán được 135 kg gạo, buổi chiều nhiều hơn buổi sáng 238 kg
gạo Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki – lô- gam gạo?
Trang 6Tóm tắt Bài giải
Bài 4: Một cửa hàng buổi sáng bán được 350 kg gạo, buổi chiều bán được 467 kg gạo Hỏi cả
hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu ki- lô- gam gạo?
Bài 2: Đặt tính rồi tính
446 + 472 575 - 216 976 – 458 835 – 517
Bài 3: Thùng thứ nhất có 125 l xăng, thùng thứ hai có 172 l xăng Hỏi thùng thứ hai nhiều hơn
thùng thứ nhất bao nhiêu lít xăng?
Tóm tắt Bài giải
Trang 7Bài 4: Một cửa hàng buổi sáng bán được 786 kg gạo, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng
162 kg gạo Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki- lô- gam gạo?
Khoanh vào ch đ t tr ữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: ặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: ước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: c câu tr l i đúng ho c làm theo yêu c u: ả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: ời đúng hoặc làm theo yêu cầu: ặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: ầu:
Câu 1 … … – 15 = 136 S c n đi n vào ch tr ng là? ố gồm ần điền vào chỗ trống là? ền vào chỗ trống là? ỗ trống là? ố gồm
A 134 B 144 C 32 D 151
Câu 3 Cho …… - 37 = 448 S thích h p đi n vào ch ch m là ………ố lớn nhất và số bé nhất của dãy số trên ợp điền vào chỗ chấm là ……… ền vào chỗ chấm là ……… ỗ chấm là ……… ất và số bé nhất của dãy số trên
Câu 4 Cho …… + 37 = 123 S thích h p đi n vào ch ch m là ………ố lớn nhất và số bé nhất của dãy số trên ợp điền vào chỗ chấm là ……… ền vào chỗ chấm là ……… ỗ chấm là ……… ất và số bé nhất của dãy số trên
Câu 5 L p 3A có 20 h c sinh x p thành 2 hàng H i m i hàng có bao nhiêu h c sinh? ọc số ết ỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh? ỗ trống là? ọc số
A 9 h c sinhọc, khối lớp Một có 234 học sinh và khối Hai có 119 học sinh B 10 h c sinhọc, khối lớp Một có 234 học sinh và khối Hai có 119 học sinh C 8 h c sinhọc, khối lớp Một có 234 học sinh và khối Hai có 119 học sinh
Câu 6 S b tr là s nh nh t có ba ch s , hi u là 99 S tr là: ố gồm ị trừ là số nhỏ nhất có ba chữ số, hiệu là 99 Số trừ là: ừ là số nhỏ nhất có ba chữ số, hiệu là 99 Số trừ là: ố gồm ỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh? ất có ba chữ số, hiệu là 99 Số trừ là: ữ số, hiệu là 99 Số trừ là: ố gồm ệu là 99 Số trừ là: ố gồm ừ là số nhỏ nhất có ba chữ số, hiệu là 99 Số trừ là:
Câu 7 T ng s tu i c a hai anh em là 31 tu i Em 12 tu i H i anh m y tu i? ố gồm ủa hai anh em là 31 tuổi Em 12 tuổi Hỏi anh mấy tuổi? ỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh? ất có ba chữ số, hiệu là 99 Số trừ là:
A 10 tu iổng của số lớn nhất và số bé nhất của dãy số trên B 14 tu iổng của số lớn nhất và số bé nhất của dãy số trên C 19 tu iổng của số lớn nhất và số bé nhất của dãy số trên
II T lu nự luận ận
Câu 8: Đi n s thích h p vào ô tr ng ền vào chỗ trống là? ố gồm ợp vào ô trống ố gồm
Th a sừ bé đến lớn: ……… ố lớn nhất và số bé nhất của dãy số trên 5 5 2 2 5 5 2 2
Th a sừ bé đến lớn: ……… ố lớn nhất và số bé nhất của dãy số trên 3 5 7 8 9 2 4 1
Trang 8Bài 2 Tính
4 x 8 + 52 = ……… 4 x 10 + 24 =……… 4 x 9 + 46 = ………… = ……… = …… = …………
Bài 3 Mỗi đĩa có 4 quả cam Hỏi 8 đĩa như thế có tất cả bao nhiêu quả cam?
Tóm tắt Bài giải
Trang 9Bài 4 : Một xe ô tô chở được 4 người Hỏi 7 xe ô tô như thế chở được tất cả bao nhiêu người?
Tóm tắt Bài giải
Bài 5: Số?
- Có 20 quả táo chia đều cho 4 bạn Vậy mỗi bạn được … quả táo
- Có 20 quả táo chia đều cho 5 bạn Vậy mỗi bạn được … quả táo
Trang 10Tính quãng đường con kiến bò?
Bài 5 : Mỗi hộp xếp được 6 chiếc bánh Hỏi 8 hộp như thế xếp được bao nhiêu chiếc bánh ?
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống?
S đã cho ố lớn nhất và số bé nhất của dãy số trên 4 5 0 3 2 6
Nhi u h n s đó 6 đ n vền vào chỗ chấm là ……… ơn vị ố lớn nhất và số bé nhất của dãy số trên ơn vị ị
G p 6 l n s đã choất và số bé nhất của dãy số trên ần số đã cho ố lớn nhất và số bé nhất của dãy số trên
Bài 3 : Đặt tính rồi tính :
287 – 138 945 - 472 746 -281 448 - 137 523 - 431
Bài 4 : Mai hái được 6 quả cam, Hoa hái được gấp 5 lần số cam của Mai Hỏi Hoa hái được bao
nhiêu quả cam?
Trang 11Tóm tắt Bài giải
Bài 5: Nhà bác Hà nuôi 5 con bò, số con trâu gấp 8 lần số con bò Hỏi nhà bác Hà nuôi bao
nhiêu con trâu?
Tóm tắt Bài giải
BÀI TẬP CUỐI TUẦN MÔN TOÁN 3 - TuÇn 4 – Đề số 1
Họ và tên học sinh:……… ….… lớp: 3….
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống?
S đã cho ố lớn nhất và số bé nhất của dãy số trên 7 6 5 3 4 1Nhi u h n s đó 7 đ n vền vào chỗ chấm là ……… ơn vị ố lớn nhất và số bé nhất của dãy số trên ơn vị ị
G p 7 l n s đã choất và số bé nhất của dãy số trên ần số đã cho ố lớn nhất và số bé nhất của dãy số trên
Bài 3 Tính
7 x 8 + 67 = ……… 7 x 10 + 96 =……… 7 x 9 + 95 = ………… = ……… = …… = …………
Bài 4 : Mỗi đĩa xếp 7 quả xoài Hỏi 8 đĩa như thế xếp được bao nhiêu quả xoài?
Trang 12Bài 5: Thùng nhỏ đựng 7 l dầu, thùng to đựng gấp 6 lần số dầu thùng nhỏ Hỏi thùng to đựng
bao nhiêu lít dầu?
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống?
S đã cho ố lớn nhất và số bé nhất của dãy số trên 7 6 5 4 8 1
Nhi u h n s đó 8 đ n vền vào chỗ chấm là ……… ơn vị ố lớn nhất và số bé nhất của dãy số trên ơn vị ị
G p 8 l n s đã choất và số bé nhất của dãy số trên ần số đã cho ố lớn nhất và số bé nhất của dãy số trên
Bài 4 : Mỗi hàng có 8 học sinh Hỏi 9 hàng như thế có bao nhiêu học sinh?
Tóm tắt Bài giải
Bài 5: Trong 1 ngày, Tổ Một đào được 8 m mương, số mét mương của tổ Hai gấp 5 lần tổ Một
Hỏi tổ Hai đào được bao nhiêu mét mương?
Tóm tắt Bài giải
Trang 13BÀI TẬP CUỐI TUẦN MÔN TOÁN 3 - TuÇn 4 – Đề số 3
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)?
Trang 14BÀI TẬP CUỐI TUẦN MÔN TOÁN 3 - TuÇn 5 – Đề số 1
Trang 15BÀI TẬP CUỐI TUẦN MÔN TOÁN 3 - TuÇn 5 – Đề số 2
Bài 3: Một xưởng may ngày thứ nhất sản xuất được 345 cái áo, ngày thứ hai sản xuất được ít hơn ngày thứ nhất 73 cái áo Hỏi ngày thứ hai xưởng đó sản xuất được bao nhiêu cái áo?
Tóm tắt Bài giải
BÀI TẬP CUỐI TUẦN MÔN TOÁN 3 - TuÇn 5 – Đề số 3
Họ và tên học sinh:……… ….… lớp: 3….
Trang 16I Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Chữ cái “g” là viết tắt của đơn vị đo nào dưới đây?
A gam B ki-lô-gam C lít D ki-lô-mét
Câu 2: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 1kg = …g là:
Câu 5: Dấu (<, >, =) thích hợp để điền vào chỗ chấm 500g + 5g … 505g là:
A < B = C > D không có dấu nào
Trang 19BÀI TẬP CUỐI TUẦN MÔN TOÁN 3 - TuÇn 7 – Đề số 1
Trang 20Bài 4: May 6 bộ quần áo hết 18 m vải Hỏi may mỗi bộ hết mấy mét vải?
Bài 2 Viết phép tính rồi tính ( theo mẫu)
Giảm 45 l đi 5 lần được: 45 : 5 = 9 (l)
a, Giảm 27 m đi 3 lần được:………
b, Giảm 40 phút đi 4 lần được:………
Trang 21c, Giảm 36 kg đi 6 lần được:………
d, Giảm 45 km đi 5 lần được:………
Bài 3 : Nhà bác Hoa nuôi 45 con ngan, sau khi đem bán thì số con ngan giảm đi 5 lần Hỏi đàn ngan nhà bác Hoa còn lại bao nhiêu con ngan?
Tóm tắt Bài giải
Bài 4 : Một cửa hàng , buổi sáng bán được 54 kg gạo , số gạo bán được trong buổi chiều giảm
đi 6 lần so với buổi sáng Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ trống ( theo mẫu)
Giảm 7 đơn vị 14 – 7 = 7
Giảm 7 lần 14 : 7 = 2
Trang 22Bài 4 : Nhà bác An có 56 con vịt, sau khi đem bán thì số vịt giảm đi 7 lần Hỏi đàn vịt nhà bác
An còn lại bao nhiêu con vịt?
Trang 23Bài 5 : Một thùng dầu có 54 l , sau khi dùng số dầu trong thùng giảm 6 lần Hỏi trong thùng
còn lại bao nhiêu lít dầu ?
Trang 24Bài 5 : Một thựng dầu cú 72 l dầu , sau khi dựng số dầu trong thựng giảm 9 lần Hỏi trong
thựng cũn lại bao nhiờu lớt dầu ?
Bài 3 : Năm nay Tựng 8 tuổi Số tuổi của ụng gấp 7 lần số tuổi của Tựng Hỏi năm nay ụng
Tựng bao nhiờu tuổi?
Túm tắt Bài giải
Bài 4:Mẹ mua 48 quả táo về chia đều các đĩa, mỗi đĩa xếp 6 quả Hỏi cần phải có bao nhiêu đĩa
để xếp hết số táo mẹ mua?
Trang 25số cánh hoa là số miếng bánh là số miếng dưa hấu là
Bài 4 Khoanh vào số trái bơ:
Bài 5: Trong vườn có 45 cây táo Số cây cam bằng số cây táo Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây cam?
Tóm tắt Bài giải
B A
D C
Trang 26BÀI TẬP CUỐI TUẦN MÔN TOÁN 3 - TuÇn 9 – Đề số 2
Trang 27số gạo trong bao Hỏi người ta đã lấy bao nhiêu
ki – lô - gam gạo ?
Trang 2848 : 6 = … 24 : 6 = … 30 : 6 =…… 60 : 6 = …
54 : 6 = …… 12 : 6 = … 30 : 5 = … 24 : 4 = …
Bài 2: Đặt tính rồi tính
446 + 472 575 - 216 976 – 458 835 – 517
Bài 3: Lan sưu tầm được 8 con tem, Ngọc sưu tầm được số tem gấp 4 lần số tem của Lan
Hỏi Ngọc sưu tầm được bao nhiêu con tem ?
Trang 30Bài 2 Tính
34 x 2 + 125 = ……… 184 – 21 x 4 =……… 12 x 4 + 46 = ………… = ……… = …… = …………
Bài 3 : Mỗi thùng chứa 32 l dầu Hỏi 3 thùng như thế chứa tất cả bao nhiêu lít dầu?
Trang 33Bài 3: Có 3 xe tải như nhau chở được 99 thùng hàng Hỏi mỗi xe chở được bao nhiêu thùng
Trang 35BÀI TẬP CUỐI TUẦN MÔN TOÁN 3 – TuÇn12 – Đề số 2
Trang 36Bài 1 : Con lợn nặng 57 kg Con bò nặng hơn con lợn là 32 kg Hỏi cả hai con nặng bao nhiêu
Bài 4 : Đàn gà có 27 con gà trống, số con gà mái nhiều hơn số con gà trống là 9 con Hỏi đàn gà
có tất cả bao nhiêu con ?
Tóm tắt Bài giải
Trang 37Bài 5 : Một cửa hàng buổi sáng bán được 150 kg gạo, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 86
kg gạo Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo ?
Bài 1: Một mảnh vải xanh dài 9 m, mảnh vải đỏ dài gấp 4 lần mảnh vải xanh Hỏi
cả hai mảnh dài bao nhiêu mét vải ?
Tóm tắt Bài giải
Trang 38Bài 2: Thùng nhỏ đựng 12 l dầu, thùng to đựng gấp 3 lần thùng nhỏ Hỏi cả hai thùng có bao nhiêu lít dầu?
Tóm tắt Bài giải
Bài 3: Một trang trại nuôi 50 con bò, số con trâu gấp 4 lần số con bò Hỏi trang trại đó nuôi tất
cả bao nhiêu con trâu và bò ?
Tóm tắt Bài giải
Bài 4: Một trang trại nuôi 50 con bò, số con trâu gấp 4 lần số con bò Hỏi trang trại đó nuôi tất
cả bao nhiêu con trâu và bò ?
Tóm tắt Bài giải
Bài 5 : Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được 215 kg cà chua, thửa ruộng thứ hai thu được gấp 3 lần thửa ruộng thứ nhất Hỏi cả hai thửa ruộng thu được bao nhiêu ki-lô- gam cà chua ?
Tóm tắt Bài giải
Trang 39Bài 6: Xe tải nhỏ chở được 45 bao gạo, xe tải lớn chở gấp 3 lần xe tải nhỏ Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu bao gạo ?
Tóm tắt Bài giải
BÀI TẬP CUỐI TUẦN MÔN TOÁN 3 – TuÇn13 – Đề số 2
Họ và tên học sinh:……… ….… Lớp: 3….
Bài 1:Một quyển sách dày 155 trang , bạn Hà đã đọc số trang trong quyển sách đó Hỏi bạn
Hà còn phải đọc bao nhiêu trang nữa mới hết quyển sách ?
3 1
Trang 40Bài 3: Một bao gạo có 565 kg , người ta lấy ra số gạo trong bao Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu ki – lô - gam ?
5 1
Trang 41Bài 6: Hai lớp 4A và 4B cùng tham gia đồng diễn, lớp 4A có 42 học sinh, lớp 4B có 46 học sinh Số học sinh tham gia được chia làm 4 đội Hỏi mỗi đội có bao nhiêu học sinh ?
Tóm tắt Bài giải
BÀI TẬP CUỐI TUẦN MÔN TOÁN 3 – TuÇn13 – Đề số 3
Họ và tên học sinh:……… ….… Lớp: 3….
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức
103 + 20 + 56 = ……… 256 – 129 + 112 =………… 174 – 45 + 60 =………
= …… =…… =……
89 + 37 + 63 = ……… 456 – 279 + 32 =………… 74 – 45 + 16 =………
= …… =…… =……
819 + 130 –327= ……… 326 – 138 – 19 =………… 937 – 167 – 219 =…………
= …… =……… =……
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức 60 : 6 x 8 = ……… 230 x 3 : 2 =………… 45 x 2 x 4 =………
= …… =…… =………
36 : 4 x 5 = ……… 130 x 7 : 5 =………… 134 x 2 x 3 =………
= …… =…… =………
234 : 2 x 4 = ……… 64 : 8 : 2=………… 980 : 5 : 2 =………
= …… =…… =………