1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra học kỳ 1 45 phút đề 1 1

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ 1 45 Phút Đề 1.1
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 291 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi các lực tác dụng lên vật cân bằng?. Trọng lực P của Trái Đất với lực ma sát F của mặt bàn.. Trọng lực P của Trái Đất với lực đàn hồi của vật.. Trọng lực P của Trái Đất với phản lực N

Trang 1

HỌC KỲ 1

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

ĐỀ 1.1

PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)

Câu 1 Khi nói Mặt Trời mọc đằng đông, lặn đằng tây thì vật làm mốc là vật nào dưới đây?

A Mặt Trời B Một ngôi sao C Mặt Trăng D Trái Đất.

Câu 2 Vận tốc của một ô tô là 50 km/h Điều đó cho biết gì?

A Ô tô chuyển động được 50 km B Ô tô chuyển động trong 1 giờ.

C Trong mỗi giờ, ô tô đi được 50 km D Ô tô đi 1 km trong 50 giờ.

Câu 3 Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào vận tốc của vật thay đổi?

A Khi có một lực tác dụng lên vật B Khi không có lực nào tác dụng lên vật.

C Khi có hai lực tác dụng lên vật cân bằng nhau D Khi các lực tác dụng lên vật cân bằng.

Câu 4 Âm thanh truyền trong không khí với vận tốc 330m/s Quãng đường âm thanh truyền đi được

trong 0,5 phút là:

Câu 5 Trong các phép đổi đơn vị sau đây, phép đổi nào là sai:

C 150 cm/s = 5,4 km/h D 62 km/h = 17,2 m/s.

Câu 6 Một vật có khối lượng m = 8 kg buộc vào một sợi dây Cần phải giữ dây với một lực là bao

nhiêu để vật cân bằng:

Câu 7 Một vật đang đứng yên trên mặt bàn nằm ngang Các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau là:

A Trọng lực P của Trái Đất với lực ma sát F của mặt bàn.

B Trọng lực P của Trái Đất với lực đàn hồi của vật.

C Trọng lực P của Trái Đất với phản lực N của mặt bàn.

D Lực ma sát F với phản lực N của mặt bàn.

Câu 8 Phương án có thể làm tăng lực ma sát là:

A Tăng độ nhẵn của mặt tiếp xúc B Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc.

C Giảm lực ép của vật lên mặt tiếp xúc D Tăng diện tích của mặt tiếp xúc.

Câu 9 Một ô tô đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là

A lực ma sát lăn B lực ma sát nghỉ C lực ma sát trượt D lực quán tính.

Câu 10 Khi đánh tennis, vận động viên đập mặt vợt vào trái bóng, khi đó mặt vợt đã tác dụng lực:

A làm biến dạng trái bóng và biến đổi chuyển động của nó.

B chỉ làm biến đổi chuyển động của trái bóng.

C chỉ làm biến dạng trái bóng.

Trang 2

PHẦN TỰ LUẬN (4 ĐIỂM)

Câu 1: Em hãy cho một ví dụ ứng dụng quán tính có lợi trong cuộc sống và một ví dụ quán tính có hại? Câu 2: Biểu diễn các lực sau đây:

- Trọng lực của một vật có khối lượng 5 kg (tỉ lệ xích là 0,5 cm ứng với 10N)

- Lực kéo 12000N theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải (tỉ lệ xích là 1 cm ứng với 5000N)

Câu 3: Một vận động viên điền kinh chạy từ chân lên đỉnh một quả đồi dài 300 m hết 1 phút Sau đó tiếp

tục chạy xuống chân đồi bên kia dài 280 m với vận tốc 7 m/s Tính:

a) Vận tốc trung bình của người đó khi lên đồi

b) Thời gian để người đó chạy từ đỉnh xuống chân đồi

c) Vận tốc trung bình của người đó trên cả đoạn đường

Trang 3

Đáp án

PHẦN TRẮC NGHIỆM

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 4:

Quãng đường âm thanh truyền được : s v.t 330.0,5.60 9900 m    

 Chọn D

Câu 6: Đáp án

Vật cân bằng khi lực giữ dây cân bằng với trọng lực tác dụng lên vật:

 

P F 10m 10.8 80 N   

 Chọn D

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1

Lấy được các ví dụ, tham khảo ví dụ sau:

Tác dụng có lợi của quán tính: để giũ bụi trên quần áo, ta thường giũ mạnh

quần áo, do quán tính hạt bụi sẽ tiếp tục chuyển động và bị trượt trên quần áo

nên bị tách khỏi quần áo

0,5 đ

Tác dụng có hại của quán tính: Khi xe chạy nhanh, nếu xe thắng gấp bánh

trước, phần đầu xe dừng lại nhưng thân xe có xu hướng giữ vận tốc cũ Kết

quả là xe dễ bị lật nhào ra phía trước, tài xế và hành khách trên xe sẽ bị va

đầu vào phía trước rất nguy hiểm Vì vậy khi ngồi trên ô tô (hoặc trên máy

bay khi cất cánh hoặc hạ cánh) cần phải thắt dây an toàn

0,5 đ

Câu 2

Vật có trọng lượng P 10m 10.5 50 N  

1 đ

Câu 3

a Vận tốc trung bình của người khi lên đỉnh đồi: 1  

1 1

300

60

b Thời gian người chạy từ đỉnh đồi xuống chân đồi: 2  

2 2

280 40 7

c Vận tốc trung bình trên cả quãng đường:

 

1 2 300 280

5,8 /

60 40

1 đ

Ngày đăng: 26/11/2023, 08:05

w