1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bộ câu hỏi Thực tập hóa vô cơ

19 83 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Câu Hỏi Thực Tập Hóa Vô Cơ
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Vô Cơ
Thể loại Tài Liệu Thực Tập
Năm xuất bản 2019
Thành phố Thành Phố
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 155,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thực tập hóa vô cơ, hiện tượng phản ứng hóa học; Tác dụng của dung dịch FeCl3 với dung dịch SnCl2thực tập hóa vô cơ, hiện tượng phản ứng hóa học; Tác dụng của dung dịch FeCl3 với dung dịch SnCl2 trong môi trường HClthực tập hóa vô cơ, hiện tượng phản ứng hóa học; Tác dụng của dung dịch FeCl3 với dung dịch SnCl2 trong môi trường HClthực tập hóa vô cơ, hiện tượng phản ứng hóa học; Tác dụng của dung dịch FeCl3 với dung dịch SnCl2 trong môi trường HCl trong môi trường HClthực tập hóa vô cơ, hiện tượng phản ứng hóa học; Tác dụng của dung dịch FeCl3 với dung dịch SnCl2 trong môi trường HClthực tập hóa vô cơ, hiện tượng phản ứng hóa học; Tác dụng của dung dịch FeCl3 với dung dịch SnCl2 trong môi trường HCl

Trang 1

Bộ câu hỏi thực tập Hóa Vô cơ

Nêu hiện tượng, giải thích, viết phương trình phản ứng xảy ra trong các thí nghiệm sau:

41 Tác dụng của dung dịch FeCldung dịch SnCl2trong môi trường3với

96

Thêm dung dịch CuCl2vào ống

nghiệm chứa nước (NH4)2S Hòa tan

sản phẩm phản ứng bằng dung dịch

HCl 2N

100 Thêm dung dịch SOchứa dung dịch FeCl23vào ống nghiệmđược axit hóa

bằng H2SO4loãng

1 Ban đầu dd đậm màu hơn Fe(SO3)3 => nhạt dần Fe3+ + SO3 + H2O= Fe2+ H+ SO42-112

Giải thích hiện tượng xảy ra khi thêm

một ít benzen vào ống nghiệm đựng

nước iôt, lắc thật kĩ, sau đó để yên 1 Trên: hồng tím, dưới: vàng

125 Tác dụng của nước brom với dungdịch Cr

2(SO4)3trong môi trường kiềm 1 2Na3[Cr(OH)6] + 3Br2+ 4naoh= 2na2cro4 + 6nabr+ 8h20

136 Tác dụng của dung dịch KMnOdung dịch FeSO4trong môi trường4với

155

Cho dung dịch CoCl2tác dụng với

dung dịch NaOH Sau đó cho sản

phẩm phản ứng tác dụng với nước

brôm

1 CoCl2 + naoh= co(oh)cl xanh + naoh = hồng2Co(OH)2 + br2+ 2H20= 2co(oh)3 + 2hbr hồng => nâu đen

165 Thêm từ từ dung dịch NHnghiệm đựng dung dịch AgNO3vào ống3cho

đến dư Sau đó thêm một ít dung dịch

Trang 2

glucozơ, lắc đều, rồi ngâm ống nghiệm

trong cốc nước nóng

172 Tác dụng của Zn với dung dịch HNOloãng Thử sản phẩm phản ứng với 3

thuốc thử Nessle

1 Nh4+ => nessle: K2(HgI4) đỏ gạch cua

175

Tác dung của dung dịch Zn2+với dung

dịch NaOH Thử hòa tan kết tủa trong

các dung dịch: NaOH; HCl; NH3đặc

Từ đó rút ra kết luận về tính chất của

kẽm hiđrôxit

14

Cho dung dịch MgCl2tác dụng với

dung dịch NaOH Thử hòa tan kết tủa

trong dung dịch HCl 2N và dung dịch

NaOH

2 Tan trong Hcl k tan trong naoh

39 Tác dụng của dung dịch Hg(NO3)2với

57

Điều chế NO bằng phản ứng của Cu

với dung dịch HNO3loãng Tại sao

dùng dung dịch NaOH để làm sạch sản

phẩm? Có thể thu NO bằng phương

pháp nào? Tại sao?

80

Cho dung dịch Bi(NO3)3tác dụng với

dung dịch NaOH Thử hòa tan kết tủa

thu được bằng các dung dịch: HCl và

NaOH Đưa ra kết luận về tính chất

của bismut(III) hiđrôxit

2 Bi(OH)3 trắng, k có tính lưỡng tính

109 Tác dụng của sợi dây đồng nóng đỏ

với khí Cl2 Thêm một ít nước cất vào 2 CuCl2 nâu, CuCl trắng, xanh phức

Trang 3

lọ sau phản ứng, lắc đều, sau đó thêm

vài giọt dung dịch amoniac

124

Cho dung dịch CrCl3tác dụng với

dung dịch NaOH Thử hòa tan kết tủa

thu được bằng các dung dịch: HCl và

NaOH Từ đó rút ra kết luận về tính

chất của crom(III) hiđrôxit

134

Cho một giọt nhỏ dung dịch Mn(NO3)2

loãng vào ống nghiệm chứa

(NH4)2S2O8đã được axit hóa bằng

HNO3đặc khi có mặt AgNO3

151 Tác dụng của dung dịch Fedịch KSCN. 3+với dung 2 Đỏ máu Fe(SCN)3

6 Tác dụng của Hcao Trước khi đốt nóng hỗn hợp phản2với CuO ở nhiệt độ

ứng cần phải làm gì? Tại sao?

63

Điều chế NO2bằng phản ứng của Cu

với dung dịch HNO3đặc Có thể thu

NO2bằng phương pháp đẩy nước

không? Tại sao?

71 Cho dung dịch KNOdung dịch FeSO4trong môi trường2tác dụng với

axit

90

Thêm dung dịch ZnCl2vào ống

nghiệm chứa dung dịch (NH4)2S Hòa

tan sản phẩm phản ứng bằng dung dịch

HCl 2N

Trang 4

98 Thêm dung dịch SOchứa dung dịch K2Cr22vào ống nghiệmO7được axit hóa

bằng H2SO4loãng

105 Thêm dung dịch Na2S2O3vào ống

157

Thêm từ từ dung dịch HCl đặc vào ống

nghiệm chứa dung dịch CoCl2bão hòa

cho đến khi dung dịch đổi màu Sau đó

thêm H2O vào ống nghiệm, lắc đều

176

Tác dung của dung dịch Cd2+ với dung

dịch NaOH Thử hòa tan kết tủa trong

các dung dịch: NaOH; HCl; NH3đặc

Từ đó rút ra kết luận về tính chất của

cađimi hiđrôxit

11 Tác dụng của dung dịch H2O2dư với

37

Thêm từ từ từng giọt nước cất vào ống

nghiệm chứa một lượng nhỏ tinh thể

146 Tác dụng của dung dịch Fedịch KMnO 2+với dung

85

Thêm dung dịch H2S vào ống nghiệm

chứa dung dịch K2Cr2O7được axit hóa

128 Tác dụng của dung dịch KI dư vớidung dịch K2CrO4trong môi trường

axit

nghiệm chứa dung dịch (NH4)2S Hòa 4 MnS: hồng; tan

Trang 5

tan sản phẩm phản ứng bằng dung dịch

HCl 2N

174 Tác dụng của kẽm với dung dịchNaOH dư Sau đó, sục khí CO2tới dư

vào dung dịch thu được

178 Tác dụng của dung dịch Hg2(NO3)2với

118

Thêm từng giọt dung dịch NaOH vào

ống nghiệm đựng nước iôt cho đến khi

mất màu Sau đó thêm vài giọt dung

dịch H2SO4vào ống nghiệm

4 NaIO3 NaI , thêm acid xuất hiện lại màu vàng

7 Tác dụng của phoi nhôm với dung dịchNaOH 20% Tại sao ban đầu nên đun

nóng hỗn hợp phản ứng?

8

Thêm từng giọt NaOH vào dung dịch

Cr2(SO4)3cho đến khi kết tủa xuất hiện

rồi tan hết Sau đó thêm dung dịch

H2O2đến dư, rồi đun nóng

9 Tác dụng của dung dịch H2O2với dung

27 Cho mẩu nến đang cháy vào lọ chứakhí CO

69 Cho dung dịch KNOdung dịch KMnO4trong môi trường2tác dụng với

axit

130 Tác dụng của dung dịch K2CrO4với

150 Tác dụng của dung dịch Fedịch KI. 3+với dung 5 I2+ Fe2+

Trang 6

Thêm dung dịch glucozơ vào ống

nghiệm chứa dung dịch CuSO4trong

môi trường kiềm, đun nóng ống

nghiệm

164 Thêm từ từ dung dịch NH3cho đến dư

177

Thêm từ từ dung dịch KI tới dư vào

dung dịch Hg(NO3)2 Sau đó, thêm vào

dung dịch thu được vài giọt kiềm đặc

và vài giọt dung dịch NH4+

5 HgI2 đỏ - K2HgI4 vàng nhạt gạch cua

21

Cho từ từ dung dịch NaOH vào ống

nghiệm đựng dung dịch AlCl3cho đến

dư, sau đó sục CO2vào dung dịch thu

được

35

Đốt nóng một mảnh thủy tinh trên

ngọn lửa đèn cồn rồi nghiền trong cối

sứ chứa sẵn một ít nước cất và vài giọt

phenolphtalein

48 Tác dụng của PbO2với dung dịch KI

82 Cho một giọt nhỏ dung dịch MnSOloãng vào ống nghiệm chứa hỗn hợp4

NaBiO3và HNO3đặc

83

Cho S tác dụng với dung dịch HNO3

đặc khi đun nóng Sau đó thêm dung

93

Thêm dung dịch PbCl2vào ống

nghiệm chứa nước (NH4)2S Hòa tan

sản phẩm phản ứng bằng dung dịch

HCl 2N

Trang 7

99 Thêm dung dịch SOchứa dung dịch KMnO2vào ống nghiệm4được axit hóa

bằng H2SO4loãng

148 Tác dụng của dung dịch Fe2+với nước

154

Cho dung dịch CoCl2tác dụng với

dung dịch NaOH Sau đó cho sản

phẩm phản ứng tác dụng với dung dịch

H2O2

179 Thêm từ từ dung dịch SnCl2tới dư vào

17

Nhỏ dung dịch Hg(NO3)2lên miếng

nhôm đã được làm sạch, sau đó thấm

khô bề mặt miếng nhôm, rồi để miếng

nhôm ngoài không khí

20

Cho dung dịch AlCl3tác dụng với

dung dịch NH3để thu được kết tủa

Thử hòa tan kết tủa trong dung dịch

NaOH và dung dịch NH4Cl bão hòa

Từ đó rút ra kết luận về tính chất của

nhôm hiđrôxit

7 NaOH: kết tủa tan htoan NH4Cl tan 1 phần

77

Thêm dung dịch HCl loãng vào ống

nghiệm chứa SbCl3tới khi thu được

dung dịch trong suốt Sau đó, pha

loãng dung dịch bằng nước cất

119

Cho một ít benzen vào ống nghiệm

đựng dung dịch KBr, sau đó thêm từng

giọt nước clo vào ống nghiệm, lắc đều 7 Trên vàng đậm, dưới vàng nhạt

Trang 8

Tác dụng của dung dịch KClO3với iôt

trong môi trường H2SO4khi đun nóng

Nhận biết sản phẩm bằng giấy lọc tẩm

dung dịch KI và hồ tinh bột

132 Thêm dung dịch chứa hỗn hợpK2CrO4, ete và H2SO4vào dung dịch

161 Tác dụng của dung dịch CuSO4với

166

Tác dụng của dung dịch AgNO3với

dung dịch KCl Thử hòa tan kết tủa

trong dung dịch NH3đặc và dung dịch

Na2S2O3

170

Cho mảnh Zn vào dung dịch H2SO4

2N Thêm vài giọt dung dịch Cu2+vào

ống nghiệm So sánh, giải thích hiện

tượng trước và sau khi thêm dung dịch

Cu2+

7 Pin điện hóa Cu-Zn ăn mòn điện hóa, thoát H2 nhiều hơn

173 Tác dụng của Zn với dung dịch HNO3

171 Tác dụng của Zn với dung dịch H2SO4

169

Cho mảnh Zn vào dung dịch HCl

Thêm vài giọt dung dịch Cu2+vào ống

nghiệm So sánh, giải thích hiện tượng

trước và sau khi thêm dung dịch Cu2+

Cu-Zn ăn mòn điện hóa

168

Tác dụng của dung dịch AgNO3với

dung dịch KI Thử hòa tan kết tủa

trong dung dịch NH3đặc và dung dịch

Na2S2O3

AgI k tan trong NH3 đặc, tan ht trong Na2S2O3=> Na3[Ag(S2O3)2]

Trang 9

Tác dụng của dung dịch AgNO3với

dung dịch KBr Thử hòa tan kết tủa

trong dung dịch NH3đặc và dung dịch

Na2S2O3

AgBr tan 1 phần trong NH3 đặc, tan ht trong na2s2o3

163

Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung

dịch CuSO4cho đến dư, sau đó đun

nóng hỗn hợp phản ứng cho đến khi

kết tủa đổi màu

CuO đen

160 Thêm từ từ dung dịch NH3đặc đến dư

159 Thêm từ từ dung dịch NH3đặc đến dư

158

Thêm cồn tuyệt đối vào ống nghiệm

chứa tinh thể coban clorua, lắc đều

Sau đó thêm vài giọt nước cất vào ống

nghiệm, lắc đều

Xanh => hồng

156

Cho dung dịch NiCl2tác dụng với

dung dịch NaOH Sau đó cho sản

phẩm phản ứng tác dụng với nước

brôm

Ni(OH)2+ Br2+ H2O= Ni(OH)3+ Hbr

153

Cho dung dịch CoCl2tác dụng với

lượng dư dung dịch NaOH Sau đó đun

nóng sản phẩm phản ứng trong không

khí

Co(OH)2 + O2+ 2H2O= Co(OH)3 nâu đen

152 Tác dụng của dung dịch Fedịch K 3+với dung

149 Tác dụng của dung dịch Fedịch Na 3+với dung

147 Tác dụng của dung dịch Fedịch K 2+với dung

Trang 10

84 Thêm dung dịch H2S vào ống nghiệm

145 Tác dụng của dung dịch Fedịch K 2+với dung

143 Tác dụng của Fe với dung dịch H2SO4

đặc ở nhiệt độ thường và khi đun nóng

142 Tác dụng của Fe với dung dịch H2SO4

2N

141 Tác dụng của Fe với dung dịch HCl

135

Tác dụng của dung dịch KMnO4với

dung dịch H2C2O4trong môi trường

133

Cho dung dịch MnSO4tác dụng với

dung dịch NaOH Thử hòa tan kết tủa

thu được bằng các dung dịch: HCl và

NaOH Từ đó rút ra kết luận về tính

chất của mangan(II) hiđrôxit

Mn(OH)2 k lưỡng tính

131 Tác dụng của dung dịch K2CrO4với

129 Tác dụng của dung dịch K2CrO4với

127 Tác dụng của dung dịch Kdung dịch FeSO4trong môi trường2CrO4với

Trang 11

126 Tác dụng của dung dịch Hdung dịch K2CrO4trong môi trường2O2dư với

axit

Cr3+ O2 K2SO4 H2O

122

Điều chế HCl bằng phản ứng của NaCl

rắn với dung dịch H2SO4đặc Có thể

thu sản phẩm bằng phương pháp đẩy

nước không? Tại sao?

Không

121

Cho một ít benzen vào ống nghiệm

đựng dung dịch KI, sau đó thêm từng

giọt nước brom vào ống nghiệm, lắc

đều

120 Cho một ít benzen vào ống nghiệmđựng dung dịch KI, sau đó thêm từng

giọt nước clo vào ống nghiệm, lắc đều

117

Thêm từng giọt dung dịch NaOH vào

ống nghiệm đựng nước brom cho đến

khi mất màu Sau đó thêm vài giọt

dung dịch H2SO4vào ống nghiệm

Màu vàng trở lại

116 Giải thích hiện tượng xảy ra khi thêmmột ít ete vào ống nghiệm đựng nước

115 Giải thích hiện tượng xảy ra khi thêmmột ít ete vào ống nghiệm đựng nước

brom, lắc thật kĩ, sau đó để yên

Trên vàng đậm, dưới vàng nhạt 114

Giải thích hiện tượng xảy ra khi thêm

một ít CHCl3vào ống nghiệm đựng

nước iôt, lắc thật kĩ, sau đó để yên Trên vàng , dưới hồng tím

113 Giải thích hiện tượng xảy ra khi thêmmột ít CHCl3vào ống nghiệm đựng

nước brom, lắc thật kĩ, sau đó để yên

Trên vàng nhạt, dưới vàng đậm

Trang 12

111 Giải thích hiện tượng xảy ra khi thêmmột ít benzen vào ống nghiệm đựng

nước brom, lắc thật kĩ, sau đó để yên

Trên vàng đâm, dưới vàng nhạt 108

Điều chế khí clo bằng phản ứng giữa

KMnO4và dung dịch HCl đặc Làm

107 Thêm dụng dịch của Kdịch Cr2(SO4)3đã được axit hóa bằng2S2O8vào dung

106

Thêm dung dịch FeSO4vào lượng dư

dung dịch K2S2O8đã được axit hóa

bằng H2SO4loãng Sau đó thêm dung

dịch NaOH vào dung dịch thu được

Fe3+ K2SO4 , Fe(OH)3

104 Thêm vài giọt dung dịch HCl vào ốngnghiệm chứa dung dịch Na

103 Cho mảnh sắt vào ống nghiệm chứaH

102 Cho mảnh đồng kim loại vào ốngnghiệm chứa H

101 Thêm tinh thể Nachứa dung dịch KMnO2SO3vào ống nghiệm4được axit hóa

97

Thêm dung dịch HgCl2vào ống

nghiệm chứa nước (NH4)2S Hòa tan

sản phẩm phản ứng bằng dung dịch

HCl 2N

95

Thêm dung dịch CoCl2vào ống

nghiệm chứa nước (NH4)2S Hòa tan

sản phẩm phản ứng bằng dung dịch

HCl 2N

Trang 13

94 Thêm dung dịch NiClchứa nước (NH4)2S Hòa tan sản phẩm2vào ống nghiệm

phản ứng bằng dung dịch HCl 2N

92

Thêm dung dịch CdCl2vào ống

nghiệm chứa nước (NH4)2S Hòa tan

sản phẩm phản ứng bằng dung dịch

HCl 2N

89

Thêm dung dịch FeCl2vào ống nghiệm

chứa dung dịch (NH4)2S Hòa tan sản

phẩm phản ứng bằng dung dịch HCl

2N

86 Thêm dung dịch Hchứa dung dịch KMnO2S vào ống nghiệm4được axit hóa

bằng H2SO4loãng

S+ MnSO4

81 Sục khí clo vào hỗn hợp Bi(NO3)3

79

Cho dung dịch SbCl3tác dụng với

dung dịch NaOH Thử hòa tan kết tủa

thu được bằng các dung dịch: HCl và

NaOH Đưa ra kết luận về tính chất

của antimon(III) hiđrôxit

Lưỡng tính

78

Thêm từ từ đến dư dung dịch NaOH

vào dung dịch SbCl3 Sau đó cho dung

dịch thu được tác dụng với dung dịch

chứa [Ag(NH3)2](NO3)

Na[sb(OH)4]+ [ag(NH3)2](OH)= Na[Sb(OH)6] + ag+ Nh3

76

Thêm vài giọt nước cất vào ống

nghiệm chứa SbCl3 Sau đó, thêm

lượng dư dung dịch HCl loãng vào hỗn

hợp phản ứng

Sb(OH)Cl== tan

Trang 14

Cho dung dịch CaCl2tác dụng với

dung dịch Na3PO4 Cho sản phẩm phản

ứng tác dụng với dung dịch HCl loãng

và dung dịch CH3COOH loãng

Ca3(PO4)2 trắng

74

Cho dung dịch CaCl2tác dụng với

dung dịch Na2HPO4 Cho sản phẩm

phản ứng tác dụng với dung dịch HCl

loãng

CaHPO4 trắng+ Hcl= H3PO4

73 Thêm dung dịch Na3PO4vào ống

72

Thêm dung dịch Na3PO4vào ống

nghiệm chứa dung dịch amoni

molipđat được axit hóa bằng HNO3

đặc

Tủa vàng

68

Cho Al tác dụng với dung dịch KNO3

trong môi trường KOH Thử sản phẩm

67

Tác dụng của nước cường thủy với

HgS Tại sao nước cường thủy có khả

năng hòa tan mạnh hơn so với HCl đặc

hoặc HNO3đặc riêng rẽ?

HCl+ 3HNO3+ HgS= Hgcl2+ NO+ S+ H2O

66

Tác dụng của HNO3loãng với Zn

Kiềm hóa bằng KOH, rồi thêm vài giọt

64 Điều chế NOvới dung dịch HNO2bằng phản ứng của Cu3đặc Có thể thu

NO2bằng phương pháp nào? Tại sao?

Đẩy kk

Trang 15

62 Đưa sợi Mg đang cháy vào ống chứakhí NO. MgO+ N2

56 Thêm thuốc thử Nessle vào ốngnghiệm chứa vài giọt dung dịch

NH4Cl

54

Cho dung dịch AgNO3tác dụng với

dung dịch NaCl, sau đó thêm từng giọt

51

Có 4 ống nghiệm chứa dung dịch NH3

loãng khi có mặt phenolphthalein

- Thêm vài tinh thể NH4Cl vào ống thứ

nhất và lắc đều

- Thêm vài giọt dung dịch H2SO4loãng

vào ống thứ hai, lắc đều

- Đun nóng nhẹ ống thứ ba

So sánh màu của các ống nghiệm với

ống nghiệm thứ tư

Nhạt , mm, nhạt

50

Cho dung dịch NH4Cl bão hòa tác

dụng với dung dịch NaNO2bão hòa

khi đun nóng Thử sản phẩm phản ứng

bằng tàn đóm đỏ

N2+ H2O

Trang 16

47 Tác dụng của PbO2với dung dịch

46

Tác dụng của PbO2với dung dịch HCl

đặc Dùng giấy lọc tẩm dung dịch KI

và hồ tinh bột để nhận biết sản phẩm

phản ứng

Pbcl2+ cl2+ h2o

45 Cho tinh thể PbIdịch KI dư Sau đó thêm từng giọt2tác dụng với dung

44 Cho tinh thể PbCldịch HCl đặc Sau đó thêm từng giọt2tác dụng với dung

nước vào dung dịch thu được

H2PbCl4 kém bền, thêm H20 kết tủa trở lại Pbcl2 trắng

43 Cho dung dịch Pb(CH3COO)2tác dụng

42

Thử hòa tan Pb(OH)2trong các dung

dịch: NaOH và HNO3 Từ đó rút ra kết

40 Tác dụng của nước brôm với dungdịch SnCl

38

Thêm dung dịch HCl đặc vào ống

nghiệm một chứa tinh thể SnCl2rồi

đun nóng Sau đó dùng nước pha loãng

dung dịch thu được

H2SnCl4 k màu bền, k kết tủa trở lại khi pha loãng

36

Cho dung dịch SnCl2tác dụng với

dung dịch NH3 Thử hòa tan kết tủa

thu được bằng các dung dịch: HCl và

NaOH Từ đó rút ra kết luận về tính

chất của thiếc(II) hiđrôxit

Lưỡng tính

34 Cho dung dịch Na2SiO3tác dụng với

Trang 17

33 Cho dung dịch Na2SiO3tác dụng với

32 Cho dung dịch Na2SiO3tác dụng với

31 Thêm vài giọt phenolphtalein vào dungdịch Na

30 Sục CO2vào dung dịch Na2SiO3loãng

Nhận xét về tính axit của axit silixic H2SiO3 trắng, yếu hơn h2co3 29

Sục CO2vào dung dịch NaOH tới khi

môi trường gần như trung tính Đun

nóng dung dịch thu được, sau đó xác

định lại pH của dung dịch

~11

28 Cho sợi dây magie đang cháy vào lọchứa khí CO

24

Điều chế ngọc borat bằng cách đốt

nóng bột borăc trên đèn khí, sau đó

nhúng vào dung dịch Cr(NO3)3loãng,

rồi đốt nóng đỏ trên ngọn lửa đèn khí

Xanh => Cr2O3 xanh lục

23

Điều chế ngọc borat bằng cách đốt

nóng bột borăc trên đèn khí, sau đó

nhúng vào dung dịch Co(NO3)2loãng,

rồi đốt nóng đỏ trên ngọn lửa đèn khí

Đỏ nho => CoO xanh lam

22

Cho từ từ dung dịch NaOH vào ống

nghiệm đựng dung dịch AlCl3cho đến

dư, sau đó thêm dung dịch NH4Cl bão

hòa vào dung dịch thu được

Tan 1 phần

Ngày đăng: 25/11/2023, 16:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w