hóa đại cương 2,dhkhtnhcm ĐỀ 6 Đề thi có 50 câu Thời gian làm bài thi 65 phút Thí�sinh�chỉ�được�chọn�1�trong�4�đáp�án,�trong�trường�hợp�có�nhiều�đáp�án�phù�hợp� với�yêu�cầu�thì�chỉ�chọn�đáp�án�đúng�và[.]
Trang 1ĐỀ 6:
Đề thi có 50 câu Thời gian làm bài thi: 65 phút
Thí sinh chỉ được chọn 1 trong 4 đáp án, trong trường hợp có nhiều đáp án phù hợp với yêu cầu thì chỉ chọn đáp án đúng và đầy đủ nhất
Thí sinh không được sử dụng tài liệu kể cả bảng hệ thống tuần hoàn.
Câu 1: Chọn phương án đúng:
Cân bằng của phản ứng nào dịch chuyển mạnh nhất theo chiều thuận khi đồng thời hạ nhiệt độ và tăng áp suất chung của:
Câu 2: Ch ọn tất cả các phát biểu sai:
thay đổi
Câu 3:
Câu 4: Chọn phương án đúng:
o Sn /
Sn 4 + 2 +
V 005 , 0
o Sn /
Sn4 =
cuu duong than cong com
Trang 2Sơ đồ các pin hoạt động trên cơ sở các phản ứng oxy hóa khử:
(-) PtCl2(k) Cl-(dd)∥ Fe2+(dd),Fe3+(dd) Pt (+)
(-) Pt Fe2+(dd),Fe3+(dd)∥ Cl-(dd) Cl2 Pt (+)
(-) Pt Fe2+(dd), Fe3+(dd)∥ Cl-(dd) Cl2 Pt (+)
(-) Pt Cl2(k) Cl-(dd)∥ Fe2+(dd),Fe3+(dd) Pt (+)
Câu 5: Tính ∆Go
Câu 6: Chọn phương án đúng:
đẳng trương i bằng:
b) 1.9
c) 1.6
d) 2.1
Câu 7: Tính ∆Ho
–92.30 và –285.8 kJ/mol
c) + 202.4 kJ/mol d) + 193.5 kJ/mol Câu 8: Chọn phương án đúng:
a) 10
b) 5
c) 1
Câu 9: Tính ∆Go
cuu duong than cong com
Trang 3Cho biết thế đẳng áp tạo thành tiêu chuẩn của CH4(k), H2O(ℓ) và CO2(k) có giá trị
a) -817.7 kJ/mol
b) + 580.7 kJ/mol
c) + 817.7 kJ/mol d) -580.7 kJ/mol Câu 10: Cho phản ứng: 2Fe2O3(r) + 3C(gr) = 4Fe(r) + 3CO2(k)
a) t > 835oC b) t > 742oC c) t > 618oC d) t > 562oC
Câu 11:
R = 8.314 J/mol.K
Câu 12:
Xác định khối lượng mol của dinitrobenzen, biết rằng nếu hòa tan 1.00g chất này
độ/mol
Câu 13: Tính ∆Ho
298của phản ứng sau: C2H2(k) + 2H2(k) = C2H6(k)
Câu 14: Chọn phương án đúng:
a) thế điện cực của điện cực (2) tăng khi nồng độ của dung dịch HCl giảm
b) Quá trình oxy hóa xảy ra trên điện cực (1)
atm
1
p
2
cuu duong than cong com
Trang 4d) Điện cực (2) là catod
Câu 15
Câu 16: Chọn phát biểu đúng So sánh entropy của các chất sau ở điều kiện chuẩn
Câu 17
a) 6.5 104g/mol
b) 7.3 104g/mol
c) 8.1 104g/mol
d) 5.8 104g/mol
Câu 18: Chọn phương án đúng:
a) [F-] > [Pb2+] > [IO3-] = [Ag+]
b) [F-] > [Pb2+] < [IO3-] = [Ag+]
c) [Ag+] = [IO3-] > [F-] > [Pb2+]
d) [Ag+] = [IO3-] = [F-] = [Pb2+]
Câu 19: Tính hằng số cân bằng K của phản ứng sau ở 25oC:
; F = 96500; R = 8.314 J/mol.K
Câu 20: Cho thế khử tiêu chuẩn của các bán phản ứng sau:
V 4 , 1 o
) Au / Au
cuu duong than cong com
Trang 5a) Eo= -1.00 V; phản ứng không thể xảy ra tự phát ở điều kiện tiêu chuẩn.
Câu 21: Chọn phương án đúng: Phản ứng
a) Ho> 0; So> 0 ; Go< 0
b) Ho< 0; So> 0 ; Go> 0
c) Ho< 0; So< 0 ; Go< 0
d) Ho< 0; So> 0 ; Go< 0
Câu 22: Chọn phương án đúng:
a) Có thể xem áp suất hơi của Fe và FeO bằng 1 atm
b) Áp suất hơi của Fe và FeO là hằng số ở nhiệt độ xác định
c) Áp suất hơi chất rắn không phụ thuộc vào nhiệt độ
d) Áp suất hơi của chất rắn không đáng kể
Câu 23: Chọn phương án đúng:
Câu 24: Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của anion Br –(k), với phản ứng cụ thể là:
298, pư= –325.0 kJ/mol
CO
CO p P
P
=
cuu duong than cong com
Trang 6Câu 25: Chọn câu đúng
Đối với dung dịch loãng của chất tan không điện ly, không bay hơi:
a) Áp suất hơi bão hòa của dung môi trong dung dịch tỷ lệ thuận với phần mol
c) Áp suất hơi bão hòa của dung môi trong dung dịch luôn nhỏ hơn áp suất hơi
d) Áp suất hơi bão hòa của dung dịch loãng phân tử phụ thuộc vào bản chất của
chất tan
Câu 26: Chọn phương án đúng:
Câu 27: Chọn phương án đúng: Cho các số liệu sau:
a) Al3+< Zn2+< Cu2+< Cu+
b) Cu+< Cu2+< Zn2+< Al3+
c) Al < Zn < Cu+ < Cu
d) Cu < Cu+< Zn < Al
Câu 28:
Trước đây, người ta không không rõ ion thủy ngân (I) tồn tại trong dung dịch dưới
Câu 29: Chọn phát biểu đúng: Phản ứng A (k) ⇄ B (k) + C (k)
+
n
n
Hg
cuu duong than cong com
Trang 7ở 300oC có Kp= 11.5; ở 500oC có Kp= 23 Tính ∆Hocủa phản ứng trên
Cho R = 8.314 J/mol.K
Câu 30: Chọn phương án đúng:
Câu 31:
Theo định nghĩa của nhiệt tạo thành, trong các phản ứng sau, phản ứng nào được
Câu 32: Chọn phương án đúng: Trộn các dung dịch:
Ag2CrO4là T = 2 × 10–12
Câu 33: Chọn phát biểu đúng Thiết lập biểu thức ∆G của phản ứng sau ở 25oC
a)
b)
c)
2
O
o 25 298
P
1 ln R 25 G
2 O o
298
298 G 298.R.lnP
] O [ ] Hg [
] HgO [ ln R 298 G
G
2 2
2 o
298
cuu duong than cong com
Trang 8Câu 34: Chọn hệ số tỉ lượng đúng Cân bằng phương trình phản ứng dưới đây:
Câu 35: Chọn phương án đúng:
ứng cân bằng ta có 0.2 mol CO tạo thành Nếu nén hệ cho thể tích của hệ giảm
Câu 36: Chọn phương án đúng: Các thông số đều có thuộc tính cường độ là:
a) Thế đẳng áp, entanpi, thể tích
b) Thế khử, nhiệt độ, khối lượng riêng
c) Thế đẳng áp, nhiệt độ, nội năng
d) Entropi, khối lượng, số mol Câu 37:
Câu 38:
Câu 39: Chọn phương án đúng: Cho phản ứng:
2 O 2 o
298 298
P ] Hg [
] HgO [ ln R 298 G
cuu duong than cong com
Trang 9C6H6+ O2(k) 6CO2(k) + 3H2O
Câu 40: Chọn phương án đúng Cho quá trình điện cực:
2 3 3
8 o
] O H [ ] Fe [
] H [ lg 059
+ +
=
8 o
] Fe [
] H [ lg 059
+ +
=
3 3 o
] H [
] Fe [ lg 059
+ +
=
4 3
4 2 3 3 o
] H ][
O Fe [
] O H [ ] Fe [ lg 059
+ +
=
Câu 41:
Hãy xác định ở giá trị nào của pH thì phản ứng sau bắt đầu xảy ra theo chiều thuận
Câu 42: Chọn phương án đúng:
a)
Câu 43: Tính hằng số cân bằng K ở 25oC của phản ứng sau:
V 559 , 0
o
) HAsO / AsO H ( 3 4 2 =+
2 = +
A k
M
A k
Td = d
M 5
A k
d =
M
A k
d =
cuu duong than cong com
Trang 10a) 4 × 1054 b) 3 × 1070 c) 2 × 1061 d) 6 × 1047
Câu 44: Chọn phương án đúng: Cho giản đồ hòa tan như hình sau:
b) Dung dịch chưa bão hòa
c) Dung dịch bão hòa
d) Dung dịch quá bão hòa
Câu 45: Ch ọn phát biểu sai:
298, pư = –758.23 kJ/mol
4) Ở 25oC, hằng số cân bằng KP> KC
Câu 46: Chọn phương án đúng:
BaC2O4 và CaC2O4 lần lượt bằng 10-6.96và 10-8.64)
b) BaC2O4
c) CaC2O4
Câu 47: Tính hằng số cân bằng KCở 25oC của phản ứng sau:
cuu duong than cong com
Trang 11Biết tại nhiệt độ này: TCuCl= 1.9 ×10-7; TCuI= 5.1 ×10-12
Câu 48
Câu 49:
a) 4< 3< 1< 2
b) 4< 3< 2<1
c) 2< 1< 3< 4
d) 1< 2< 3< 4
Câu 50: Ch ọn phát biểu chính xác:
1) Độ điện ly () tăng khi nồng độ của chất điện li tăng
3) Trong đa số trường hợp, độ điện ly tăng lên khi nhiệt độ tăng
a) 2, 3
b) 1, 2, 3
d) 3, 4
- Hết
-Mn
−
Mn
−
Mn
−
Mn
−
cuu duong than cong com