Câu hỏi trắc nghiệm kiểm toán
Trang 1ki m toán đã nh n quà t ng là cu n l ch c a ngân hàng, ể ậ ặ ố ị ủ
đ ng th i nh n l i m i đi ăn c m tr a v i k toán tr ồ ờ ậ ờ ờ ơ ư ớ ế ưở ng ngân hàng …
TL : là vi ph m tính đ c l p trong ki m toán.ạ ộ ậ ể
1.4 Ki m toán viên (đ c l p) A n m gi 2% c phi u trong ể ộ ậ ắ ữ ổ ế công ty Z, do đó A không đ ượ c phép ki m toán công ty Z do ể không b o đ m tính đ c l p ả ả ộ ậ
Trang 23.1 Nh ng ữ câu nào sau đây không ph i ả là 1 trong 5 thành
ph n ầ của hệ thống KSNB theo COSO
a Đánh giá rủi ro
b Các chính sách kiểm soát nội bộ
c Giám sát, theo dõi
d Thông tin truy nề thông
3.2 Nh ng ữ câu nào sau đây là sai
a Kiểm soát phát hi nệ có trước kiểm soát ngăn ng a ừ
b Kiểm soát s aử sai có trước kiểm soát ngăn ng aừ
c Kiểm soát ngăn ng a từ ư nơ g đương v iớ ki mể soát phát hi n ệ
d Kiểm soát ngăn ng aừ có trước kiểm soát phát hi nệ
3.3 Nh ng ữ câu nào sau đây về môi trường ki m ể soát là sai
a Thái độ của nhà qu nả lý đối v iớ hệ thống KSNB và hành vi
đ oạ đ cứ có 1 ảnh hư nở g không đáng k ể đ nế hành động, suy nghĩ của nhân viên
b Một c uấ trúc tổ ch cứ ph cứ t p,ạ không rõ ràng có thể sẽ đem
đ nế nhi uề v nấ đề ph c ứ t pạ
c Việc ghi lại (trên giấy) các chính sách và hư nớ g d nẫ th cự
hi nệ các thủ tục là một trong nh ngữ công cụ quan trọng để phân chia quy nề h nạ và trách nhi m ệ của tổ ch cứ
d Giám sát là một vi cệ quan trọng trong một tổ ch cứ mà không thể th cự hiện báo cáo trách nhiệm ho c ặ tổ ch c ứ đó quá nhỏ để
có thể phân chia ch c ứ năng, nhi mệ vụ đ uầ đủ
3.4 Những ch c ứ năng kế toán nào sau đây ph i ả được tách
bi t ệ để đ t ạ được việc phân chia các ch c ứ năng hi u ệ qu : ả
a Kiểm soát, ghi chép và theo dõi
b Xét duy t, ệ ghi chép và b oả qu nả tài s nả
c Kiểm soát, b oả qu nả tài s nả và xét duy t ệ
d Theo dõi, ghi chép và ho chạ định
Trang 33.5 Các ho t ạ động sau đây là ho t ạ động kiểm tra độc lập, ngo i ạ tr : ừ
a L pậ bảng đối chi uế v iớ ngân hàng
b Đối chi uế sổ chi ti tế và sổ cái
c L pậ bảng cân đối số phát sinh
c Trên mỗi phi uế nh p ậ kho ph iả có chữ ký của thủ kho
d Kế toán ph iả thu được quy nề xét duy tệ xóa nợ khó đòi nhỏ
v i ớ rủi ro trên Thủ tục A v i ớ chi phí thi t ế l p ậ là là
1.000.000 và sẽ giảm rủi ro xuống còn 6% Thủ tục B chi phí ước tính là 1.400.000 và giảm rủi ro xuống còn 4%
N u ế thiết l p ậ cả 2 thủ tục ki m ể soát A và B thì chi phí ước tính là 2.200.000 và rủi ro sẽ gi m ả còn 2% Thủ tục nào nên được l a ự chọn
Trang 4a Thủ tục A
b Thủ tục B
c Cả 2 thủ tục A và B
d Không thiết l pậ thủ tục nào
CH ƯƠ NG 4: ĐÁNH GIÁ H TH NG KI M SOÁT N I Ệ Ố Ể Ộ BỘ
4.1 Theo liên đoàn k toán qu c t (IFAC), h th ng ki m ế ố ế ệ ố ể soát n i b là m t h th ng chính sách và th t c đ ộ ộ ộ ệ ố ủ ụ ượ c thi t l p nh m đ t đ ế ậ ằ ạ ượ c m c tiêu : ụ
c Ki m toán Nhà nể ước (n u là các chính sách c a nhà nế ủ ước)
d C A và B (n u ghi chung chung thì ch c là c 2)ả ế ắ ả
Trang 5a Nguyên t c b t kiêm nhi m, nguyên t c phân công phânắ ấ ệ ắnhi m và làm vi c cá nhânệ ệ
b Nguyên t c phân công phân nghi m và nguyên t c t ki mắ ệ ắ ự ể tra
c Nguyên t c phân công phân nhi m, nguyên t c b t kiêmắ ệ ắ ấnhi m và nguyên t c y quy n và phê chu n.ệ ắ ủ ề ẩ
d Không câu nào đúng
4.5 Nh ng ng ữ ườ ằ i n m trong y ban ki m soát : ủ ể
a Thành viên HĐQT
b Thành viên Ban Giám Đ c.ố
c Các chuyên gia am hi u v lĩnh v c ki m soát.ể ề ự ể
d Thành viên HĐQT kiêm nhi m các ch c v qu n lý.ệ ứ ụ ả
4.6 Vi c đánh giá xem li u các BCTC có th ki m toán ệ ệ ể ể
đ ượ c hay không n m trong khâu nào trong trình t đánh giá ằ ự
Trang 6g m : ồ
a Ti p c n theo kho n m c.ế ậ ả ụ
b Ti p c n theo chu trình nghi p v ế ậ ệ ụ
c Ti p c n theo các kho n m c phát sinh.ế ậ ả ụ
d Ti p c n theo kinh nghi m.ế ậ ệ
e Câu A, B đúng
4.8 Trong th nghi m ki m soát, n u các th t c đ l i ử ệ ể ế ủ ụ ể ạ
d u v t trên tài li u thì nên áp d ng ph ấ ế ệ ụ ươ ng pháp :
a Phép th “Walk through”.ử
b Ph ng v n nhân viên đ n v v các th t c ki m soát.ỏ ấ ơ ị ề ủ ụ ể
c Th c hi n l i các th t c ki m soát.ự ệ ạ ủ ụ ể
d T t c đ u sai.ấ ả ề
4.9 M c tiêu c a ki m soát n i b trong vi c đ m b o ụ ủ ể ộ ộ ệ ả ả
đ tin c y c a các thông tin: ộ ậ ủ
a Thông tin cung c p k p th i v th i gian.ấ ị ờ ề ờ
b Thông tin đ m b o đ chính xác và tin c y c a th c tr ngả ả ộ ậ ủ ự ạ
a Ho t đ ng tài chính c a doanh nghi p.ạ ộ ủ ệ
b Ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p.ạ ộ ả ấ ủ ệ
c Tính hi u qu và hi u năng c a công tác ki m soát n i b ệ ả ệ ủ ể ộ ộ
d Toàn b ho t đ ng c a doanh nghi p, bao g m c tính hi uộ ạ ộ ủ ệ ồ ả ệ
qu c a vi c thi t k và v n hành các chính sách th t c vả ủ ệ ế ế ậ ủ ụ ề
ki m soát n i b ể ộ ộ
4.11 Trong ki m toán BCTC, vi c đánh giá r i ro ki m ể ệ ủ ể soát, n u r i ro ki m soát đ ế ủ ể ượ c đánh giá m c t i đa ở ứ ố thì:
Trang 7a Ki m toán viên ph i d a vào ki m soát n i b đ gi m b tể ả ự ể ộ ộ ể ả ớ các th nghi m trên các s d và nghi p v ử ệ ố ư ệ ụ
b Ph i tăng cả ường các th nghi m c b n đ phát hi n nh ngử ệ ơ ả ể ệ ữ hành vi gian l n và sai sót.ậ
c Không ph i th c hi n th nghi m ki m soát( Th nghi mả ự ệ ử ệ ể ử ệ tuân th )ủ
4.14 Doanh nghi p TNHH Nhà n ệ ướ c 1 thành viên đ đ m ể ả
b o ti t ki m chi phí qu n lý đã gi m thi u t i đa b máy ả ế ệ ả ả ể ố ộ
qu n lý b ng cách k toán kiêm nhi m làm th qu c a ả ằ ế ệ ủ ỹ ủ
Trang 8công ty.
TL : SAI
GT : vì theo nguyên t c b t kiêm nhi m quy đ nh: s cách liắ ấ ệ ị ựthích h p v trách nhi m trong các nhi m v có liên quan nh mợ ề ệ ệ ụ ằ ngăn ng a các sai ph m và hành vi l m d ng quy n hành.ừ ạ ạ ụ ề
4.13 y ban ki m soát c a các công ty ch bao g m các Ủ ể ủ ỉ ồ thành viên HĐQT kiêm nhi m các ch c v qu n lý ệ ứ ụ ả
TL : SAI
GT : vì y ban ki m soát bao g m nh ng ngủ ể ồ ữ ười trong b máyộlãnh đ o cao nh t c a đ n v bao g m nh ng thành viên c aạ ấ ủ ơ ị ồ ữ ủ
h i đ ng qu n tr nh ng không kiêm nhi m các ch c v qu nộ ồ ả ị ư ệ ứ ụ ả
lý và nh ng chuyên gia am hi u v lĩnh v c ki m soát.ữ ể ề ự ể
4.14 Khi ti n hành các cu c ki m toán c a đ n v ki m ế ộ ể ủ ơ ị ể toán đ c l p thì ki m toán viên ph i tìm hi u rõ h th ng ộ ậ ể ả ể ệ ố
đ n chính sách, ch đ , các quy đ nh và các t ch c ki m ế ế ộ ị ổ ứ ể soát trong doanh nghi p ệ
TL : ĐÚNG
GT : B i vì chính các nhà qu n lý đ c bi t là các nhà qu n lýở ả ặ ệ ả
c p cao nh t s phê chu n các quy t đ nh, chính sách và th t cấ ấ ẽ ẩ ế ị ủ ụ
ki m soát s áp d ng t i doanh nghi p.ể ẽ ụ ạ ệ
4.16 C c u t ch c đ ơ ấ ổ ứ ượ c xây d ng h p lý trong doanh ự ợ nghi p s góp ph n t o ra môi tr ệ ẽ ầ ạ ườ ng ki m soát t t ể ố
TL : ĐÚNG
Trang 9GT : C c u t ch c h p lý đ m b o 1 h th ng xuyên su t tơ ấ ổ ứ ợ ả ả ệ ố ố ừ trên xu ng dố ưới trong vi c ban hành các quy t đ nh, tri n khaiệ ế ị ểcác quy t đ nh đó cũng nh ki m tra, giám sát vi c th c hi nế ị ư ể ệ ự ệ các quy t đ nh đó trong toàn b doanh nghi p Do đó s gópế ị ộ ệ ẽ
ph n t o môi trầ ạ ường ki m soát t t.ể ố
4.17 Trong ki m toán BCTC, ki m toán viên ph i đánh giá ể ể ả
h th ng ki m soát n i b và r i ro ki m soát ch đ xác ệ ố ể ộ ộ ủ ể ỉ ể minh tính h u hi u c a ki m soát n i b ữ ệ ủ ể ộ ộ
TL : SAI
GT : Không ch v y mà còn làm c s cho vi c xác minh ph mỉ ậ ơ ở ệ ạ
vi th c hi n các th nghi m c b n trên s d và nghi p vự ệ ử ệ ơ ả ố ư ệ ụ
c a đ n v ủ ơ ị
4.18 M t h th ng ki m soát n i b đ ộ ệ ố ể ộ ộ ượ c thi t k hoàn ế ế
h o s ngăn ng a, phát hi n đ ả ẽ ừ ệ ượ c các sai ph m ạ
TL : SAI
GT : M i h th ng ki m soát n i b dù đỗ ệ ố ể ộ ộ ược thi t k hoàn h oế ế ả
đ n đâu cũng không th ngăn ng a hay phát hi n m i sai ph mế ể ừ ệ ọ ạ
có th x y ra Đó là nh ng h n ch c h u c a h th ng ki mể ả ữ ạ ế ố ữ ủ ệ ố ể soát n i b ộ ộ
4.19 B ph n ki m toán n i b tr c thu c 1 c p cao và có ộ ậ ể ộ ộ ự ộ ấ quy n h n t ề ạ ươ ng đ i r ng rãi, ho t đ ng đ c l p v i ố ộ ạ ộ ộ ậ ớ phòng k toán và các b ph n ho t đ ng đ ế ộ ậ ạ ộ ượ c ki m tra ể
m i quá trình ki m soát ọ ể
Trang 10TL : SAI
GT : Không c n ph i xem xét m i quá trình ki m soát mà chầ ả ọ ể ỉ
nh n di n và phân tích các quá trình ki m soát d ki n có nhậ ệ ể ự ế ả
hưởng l n nh t đ n vi c th a mãn m c tiêu ki m soát.ớ ấ ế ệ ỏ ụ ể
h u hi u s giúp cho doanh nghi p có đữ ệ ẽ ệ ược thông tin k p th iị ờ
và xác th c v các ho t đ ng c a doanh nghi p, ch t lự ể ạ ộ ủ ệ ấ ượ ng
c a ho t đ ng ki m soát nh m k p th i đi u ch nh, b sung cácủ ạ ộ ể ằ ị ờ ề ỉ ổquy ch ki m soát thích h p và hi u qu ế ể ợ ệ ả
CH ƯƠ NG 5 – XÂY D NG K HO CH KI M TOÁN Ự Ế Ạ Ể
5.1: Các b ướ c ki m toán không thích h p là m t nhân t ể ợ ộ ố
Trang 115.2: Sai ph m v giá tr tài s n trong b ng cân đ i k toán ạ ề ị ả ả ố ế
đ ượ c quy đ nh là không tr ng y u khi ị ọ ế :
A Khi công ty ki m toán có s liên l c v i khách hàngể ự ạ ớ
B Khi công ty ki m toán l p xong k ho ch ki m toán choể ậ ế ạ ểkhách hàng
C Khi công ty ki m toán kí h p đ ng v i khách hàngể ợ ồ ớ
D Khi công ty ki m toán b t đ u ti n hành công vi c ki mể ắ ầ ế ệ ể toán cho khách hàng
5.4: Th t c phân tích ngang đ ủ ụ ượ c ki m toán viên s ể ử
d ng trong vi c l p k ho ch ki m toán t ng quát lo i ụ ệ ậ ế ạ ể ổ ạ
tr : ừ
A So sánh s li u th c t v i s li u d toán ho c s li u ố ệ ự ế ớ ố ệ ự ặ ố ệ ướ ctính c a ki m toán viênủ ể
B Phân tích d a trên c s so sánh các t l tự ơ ở ỉ ệ ương quan c a cácủ
ch tiêu và kho n m c khác nhau c a báo cáo tài chínhỉ ả ụ ủ
C So sánh d ki n c a công ty khách hàng v i d ki n c aữ ệ ủ ớ ữ ệ ủ ngành
D So sánh s li u kì này v i s li u kì trố ệ ớ ố ệ ước ho c gi a các kìặ ữ
v i nhauớ
5.5: Nh n di n lý do ki m toán c a công ty khách hàng là: ậ ệ ể ủ
A Xác đ nh ngị ườ ử ụi s d ng báo cáo tài chính
B M c đích s d ng báo cáo tài chínhụ ử ụ
C A và B
D Không ph i 3 đáp án trênả
Trang 12D Tham quan nhà xưởng
5.7: “Quá trình ki m toán ph i đ ể ả ượ c th c hi n b i m t ự ệ ở ộ
ho c nhi u ng ặ ề ườ i đã đ ượ c đào t o đ y đ thành th o nh ạ ầ ủ ạ ư
m t ki m toán viên” là n i dung c a: ộ ể ộ ủ
A Chu n m c ki m toán (CMKT) qu c t s 310 (ISA 310) ẩ ự ể ố ế ố
B CMKT Vi t Nam s 300ệ ố
C CMKT Vi t Nam s 400ệ ố
D CMKT chung đ u tiên c a h th ng CMKT đầ ủ ệ ố ược ch p nh nấ ậ
ph bi n (GAAS)ổ ế
5.8: Nh n di n các bên liên quan là m t khâu trong: ậ ệ ộ
A Thu th p thông tin c sậ ơ ở
B Thu th p thông tin v nghĩa v pháp lý c a khách hàngậ ề ụ ủ
C Th c hi n th t c phân tíchự ệ ủ ụ
D Đánh giá tr ng y u và r i roọ ế ủ
5.9: Trong quá trình thu th p thông tin v các nghĩa v pháp ậ ề ụ
lý c a khách hàng thì tài li u nào đ ủ ệ ượ c coi là quan tr ng ọ
nh t trong m t cu c ki m toán báo cáo tài chính: ấ ộ ộ ể
Trang 13C Thu th p thông tin v các báo cáo tài chính, báo cáo ki mậ ề ể toán, thanh tra ki m tra c năm hi n hành hay trong vài nămể ả ệ
TL : Đúng
GT : Vì qua đó có th l p để ậ ược m t k ho ch ki m toánộ ế ạ ể
h p lý, tính trợ ước đượ ủc r i ro và chi phí
5.14: Đ gi m b t chi phí thì các công ty ki m toán th ể ả ớ ể ườ ng
có m t ch ộ ươ ng trình ki m toán chung cho t t c khách ể ấ ả hàng
TL : Sai
GT : Vì m i khách hàng có nh ng đ c đi m khác nhauỗ ữ ặ ể
v hình th c s h u, ngành ngh kinh doanh, m c đích s d ngề ứ ở ữ ề ụ ử ụ
k t qu ki m toán, … nên công ty ki m toán ph i có nh ngế ả ể ể ả ữ
chương trình khác nhau cho m i cu c ki m toánỗ ộ ể
Trang 145.15: Ướ ượ c l ng ban đ u c a ki m toán viên v tính tr ng ầ ủ ể ề ọ
y u và s l ế ố ượ ng b ng ch ng ph i thu th p có m i quan h ằ ứ ả ậ ố ệ
5.16: Trong quá trình l a ch n đ i ngũ nhân viên, công ty ự ọ ộ
ki m toán c n thay đ i KTV trong các cu c ki m toán cho ể ầ ổ ộ ể
m t khách hàng trong nhi u năm đ có cái nhìn khách quan ộ ề ể
và trung th c đ i v i khách hàng ự ố ớ
TL : Sai
GT : Vì công ty ki m toán c n tránh thay đ i ki m toánể ầ ổ ểviên trong các cu c ki m toán cho m t khách hàng trong nhi uộ ể ộ ề năm (do ki m toán viên s tích lũy để ẽ ược nhi u kinh nghi mề ệ cũng nh có đư ược hi u bi t sâu s c v ngành ngh kinh doanhể ế ắ ề ề
c a khách hàng đang đủ ược ki m toán)ể
5.17: Vi c l p k ho ch ki m toán ch nh m chu n b ệ ậ ế ạ ể ỉ ằ ẩ ị
nh ng đi u ki n c b n trong công tác ki m toán ữ ề ệ ơ ả ể
TL : Sai
GT : Vì l p KH ki m toán ko ch xu t phát t yêu c uậ ể ỉ ấ ừ ầ chính c a cu c ki m toán nh m chu n b nh ng đi u ki n củ ộ ể ằ ẩ ị ữ ề ệ ơ
b n trong công tác ki m toán, cho cu c ki m toán mà còn làả ể ộ ểnguyên t c c b n trong công tác ki m toán đã đắ ơ ả ể ược quy đ nhị thành chu n m c và đòi h i các ki m toán viên ph i tuân thẩ ự ỏ ể ả ủ theo đ y đ nh m đ m b o ti n hành công tác ki m toán cóầ ủ ằ ả ả ế ể
Trang 15GT : Vì nó giúp KTV bước đ u d đoán đầ ự ược các v nấ
đ có th phát sinh gi a các bên liên quan đ l p k ho chề ể ữ ể ậ ế ạ
ki m toán.ể
5.19: Xem xét tính liêm chính c a Ban giám đ c công ty ủ ố khách hàng không ph i là v n đ đ ả ấ ề ượ ư c u tiên trong vi c ệ đánh giá kh năng ch p nh n ki m toán c a giai đo n ả ấ ậ ể ủ ạ chu n b k ho ch ki m toán ẩ ị ế ạ ể
TL : Sai
GT : Vì nó đóng vai trò r t quan tr ng vì Ban qu n tr cóấ ọ ả ị
th ph n ánh sai các nghi p v ho c gi u di m các thông tinể ả ệ ụ ặ ấ ế
d n t i sai sót tr ng y u trên báo cáo tài chính.ẫ ớ ọ ế
5.20: R i ro ki m toán là nh ng r i ro mà ki m toán viên có ủ ể ữ ủ ể
th g p ph i khi đ a ra nh ng nh n xét không xác đáng v ể ặ ả ư ữ ậ ề thông tin tài chính và đó là nh ng sai sót nghiêm tr ng ữ ọ
a Ph i th c hi n đ ng b các bi n pháp.ả ự ệ ồ ộ ệ
b Vi c l a ch n các bi n pháp kĩ thu t ki m tra ch đ o ph iệ ự ọ ệ ậ ể ủ ạ ả
Trang 16ch ng ki m toán thu đ ứ ể ượ c vì:
a Trong ki m toán ch c n thu th p nh ng b ng ch ng ki mể ỉ ầ ậ ữ ằ ứ ể toán có tính k t lu n.ế ậ
b Có th k t h p b ng ch ng ki m toán t nhi u ngu n khácể ế ợ ắ ứ ể ừ ề ồnhau
c Chi phí ki m tra t t c các kho n m c, đ c bi t là ki m traể ấ ả ả ụ ặ ệ ể
Trang 17các nghi p v thệ ụ ường xuyên nói chung không kinh t ế
a C các nhân viên có kinh nghi m và trình đ bao g m c cácử ệ ộ ồ ảchuyên gia bên ngoài l p ra nh ng ậ ữ ước tính k toán.ế
b Ki m tra các chuyên gia qua so sánh các ể ước tính k toán kỳếnày v i các kỳ trớ ước và v i các ch tiêu liên quan.ớ ỉ
c Đánh giá ch quan nhi u h n đ xác đ nh giá tr kho n m củ ề ơ ể ị ị ả ụ
Trang 18t ượ ng ki m toán c th đ thu th p c s d n li u ể ụ ể ể ậ ơ ở ẫ ệ
TL : Sai
GT : Th c hi n k ho ch ki m toán là quá trình s d ngự ệ ế ạ ể ử ụ các phương pháp k thu t ki m toán thích ng v i đ i tỹ ậ ể ứ ớ ố ượ ng
ki m toán c th đ thu th p b ng ch ng ki m toán.ể ụ ể ể ậ ằ ứ ể
6.13/ Th t c ki m soát đ ủ ụ ể ượ c th c hi n tr ự ệ ướ c khi tìm hi u ể
h th ng ki m soát n i b v i đánh giá ban đ u là khách ệ ố ể ộ ộ ớ ầ
th ki m toán có h th ng ki m soát n i b ho t đ ng có ể ể ệ ố ể ộ ộ ạ ộ
hi u l c ệ ự
TL : Sai
GT : Vì th t c ki m soát đủ ụ ể ược th c hi n sau khi tìmự ệ
hi u h th ng ki m soát n i b v i đánh giá ban đ u là kháchể ệ ố ể ộ ộ ớ ầ
th ki m toán có h th ng ki m soát n i b ho t đ ng có hi uể ể ệ ố ể ộ ộ ạ ộ ệ
l c.ự
6.14/ Trong quá trình th c hi n k ho ch ki m toán, n u ự ệ ế ạ ể ế
Trang 19h th ng ki m soát n i b đ ệ ố ể ộ ộ ượ c đánh giá cao thì ch c n ỉ ầ tri n khai các tr c nghi m đ t yêu c u ể ắ ệ ạ ầ
TL : Sai
GT : Vì trong m i trọ ường h p cùng v i tr c nghi m đ tợ ớ ắ ệ ạ yêu c u đ u ph i s d ng các tr c nghi m đ tin c y ( đầ ề ả ử ụ ắ ệ ộ ậ ộ
v ng chãi) Tr c nghi m đ tin c y ch ít d n đi khi h th ngữ ắ ệ ộ ậ ỉ ầ ệ ố
ki m soát n i b để ộ ộ ược đánh giá cao ch không đứ ược b qua.ỏ
6.15/ Trong t ng tr ừ ườ ng h p c th , ki m tra h th ng ch ợ ụ ể ể ệ ố ỉ
6.16/ Quan sát cho phép ng ườ i ki m tra có đ ể ượ c nh n th c ậ ứ
tr c di n v đ i t ự ệ ề ố ượ ng ki m toán và qua đó có th thu ể ể
th p b ng ch ng ki m toán tin c y ậ ằ ứ ể ậ
TL : Đúng
GT : Quan sát cho phép người ki m tra có để ược nh nậ
th c tr c di n v đ i tứ ự ệ ề ố ượng ki m toán và qua đó có th thuể ể
th p b ng ch ng ki m toán tin c y khi ki m toán viên tr c ti pậ ằ ứ ể ậ ể ự ế quan sát hi n trệ ường
6.17/ Cách th c ti p c n hi u qu nghi p v th ứ ế ậ ệ ả ệ ụ ườ ng xuyên
là tr c nghi m đ t yêu c u ắ ệ ạ ầ
TL : Sai
GT : Vì đ i tố ượng c a lo i nghi p v này là ti n m t,ủ ạ ệ ụ ề ặ các kho n thanh toán, hàng t n kho…do đó n u h th ng ki mả ồ ế ệ ố ể soát n i b không t t, các l o nghi p v này d x y ra sai sót,ộ ộ ố ạ ệ ụ ễ ảgian l n.Vì v y cách th c ti p c n hi u qu lo i nghi p v nàyậ ậ ứ ế ậ ệ ả ạ ệ ụ
ph i là tr c nghi m đ tin c y trong tr c nghi m nghi p v ả ắ ệ ộ ậ ắ ệ ệ ụ