thực tập hóa vô cơ, hiện tượng phản ứng hóa học; Tác dụng của dung dịch FeCl3 với dung dịch SnCl2thực tập hóa vô cơ, hiện tượng phản ứng hóa học; Tác dụng của dung dịch FeCl3 với dung dịch SnCl2 trong môi trường HClthực tập hóa vô cơ, hiện tượng phản ứng hóa học; Tác dụng của dung dịch FeCl3 với dung dịch SnCl2 trong môi trường HClthực tập hóa vô cơ, hiện tượng phản ứng hóa học; Tác dụng của dung dịch FeCl3 với dung dịch SnCl2 trong môi trường HCl trong môi trường HClthực tập hóa vô cơ, hiện tượng phản ứng hóa học; Tác dụng của dung dịch FeCl3 với dung dịch SnCl2 trong môi trường HClthực tập hóa vô cơ, hiện tượng phản ứng hóa học; Tác dụng của dung dịch FeCl3 với dung dịch SnCl2 trong môi trường HCl
Trang 1Bộ câu hỏi thực tập Hóa Vô cơ
Nêu hiện tượng, giải thích, viết phương trình phản ứng xảy ra trong các thí nghiệm sau:
41 Tác dụng của dung dịch FeCldung dịch SnCl2trong môi trường3với
96
Thêm dung dịch CuCl2vào ống
nghiệm chứa nước (NH4)2S Hòa tan
sản phẩm phản ứng bằng dung dịch
HCl 2N
100 Thêm dung dịch SOchứa dung dịch FeCl23vào ống nghiệmđược axit hóa
bằng H2SO4loãng
1 Ban đầu dd đậm màu hơn Fe(SO3)3 => nhạt dần Fe3+ + SO3 + H2O= Fe2+ H+ SO42-112
Giải thích hiện tượng xảy ra khi thêm
một ít benzen vào ống nghiệm đựng
nước iôt, lắc thật kĩ, sau đó để yên 1 Trên: hồng tím, dưới: vàng
125 Tác dụng của nước brom với dungdịch Cr
2(SO4)3trong môi trường kiềm 1 2Na3[Cr(OH)6] + 3Br2+ 4naoh= 2na2cro4 + 6nabr+ 8h20
136 Tác dụng của dung dịch KMnOdung dịch FeSO4trong môi trường4với
155
Cho dung dịch CoCl2tác dụng với
dung dịch NaOH Sau đó cho sản
phẩm phản ứng tác dụng với nước
brôm
1 CoCl2 + naoh= co(oh)cl xanh + naoh = hồng2Co(OH)2 + br2+ 2H20= 2co(oh)3 + 2hbr hồng => nâu đen
165 Thêm từ từ dung dịch NHnghiệm đựng dung dịch AgNO3vào ống3cho
đến dư Sau đó thêm một ít dung dịch
Trang 2glucozơ, lắc đều, rồi ngâm ống nghiệm
trong cốc nước nóng
172 Tác dụng của Zn với dung dịch HNOloãng Thử sản phẩm phản ứng với 3
thuốc thử Nessle
1 Nh4+ => nessle: K2(HgI4) đỏ gạch cua
175
Tác dung của dung dịch Zn2+với dung
dịch NaOH Thử hòa tan kết tủa trong
các dung dịch: NaOH; HCl; NH3đặc
Từ đó rút ra kết luận về tính chất của
kẽm hiđrôxit
14
Cho dung dịch MgCl2tác dụng với
dung dịch NaOH Thử hòa tan kết tủa
trong dung dịch HCl 2N và dung dịch
NaOH
2 Tan trong Hcl k tan trong naoh
39 Tác dụng của dung dịch Hg(NO3)2với
57
Điều chế NO bằng phản ứng của Cu
với dung dịch HNO3loãng Tại sao
dùng dung dịch NaOH để làm sạch sản
phẩm? Có thể thu NO bằng phương
pháp nào? Tại sao?
80
Cho dung dịch Bi(NO3)3tác dụng với
dung dịch NaOH Thử hòa tan kết tủa
thu được bằng các dung dịch: HCl và
NaOH Đưa ra kết luận về tính chất
của bismut(III) hiđrôxit
2 Bi(OH)3 trắng, k có tính lưỡng tính
109 Tác dụng của sợi dây đồng nóng đỏ
với khí Cl2 Thêm một ít nước cất vào 2 CuCl2 nâu, CuCl trắng, xanh phức
Trang 3lọ sau phản ứng, lắc đều, sau đó thêm
vài giọt dung dịch amoniac
124
Cho dung dịch CrCl3tác dụng với
dung dịch NaOH Thử hòa tan kết tủa
thu được bằng các dung dịch: HCl và
NaOH Từ đó rút ra kết luận về tính
chất của crom(III) hiđrôxit
134
Cho một giọt nhỏ dung dịch Mn(NO3)2
loãng vào ống nghiệm chứa
(NH4)2S2O8đã được axit hóa bằng
HNO3đặc khi có mặt AgNO3
151 Tác dụng của dung dịch Fedịch KSCN. 3+với dung 2 Đỏ máu Fe(SCN)3
6 Tác dụng của Hcao Trước khi đốt nóng hỗn hợp phản2với CuO ở nhiệt độ
ứng cần phải làm gì? Tại sao?
63
Điều chế NO2bằng phản ứng của Cu
với dung dịch HNO3đặc Có thể thu
NO2bằng phương pháp đẩy nước
không? Tại sao?
71 Cho dung dịch KNOdung dịch FeSO4trong môi trường2tác dụng với
axit
90
Thêm dung dịch ZnCl2vào ống
nghiệm chứa dung dịch (NH4)2S Hòa
tan sản phẩm phản ứng bằng dung dịch
HCl 2N
Trang 498 Thêm dung dịch SOchứa dung dịch K2Cr22vào ống nghiệmO7được axit hóa
bằng H2SO4loãng
105 Thêm dung dịch Na2S2O3vào ống
157
Thêm từ từ dung dịch HCl đặc vào ống
nghiệm chứa dung dịch CoCl2bão hòa
cho đến khi dung dịch đổi màu Sau đó
thêm H2O vào ống nghiệm, lắc đều
176
Tác dung của dung dịch Cd2+ với dung
dịch NaOH Thử hòa tan kết tủa trong
các dung dịch: NaOH; HCl; NH3đặc
Từ đó rút ra kết luận về tính chất của
cađimi hiđrôxit
11 Tác dụng của dung dịch H2O2dư với
37
Thêm từ từ từng giọt nước cất vào ống
nghiệm chứa một lượng nhỏ tinh thể
146 Tác dụng của dung dịch Fedịch KMnO 2+với dung
85
Thêm dung dịch H2S vào ống nghiệm
chứa dung dịch K2Cr2O7được axit hóa
128 Tác dụng của dung dịch KI dư vớidung dịch K2CrO4trong môi trường
axit
nghiệm chứa dung dịch (NH4)2S Hòa 4 MnS: hồng; tan
Trang 5tan sản phẩm phản ứng bằng dung dịch
HCl 2N
174 Tác dụng của kẽm với dung dịchNaOH dư Sau đó, sục khí CO2tới dư
vào dung dịch thu được
178 Tác dụng của dung dịch Hg2(NO3)2với
118
Thêm từng giọt dung dịch NaOH vào
ống nghiệm đựng nước iôt cho đến khi
mất màu Sau đó thêm vài giọt dung
dịch H2SO4vào ống nghiệm
4 NaIO3 NaI , thêm acid xuất hiện lại màu vàng
7 Tác dụng của phoi nhôm với dung dịchNaOH 20% Tại sao ban đầu nên đun
nóng hỗn hợp phản ứng?
8
Thêm từng giọt NaOH vào dung dịch
Cr2(SO4)3cho đến khi kết tủa xuất hiện
rồi tan hết Sau đó thêm dung dịch
H2O2đến dư, rồi đun nóng
9 Tác dụng của dung dịch H2O2với dung
27 Cho mẩu nến đang cháy vào lọ chứakhí CO
69 Cho dung dịch KNOdung dịch KMnO4trong môi trường2tác dụng với
axit
130 Tác dụng của dung dịch K2CrO4với
150 Tác dụng của dung dịch Fedịch KI. 3+với dung 5 I2+ Fe2+
Trang 6Thêm dung dịch glucozơ vào ống
nghiệm chứa dung dịch CuSO4trong
môi trường kiềm, đun nóng ống
nghiệm
164 Thêm từ từ dung dịch NH3cho đến dư
177
Thêm từ từ dung dịch KI tới dư vào
dung dịch Hg(NO3)2 Sau đó, thêm vào
dung dịch thu được vài giọt kiềm đặc
và vài giọt dung dịch NH4+
5 HgI2 đỏ - K2HgI4 vàng nhạt gạch cua
21
Cho từ từ dung dịch NaOH vào ống
nghiệm đựng dung dịch AlCl3cho đến
dư, sau đó sục CO2vào dung dịch thu
được
35
Đốt nóng một mảnh thủy tinh trên
ngọn lửa đèn cồn rồi nghiền trong cối
sứ chứa sẵn một ít nước cất và vài giọt
phenolphtalein
48 Tác dụng của PbO2với dung dịch KI
82 Cho một giọt nhỏ dung dịch MnSOloãng vào ống nghiệm chứa hỗn hợp4
NaBiO3và HNO3đặc
83
Cho S tác dụng với dung dịch HNO3
đặc khi đun nóng Sau đó thêm dung
93
Thêm dung dịch PbCl2vào ống
nghiệm chứa nước (NH4)2S Hòa tan
sản phẩm phản ứng bằng dung dịch
HCl 2N
Trang 799 Thêm dung dịch SOchứa dung dịch KMnO2vào ống nghiệm4được axit hóa
bằng H2SO4loãng
148 Tác dụng của dung dịch Fe2+với nước
154
Cho dung dịch CoCl2tác dụng với
dung dịch NaOH Sau đó cho sản
phẩm phản ứng tác dụng với dung dịch
H2O2
179 Thêm từ từ dung dịch SnCl2tới dư vào
17
Nhỏ dung dịch Hg(NO3)2lên miếng
nhôm đã được làm sạch, sau đó thấm
khô bề mặt miếng nhôm, rồi để miếng
nhôm ngoài không khí
20
Cho dung dịch AlCl3tác dụng với
dung dịch NH3để thu được kết tủa
Thử hòa tan kết tủa trong dung dịch
NaOH và dung dịch NH4Cl bão hòa
Từ đó rút ra kết luận về tính chất của
nhôm hiđrôxit
7 NaOH: kết tủa tan htoan NH4Cl tan 1 phần
77
Thêm dung dịch HCl loãng vào ống
nghiệm chứa SbCl3tới khi thu được
dung dịch trong suốt Sau đó, pha
loãng dung dịch bằng nước cất
119
Cho một ít benzen vào ống nghiệm
đựng dung dịch KBr, sau đó thêm từng
giọt nước clo vào ống nghiệm, lắc đều 7 Trên vàng đậm, dưới vàng nhạt
Trang 8Tác dụng của dung dịch KClO3với iôt
trong môi trường H2SO4khi đun nóng
Nhận biết sản phẩm bằng giấy lọc tẩm
dung dịch KI và hồ tinh bột
132 Thêm dung dịch chứa hỗn hợpK2CrO4, ete và H2SO4vào dung dịch
161 Tác dụng của dung dịch CuSO4với
166
Tác dụng của dung dịch AgNO3với
dung dịch KCl Thử hòa tan kết tủa
trong dung dịch NH3đặc và dung dịch
Na2S2O3
170
Cho mảnh Zn vào dung dịch H2SO4
2N Thêm vài giọt dung dịch Cu2+vào
ống nghiệm So sánh, giải thích hiện
tượng trước và sau khi thêm dung dịch
Cu2+
7 Pin điện hóa Cu-Zn ăn mòn điện hóa, thoát H2 nhiều hơn
173 Tác dụng của Zn với dung dịch HNO3
171 Tác dụng của Zn với dung dịch H2SO4
169
Cho mảnh Zn vào dung dịch HCl
Thêm vài giọt dung dịch Cu2+vào ống
nghiệm So sánh, giải thích hiện tượng
trước và sau khi thêm dung dịch Cu2+
Cu-Zn ăn mòn điện hóa
168
Tác dụng của dung dịch AgNO3với
dung dịch KI Thử hòa tan kết tủa
trong dung dịch NH3đặc và dung dịch
Na2S2O3
AgI k tan trong NH3 đặc, tan ht trong Na2S2O3=> Na3[Ag(S2O3)2]
Trang 9Tác dụng của dung dịch AgNO3với
dung dịch KBr Thử hòa tan kết tủa
trong dung dịch NH3đặc và dung dịch
Na2S2O3
AgBr tan 1 phần trong NH3 đặc, tan ht trong na2s2o3
163
Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung
dịch CuSO4cho đến dư, sau đó đun
nóng hỗn hợp phản ứng cho đến khi
kết tủa đổi màu
CuO đen
160 Thêm từ từ dung dịch NH3đặc đến dư
159 Thêm từ từ dung dịch NH3đặc đến dư
158
Thêm cồn tuyệt đối vào ống nghiệm
chứa tinh thể coban clorua, lắc đều
Sau đó thêm vài giọt nước cất vào ống
nghiệm, lắc đều
Xanh => hồng
156
Cho dung dịch NiCl2tác dụng với
dung dịch NaOH Sau đó cho sản
phẩm phản ứng tác dụng với nước
brôm
Ni(OH)2+ Br2+ H2O= Ni(OH)3+ Hbr
153
Cho dung dịch CoCl2tác dụng với
lượng dư dung dịch NaOH Sau đó đun
nóng sản phẩm phản ứng trong không
khí
Co(OH)2 + O2+ 2H2O= Co(OH)3 nâu đen
152 Tác dụng của dung dịch Fedịch K 3+với dung
149 Tác dụng của dung dịch Fedịch Na 3+với dung
147 Tác dụng của dung dịch Fedịch K 2+với dung
Trang 1084 Thêm dung dịch H2S vào ống nghiệm
145 Tác dụng của dung dịch Fedịch K 2+với dung
143 Tác dụng của Fe với dung dịch H2SO4
đặc ở nhiệt độ thường và khi đun nóng
142 Tác dụng của Fe với dung dịch H2SO4
2N
141 Tác dụng của Fe với dung dịch HCl
135
Tác dụng của dung dịch KMnO4với
dung dịch H2C2O4trong môi trường
133
Cho dung dịch MnSO4tác dụng với
dung dịch NaOH Thử hòa tan kết tủa
thu được bằng các dung dịch: HCl và
NaOH Từ đó rút ra kết luận về tính
chất của mangan(II) hiđrôxit
Mn(OH)2 k lưỡng tính
131 Tác dụng của dung dịch K2CrO4với
129 Tác dụng của dung dịch K2CrO4với
127 Tác dụng của dung dịch Kdung dịch FeSO4trong môi trường2CrO4với
Trang 11126 Tác dụng của dung dịch Hdung dịch K2CrO4trong môi trường2O2dư với
axit
Cr3+ O2 K2SO4 H2O
122
Điều chế HCl bằng phản ứng của NaCl
rắn với dung dịch H2SO4đặc Có thể
thu sản phẩm bằng phương pháp đẩy
nước không? Tại sao?
Không
121
Cho một ít benzen vào ống nghiệm
đựng dung dịch KI, sau đó thêm từng
giọt nước brom vào ống nghiệm, lắc
đều
120 Cho một ít benzen vào ống nghiệmđựng dung dịch KI, sau đó thêm từng
giọt nước clo vào ống nghiệm, lắc đều
117
Thêm từng giọt dung dịch NaOH vào
ống nghiệm đựng nước brom cho đến
khi mất màu Sau đó thêm vài giọt
dung dịch H2SO4vào ống nghiệm
Màu vàng trở lại
116 Giải thích hiện tượng xảy ra khi thêmmột ít ete vào ống nghiệm đựng nước
115 Giải thích hiện tượng xảy ra khi thêmmột ít ete vào ống nghiệm đựng nước
brom, lắc thật kĩ, sau đó để yên
Trên vàng đậm, dưới vàng nhạt 114
Giải thích hiện tượng xảy ra khi thêm
một ít CHCl3vào ống nghiệm đựng
nước iôt, lắc thật kĩ, sau đó để yên Trên vàng , dưới hồng tím
113 Giải thích hiện tượng xảy ra khi thêmmột ít CHCl3vào ống nghiệm đựng
nước brom, lắc thật kĩ, sau đó để yên
Trên vàng nhạt, dưới vàng đậm
Trang 12111 Giải thích hiện tượng xảy ra khi thêmmột ít benzen vào ống nghiệm đựng
nước brom, lắc thật kĩ, sau đó để yên
Trên vàng đâm, dưới vàng nhạt 108
Điều chế khí clo bằng phản ứng giữa
KMnO4và dung dịch HCl đặc Làm
107 Thêm dụng dịch của Kdịch Cr2(SO4)3đã được axit hóa bằng2S2O8vào dung
106
Thêm dung dịch FeSO4vào lượng dư
dung dịch K2S2O8đã được axit hóa
bằng H2SO4loãng Sau đó thêm dung
dịch NaOH vào dung dịch thu được
Fe3+ K2SO4 , Fe(OH)3
104 Thêm vài giọt dung dịch HCl vào ốngnghiệm chứa dung dịch Na
103 Cho mảnh sắt vào ống nghiệm chứaH
102 Cho mảnh đồng kim loại vào ốngnghiệm chứa H
101 Thêm tinh thể Nachứa dung dịch KMnO2SO3vào ống nghiệm4được axit hóa
97
Thêm dung dịch HgCl2vào ống
nghiệm chứa nước (NH4)2S Hòa tan
sản phẩm phản ứng bằng dung dịch
HCl 2N
95
Thêm dung dịch CoCl2vào ống
nghiệm chứa nước (NH4)2S Hòa tan
sản phẩm phản ứng bằng dung dịch
HCl 2N
Trang 1394 Thêm dung dịch NiClchứa nước (NH4)2S Hòa tan sản phẩm2vào ống nghiệm
phản ứng bằng dung dịch HCl 2N
92
Thêm dung dịch CdCl2vào ống
nghiệm chứa nước (NH4)2S Hòa tan
sản phẩm phản ứng bằng dung dịch
HCl 2N
89
Thêm dung dịch FeCl2vào ống nghiệm
chứa dung dịch (NH4)2S Hòa tan sản
phẩm phản ứng bằng dung dịch HCl
2N
86 Thêm dung dịch Hchứa dung dịch KMnO2S vào ống nghiệm4được axit hóa
bằng H2SO4loãng
S+ MnSO4
81 Sục khí clo vào hỗn hợp Bi(NO3)3
79
Cho dung dịch SbCl3tác dụng với
dung dịch NaOH Thử hòa tan kết tủa
thu được bằng các dung dịch: HCl và
NaOH Đưa ra kết luận về tính chất
của antimon(III) hiđrôxit
Lưỡng tính
78
Thêm từ từ đến dư dung dịch NaOH
vào dung dịch SbCl3 Sau đó cho dung
dịch thu được tác dụng với dung dịch
chứa [Ag(NH3)2](NO3)
Na[sb(OH)4]+ [ag(NH3)2](OH)= Na[Sb(OH)6] + ag+ Nh3
76
Thêm vài giọt nước cất vào ống
nghiệm chứa SbCl3 Sau đó, thêm
lượng dư dung dịch HCl loãng vào hỗn
hợp phản ứng
Sb(OH)Cl== tan
Trang 14Cho dung dịch CaCl2tác dụng với
dung dịch Na3PO4 Cho sản phẩm phản
ứng tác dụng với dung dịch HCl loãng
và dung dịch CH3COOH loãng
Ca3(PO4)2 trắng
74
Cho dung dịch CaCl2tác dụng với
dung dịch Na2HPO4 Cho sản phẩm
phản ứng tác dụng với dung dịch HCl
loãng
CaHPO4 trắng+ Hcl= H3PO4
73 Thêm dung dịch Na3PO4vào ống
72
Thêm dung dịch Na3PO4vào ống
nghiệm chứa dung dịch amoni
molipđat được axit hóa bằng HNO3
đặc
Tủa vàng
68
Cho Al tác dụng với dung dịch KNO3
trong môi trường KOH Thử sản phẩm
67
Tác dụng của nước cường thủy với
HgS Tại sao nước cường thủy có khả
năng hòa tan mạnh hơn so với HCl đặc
hoặc HNO3đặc riêng rẽ?
HCl+ 3HNO3+ HgS= Hgcl2+ NO+ S+ H2O
66
Tác dụng của HNO3loãng với Zn
Kiềm hóa bằng KOH, rồi thêm vài giọt
64 Điều chế NOvới dung dịch HNO2bằng phản ứng của Cu3đặc Có thể thu
NO2bằng phương pháp nào? Tại sao?
Đẩy kk
Trang 1562 Đưa sợi Mg đang cháy vào ống chứakhí NO. MgO+ N2
56 Thêm thuốc thử Nessle vào ốngnghiệm chứa vài giọt dung dịch
NH4Cl
54
Cho dung dịch AgNO3tác dụng với
dung dịch NaCl, sau đó thêm từng giọt
51
Có 4 ống nghiệm chứa dung dịch NH3
loãng khi có mặt phenolphthalein
- Thêm vài tinh thể NH4Cl vào ống thứ
nhất và lắc đều
- Thêm vài giọt dung dịch H2SO4loãng
vào ống thứ hai, lắc đều
- Đun nóng nhẹ ống thứ ba
So sánh màu của các ống nghiệm với
ống nghiệm thứ tư
Nhạt , mm, nhạt
50
Cho dung dịch NH4Cl bão hòa tác
dụng với dung dịch NaNO2bão hòa
khi đun nóng Thử sản phẩm phản ứng
bằng tàn đóm đỏ
N2+ H2O
Trang 1647 Tác dụng của PbO2với dung dịch
46
Tác dụng của PbO2với dung dịch HCl
đặc Dùng giấy lọc tẩm dung dịch KI
và hồ tinh bột để nhận biết sản phẩm
phản ứng
Pbcl2+ cl2+ h2o
45 Cho tinh thể PbIdịch KI dư Sau đó thêm từng giọt2tác dụng với dung
44 Cho tinh thể PbCldịch HCl đặc Sau đó thêm từng giọt2tác dụng với dung
nước vào dung dịch thu được
H2PbCl4 kém bền, thêm H20 kết tủa trở lại Pbcl2 trắng
43 Cho dung dịch Pb(CH3COO)2tác dụng
42
Thử hòa tan Pb(OH)2trong các dung
dịch: NaOH và HNO3 Từ đó rút ra kết
40 Tác dụng của nước brôm với dungdịch SnCl
38
Thêm dung dịch HCl đặc vào ống
nghiệm một chứa tinh thể SnCl2rồi
đun nóng Sau đó dùng nước pha loãng
dung dịch thu được
H2SnCl4 k màu bền, k kết tủa trở lại khi pha loãng
36
Cho dung dịch SnCl2tác dụng với
dung dịch NH3 Thử hòa tan kết tủa
thu được bằng các dung dịch: HCl và
NaOH Từ đó rút ra kết luận về tính
chất của thiếc(II) hiđrôxit
Lưỡng tính
34 Cho dung dịch Na2SiO3tác dụng với
Trang 1733 Cho dung dịch Na2SiO3tác dụng với
32 Cho dung dịch Na2SiO3tác dụng với
31 Thêm vài giọt phenolphtalein vào dungdịch Na
30 Sục CO2vào dung dịch Na2SiO3loãng
Nhận xét về tính axit của axit silixic H2SiO3 trắng, yếu hơn h2co3 29
Sục CO2vào dung dịch NaOH tới khi
môi trường gần như trung tính Đun
nóng dung dịch thu được, sau đó xác
định lại pH của dung dịch
~11
28 Cho sợi dây magie đang cháy vào lọchứa khí CO
24
Điều chế ngọc borat bằng cách đốt
nóng bột borăc trên đèn khí, sau đó
nhúng vào dung dịch Cr(NO3)3loãng,
rồi đốt nóng đỏ trên ngọn lửa đèn khí
Xanh => Cr2O3 xanh lục
23
Điều chế ngọc borat bằng cách đốt
nóng bột borăc trên đèn khí, sau đó
nhúng vào dung dịch Co(NO3)2loãng,
rồi đốt nóng đỏ trên ngọn lửa đèn khí
Đỏ nho => CoO xanh lam
22
Cho từ từ dung dịch NaOH vào ống
nghiệm đựng dung dịch AlCl3cho đến
dư, sau đó thêm dung dịch NH4Cl bão
hòa vào dung dịch thu được
Tan 1 phần