Tiêu chuẩn quốc tế IEC 60059 IEC standard current ratings IEC 60038 IEC standard voltages IEC 60034 Rotating electrical machines IEC 61869 Instrument transformers IEC 60076 Power transf
Trang 21 T NG QUAN V H TH NG 1
2 TIÊU CHÍ THI T K 1
2.1 Thông s thi t k 2
2.2 Tiêu chuẩn áp dụng 3
2.3 Phần m m tính toán 9
3 PHÂN TÍCH L A CH N GI I PHÁP K THU T 9
3.1 T ng quan 9
3.2 H th ng đ n t dùng AC 9
3.3 H th ng đ n t dùng DC, UPS và EDG 18
3.4 Đ u khi n h th ng đ n t dùng 26
4 TÀI LI U THAM KH O 27
Trang 3H th ng đ n t dùng ph đ ợc thi t k đ m b o các yêu cầu s u đ duy trì nhà máy
Đ m b o duy trì ngu n liên tục cho các phụ t đ n thi t y u;
Thi t k đơn g n, hi u qu , an toàn và tin c y;
V n hành linh ho t;
Chuy n ngu n d p òng n n đáp ứng theo yêu cầu th g n g án đo n cấp đ n không n ng đ n v n hành của các phụ t i
H th ng đ n t dùng trong nhà máy bao g m:
H th ng đ n t dùng xoay chi u (AC);
H th ng đi n t dùng một chi u (DC);
H th ng đi n t dùng duy trì ngu n liên tục (UPS);
H th ng đi n t dùng khẩn cấp sử dụng máy phát diesel (EDG)
Thi t k h th ng đ n t dùng cho nhà máy nhi t đ n cần đ m b o các y u t sau:
Tính kh thi: có th ch n đ ợc các thi t b , khí cụ đ n phù hợp thi t k , ũng n
có kh năng t ông, xây lắp và v n hành
Tính an toàn: an toàn trong quá trình thi công và v n hành, b o trì, sửa ch a nhà máy, các thi t b cần đ m b o các tiêu chuẩn an toàn v á đ n, n đất, thi t b
b o v ,…
Tín đ m b o: có th đán g á qu độ tin c y cung cấp đ n, khi một thi t b hoặc
một nhóm thi t b t dùng x y ra s c s n ng tr ớc h t đ n các t máy, có
th ph i dừng ho t động t máy, đ i với các nhà máy nhi t đ n công suất lớn,
vi c này có th gây ra h u qu nghiêm tr ng, có th n ng lớn đ n h th ng
đ n, th m chí làm sụp đ h th ng Vì v y khi thi t k h th ng đ n t dùng cho nhà máy cần ph đ m b o đ ợc yêu cầu này
Tính linh ho t: thi t k h th ng đ n t dùng ph đ m b o các t máy có th làm
vi c linh ho t, ví dụ t máy này có th sử dụng và cấp đ n t dùng cho t máy kia
và ng ợc l i
Tính phát tri n: khi thi t k h th ng đ n t dùng cần l u ý đ n quá trình phát tri n của nhà máy sau này, có th nâng công suất hoặ t y đ i cấu trúc t máy Khi phát tri n không b k ó k ăn y p i phá b , th y đ i cấu trúc
Trang 4 Tính kinh t : h th ng đ n t dùng của một nhà máy nhi t đ n có giá tr rất lớn,
th i gian sử dụng lâu dà , do đó k t t k cần tín toán đ n y u t kinh t , v n
đầu t b n đầu và p í àng năm Sử dụng các khí cụ đ n, thi t b đ n hi n đ i
đ gi m t n thất, tăng t i gian v n àn àng năm
2.1 Thông s thi t k
2.1.1 Nguyên tắc lựa chọn thiết bị điện
Cấp đ n áp: thi t b đ n đ ợc l a ch n ph ó đ n áp đ nh mức không nh ơn
đ n áp sử dụng
Công suất: công suất đ nh mức của các thi t b đ n không nh ơn ông suất liên
tục lớn nhất của t i tiêu thụ, có th cho phép quá t i trong th g n quy đ nh
Dòng đ n làm vi bìn t ng và ỡng bứ : dòng đ n đ nh mức của các thi t
b ph đ m b o lớn ơn dòng làm v bìn t ng c đ i, khi x y ra s c , mất
một phần tử trong h th ng làm dòng đ n tăng lên (tìn tr ng ỡng bứ ) t ì ũng
k ông làm ng thi t b đ n L u ý: k tín toán p ụ t i của h th ng đ n t
dùng, ngoài công suất trên các xuất tuy n đã b t, còn ph tín đ n công suất của
các m ch d phòng s sử dụng trong t ơng l , ông suất này khác với dung sai
tín toán (t ng từ 10% đ n 15%)
Khi l a ch n các thi t b đóng ắt, b o v ph xét đ n dòng đ n ngắn m ch, th i
gian gi i trừ s c , đ m b o các thi t b ho t động đúng mà k ông gây r ng
L u ý: k năng ắt ngắn m ch của thi t b đóng ắt ph tín đ n dung sai ít nhất
15% so với dòng ngắn m ch tính toán
Ngoài ra một s thi t b còn ph xét đ n đ u ki n n đ n động và n đ nh nhi t
2.1.2 Hệ thống điện tự dùng xoay chiều trung áp
Ph m vi h th ng đ n t dùng xoay chi u trung áp bao g m từ phía h áp các máy
bi n áp t dùng t máy đ n h th ng tủ đ n trung áp và các phụ t i trung áp Các thông s thi t k n s u:
Máy bi n áp t dùng hợp bộ nh n đ n từ h th ng tủ đ n trung áp và cấp ngu n cho
h th ng đ n t dùng 400V Các thông s thi t k n sau:
Ki u máy bi n áp : khô
Cấp đ n áp phía cao : 11 kV (hoặc 6,6 kV)
Cấp đ n áp phía h : 400 V
Trang 5 T đấu dây : Dyn11
N đất : trung tính phía h áp n đất tr c ti p
2.1.4 Hệ thống điện tự dùng xoay chiều hạ áp
Ph m vi h th ng đ n t dùng xoay chi u h áp bao g m từ phía h áp các máy bi n
H th ng đ n t dùng một chi u đ ợc trang b cho các phụ t i đ u khi n, chỉ th , b o
v , c nh báo, truy n động DC, chi u sáng s c DC,… Các thông s thi t k n s u:
Lo i ắc quy : Axit chì kín (VRLA) hoặc nickel-cadmium (Ni-Cd)
Th i gian t i thi u : 1 gi
2.1.6 Hệ thống điện tự dùng duy trì nguồn liên tục
H th ng duy trì ngu n liên tụ (UPS) đ ợc trang b cho các phụ t i thi t y u của từng
t máy và h th ng đ u khi n DCS, h th ng báo cháy, h th ng máy tín ,… Các thông s thi t k n s u:
2.1.7 Hệ thống điện tự dùng khẩn cấp sử dụng máy phát diesel
H th ng đ n t dùng khẩn cấp sử dụng hai (2) máy phát Diesel cho hai (2) t máy,
có trang b máy cắt liên l c gi a hai (2) thanh cái t dùng khẩn cấp Thông s thi t k
Thi t k ph i tuân theo nh ng tiêu chuẩn, quy đ nh, quy ph m đã đ ợc ban hành của
Vi t Nam và Qu c T với ấn b n mới nhất, đ ng th i ph i th c hi n theo các th c ti n
k thu t t t đã đ ợc chứng minh
Trang 6D ớ đây là một s quy đ nh, quy ph m và tiêu chuẩn áp dụng
2.2.1 Quy định và quy phạm
Quy ph m trang b đ n 11 TCN–2006 do Bộ Công Nghi p (nay là Bộ Công
T ơng) ban hành năm 2006 kèm theo Quy t đ nh s 19/2006/QĐ-BCN;
Quy chuẩn k thu t qu c gia v k thu t đ n, T p 5 Ki m đ nh trang thi t b h
th ng đ n – QCVN QTĐ-5:2009/BCT do Bộ Công T ơng b n àn năm 2009 kèm theo Thông t s 40/2009/TT-BCT;
Quy chuẩn k thu t qu c gia v k thu t đ n, T p 6 V n hành, sửa ch a trang thi t b h th ng đ n – QCVN QTĐ-6:2009/BCT do Bộ Công T ơng b n àn năm 2009 kèm t eo T ông t s 40/2009/TT-BCT;
Quy chuẩn k thu t qu c gia v k thu t đ n, T p 7 Thi công các công trình
t eo T ông t s 40/2009/TT-BCT;
Quy chuẩn k thu t qu c gia v k thu t đ n, T p 8 Quy chu ẩn k thu t đ n h
áp– QCVN QTĐ-8:2010/BCT do Bộ Công T ơng b n àn năm 2010 kèm theo
T ông t s 04/2011/TT-BCT;
Quy chuẩn k thu t qu c gia v n toàn đ n QCVN 01:2008/BCT do Bộ Công
T ơng b n àn năm 2008 kèm theo Quy t đ nh s 12/2008/QĐ-BCT
Ngh đ nh s 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 v quy đ nh chi ti t thi hành Lu t
đ n l c v n toàn đ n
T ông t s 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 v quy đ nh chi ti t một s nội dung v n toàn đ n
2.2.2 Tiêu chuẩn trong nước
TCVN-6615-1 Thi t b đóng ắt dùng cho thi t b Phần 1: Yêu cầu chung
TCVN-7883-8 Rơle đ n Phần 8: Rơle đ n nhi t
TCVN-6306-1 Máy bi n áp đ n l c Phần 1: Quy đ nh chung
TCVN-6306-5 Máy bi n áp đ n l c Phần 5: Kh năng u ngắn m ch
TCVN-6306-11 Máy bi n áp đ n l c Phần 11: Máy bi n áp ki u khô
Rev.3
Trang 7TCVN-8525 Máy bi n áp phân ph i Mức hi u suất năng l ợng t i thi u và
p ơng p áp xá đ nh hi u suất năng l ợng
TCVN-5427 Máy bi n áp đ n l c Thi t b chuy n đ đầu phân nhánh cuộn dây
d ới t i Yêu cầu k thu t TCVN-7697-1 Máy bi n đ đo l ng Phần 1: Máy bi n dòng
TCVN-7697-2 Máy bi n đ đo l ng Phần 2: Máy bi n đ n áp ki u c m ứng TCVN-3816 Động ơ đ n có công suất nh dùng chung trong công nghi p Yêu
cầu k thu t TCVN-315 Động ơ đ n k ông đ ng bộ ba pha có công suất từ 110 đ n 1000
kW Dãy công suất, dãy t độ qu y và đ n áp d n đ nh TCVN-7447 H th ng lắp đặt đ n h áp
TCVN-7922 Ký hi u bằng hình v trên sơ đ
TCVN-7655 Dãy dòng đ n tiêu chuẩn theo IEC
TCVN-4756 Quy ph m n đất và n i không các thi t b đ n
TCVN-4255 Cấp b o v bằng v ngoài (mã IP)
TCVN-2572 Bi n báo an toàn v đ n
TCXDVN-394 Thi t k lắp đặt trang thi t b đ n trong các công trình xây d ng -
Phần n toàn đ n
2.2.3 Tiêu chuẩn quốc tế
IEC 60059 IEC standard current ratings
IEC 60038 IEC standard voltages
IEC 60034 Rotating electrical machines
IEC 61869 Instrument transformers
IEC 60076 Power transformers
IEC 62041 Power transformers, power supply units, reactors and similar
products EMC requirements IEC 62271 High-voltage switchgear and controlgear
IEC 60282 High-voltage fuses
Trang 8Mã tiêu chu ẩn Tên tiêu chu ẩn
IEC 60694 Common specifications for high -voltage switchgear and controlgear
standards IEC 60898 Electrical accessories – Circuit-breakers for overcurrent protection IEC 60909 Short-circuit currents in three-phase a.c systems
IEC 60934 Circuit-breakers for equipment
IEC 60947 Low-voltage switchgear and controlgear
IEC 61439 Low-voltage switchgear and controlgear assemblies
IEC 61915 Low-voltage switchgear and controlgear - Device profiles for
networked industrial devices IEC 62026 Low-voltage switchgear and controlgear - Controller-device
interfaces (CDIs) IEC 62091 Low-voltage switchgear and controlgear - Controllers for drivers of
stationary fire pumps
IEC TR 61912 Low-voltage switchgear and controlgear - Overcurrent protective
devices IEC 62208 Empty enclosures for low-voltage switchgear and controlgear
assemblies - General requirements IEC 61558 Safety of power transformers power supplies reactors and similar
products IEC 60099 Surge Arresters
IEC 61643 Low-voltage surge protective devices
IEC 60865 Short-circuit currents - Calculation of effects
IEC 60034 Rotating electrical machines
IEC 60204 SER Safety of Machinery - Electrical Equipment of Machines - ALL
PARTS IEC 61310 Safety of machinery - Indication marking and actuation
IEC 62061 Safety of machinery - Functional safety of safety-related electrical
electronic and programmable electronic control systems IEC 61496 Safety of machinery Electro-sensitive protective equipment
IEC 62040 Uninterruptible power systems (UPS)
IEC 60364 Low-voltage electrical installations
IEC 60478 Stabilized Power Supplies, D.C Output
Trang 9IEC 60896 Stationary Lead-Acid Batteries
IEEE Std 1313 Standard for Power Systems - Insulation Coordination
IEEE C50.13 Standard for cylindrical-rotor 50 Hz and 60 Hz synchronous
generators rated 10 MVA and above IEEE C37.010 Application Guide for AC High-Voltage Circuit Breakers Rated on a
Symmetrical Current Basis
IEEE C37.012 Application Guide for Capacitance Current Switching for AC
High-Voltage Circuit Breakers
IEEE C37.013 Standard for AC High-Voltage Generator Circuit Breakers Rated on
a Symmetrical Current Basis IEEE C37.013a
Standard for AC High Voltage Generator Circuit Breakers Rated on
a Symmetrical Current Basis Amendment 1- Supplement for Use with Generators Rated 10–100 MVA
IEEE C37.04 Standard for Rating Structure for AC High-Voltage Circuit Breakers
- Corrigendum 1 IEEE C37.04a Standard Rating Structure for AC High-Voltage Circuit Breakers
Rated on a Symmetrical Current Basis - Amendment 1
IEEE C37.04b Standard for Rating Structure for AC High-Voltage Circuit Breakers
Rated on a Symmetrical Current Basis - Amendment 2 IEEE C37.30 Standard Requirements for High-Voltage Switches
IEEE C37.301 Standard for High-Voltage Switchgear (Above 1000 V) Test
Techniques - Partial Discharge
IEEE C37.37a Standard Loading Guide for AC High-Voltage Air Switches Under
Emergency Conditionis IEEE C37.47 American National Standard for High Voltage Current-Limiting
Type Distribution Class Fuses and Fuse Disconnecting Switches
IEEE C37.29 Standard for Low-Voltage AC Power Circuit Protectors Used in
Enclosures IEEE C57.12.56
Standard Test Procedure for Thermal Evaluation of Insulation Systems for Ventilated Dry-Type Power and Distribution Transformers
IEEE C57.12.80 Standard Terminology for Power and Distribution Transformers IEEE C57.96 Guide for Loading Dry-Type Distribution and Power Transformers IEEE C57.105 Guide for Application of Transformer Connections in Three-Phase
Distribution Systems
Trang 10Mã tiêu chu ẩn Tên tiêu chu ẩn
IEEE C57.131 Standard Requirements for Load Tap Changers
IEEE C57.13.6 Standard for High-Accuracy Instrument Transformers
IEEE C37.91 Guide for Protecting Power Transformers
IEEE C37.95 Guide for Protective Relaying of Utility-Consumer Interconnections IEEE C37.96 Guide for AC Motor Protection
IEEE C37.97 Guide for Protective Relay Applications to Power System Buses
IEEE C37.112 Standard Inverse-Time Characteristic Equations for Overcurrent
Relays IEEE Std 485 Recommended Practice for Sizing Lead-Acid Batteries for
Stationary Applications
IEEE Std 946 Recommended Practice for the Design of DC Auxiliary Power
Systems for Generating Systems
IEEE C67.92 Guide For The Application Of Neutral Grounding In Electrical
Utility Systems Part I-introduction
IEEE Std 32 Standard Requirements, Terminology, and Test Procedure for
Neutral Grounding Devices IEEE Std 141 Recommended Practice for Electric Power Distribution for
Industrial Plants
IEEE C37.20.1 Standard for Metal-Enclosed Low-Voltage Power Circuit Breaker
Switchgear IEEE C37.20.2 Standard for Metal-Enclosed bus Station-Type Cubicle Switchgear
IEEE C37.20.4 Standard for Indoor AC Switches (1kV-38kV) for Use in
Metal-Enclosed Switchgear IEEE C37.23 Standard for Metal-Enclosed bus
IEEE Std 450
IEEE Recommended Practice for Maintenance, Testing, and Replacement of Vented Lead-Acid Batteries for Stationary Applications
IEEE Std 484 IEEE Recommended Practice for Installation Design and Installation
of Vented Lead-Acid Batteries for Stationary Applications
IEEE Std 1189 IEEE Guide for selection of Valve Regulated Lead-Acid (VRLA)
Batteries for Stationary Applications ANSI C37.32
American National Standard for High Voltage Switches, Bus Supports, and Accessories Schedules of Preferred Ratings, Construction Guidelines, and Specifications
Trang 11ANSI C50.10 American National Standard for Rotating Electrical Machinery -
Synchronous Machines
Một s phần m m phục vụ tính toán h th ng đ n t dùng của nhà máy nhi t đ n
t ng sử dụng n s u:
Microsoft Excel: tính toán phụ t i t dùng cho từng h th ng AC, DC, UPS, máy
p át D esel,… N à ung ấp: Microsoft Corporation
ETAP: tính toán phần đ n cho nhà máy, bao g m: trào l u ông suất, ngắn m ch, dòng kh động động ơ, sụt áp, t n thất, l a ch n thi t b , dây d n,… N à ung cấp: Operation Technology, Inc
PSS/E: một công cụ m nh cho tính toán m ng truy n t i, sử dụng đ tín trào l u công suất, ngắn m ch, t u ông suất, n đ n động, n đ n tĩn o th ng,… Nhà cung cấp: Power Technologies, Inc
EMTP-RV: dùng o tín toán quá độ đ n áp Nhà cung cấp: POWERSYS
Một s phần m m tính toán cho h th ng phụ trợ: POWERWORLD, ECODIAL, DOCWIN,…
L a ch n các thi t b đ n chính cho h th ng đ n t dùng nhà máy nhi t đ n là công
vi c rất quan tr ng, vi c l a ch n chính xác, phù hợp s đ m b o cho nhà máy v n hành n đ nh, lâu dài, h n ch s c x y ra Các thi t b đ ợc ch n ph đ m b o các yêu cầu v nhà cung cấp tin c y, th i gian sử dụng lâu dà , ít ng, có th ch n
đ ợc và d dàng thay th , sửa ch a, giá thành và chất l ợng hợp lý,…
Trong nhà máy nhi t đ n t n ó á ơ ấu t dùng chính sau:
Cá ơ ấu củ lò ơ : Máy ng n, h th ng cấp than, qu t g ó sơ ấp, qu t gió,
qu t k ó , bơm n ớc cấp,
Cá ơ ấu của t máy - tu b n: Bơm n ớ ng ng, bơm tuần oàn, bơm dầu của
h th ng đ u chỉn , làm mát, bô trơn,…
Cá ơ ấu phục vụ cho h th ng cung cấp than:
+ Cá ơ ấu của h th ng nghi n t n: băng t i cấp than, máy nghi n than, qu t chèn máy nghi n, qu t sơ ấp, …
+ Các ơ ấu của h th ng cung cấp, v n chuy n than: thi t b b c dỡ than trên b n, băng t i, tháp chuy n ti p, bộ chia than, thi t b cân than, thi t b lấy m u than, thi t b tách sắt, h th ng khử bụi, …
Trang 12+ Kho nhiên li u và v n chuy n nhiên li u vào lò: Cần trụ , máy xú t n, băng t i,
Cá ơ ấu của h th ng cấp dầu: h th ng l c dầu ti p nh n, bộ tách dầu, h th ng
đo l u l ợng dầu, bộ l c kép dầu, bơm ấp dầu, bơm t u i dầu,…
Cá ơ ấu của h th ng v n chuy n tro xỉ:
+ H th ng v n chuy n xỉ đáy lò: băng t ào ìm, máy đ p xỉ, bơm n ớc x i
rử ,…
+ H th ng v n chuy n tro bay: h th ng nén khí, h th ng gia nhi t đ n và qu t t o
tầng sôi, bộ hòa trộn tro xỉ,…
Cá ơ ấu của h th ng xử lý n ớc: á bơm n ớ , bơm bùn, bơm ó ất và h
th ng đ u khi n bơm o á th ng xử lý n ớc thô, xử lý n ớc khử khoáng, xử
lý n ớc th i nhi m than – nhi m dầu – nhi m hóa chất, xử lý n ớc th i sinh
ho t,…
Cá ơ ấu của h th ng n ớ làm mát: á bơm, th ng âm lo,…
Cá ơ ấu của h th ng khử l u uỳnh trong khói th i: h th ng cung cấp, v n chuy n đá vô , bơm ấp n ớc ng t, n ớc bi n,…
Cá ơ ấu của h th ng l c bụ tĩn đ n
Cá ơ ấu của h th ng cầu trục và thi t b nâng: cầu trục, cần cẩu di động, h
th ng treo cáp và nâng, h th ng đ u khi n,…
Cá ơ ấu của h th ng s n xuất Hydrogen: máy s n xuất Hydrogen, thi t b làm mát, bơm p ân p i, h th ng đ u khi n,…
Cá ơ ấu của h th ng k í nén: á bơm nén k í, ấp khí, h th ng đ u khi n,
Cá ơ ấu của h th ng đ u ò k ông k í, t ông g ó: máy đ u hòa, qu t gió, h
L ợng đ n t dùng tuy không lớn n ng t uộc lo i phụ t i quan tr ng vì n u mất t dùng s n ng lớn làm gi m đ n phát ra hoặc có th gây mất đ n toàn bộ Do đó khi l a ch n sơ đ n đ n và cấp đ n cho phụ t i t dùng nhà máy cần thi t k đ
đ m b o cho nhà máy v n hành an toàn, tin c y và hi u qu , ng i thi t k ph i xem xét các vấn đ s u đ thi t k sơ đ t u o p ần cấp đ n t dùng nhà máy:
Ngu n cấp chính ph i t i thi u từ 2 ngu n riêng bi t
Các phụ t i quan tr ng cần đ ợc cấp ngu n từ 2 tủ của 2 thanh góp riêng bi t
Trang 13khẩn cấp, chi u sáng s c ,…) p đ ợc cấp ngu n từ c h th ng bìn t ng và
h th ng duy trì ngu n liên tục (UPS) hoặc h th ng đ n một chi u
3.2.1 Hệ thống điện tự dùng xoay chiều trung áp
H th ng t dùng trung áp trong nhà máy nhi t đ n có cấp đ n áp ph bi n là 11 kV, 6,6 kV và 3,3 kV Tùy theo quy mô công suất của t máy phát, các y u t sau s nh
ng đ n vi c l a ch n cấp đ n áp cho h th ng đ n t dùng:
Lo i và quy mô của t i t dùng đ vào sử dụng;
Kho ng cách truy n d n;
G tăng p ụ t trong t ơng lai;
Kh năng ô l p s c của thi t b đóng ắt;
Quy đ nh v đ n áp cho phép;
Chi phí của toàn bộ thi t b h th ng t dùng
Nhằm t u ó hi phí toàn bộ thi t b của h th ng t dùng (trong đó á t t b có
n ng lớn v giá bao g m máy bi n áp, động ơ, t t b đóng ắt b o v và cáp
Rev.3
Trang 14B ng s u đây p ân tí u n ợ đ m của các cấp đ n áp t dùng 11 kV và 6,6 kV cho gam công suất t máy 600 MW, qu đó ó t đ r l a ch n cấp đ n áp phù
hợp với nhà máy cần thi t k
N ợ đ m - Cá đ n của toàn bộ các thi t b
tăng lên, làm tăng p í t t b
- Kho ng á á đ n tăng lên làm tăng không gian lắp đặt dây
d n, thi t b
- T n thất h th ng lớn ơn, t t
di n dây d n lớn ơn
- Dòng ngắn m ch trên h th ng t dùng o ơn so với cấp đ n áp 11kV
Đ n t dùng xoay chi u trung áp đ ợc lấy từ đầu c c máy phát hoặc từ l ới qua máy
bi n áp t dùng Phía thứ cấp của các MBA t dùng đ ợ đấu n i bằng hộp thanh d n
v b c kín bằng kim lo i (hoặ áp) đ n các tủ đóng ắt trung áp Mỗi t máy có các
p ân đo n thanh cái t dùng trung áp t ơng ứng với các tủ đ n t dùng
Phụ t i t dùng t máy bao g m phụ t i củ tu b n, lò ơ , máy p át, th ng khử l u
huỳnh, h th ng l c bụ tĩn đ n, và các thi t b phụ trợ đ kèm
Phụ t i t dùng chung nhà máy bao g m phụ t i của h th ng v n chuy n than, h
th ng v n chuy n tro xỉ, h th ng xử lý n ớc, h th ng cấp n ớc, h th ng b o trì, h
th ng chi u sáng, s đ ợc cấp ngu n từ b ng t dùng trung áp chung của các t máy
Đ n t dùng trung áp chủ y u cung cấp c o á động ơ ó ông suất lớn (>200 kW) phục vụ cho các t máy T ng công suất t dùng cấp này đ ợ tín n s u:
dt1 1
η1, osφ1 là hi u suất và h s công suất củ á động ơ
H th ng tủ đ n trung áp ph đ ợc thi t k t eo sơ đ d phòng 2x100% công suất
của ngu n cấp đ n
Các thi t b đóng ắt trung áp ph i phù hợp với tiêu chuẩn IEC 62271 vớ đ n áp v n hành lớn nhất cho phép ±10% củ đ n áp d n đ nh
Rev.3