1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

cau_hoi_trac_nghiem_kiem_toan.pdf

30 528 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm toán
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kiểm toán
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 163,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi trắc nghiệm kiểm toán

Trang 1

ki m toán đã nh n quà t ng là cu n l ch c a ngân hàng, ể ậ ặ ố ị ủ

đ ng th i nh n l i m i đi ăn c m tr a v i k toán tr ồ ờ ậ ờ ờ ơ ư ớ ế ưở ng ngân hàng …

TL : là vi ph m tính đ c l p trong ki m toán.ạ ộ ậ ể

1.4 Ki m toán viên (đ c l p) A n m gi 2% c phi u trong ể ộ ậ ắ ữ ổ ế công ty Z, do đó A không đ ượ c phép ki m toán công ty Z do ể không b o đ m tính đ c l p ả ả ộ ậ

Trang 2

3.1 Nh ng ữ câu nào sau đây không ph i ả là 1 trong 5 thành

ph n ầ của hệ thống KSNB theo COSO

a Đánh giá rủi ro

b Các chính sách kiểm soát nội bộ

c Giám sát, theo dõi

d Thông tin truy nề thông

3.2 Nh ng ữ câu nào sau đây là sai

a Kiểm soát phát hi nệ có trước kiểm soát ngăn ng a ừ

b Kiểm soát s aử sai có trước kiểm soát ngăn ng aừ

c Kiểm soát ngăn ng a từ ư nơ g đương v iớ ki mể soát phát hi n ệ

d Kiểm soát ngăn ng aừ có trước kiểm soát phát hi nệ

3.3 Nh ng ữ câu nào sau đây về môi trường ki m ể soát là sai

a Thái độ của nhà qu nả lý đối v iớ hệ thống KSNB và hành vi

đ oạ đ cứ có 1 ảnh hư nở g không đáng k ể đ nế hành động, suy nghĩ của nhân viên

b Một c uấ trúc tổ ch cứ ph cứ t p,ạ không rõ ràng có thể sẽ đem

đ nế nhi uề v nấ đề ph c ứ t pạ

c Việc ghi lại (trên giấy) các chính sách và hư nớ g d nẫ th cự

hi nệ các thủ tục là một trong nh ngữ công cụ quan trọng để phân chia quy nề h nạ và trách nhi m ệ của tổ ch cứ

d Giám sát là một vi cệ quan trọng trong một tổ ch cứ mà không thể th cự hiện báo cáo trách nhiệm ho c ặ tổ ch c ứ đó quá nhỏ để

có thể phân chia ch c ứ năng, nhi mệ vụ đ uầ đủ

3.4 Những ch c ứ năng kế toán nào sau đây ph i ả được tách

bi t ệ để đ t ạ được việc phân chia các ch c ứ năng hi u ệ qu : ả

a Kiểm soát, ghi chép và theo dõi

b Xét duy t, ệ ghi chép và b oả qu nả tài s nả

c Kiểm soát, b oả qu nả tài s nả và xét duy t ệ

d Theo dõi, ghi chép và ho chạ định

Trang 3

3.5 Các ho t ạ động sau đây là ho t ạ động kiểm tra độc lập, ngo i ạ tr : ừ

a L pậ bảng đối chi uế v iớ ngân hàng

b Đối chi uế sổ chi ti tế và sổ cái

c L pậ bảng cân đối số phát sinh

c Trên mỗi phi uế nh p ậ kho ph iả có chữ ký của thủ kho

d Kế toán ph iả thu được quy nề xét duy tệ xóa nợ khó đòi nhỏ

v i ớ rủi ro trên Thủ tục A v i ớ chi phí thi t ế l p ậ là là

1.000.000 và sẽ giảm rủi ro xuống còn 6% Thủ tục B chi phí ước tính là 1.400.000 và giảm rủi ro xuống còn 4%

N u ế thiết l p ậ cả 2 thủ tục ki m ể soát A và B thì chi phí ước tính là 2.200.000 và rủi ro sẽ gi m ả còn 2% Thủ tục nào nên được l a ự chọn

Trang 4

a Thủ tục A

b Thủ tục B

c Cả 2 thủ tục A và B

d Không thiết l pậ thủ tục nào

CH ƯƠ NG 4: ĐÁNH GIÁ H TH NG KI M SOÁT N I Ệ Ố Ể Ộ BỘ

4.1 Theo liên đoàn k toán qu c t (IFAC), h th ng ki m ế ố ế ệ ố ể soát n i b là m t h th ng chính sách và th t c đ ộ ộ ộ ệ ố ủ ụ ượ c thi t l p nh m đ t đ ế ậ ằ ạ ượ c m c tiêu : ụ

c Ki m toán Nhà nể ước (n u là các chính sách c a nhà nế ủ ước)

d C A và B (n u ghi chung chung thì ch c là c 2)ả ế ắ ả

Trang 5

a Nguyên t c b t kiêm nhi m, nguyên t c phân công phânắ ấ ệ ắnhi m và làm vi c cá nhânệ ệ

b Nguyên t c phân công phân nghi m và nguyên t c t ki mắ ệ ắ ự ể tra

c Nguyên t c phân công phân nhi m, nguyên t c b t kiêmắ ệ ắ ấnhi m và nguyên t c y quy n và phê chu n.ệ ắ ủ ề ẩ

d Không câu nào đúng

4.5 Nh ng ng ữ ườ ằ i n m trong y ban ki m soát : ủ ể

a Thành viên HĐQT

b Thành viên Ban Giám Đ c.ố

c Các chuyên gia am hi u v lĩnh v c ki m soát.ể ề ự ể

d Thành viên HĐQT kiêm nhi m các ch c v qu n lý.ệ ứ ụ ả

4.6 Vi c đánh giá xem li u các BCTC có th ki m toán ệ ệ ể ể

đ ượ c hay không n m trong khâu nào trong trình t đánh giá ằ ự

Trang 6

g m : ồ

a Ti p c n theo kho n m c.ế ậ ả ụ

b Ti p c n theo chu trình nghi p v ế ậ ệ ụ

c Ti p c n theo các kho n m c phát sinh.ế ậ ả ụ

d Ti p c n theo kinh nghi m.ế ậ ệ

e Câu A, B đúng

4.8 Trong th nghi m ki m soát, n u các th t c đ l i ử ệ ể ế ủ ụ ể ạ

d u v t trên tài li u thì nên áp d ng ph ấ ế ệ ụ ươ ng pháp :

a Phép th “Walk through”.ử

b Ph ng v n nhân viên đ n v v các th t c ki m soát.ỏ ấ ơ ị ề ủ ụ ể

c Th c hi n l i các th t c ki m soát.ự ệ ạ ủ ụ ể

d T t c đ u sai.ấ ả ề

4.9 M c tiêu c a ki m soát n i b trong vi c đ m b o ụ ủ ể ộ ộ ệ ả ả

đ tin c y c a các thông tin: ộ ậ ủ

a Thông tin cung c p k p th i v th i gian.ấ ị ờ ề ờ

b Thông tin đ m b o đ chính xác và tin c y c a th c tr ngả ả ộ ậ ủ ự ạ

a Ho t đ ng tài chính c a doanh nghi p.ạ ộ ủ ệ

b Ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p.ạ ộ ả ấ ủ ệ

c Tính hi u qu và hi u năng c a công tác ki m soát n i b ệ ả ệ ủ ể ộ ộ

d Toàn b ho t đ ng c a doanh nghi p, bao g m c tính hi uộ ạ ộ ủ ệ ồ ả ệ

qu c a vi c thi t k và v n hành các chính sách th t c vả ủ ệ ế ế ậ ủ ụ ề

ki m soát n i b ể ộ ộ

4.11 Trong ki m toán BCTC, vi c đánh giá r i ro ki m ể ệ ủ ể soát, n u r i ro ki m soát đ ế ủ ể ượ c đánh giá m c t i đa ở ứ ố thì:

Trang 7

a Ki m toán viên ph i d a vào ki m soát n i b đ gi m b tể ả ự ể ộ ộ ể ả ớ các th nghi m trên các s d và nghi p v ử ệ ố ư ệ ụ

b Ph i tăng cả ường các th nghi m c b n đ phát hi n nh ngử ệ ơ ả ể ệ ữ hành vi gian l n và sai sót.ậ

c Không ph i th c hi n th nghi m ki m soát( Th nghi mả ự ệ ử ệ ể ử ệ tuân th )ủ

4.14 Doanh nghi p TNHH Nhà n ệ ướ c 1 thành viên đ đ m ể ả

b o ti t ki m chi phí qu n lý đã gi m thi u t i đa b máy ả ế ệ ả ả ể ố ộ

qu n lý b ng cách k toán kiêm nhi m làm th qu c a ả ằ ế ệ ủ ỹ ủ

Trang 8

công ty.

TL : SAI

GT : vì theo nguyên t c b t kiêm nhi m quy đ nh: s cách liắ ấ ệ ị ựthích h p v trách nhi m trong các nhi m v có liên quan nh mợ ề ệ ệ ụ ằ ngăn ng a các sai ph m và hành vi l m d ng quy n hành.ừ ạ ạ ụ ề

4.13 y ban ki m soát c a các công ty ch bao g m các Ủ ể ủ ỉ ồ thành viên HĐQT kiêm nhi m các ch c v qu n lý ệ ứ ụ ả

TL : SAI

GT : vì y ban ki m soát bao g m nh ng ngủ ể ồ ữ ười trong b máyộlãnh đ o cao nh t c a đ n v bao g m nh ng thành viên c aạ ấ ủ ơ ị ồ ữ ủ

h i đ ng qu n tr nh ng không kiêm nhi m các ch c v qu nộ ồ ả ị ư ệ ứ ụ ả

lý và nh ng chuyên gia am hi u v lĩnh v c ki m soát.ữ ể ề ự ể

4.14 Khi ti n hành các cu c ki m toán c a đ n v ki m ế ộ ể ủ ơ ị ể toán đ c l p thì ki m toán viên ph i tìm hi u rõ h th ng ộ ậ ể ả ể ệ ố

đ n chính sách, ch đ , các quy đ nh và các t ch c ki m ế ế ộ ị ổ ứ ể soát trong doanh nghi p ệ

TL : ĐÚNG

GT : B i vì chính các nhà qu n lý đ c bi t là các nhà qu n lýở ả ặ ệ ả

c p cao nh t s phê chu n các quy t đ nh, chính sách và th t cấ ấ ẽ ẩ ế ị ủ ụ

ki m soát s áp d ng t i doanh nghi p.ể ẽ ụ ạ ệ

4.16 C c u t ch c đ ơ ấ ổ ứ ượ c xây d ng h p lý trong doanh ự ợ nghi p s góp ph n t o ra môi tr ệ ẽ ầ ạ ườ ng ki m soát t t ể ố

TL : ĐÚNG

Trang 9

GT : C c u t ch c h p lý đ m b o 1 h th ng xuyên su t tơ ấ ổ ứ ợ ả ả ệ ố ố ừ trên xu ng dố ưới trong vi c ban hành các quy t đ nh, tri n khaiệ ế ị ểcác quy t đ nh đó cũng nh ki m tra, giám sát vi c th c hi nế ị ư ể ệ ự ệ các quy t đ nh đó trong toàn b doanh nghi p Do đó s gópế ị ộ ệ ẽ

ph n t o môi trầ ạ ường ki m soát t t.ể ố

4.17 Trong ki m toán BCTC, ki m toán viên ph i đánh giá ể ể ả

h th ng ki m soát n i b và r i ro ki m soát ch đ xác ệ ố ể ộ ộ ủ ể ỉ ể minh tính h u hi u c a ki m soát n i b ữ ệ ủ ể ộ ộ

TL : SAI

GT : Không ch v y mà còn làm c s cho vi c xác minh ph mỉ ậ ơ ở ệ ạ

vi th c hi n các th nghi m c b n trên s d và nghi p vự ệ ử ệ ơ ả ố ư ệ ụ

c a đ n v ủ ơ ị

4.18 M t h th ng ki m soát n i b đ ộ ệ ố ể ộ ộ ượ c thi t k hoàn ế ế

h o s ngăn ng a, phát hi n đ ả ẽ ừ ệ ượ c các sai ph m ạ

TL : SAI

GT : M i h th ng ki m soát n i b dù đỗ ệ ố ể ộ ộ ược thi t k hoàn h oế ế ả

đ n đâu cũng không th ngăn ng a hay phát hi n m i sai ph mế ể ừ ệ ọ ạ

có th x y ra Đó là nh ng h n ch c h u c a h th ng ki mể ả ữ ạ ế ố ữ ủ ệ ố ể soát n i b ộ ộ

4.19 B ph n ki m toán n i b tr c thu c 1 c p cao và có ộ ậ ể ộ ộ ự ộ ấ quy n h n t ề ạ ươ ng đ i r ng rãi, ho t đ ng đ c l p v i ố ộ ạ ộ ộ ậ ớ phòng k toán và các b ph n ho t đ ng đ ế ộ ậ ạ ộ ượ c ki m tra ể

m i quá trình ki m soát ọ ể

Trang 10

TL : SAI

GT : Không c n ph i xem xét m i quá trình ki m soát mà chầ ả ọ ể ỉ

nh n di n và phân tích các quá trình ki m soát d ki n có nhậ ệ ể ự ế ả

hưởng l n nh t đ n vi c th a mãn m c tiêu ki m soát.ớ ấ ế ệ ỏ ụ ể

h u hi u s giúp cho doanh nghi p có đữ ệ ẽ ệ ược thông tin k p th iị ờ

và xác th c v các ho t đ ng c a doanh nghi p, ch t lự ể ạ ộ ủ ệ ấ ượ ng

c a ho t đ ng ki m soát nh m k p th i đi u ch nh, b sung cácủ ạ ộ ể ằ ị ờ ề ỉ ổquy ch ki m soát thích h p và hi u qu ế ể ợ ệ ả

CH ƯƠ NG 5 – XÂY D NG K HO CH KI M TOÁN Ự Ế Ạ Ể

5.1: Các b ướ c ki m toán không thích h p là m t nhân t ể ợ ộ ố

Trang 11

5.2: Sai ph m v giá tr tài s n trong b ng cân đ i k toán ạ ề ị ả ả ố ế

đ ượ c quy đ nh là không tr ng y u khi ị ọ ế :

A Khi công ty ki m toán có s liên l c v i khách hàngể ự ạ ớ

B Khi công ty ki m toán l p xong k ho ch ki m toán choể ậ ế ạ ểkhách hàng

C Khi công ty ki m toán kí h p đ ng v i khách hàngể ợ ồ ớ

D Khi công ty ki m toán b t đ u ti n hành công vi c ki mể ắ ầ ế ệ ể toán cho khách hàng

5.4: Th t c phân tích ngang đ ủ ụ ượ c ki m toán viên s ể ử

d ng trong vi c l p k ho ch ki m toán t ng quát lo i ụ ệ ậ ế ạ ể ổ ạ

tr : ừ

A So sánh s li u th c t v i s li u d toán ho c s li u ố ệ ự ế ớ ố ệ ự ặ ố ệ ướ ctính c a ki m toán viênủ ể

B Phân tích d a trên c s so sánh các t l tự ơ ở ỉ ệ ương quan c a cácủ

ch tiêu và kho n m c khác nhau c a báo cáo tài chínhỉ ả ụ ủ

C So sánh d ki n c a công ty khách hàng v i d ki n c aữ ệ ủ ớ ữ ệ ủ ngành

D So sánh s li u kì này v i s li u kì trố ệ ớ ố ệ ước ho c gi a các kìặ ữ

v i nhauớ

5.5: Nh n di n lý do ki m toán c a công ty khách hàng là: ậ ệ ể ủ

A Xác đ nh ngị ườ ử ụi s d ng báo cáo tài chính

B M c đích s d ng báo cáo tài chínhụ ử ụ

C A và B

D Không ph i 3 đáp án trênả

Trang 12

D Tham quan nhà xưởng

5.7: “Quá trình ki m toán ph i đ ể ả ượ c th c hi n b i m t ự ệ ở ộ

ho c nhi u ng ặ ề ườ i đã đ ượ c đào t o đ y đ thành th o nh ạ ầ ủ ạ ư

m t ki m toán viên” là n i dung c a: ộ ể ộ ủ

A Chu n m c ki m toán (CMKT) qu c t s 310 (ISA 310) ẩ ự ể ố ế ố

B CMKT Vi t Nam s 300ệ ố

C CMKT Vi t Nam s 400ệ ố

D CMKT chung đ u tiên c a h th ng CMKT đầ ủ ệ ố ược ch p nh nấ ậ

ph bi n (GAAS)ổ ế

5.8: Nh n di n các bên liên quan là m t khâu trong: ậ ệ ộ

A Thu th p thông tin c sậ ơ ở

B Thu th p thông tin v nghĩa v pháp lý c a khách hàngậ ề ụ ủ

C Th c hi n th t c phân tíchự ệ ủ ụ

D Đánh giá tr ng y u và r i roọ ế ủ

5.9: Trong quá trình thu th p thông tin v các nghĩa v pháp ậ ề ụ

lý c a khách hàng thì tài li u nào đ ủ ệ ượ c coi là quan tr ng ọ

nh t trong m t cu c ki m toán báo cáo tài chính: ấ ộ ộ ể

Trang 13

C Thu th p thông tin v các báo cáo tài chính, báo cáo ki mậ ề ể toán, thanh tra ki m tra c năm hi n hành hay trong vài nămể ả ệ

TL : Đúng

GT : Vì qua đó có th l p để ậ ược m t k ho ch ki m toánộ ế ạ ể

h p lý, tính trợ ước đượ ủc r i ro và chi phí

5.14: Đ gi m b t chi phí thì các công ty ki m toán th ể ả ớ ể ườ ng

có m t ch ộ ươ ng trình ki m toán chung cho t t c khách ể ấ ả hàng

TL : Sai

GT : Vì m i khách hàng có nh ng đ c đi m khác nhauỗ ữ ặ ể

v hình th c s h u, ngành ngh kinh doanh, m c đích s d ngề ứ ở ữ ề ụ ử ụ

k t qu ki m toán, … nên công ty ki m toán ph i có nh ngế ả ể ể ả ữ

chương trình khác nhau cho m i cu c ki m toánỗ ộ ể

Trang 14

5.15: Ướ ượ c l ng ban đ u c a ki m toán viên v tính tr ng ầ ủ ể ề ọ

y u và s l ế ố ượ ng b ng ch ng ph i thu th p có m i quan h ằ ứ ả ậ ố ệ

5.16: Trong quá trình l a ch n đ i ngũ nhân viên, công ty ự ọ ộ

ki m toán c n thay đ i KTV trong các cu c ki m toán cho ể ầ ổ ộ ể

m t khách hàng trong nhi u năm đ có cái nhìn khách quan ộ ề ể

và trung th c đ i v i khách hàng ự ố ớ

TL : Sai

GT : Vì công ty ki m toán c n tránh thay đ i ki m toánể ầ ổ ểviên trong các cu c ki m toán cho m t khách hàng trong nhi uộ ể ộ ề năm (do ki m toán viên s tích lũy để ẽ ược nhi u kinh nghi mề ệ cũng nh có đư ược hi u bi t sâu s c v ngành ngh kinh doanhể ế ắ ề ề

c a khách hàng đang đủ ược ki m toán)ể

5.17: Vi c l p k ho ch ki m toán ch nh m chu n b ệ ậ ế ạ ể ỉ ằ ẩ ị

nh ng đi u ki n c b n trong công tác ki m toán ữ ề ệ ơ ả ể

TL : Sai

GT : Vì l p KH ki m toán ko ch xu t phát t yêu c uậ ể ỉ ấ ừ ầ chính c a cu c ki m toán nh m chu n b nh ng đi u ki n củ ộ ể ằ ẩ ị ữ ề ệ ơ

b n trong công tác ki m toán, cho cu c ki m toán mà còn làả ể ộ ểnguyên t c c b n trong công tác ki m toán đã đắ ơ ả ể ược quy đ nhị thành chu n m c và đòi h i các ki m toán viên ph i tuân thẩ ự ỏ ể ả ủ theo đ y đ nh m đ m b o ti n hành công tác ki m toán cóầ ủ ằ ả ả ế ể

Trang 15

GT : Vì nó giúp KTV bước đ u d đoán đầ ự ược các v nấ

đ có th phát sinh gi a các bên liên quan đ l p k ho chề ể ữ ể ậ ế ạ

ki m toán.ể

5.19: Xem xét tính liêm chính c a Ban giám đ c công ty ủ ố khách hàng không ph i là v n đ đ ả ấ ề ượ ư c u tiên trong vi c ệ đánh giá kh năng ch p nh n ki m toán c a giai đo n ả ấ ậ ể ủ ạ chu n b k ho ch ki m toán ẩ ị ế ạ ể

TL : Sai

GT : Vì nó đóng vai trò r t quan tr ng vì Ban qu n tr cóấ ọ ả ị

th ph n ánh sai các nghi p v ho c gi u di m các thông tinể ả ệ ụ ặ ấ ế

d n t i sai sót tr ng y u trên báo cáo tài chính.ẫ ớ ọ ế

5.20: R i ro ki m toán là nh ng r i ro mà ki m toán viên có ủ ể ữ ủ ể

th g p ph i khi đ a ra nh ng nh n xét không xác đáng v ể ặ ả ư ữ ậ ề thông tin tài chính và đó là nh ng sai sót nghiêm tr ng ữ ọ

a Ph i th c hi n đ ng b các bi n pháp.ả ự ệ ồ ộ ệ

b Vi c l a ch n các bi n pháp kĩ thu t ki m tra ch đ o ph iệ ự ọ ệ ậ ể ủ ạ ả

Trang 16

ch ng ki m toán thu đ ứ ể ượ c vì:

a Trong ki m toán ch c n thu th p nh ng b ng ch ng ki mể ỉ ầ ậ ữ ằ ứ ể toán có tính k t lu n.ế ậ

b Có th k t h p b ng ch ng ki m toán t nhi u ngu n khácể ế ợ ắ ứ ể ừ ề ồnhau

c Chi phí ki m tra t t c các kho n m c, đ c bi t là ki m traể ấ ả ả ụ ặ ệ ể

Trang 17

các nghi p v thệ ụ ường xuyên nói chung không kinh t ế

a C các nhân viên có kinh nghi m và trình đ bao g m c cácử ệ ộ ồ ảchuyên gia bên ngoài l p ra nh ng ậ ữ ước tính k toán.ế

b Ki m tra các chuyên gia qua so sánh các ể ước tính k toán kỳếnày v i các kỳ trớ ước và v i các ch tiêu liên quan.ớ ỉ

c Đánh giá ch quan nhi u h n đ xác đ nh giá tr kho n m củ ề ơ ể ị ị ả ụ

Trang 18

t ượ ng ki m toán c th đ thu th p c s d n li u ể ụ ể ể ậ ơ ở ẫ ệ

TL : Sai

GT : Th c hi n k ho ch ki m toán là quá trình s d ngự ệ ế ạ ể ử ụ các phương pháp k thu t ki m toán thích ng v i đ i tỹ ậ ể ứ ớ ố ượ ng

ki m toán c th đ thu th p b ng ch ng ki m toán.ể ụ ể ể ậ ằ ứ ể

6.13/ Th t c ki m soát đ ủ ụ ể ượ c th c hi n tr ự ệ ướ c khi tìm hi u ể

h th ng ki m soát n i b v i đánh giá ban đ u là khách ệ ố ể ộ ộ ớ ầ

th ki m toán có h th ng ki m soát n i b ho t đ ng có ể ể ệ ố ể ộ ộ ạ ộ

hi u l c ệ ự

TL : Sai

GT : Vì th t c ki m soát đủ ụ ể ược th c hi n sau khi tìmự ệ

hi u h th ng ki m soát n i b v i đánh giá ban đ u là kháchể ệ ố ể ộ ộ ớ ầ

th ki m toán có h th ng ki m soát n i b ho t đ ng có hi uể ể ệ ố ể ộ ộ ạ ộ ệ

l c.ự

6.14/ Trong quá trình th c hi n k ho ch ki m toán, n u ự ệ ế ạ ể ế

Trang 19

h th ng ki m soát n i b đ ệ ố ể ộ ộ ượ c đánh giá cao thì ch c n ỉ ầ tri n khai các tr c nghi m đ t yêu c u ể ắ ệ ạ ầ

TL : Sai

GT : Vì trong m i trọ ường h p cùng v i tr c nghi m đ tợ ớ ắ ệ ạ yêu c u đ u ph i s d ng các tr c nghi m đ tin c y ( đầ ề ả ử ụ ắ ệ ộ ậ ộ

v ng chãi) Tr c nghi m đ tin c y ch ít d n đi khi h th ngữ ắ ệ ộ ậ ỉ ầ ệ ố

ki m soát n i b để ộ ộ ược đánh giá cao ch không đứ ược b qua.ỏ

6.15/ Trong t ng tr ừ ườ ng h p c th , ki m tra h th ng ch ợ ụ ể ể ệ ố ỉ

6.16/ Quan sát cho phép ng ườ i ki m tra có đ ể ượ c nh n th c ậ ứ

tr c di n v đ i t ự ệ ề ố ượ ng ki m toán và qua đó có th thu ể ể

th p b ng ch ng ki m toán tin c y ậ ằ ứ ể ậ

TL : Đúng

GT : Quan sát cho phép người ki m tra có để ược nh nậ

th c tr c di n v đ i tứ ự ệ ề ố ượng ki m toán và qua đó có th thuể ể

th p b ng ch ng ki m toán tin c y khi ki m toán viên tr c ti pậ ằ ứ ể ậ ể ự ế quan sát hi n trệ ường

6.17/ Cách th c ti p c n hi u qu nghi p v th ứ ế ậ ệ ả ệ ụ ườ ng xuyên

là tr c nghi m đ t yêu c u ắ ệ ạ ầ

TL : Sai

GT : Vì đ i tố ượng c a lo i nghi p v này là ti n m t,ủ ạ ệ ụ ề ặ các kho n thanh toán, hàng t n kho…do đó n u h th ng ki mả ồ ế ệ ố ể soát n i b không t t, các l o nghi p v này d x y ra sai sót,ộ ộ ố ạ ệ ụ ễ ảgian l n.Vì v y cách th c ti p c n hi u qu lo i nghi p v nàyậ ậ ứ ế ậ ệ ả ạ ệ ụ

ph i là tr c nghi m đ tin c y trong tr c nghi m nghi p v ả ắ ệ ộ ậ ắ ệ ệ ụ

Ngày đăng: 13/08/2012, 11:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN