Màn hình Preferences sẽ xuất hiện, đưa ra cho bạn 6 sự lựa chọn: + Czerit: Thiết lập hình thức xuất hiện các thông số của mạch trên màn hình.. + Component Bin: Thiết lập biểu tượng, cách
Trang 1DUAN JICA-HIC MÔ PHÒNG MẠCH ĐIỆN TỬ
Nút báo cáo chỉ ra cho ban cách in báo cáo về mạch mà thiết kế (Danh sách
linh kiện, chỉ tiết về các linh kiện, các thiết bị)
Nút chuyển đổi cho phép bạn xuất tới các chương trình PCB, bạn cũng có thẻ
xuất ra kết quả mô phỏng tới các chương trình MathCAD và Excel
Lựa chọn giao diện
3.1 Các lệnh cho lựa chọn giao diện sử dụng màn hình Preferences
Để thiết lập sự lựa chọn cho mạch, chọn Option/Preferences Màn hình
Preferences sẽ xuất hiện, đưa ra cho bạn 6 sự lựa chọn:
+ Czerit: Thiết lập hình thức xuất hiện các thông số của mạch trên màn hình
+ Workspace: Thiét lap hinh thức trình bày của cửa số mạch
+ Wiring: Lựa chọn kích cỡ dây nối mạch
+ Component Bin: Thiết lập biểu tượng, cách thức thực hiện trong thanh
công cụ linh kiện và hộp linh kiện của chúng và sự lắp đặt các linh kiện
+ Font: Lựa chọn phông chữ, cỡ phông, kiểu chữ trên mạch
+ Miscellaneous: Thiết lập Auto_backup, đường dẫn mặc định và tập tin,
mức mô phỏng và PCB
3.2 Circuit
+ Với lựa chọn này bạn có thể hình “2 sizisxemle iesz.l- }Z Lựa chọn hiển thị
mạch của bạn như: Trình bày nhãn
linh kiện, trình bày mã nhận dạng
Lua chon hé thong màu
của linh kiện, trình bày tên của nút
mạch, trình bày giá trị của linh kiện,
Ngoài ra bạn còn có thể thiết lập —
Trang 2DUAN JICA-HIC MO PHONG MACH DIEN TU
de sit dung cau trtic hé thống màu, bạn chọn hệ thống màu từ danh sách
= Để lựa chọn hệ thống màu, ban chon Custom
Sich vao bat ky cong cu mau nao ở bên cạnh
Nich vao mau nao ma ban mu6n va kich OK Sau d6 sé tré lai man hinh
Preferences, két qua sé xuat hién & hop Preview
- Quá trình thực hiện tương tự khi bạn muốn thiết lập tất cả các mầu
De ghi lai mau via thict lap cho mach hiện hành và đóng cửa sổ 2references, (hì bạn kích OK, hoặc để lưu trữ thiết lập mặc định cho mạch niên hành, thì bạn kích Restore Default
2€ ghi lại các thiết lập mặc định cho mạch hiện hành và mạch sau đó, bạn
<ich Set as Defauit, sau dé kich OK
3.3 Workspace
ưa chọn này sẽ xác định
vnh thức xuất hiện và cách ie eo meee
T Show git Sree Show page bounds
FF Show tite block
| Lua chon hinh thitc
thuc làm VIỆC Của cưa số
hiên hành bằng cách kích onto |
Lua chon mức phóng
to, thu nho
va chon Show Grid, Show
oa | Reecoga - ơc | dex |_ xe ||
Page
Bounds, hoặc Show Title Block va Border
Trang 3DUAN JICA-HIC MO PHONG MACH DIEN TU
3.4 Wiring
Lua chon nay cho phép bạn tuỳ chọn cỡ dây hoặc cỡ dây được thiết lập tự động
Creat | Wotapaoe Wing | Companert in| Font | Mecelaeou]
Wee veh idrawoneg option)
“Thay đổi cỡ “ng
[#3 Adosae
Thay doi kiểu nối dây
tự động,
ÍV AWowe en corneelon
TP Adowee on move
|
|
Setar Detout | Restore Detak OK | _carcet | Hạp ||
Chú ý: Bạn có thể thiết lập cỡ dây cho mạch hiện hành bằng cách kích chuột phải trên cửa sổ mạch và chọn Wire Width
3.5 Component Bin
Lựa chọn này cho phép bạn thiết lập biểu tượng, cách thức hoạt động của thanh công cụ lĩnh kiện, hộp linh kiện và sự lắp đặt các linh kiện
" " Cheat | Watspase| Vang, Camsmtfin run | Hecslemse] a "
cho linh kiện Bee
Censsnentloobsy hnciensfy
© ao thơ pet bie kop open nce
© uo show oni
© No auto show, clk lo open “Thiết lập kiểu đặt linh
co singe component
5 convnces pctrert ft mab eeton pat ony (ESC to gah
© Continuous placement (ESC ast)
— Bọdqs Dưa: OK | caren | Ho
Trang 4DUAN JICA-HIC MO PHONG MACH BIEN TU
Để thiết lập cho việc mở và hiển thị hộp linh kiện trong thanh công cụ linh kiện thco chức năng của tuỳ chọn được thể hiện trong bảng dưới đây bạn hãy lựa chọn chế d6 Component Toolbar Funtionally
Auto sbow parts bin, keep | linh kiện Kích nút hộp linh kiện và sẽ duy
open on click trì trạng thái mở thậm chí ngay cả khi linh
kiện đã được đặt vào đúng vị trí
chọn
No auto show, click to
linh kiện và vẫn tiếp tục nằm ở trạng thái
open mở sau khi linh kiện đã được đặt đúng vị trí
ể thiết lập việc dat linh kiện, bạn hãy lựa chọn chế độ Place ComponenL
Lua chon vi tri dat linh kién
lựa chọn ở bất cứ thời gian nào
Cho phép bạn đặt khoảng cách các lĩnh kiện bằng cách kích vào linh kiện
đó mỗi khi linh kiện được đặt tới vị tri
phím ESC
Cho phép bạn đặt các linh kiện liên
tiếp bằng cách kích vào linh kiện đó
mỗi khi đặt Để kết thúc bạn dùng
phím ESC
li
Trang 5DUAN JICA-HIC MO PHONG MACH DIEN TU
3.6 Font
Lựa chọn này cho phép bạn thiết lập phông chữ cho nhãn linh kiện, nút, tên chân lĩnh kiện, thuộc tính của linh k
Kiểu phông, loại và cỡ chữ
Hiển thị phông chữ
‘Change ai Component labels
I Component values
1 Component attibut
FM Pinnames Node names Schematic tex,
Phần được thay đổi
phông chữ
SetasDelott | Restore Detauk 0K | Carel | Help | Chú ý: Bạn có thể thiết lập phông
š
lên và giá trị của chúng
1
_ Thay đổi phông chữ cho mạch hoặc phần mạch
© Entre circuit
er
chữ cho mạch hiện hành bằng cách kích
chuột phải trên cửa số mạch và lựa chọn Font để thay đổi phông chữ của bất
kỳ phân tử nào trong mạch:
+ Lựa chọn phông, kiểu phông, cỡ p|
+ Lựa chọn linh kiện bạn muốn tha
do Change All
hông cho linh kiện
y đổi từ các tuỳ chọn dưới đây trong chế
Component labels
Multisim và được nhận dạng trong phần đặc tính của linh kiện
trong phần đặc tính của linh kiện
Component attributes
kiện đặc biệt
Trang 6
DUAN JICA-HIC MO PHONG MACH DIEN TU
kiện được đặt vào trong mạch
Số nút được gán tự động khi linh kiện Node names
3.7 Miscellaneous
Lựa chọn này điều khiển tuỳ chọn Auto-Backup, đường dẫn mặc định và tập tin, thiết lập mô phỏng mạch số, và tuỳ chọn PCB
cho phép Auto - a ‘Wotkepace | Wiing | Component Bin] Font Miscelanaour |
Thời gian thực hiện hen Avdobackup is enabled Mudtisim automaticaly creates a
F3 Aưtobackup, TỊ nư.ec
Thiết lập đầu ra thực tế
khi sử dụng mô phỏng số .ˆ' ese
— 7
Thiét lap dudng dan
mặc định
ie deal faster eamtabon)
ae
Lua chon cho phép tao PCB Ground Option
hoặc không tạo GND khi Comee\ u02 poadl soy ated